Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

về công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định bản quy định tạm thời 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá- đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá áp dụng cho tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định bản quy định tạm thời 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá- đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá áp dụng cho tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trong khi chờ đợi nghiên cứu, xây dựng và ban hành bản quy định chính thức và 3 mặt công tác: Tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá, nội dung của bản quy định tạm thời này là căn cứ để tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh tổ chức thực hiện các mặt công tác này từ nay đến khi có qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong khi chờ đợi nghiên cứu, xây dựng và ban hành bản quy định chính thức và 3 mặt công tác:
  • Tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá, nội dung của bản quy định tạm thời này là căn cứ để tất cả các cơ quan, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh tổ chức thực hiện các...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trương Ban khoa học và kỹ thuật tỉnh cùng Thủ trưởng của tất cả các cơ quan ban ngành Tỉnh uỷ, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trương Ban khoa học và kỹ thuật tỉnh cùng Thủ trưởng của tất cả các cơ quan ban ngành Tỉnh uỷ, cơ sở sản xuất và kinh doanh của tỉnh chịu trách nhiệm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU Mục đích và yêu cầu cơ bản của việc tổ chức thực hiện 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá trong tỉnh hiện nay là nhằm góp phần tăng cường công tác quản lý kinh tế - kỹ thuật của tỉnh đi vào nề nếp như Nghị quyết Đại hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 2 đề ra. Ba mặt công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
  • Mục đích và yêu cầu cơ bản của việc tổ chức thực hiện 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá trong tỉnh hiện nay là nhằm góp phần tăng cường công tác quản...
  • kỹ thuật của tỉnh đi vào nề nếp như Nghị quyết Đại hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 2 đề ra.
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Nguồn vốn uỷ thác) để cho vay đối với các đối tượng theo quy định trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công tác tiêu chuẩn hoá Thông qua việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, quy trình quy phạm kỹ thuật để đặt cơ sở và pháp lý về khoa học – kỹ thuật cho việc tổ chức phân công và quản lý sản xuất nhằm không ngừng nâng cao năng suất lao động đảm bảo chất lượng sản phẩm và hàng hoá sử dụng hợp lý và tiết kiệm nguyên vật liệu, hạ giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Công tác tiêu chuẩn hoá
  • Thông qua việc xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn, quy trình quy phạm kỹ thuật để đặt cơ sở và pháp lý về khoa học – kỹ thuật cho việc tổ chức phân công và quản lý sản xuất nhằm không ngừng nâng cao nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Nguồn vốn uỷ thác) để cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý 1. Nguồn vốn uỷ thác được giải ngân, quản lý, sử dụng theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử dụng Nguồn vốn uỷ thác phải đảm bảo công khai, minh bạch, đúng mục đích. 3. Bảo đảm an toàn và phát triển vốn, nguồn vốn cho vay phải thu hồi được gốc và lãi....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Công tác đo lường Tiến đến trang bị đủ các thiết bị, dụng cụ đo lường đảm bảo tính thống nhất, tính đúng đắn và tính chính xác theo đúng quy định của Nhà nước để phục vụ tốt cho sản xuất, lưu thông phân phối, nghiên cứu khoa học.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiến đến trang bị đủ các thiết bị, dụng cụ đo lường đảm bảo tính thống nhất, tính đúng đắn và tính chính xác theo đúng quy định của Nhà nước để phục vụ tốt cho sản xuất, lưu thông phân phối, nghiên...
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn vốn uỷ thác được giải ngân, quản lý, sử dụng theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • 2. Việc quản lý, sử dụng Nguồn vốn uỷ thác phải đảm bảo công khai, minh bạch, đúng mục đích.
  • Bảo đảm an toàn và phát triển vốn, nguồn vốn cho vay phải thu hồi được gốc và lãi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc quản lý Right: Điều 2. Công tác đo lường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐIỀU KHOẢN CHUNG Để đạt được mục đích và yêu cầu của 3 mặt công tác nêu trong Chương I tất cả các cơ quan từ Ty, ban ngành huyện, thị xã đến các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối cần có kế hoạch tiến hành từng bước những công việc sau đây:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CHUNG
  • Để đạt được mục đích và yêu cầu của 3 mặt công tác nêu trong Chương I tất cả các cơ quan từ Ty, ban ngành huyện, thị xã đến các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối cần có kế hoạch tiến hành từng...
