Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất,...
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành nhân (x) với tỷ lệ thuê đất được quy định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ tính tiền thuê đất 1. Đối với đất phi nông nghiệp: (Có phụ lục kèm theo). 2. Đối với đất phi nông nghiệp khác: - Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục thì tỷ lệ thuê đất là 1,5%. - Đối với đất chợ thì tỷ lệ thuê đất là 2%. 3. Đối với đất thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về đơn giá thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê mặt nước cố định: Đơn vị tính: Đồng Vị trí Nước ngọt, lợ (đ/m 2 ) Nước mặn (đ/m 2 ) 1 2 3 4 90 75 55 45 60 50 35 30 - Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở lên) vào 0,5km. - Vị trí 2: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 2,5% 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 2,5% 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 2,5% 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (cống số 2) 2% 1.6 Cống An Hoà (cống số 2) Cầu Gò Đàng 2% 1.7 Cầu Gò Đàng Ngã ba Phú Hưng 2% 2 Nguyễn Huệ 2.1 Hùng Vương Hai Bà Trưng 2,5% 2.2 Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 2% 2.3 Phan Đình Phùng Nguyễn T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 4.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 2,5% 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 2,5% 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 2% 5 Lê Lợi 5.1 Nguyễn Huệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 5.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2,5% 6 Lê Quí Đôn Trọn đường 2,5% 7 Lý Thường Kiệt 7.1 Nguyễn Trung Trực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 7.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2,5% 8 Lê Đại Hành Trọn đường 2,5% 9 Lộ số 4 Trọn đường 2% 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 10.1 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 2,5% 10.2 Nguyễn Đình Chiểu Đường 3/2 2,5% 11 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 2,5% 12 Nguyễn Trãi Trọn đường 2,5% 13 Nguyễn Du Trọn đường 2,5% 14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường 2,5% 15 Đồng Khởi 15.1 Cầu Bến Tre 1 (đường Hùng Vương) Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu 2,5% 15.2 Vòng xoay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.