Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố ( Chi tiết theo phụ lục đính kèm )

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chê tố chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chê tố chức và hoạt động của Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố
  • ( Chi tiết theo phụ lục đính kèm )
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Right: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND thành phố khoá VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 th...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc các Sở : Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh văn phòng UBND thành phố, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền, Giám đốc các Sở : Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính
  • Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nắng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND thành phố khoá VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng, trực thuộc Sở Khoa học, Cồng nghệ và Môi trường thành phố' Đà Nẵng, được thành lập theo Quyết định số' 120/2000/QĐ-UB ngày 08 tháng 11 năm 2000 của ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. Tên giao dịch quốc tế : DANANG SOFTWARE CENTER. Viết tắt là : SOFTECH DANANG.
Điều 2 Điều 2 : Trung tâm Công nghệ phần mềm Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp hoạt động có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản theo quy định.
Điều 3 Điều 3 : Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm thực hiện theo Quyết định số' 120/2000/QĐ-UB ngày 08 tháng 11 năm 2000 của ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Chương II Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ
Điều 4 Điều 4 : Trung tâm có Giám đốc phụ trách, Phó Giám đốc và Kế toán giúp việc. - Giám đốc Trung tâm do Chủ tịch UBND thành phố bổ nhiệm và miễn nhiệm. - Phó Giám đốc và Kế toán Trung tâm do Giám đốc Trung tâm đề nghị Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành phố bố nhiệm, miễn nhiệm sau khi có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của...
Điều 5 Điều 5 : Tổ chức bộ máy của Trung tâm gồm có : - Cơ sở đào tạo lập trình viên. - Cơ sở sản xuất phần mềm. - Phòng Kỹ thuật và quản trị. - Phòng Kế hoạch và Kinh doanh. Việc thành lập và bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp trưởng, cấp phó các tổ chức trực thuộc Trung tâm được thực hiện theo phân câp do Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường...
Điều 6 Điều 6 : Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Trung tâm : 1. Chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ các hoạt động của Trung tâm trước Giám đốc Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành phố và trước pháp luật. 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và các môi quan hệ, phôi hợp của các bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ và các viên chức, nhân viên c...