Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Rewritten clauses
  • Left: V/v ban hành Quy định giá các loại đất Right: V/v Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phốĐà Nẵng.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất áp dụng cho thuê đất đối với các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006, Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2007 của UBND thành phố thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80/2005/QĐ-UB ngày 06/7/2005, giá đất quy định cho các đoạn của đường ĐT 601 thuộc xã Hòa Liên tại Điều 1 Quyết định số 97/2005/QĐ-UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và thay thế Quyết định số 107/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006, Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2007 của... Right: Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 212/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004, Quyết định số 63/2005/QĐ-UB ngày 19/5/2005, Quyết định số 80...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Văn Minh ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ N...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ho à ng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ho à ng Tuấn Anh
  • ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Removed / left-side focus
  • Trần Văn Minh
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quy ế t đị nh số 70/2007/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2005/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1 .Giá đất ban hành tại Quy định này làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • h) Tính thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo Nghị định số 13/2006/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ; Right: d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo các yếu tố sau: 1. Giá đất chuẩn : Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Phụ lục số 1 đính kèm). 2. Loại đường phố: Căn cứ vào gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, g... Right: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1...
  • Left: b) Đường phố, đoạn đường phố loại 2: Là đường phố, đoạn đường phố có điều kiện rất thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh-dịch vụ và đời sống Right: b) Đường phố, đoạn đường phố loại 2 : Là đường phố, đoạn đường phố có điều kiện rất thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị 1. Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy định này. 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và số 4 (Phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu trên tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí
  • 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và số 4 (Phụ lục số 1).
  • 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu trên tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm các hệ số khác như quy định đối với đất ở (nế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá đất ở ven trung tâm đô thị
  • Giá đất ở ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 4 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố).
  • Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng theo giá đất khu dân cư nông thôn tại Điều 4 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với đất thuộc vị trí 1, hệ số phân vệt theo chiều sâu và che khuất của thửa đất Right: a) Đối với đất đô thị, áp dụng các hệ số: đường phố, thấp hơn mặt đường, khoảng cách, hạ tầng, phân vệt chiều sâu, che khuất, giáp ranh, đặc biệt.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá đất ở khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ. 2. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau: a) Khu vực: - Khu vực I: Đất ven các trục đư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giá đất trông cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất. 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau : a) Vùng đất : - Vùng đồng bằng : gồm các xã Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giá đất trông cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất.
  • Vùng đồng bằng : gồm các xã Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Phước, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương và một số khu vực của xã Hòa Sơn thuộc huyện Hòa Vang
  • các phường Hòa Thọ Đông, Hoà Thọ Tây, Hòa Xuân, Hòa Phát, Hòa An thuộc quận Cẩm Lệ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá đất ở khu dân cư nông thôn
  • 1. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sơn, quận Cẩm Lệ.
  • Khu vực I: Đất ven các trục đường giao thông chính
Rewritten clauses
  • Left: 2. Giá đất ở tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau: Right: 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau :
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và 4 (Phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây thì sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định : a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi sở Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt
  • 1. Các trường hợp sau đây thì sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định :
  • a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí
  • 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá số 2 và 4 (Phụ lục số 1).
  • 2. Ngoài giá đất chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này, khi xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm các hệ số khác như quy định đối với đất...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hoà Châu, Hòa Tiến, Hòa Phước,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh bổ sung khi có biến động giá đất 1. Trường hợp có sự biến động về giá chuyển nhượng đất trên thị trường thì UBND thành phố quyết định cho phù hợp, nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so với giá tại Quy định này. 2. Khi có sự thay đổi về cơ sở hạ tầng; đặt, đổi tên đường ảnh hưởng đến giá đất thì Sở Tài chính chủ trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh bổ sung khi có biến động giá đất
  • 1. Trường hợp có sự biến động về giá chuyển nhượng đất trên thị trường thì UBND thành phố quyết định cho phù hợp, nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so với giá tại Quy định này.
  • 2. Khi có sự thay đổi về cơ sở hạ tầng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất
  • 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau:
  • Vùng đồng bằng: gồm các xã Hoà Châu, Hòa Tiến, Hòa Phước, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương và một số khu vực của xã Hòa Sơn thuộc huyện Hoà Vang
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì Hội đồng thẩm định giá đất và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi Sở Tài chính; b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mới xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng 1. Giá đất tái định cư cụ thể cho từng dự án, giao cho Sở Tài chính chủ trì Hội đồng thẩm định giá đất đề xuất cho phù hợp và trình UBND thành phố xem xét quyết định. 2. Đất ở tại các khu dân cư đang đầu tư xây dựng hoặc đã đầu tư hoàn thành đưa v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hướng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính thành phố để tổng hợp và cùng các ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 3 1.2 7,440 216

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 1 1.2 20,160 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê Đình Dương 1 1.1 18,480 - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Trưng Nữ Vương 1 1.0 16,800 217

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến 5 1.0 2,800 218

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bôi

Phan Bôi 4 0.9 3,330 219 Phan Đăng Lưu 2 0.9 9,360 220 Phan Đình Phùng 2 1.3 13,520 221

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 4 0.8 2,960 222

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ích

Phan Huy Ích 4 0.8 2,960 223

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính 4 1.0 3,700 224

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phu Tiên

Phan Phu Tiên 5 0.8 2,240 225

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh

Phan Thanh 2 1.2 12,480 226

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thành Tài

Phan Thành Tài 3 1.0 6,200 227

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thúc Duyện

Phan Thúc Duyện 5 0.8 2,240 228

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tứ

Phan Tứ 5 0.8 2,240 229 Phó Đức Chính - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 4 0.9 3,330 - Đoạn còn lại 5 0.9 2,520 230 Phùng Chí Kiên 5 1.0 2,800 231 Phùng Hưng 4 1.0 3,700 232 Phùng Khắc Khoan 4 0.8 2,960 233 Phước Mỹ 1 4 0.8 2,960 234 Phước Mỹ 2 5 0.8 2,240 235 Phước Mỹ 3 5 0.8 2,240 236 Quang Trung 1 1.1 18,480 237 Sương Nguyệt Anh 5 0....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.21 rewritten

Phan Văn Định

Phan Văn Định 5 0.7 1,960 21 Tô Hiệu - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt 5 0.6 1,680 - Đoạn còn lại (bao gồm đoạn nối dài chưa đặt tên) 5 0.5 1,400 22 Tôn Đản 5 0.6 1,680 23 Tôn Đức Thắng - Đoạn từ ngã ba Huế đến cầu Đa Cô 3 1.0 6,200 - Đoạn từ cầu Đa Cô đến cống Hòa Khánh 3 0.9 5,580 - Đoạn từ cống Hòa Khánh đến Âu Cơ 3 1.2 7,440 24...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây thì sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định : a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi sở Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý một số trường hợp đặc biệt
  • 1. Các trường hợp sau đây thì sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phố quyết định :
  • a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận, huyện đề xuất gửi sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Phan Văn Định
  • - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt
  • - Đoạn còn lại (bao gồm đoạn nối dài chưa đặt tên)