Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 27
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Giám đốc Sở Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công Bến Tre có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2039/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2039/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh Bến Tre)
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và G...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn trên địa bàn tỉnh Bến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là kinh phí khuyến công) là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành nhằm khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn. 3...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: 1. Chế biến nông - lâm - thủy hải sản; 2. Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đan đát, gốm sứ; 3. Dệt may - da giày; 4. Điện tử gia dụng; 5. Sản phẩm gia dụng; 6....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh...
  • 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn.
Added / right-side focus
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau:
  • 1. Chế biến nông - lâm - thủy hải sản;
  • 2. Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ, đan đát, gốm sứ;
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh...
  • 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn.
  • 3. Chi các hoạt động khuyến công địa phương:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công Right: Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ từ Quỹ khuyến công.
Target excerpt

Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách khuyến công của Nhà nước đối với các ngành nghề sau: 1. Chế biến nông - lâm - thủy hải sản; 2. Sản...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao gồm: a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nguyên liệu tại chỗ là nguyên, vật liệu chính trong phạm vi địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Sản phẩm mới là sản phẩm chưa sản xuất tại huyện, thị xã nơi dự kiến đầu tư. 3. Sử dụng nguyên liệu trong nước là sử dụng nguyên, vật liệu chính trong nước từ 70% tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao...
  • a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ.
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Nguyên liệu tại chỗ là nguyên, vật liệu chính trong phạm vi địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao...
  • a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nguyên liệu tại chỗ là nguyên, vật liệu chính trong phạm vi địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Sản phẩm mới là sản phẩm chưa sản xuất tại hu...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này; b) Có đề án, dự án khả thi, phù hợp với Quy hoạch phát triển ngành công nghi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã trong tỉnh (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
  • 1. Đối với các cơ sở công nghiệp:
  • a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này;
Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã trong tỉnh (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
  • b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các cơ sở công nghiệp:
  • a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này;
  • b) Có đề án, dự án khả thi, phù hợp với Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp của tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công Right: Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khuyến công.
Target excerpt

Điều 4. Đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn và xã trong tỉnh (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) b...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: Kinh phí khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các đề án, dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: a) Sản xuất sản phẩm mới hoặc có hàm lượng công nghệ cao đáp ứng được nhu cầu của thị trường; b) Áp dụng sản xuất sạch hơn trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hình thức hỗ trợ Nguồn kinh phí khuyến công hỗ trợ các nội dung chi được quy định tại Điều 4 Quy chế này theo hình thức hỗ trợ không thu hồi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Mức chi chung: Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này: Áp dụng mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Các hoạt động được Quỹ khuyến công xem xét chi hỗ trợ, bao gồm: 1. Chi hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn: a) Các hoạt động khởi sự doanh nghiệp, lập đề án, dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
  • Mức chi chung:
  • Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này:
Added / right-side focus
  • Các hoạt động được Quỹ khuyến công xem xét chi hỗ trợ, bao gồm:
  • a) Các hoạt động khởi sự doanh nghiệp, lập đề án, dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ...
  • b) Các hoạt động hướng dẫn cho cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hóa sản xuất, hạ giá thành sản phẩm;
Removed / left-side focus
  • Mức chi chung:
  • Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này:
  • Áp dụng mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công Right: Điều 6. Nội dung chi hỗ trợ từ Quỹ khuyến công.
  • Left: a) Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh khả thi Right: 1. Chi hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn:
Target excerpt