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tạo lập nguồn vốn Hàng năm, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo kết quả quản lý, sử dụng nguồn vốn cho vay, căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo và tạo việc làm của tỉnh, xây dựng Kế hoạch sử dụng vốn năm tiếp theo gửi Sở Tài chính. Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá Đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh các tiêu chuẩn và quy định về chất lượng của Nhà nước. Đánh giá đúng đắn, khách quan tình hìnhc hất lượng đạt được trong sản xuất và tình trạnh chất lượng hàng hoá trong lưu thông phân phối. Phân tích có hệ thống các sai sót và những nguyên nhân gâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Công tác kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá
  • Đảm bảo chấp hành nghiêm chỉnh các tiêu chuẩn và quy định về chất lượng của Nhà nước.
  • Đánh giá đúng đắn, khách quan tình hìnhc hất lượng đạt được trong sản xuất và tình trạnh chất lượng hàng hoá trong lưu thông phân phối.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tạo lập nguồn vốn
  • Hàng năm, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh báo cáo kết quả quản lý, sử dụng nguồn vốn cho vay, căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo và tạo việc làm của tỉnh, xây dựng Kế hoạch sử dụng vốn nă...
  • Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung nguồn vốn từ ngân sách cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (nhưng không quá 3 năm theo quy định). 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề; hộ gia đình có từ 03 con trở lên đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề. 3....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Lê Hữu Nghiã ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về 3 mặt công tác tiêu chuẩn hoá-đo lường-kiểm tra chất lượng sản phẩm và hàng hoá của tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng cho vay
  • 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (nhưng không quá 3 năm theo quy định).
  • 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề; hộ gia đình có từ 03 con trở lên đang học đại học, cao đẳng, trung học chu...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (nhưng không quá 3 năm theo quy định): Thực hiện theo quy định tại Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức phổ biến và hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, cấp tỉnh đối với các sản phẩm công, nông nghiệp, lương thực, thực phẩm, hải sản,… và các sản phẩm khác thuộc diện thống nhất quản lý của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức phổ biến và hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, cấp tỉnh đối với các...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ chế cho vay
  • Đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (nhưng không quá 3 năm theo quy định):
  • Thực hiện theo quy định tại Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, Quyết định số 15/2013/QĐ-TT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ cho vay bằng Nguồn vốn uỷ thác Định kỳ hàng tháng căn cứ vào số lãi cho vay thu được, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tính toán phân bổ theo thứ tự ưu tiên sau: 1. Bù đắp các chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: 60% trên lãi thực thu, được chi cho các nội du...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức đăng ký, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các tiêu chuẩn, các quy định về chất lượng, sản phẩm đối với các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối thuộc diện quản lý của tỉnh. Áp dụng các biện pháp cần thiết nhằm khuyến khích bảo đảm và nâng cao chất lượng sản phẩm và hàng hoá ngăn chặc không cho sản xuất và lưu thông nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức đăng ký, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các tiêu chuẩn, các quy định về chất lượng, sản phẩm đối với các cơ sở sản xuất và lưu thông phân phối thuộc diện quản lý của tỉnh.
  • Áp dụng các biện pháp cần thiết nhằm khuyến khích bảo đảm và nâng cao chất lượng sản phẩm và hàng hoá ngăn chặc không cho sản xuất và lưu thông những sản phẩm và hàng hoá không đạt tiêu chuẩn hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ cho vay bằng Nguồn vốn uỷ thác
  • Định kỳ hàng tháng căn cứ vào số lãi cho vay thu được, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tính toán phân bổ theo thứ tự ưu tiên sau:
  • 1. Bù đắp các chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh: 60% trên lãi thực thu, được chi cho các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan. 2. Nguyên tắc xử lý nợ, biện pháp xử lý nợ, thời điểm xem xét xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, các Bộ, ngành có liên quan về cơ chế xử lý nợ rủi ro tại Ngân h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện các quy định của Nhà nước và của các cơ quan có thẩm quyền về việc nghiên cứu, thiết kế, chuẩn bị đưa vào sản xuất các sản phẩm mới. Thành lập Hội đồng xét duyệt sản phẩm, để xem xét quyết định cho phép, hay không cho phép đưa vào sản xuất hoặc quyết định đình chỉ sản xuất những sản phẩm không đáp ứng được yêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thực hiện các quy định của Nhà nước và của các cơ quan có thẩm quyền về việc nghiên cứu, thiết kế, chuẩn bị đưa vào sản xuất các sản phẩm mới.
