Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
12/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về việc cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ
1362/2000/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về việc cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ
- Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành nhân (x) với tỷ lệ thuê đất được quy định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ".
- Điều 1. Quy định về đơn giá thuê đất
- 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành nhân (x) với tỷ lệ thuê đất được quy định tại Điều 2 Quyết định này.
- Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Uỷ ban nhân d...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ tính tiền thuê đất 1. Đối với đất phi nông nghiệp: (Có phụ lục kèm theo). 2. Đối với đất phi nông nghiệp khác: - Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục thì tỷ lệ thuê đất là 1,5%. - Đối với đất chợ thì tỷ lệ thuê đất là 2%. 3. Đối với đất thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1260/QĐ-KHKT-PCVT ngày 04 tháng 06 năm 1996 của Bộ giao thông vận tải và quy định ban hành kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 1260/QĐ-KHKT-PCVT ngày 04 tháng 06 năm 1996 của Bộ giao thông vận tải và quy định ban hành kèm theo.
- Điều 2. Tỷ lệ tính tiền thuê đất
- 1. Đối với đất phi nông nghiệp:
- (Có phụ lục kèm theo).
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về đơn giá thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê mặt nước cố định: Đơn vị tính: Đồng Vị trí Nước ngọt, lợ (đ/m 2 ) Nước mặn (đ/m 2 ) 1 2 3 4 90 75 55 45 60 50 35 30 - Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở lên) vào 0,5km. - Vị trí 2: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao...
- Về việc cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ
- (Ban hành kèm theo quyết định số: 1362/2000/QĐBGTVT, ngày 29/5/ 2000
- Điều 3. Quy định về đơn giá thuê mặt nước
- 1. Đơn giá thuê mặt nước cố định:
- Đơn vị tính: Đồng
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2,5% 1.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 2,5% 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 2,5% 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 2,5% 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (cống số 2) 2% 1.6 Cống An Hoà (cống số 2) Cầu Gò Đàng 2% 1.7 Cầu Gò Đàng Ngã ba Phú Hưng 2% 2 Nguyễn Huệ 2.1 Hùng Vương Hai Bà Trưng 2,5% 2.2 Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 2% 2.3 Phan Đình Phùng Nguyễn T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2,5% 4.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 2,5% 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 2,5% 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 2% 5 Lê Lợi 5.1 Nguyễn Huệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2,5% 5.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2,5% 6 Lê Quí Đôn Trọn đường 2,5% 7 Lý Thường Kiệt 7.1 Nguyễn Trung Trực
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 2,5% 7.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2,5% 8 Lê Đại Hành Trọn đường 2,5% 9 Lộ số 4 Trọn đường 2% 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Tòng
Phan Ngọc Tòng 10.1 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 2,5% 10.2 Nguyễn Đình Chiểu Đường 3/2 2,5% 11 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 2,5% 12 Nguyễn Trãi Trọn đường 2,5% 13 Nguyễn Du Trọn đường 2,5% 14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường 2,5% 15 Đồng Khởi 15.1 Cầu Bến Tre 1 (đường Hùng Vương) Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu 2,5% 15.2 Vòng xoay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.