Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
91/CP
Right document
Phê duyệt quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa thành phố Đà Lạt
175/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa thành phố Đà Lạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt quy hoạch cải tạo và mở rộng vườn hoa thành phố Đà Lạt
- Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giao Sở Xây Dựng, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND thành phố Đà Lạt, Công ty quản lý Công trình đô thị TP Đà Lạt và các ngành, đơn vị có liên quan với chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức triển khai thực hiện và quản lý xây dựng theo quy hoạch được duyệt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Xây Dựng, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND thành phố Đà Lạt, Công ty quản lý Công trình đô thị TP Đà Lạt và các ngành, đơn vị...
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Công ty Quản lý công trình đô thị TP Đà Lạt Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt, Giám đốc các Sở:
- Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Công ty Quản lý công trình đô thị TP Đà Lạt Thủ trưởng các ngành, đơn vị và cá nhân có liên q...
- Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.