  • Thành lập Hội đồng xét duyệt sản phẩm, để xem xét quyết định cho phép, hay không cho phép đưa vào sản xuất hoặc quyết định đình chỉ sản xuất những sản phẩm không đáp ứng được yêu cầu sử dụng, không...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý rủi ro tín dụng
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan.
  • 2. Nguyên tắc xử lý nợ, biện pháp xử lý nợ, thời điểm xem xét xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ, các Bộ, ngành có liên quan về cơ chế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III NHỮNG NHIỆM VỤ CỤ THỂ A. CÔNG TÁC TIÊU CHUẨN HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG NHIỆM VỤ CỤ THỂ
  • A. CÔNG TÁC TIÊU CHUẨN HOÁ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Ký hợp đồng uỷ thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội đối với nguồn vốn từ ngân sách cấp tỉnh chuyển sang và chịu trách nhiệm quản lý nguồn vốn uỷ thác này. b) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tình hình...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức sản xuất, sửa chữa và mua sắm trang bị các thiết bị dụng cụ đo lường (kể cả dụng cụ kiểm tra) cho các cơ sở sản xuất, quản lý và nghiên cứu khoa học trong tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức sản xuất, sửa chữa và mua sắm trang bị các thiết bị dụng cụ đo lường (kể cả dụng cụ kiểm tra) cho các cơ sở sản xuất, quản lý và nghiên cứu khoa học trong tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
  • a) Ký hợp đồng uỷ thác với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội đối với nguồn vốn từ ngân sách cấp tỉnh chuyển sang và chịu trách nhiệm quản lý nguồn vốn uỷ thác này.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức phổ biến, hướng dẫn thực hiện các chế độ, thể lệ của Nhà nước, quy phạm cấp Nhà nước, cấp ngành, nghiên cứu xây dựng các chế độ, thể lệ của tỉnh về 3 mặt công tác: tiêu chuẩn hoá - đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá để ban hành và áp dụng.
Điều 9. Điều 9. Tổ chức chặt chẽ việc kiểm tra và kiểm định các chuẩn, các thiết bị, dụng cụ đo lường đang sử dụng trong các ngành kinh tế, các thiết bị dụng cụ đo lường mới sản xuất ra hoặc mới nhập vào tỉnh theo sự phân công cấp của Cục tiêu chuẩn – đo lường – chất lượng và yêu cầu quản lý của tỉnh.
Điều 10. Điều 10. Tổ chức xử lý kịp thời các vụ tranh chấp về đo lường về chất lượng sản phẩm và hàng hoá thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.
Điều 11. Điều 11. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghiệp vụ và kỹ thuật chuyên môn cho cán bộ, nhân viên làm công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá của các cơ quan và cơ sở thuộc tỉnh quản lý.
Điều 12. Điều 12. Khẩn trương xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật (bao gồm sưu tầm tài liệu kỹ thuật và xây dựng các phòng thí nghiệm) phục vụ cho công tác tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá.
Điều 13. Điều 13. Tổ chức tốt công tác tuyên truyền, thông tin tư liệu về tiêu chuẩn hoá – đo lường – kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá. Nhằm nâng cao nhận thức cho cán bộ và nhân dân để phục vụ cho 3 mặt công tác này của tỉnh.
Điều 14. Điều 14. Các cơ sở quốc doanh và công tư hợp doanh thuộc diện quản lý của tỉnh phải tiến hành công tác theo điều lệ và công tác tiêu chuẩn hoá ở xí nghiệp, công nghiệp quốc doanh do Hội đồng Chính phủ ban hành theo Quyết định số 290-CP ngày 30/12/1974.
Điều 15. Điều 15. Từ nay đến hết năm 1981 các cơ sở sản xuất quốc doanh và công tư hợp doanh phải tập trung thực hiện các việc sau đây: Nghiên cứu áp dụng tiêu chuẩn, các quy trình, quy phạm của Nhà nước và của ngành đã ban hành đối với sản phẩm hay công việc do mình trực tiếp sản xuất và quản lý. Trường hợp có lý do chính đáng chưa áp dụng đượ...