Điều 6. Nội dung chi hỗ trợ từ Quỹ khuyến công. Các hoạt động được Quỹ khuyến công xem xét chi hỗ trợ, bao gồm: 1. Chi hỗ trợ các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn: a) Các hoạt động khởi sự doanh nghiệp, lập đề án,...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thủ tục để được xem xét, hỗ trợ kinh phí khuyến công triển khai thực hiện các đề án, dự án 1. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị theo Phụ lục số 1: Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (kèm theo Quy chế này); b) Bản thuyết minh đề án, dự án cụ thể, rõ ràng theo từng nội dung xin hỗ trợ từ kinh phí khuyến công; c) Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp phát kinh phí Sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trên cơ sở hợp đồng đã ký kết, các cơ sở công nghiệp hay đơn vị dịch vụ khuyến công được tạm ứng trước theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thanh, quyết toán kinh phí 1. Quá trình thanh, quyết toán phải đảm bảo đúng thời gian và các thủ tục theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý tài chính và các quy định tại Quy chế này. Phụ lục 3 của Quy chế này quy định chứng từ, hồ sơ quyết toán của một số hoạt động khuyến công. 2. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai thực hiện đề án, dự án 1. Trong quản lý triển khai thực hiện, nếu cần điều chỉnh, bổ sung đề án, dự án khuyến công, Trung tâm Khuyến công kịp thời có văn bản trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung. 2. Đối với các đề án, dự án không đáp ứng mục tiêu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt 1. Đối với các đề án, dự án khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công của từng giai đoạn và nhu cầu cụ thể của các cơ sở công nghiệp, Trung tâm Khuyến công xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí khuyến công cho năm tiếp theo hoặc kế hoạch bổ sung (trong năm hoạt động) thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để cấp phát kinh phí kị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp của tỉnh, đúng chế độ quy định của nhà nước về quản lý tài chính hiện hành và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả của các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở công nghiệp hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu). 2. Đề xuất danh mục các văn bản bổ sung cần thiết cho quá trình quản lý kinh phí khuyến công theo khoản 1, Điều 10 của Quy chế này. 3. Hướng dẫn, kiểm tra, xem xét hồ sơ đề...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án được hỗ trợ từ quỹ khuyến công. Quỹ khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: 1. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ; 2. Có sử dụng nhiều lao động; 3. Sản xuất các sản phẩm sử dụng nguồn nguyên liệu từ phế liệu, phế phẩm của các sản phẩm khác có sẵn...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công
  • 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở công nghiệp hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu).
  • 2. Đề xuất danh mục các văn bản bổ sung cần thiết cho quá trình quản lý kinh phí khuyến công theo khoản 1, Điều 10 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án được hỗ trợ từ quỹ khuyến công.
  • Quỹ khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các dự án có nhiều trong các đặc điểm sau:
  • 1. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công
  • 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở công nghiệp hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu).
  • 2. Đề xuất danh mục các văn bản bổ sung cần thiết cho quá trình quản lý kinh phí khuyến công theo khoản 1, Điều 10 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 10. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án được hỗ trợ từ quỹ khuyến công. Quỹ khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: 1. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ; 2. Có sử dụ...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Hội đồng xét duyệt đề án, dự án khuyến công Trên cơ sở các đề án, dự án đã được Trung tâm Khuyến công tổng hợp, Hội đồng xét duyệt đề án, dự án khuyến công có trách nhiệm: 1. Xem xét, chọn lựa những đề án, dự án khả thi, mang lại hiệu quả kinh tế-xã hội thiết thực, nâng cao năng lực thực hiện các hoạt động dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị dịch vụ khuyến công và cơ sở công nghiệp được hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí phải tổ chức triển khai thực hiện đề án, dự án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng ký kết; sử dụng kinh phí đúng theo quy định hiện hành của nhà nước, đảm bảo hiệu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố hàng năm rà soát, tổng hợp và đề xuất các đề án, dự án khuyến công trên địa bàn gửi về Trung tâm Khuyến công để trình cấp có thẩm quyền xem xét hỗ trợ; đồng thời, phối hợp với Trung tâm Khuyến công triển khai thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giao Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh thì báo cáo về Sở Công Thương tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục số 1 (Kèm theo Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giải trình xin hỗ trợ: (Ghi rõ nội dung cần hỗ trợ, lý do xin hỗ trợ)

Phần giải trình xin hỗ trợ: (Ghi rõ nội dung cần hỗ trợ, lý do xin hỗ trợ) …………………………… Sau khi được hướng dẫn về nội dung hỗ trợ của đề án khuyến công địa phương (tỉnh, huyện) năm ……., (tên đơn vị) đã hiểu rõ điều kiện được hỗ trợ cũng như quyền lợi và nghĩa vụ của (tên đơn vị) khi được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đúng các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo nghề theo Phụ lục 4 của Quy chế này; giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề.

Chương trình đào tạo nghề theo Phụ lục 4 của Quy chế này; giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề. 2 Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp - Văn bản đề nghị hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết của chủ đầu tư, trong đó cam kết về vốn đối ứng để thực hiện. - Bản sao hợp lệ quyết định thành lập cụm công nghiệp; - Bản sao hợp lệ quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1) 1. Tên nghề đào tạo: 2. Đối tượng đào tạo: 3. Thời gian đào tạo: 4. Hình thức đào tạo: 5. Bằng cấp: (Ghi rõ: sau khi tốt nghiệp học viên được cấp Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc Chứng nhận đào tạo nghề). A. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1. Về kiến thức:.............................................. 2. Về kỹ năng:..............

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ khuyến công trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định chung 1. Quỹ khuyến công là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành để tạo điều kiện hỗ trợ và khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đầu tư phát triển sản xuất, phát triển sản phẩm mới, mở rộng quy mô sản xuất theo chương trình khuyến công của tỉnh. 2. Quỹ khuyến công được hì...
Điều 2. Điều 2. Quỹ khuyến công chịu sự kiểm tra, giám sát thường xuyên và định kỳ của Sở Công nghiệp, Sở Tài chính và các cơ quan chức năng có liên quan về việc quản lý, sử dụng theo đúng chế độ quy định hiện hành của Nhà nước, đúng mục đích và có hiệu quả.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỖ TRỢ
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ KHUYẾN CÔNG