Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 86
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong thời gian thực hiện giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo Quyết định này, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc giá đất phổ biến trên thị trường có biến động thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Bảng giá các loại đất được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ xây dựng bảng giá đất Việc xây dựng bảng giá đất căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, phương pháp định giá đất tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất, khung giá đất do Chính phủ quy định; kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông, đường trải đá cấp phối (đá đỏ, đá 0x4); hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông, trải đá cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) có mặt đường rộng từ....: Là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông, trải đá cấp phối (không bao gồm lề đường). 2. Khoảng cách đến đường ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực. Khu vực 1 có mức độ phát triển k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất có di tích lịch sử - văn hóa,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 145.000 75.000 2 120.000 60.000 3 100.000 50.000 4 85.000 45.000 5 75.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 155.000 85.000 2 130.000 70.000 3 110.000 60.000 4 95.000 55.000 5 85.000 Khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá đất ở nông thôn tại các xã Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Mức giá 1 660.000 2 500.000 3 360.000 4 280.000 Đất ở nông thôn tại các xã được phân theo các vị trí sau: - Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thành phố Mỹ Tho Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tên đ ường, khu dân cư Đoạn đường Mức giá T ừ Đến I Tên đường 1 Lê Lợi 30/4 Thủ Khoa Huân 15.000.000 Thủ Khoa Huân Ngô Quyền 24.000.000 Ngô Quyền Nguyễn Trãi 15.000.000 Nguyễn Trãi Nguyễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Hiến Đạo

Phan Hiến Đạo Trọn đường 6.300.000 24 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 6.300.000 25 Lê Văn Thạnh Trọn đường 5.500.000 26 Giồng Dứa Trọn đường 6.300.000 27 Trần Quốc Toản Trọn đường 10.000.000 28 Yersin Trọn đường 12.500.000 29 Tết Mậu Thân Trọn đường 12.500.000 30 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 – khu phố 5 – phường 4) 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 3.150.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập 2.400.000 40

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 5.000.000 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 2.500.000 41 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 6.600.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 4.100.000 Đoạn nối dài từ Nguyễn Thị Thập đến ranh xã Trung An 3.600.000 42 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bến phà (đường xuống phà) 11.700.000 Bến phà (đường xuống phà) Trường Chính Trị 10.000.000 Đường xuống phà 5.250.000 Đường lên phà 5.250.000 43 Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 5.500.000 44 Ấp Bắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 5.500.000 Cầu Quay Học Lạc 3.900.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.300.000 52 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 6.500.000 Đoạn còn lại 4.500.000 53 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 3.900.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 4.400.000 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 3.100.000 54 Nguyễn An Ninh Trọn đường 3.500.000 55

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trọn đường 3.100.000 56 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 4.500.000 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 5.500.000 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 5.500.000 57 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 5.500.000 58 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 4.750.000 59 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1.150.000 60 Thái Văn Đẩu Trọn đường 2.200.000 61

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Trọn đường 3.800.000 62 Cô Giang Trọn đường 3.800.000 63 Ký Con Trọn đường 3.150.000 64 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 14.200.000 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 10.800.000 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 3.900.000 65 Đường vào Cảng cá Trọn đường 3.150.000 66 Học Lạc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 5.500.000 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 5.500.000 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 5.000.000 67 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 3.900.000 68 Trần Nguyên Hãn Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 4.750.000 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 2.750.000 69 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1.600.000 Đường huyện 89 Ranh Chợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp - Cụm công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh: 1.000.000 đồng/m 2 . - Cụm công nghiệp Trung An: 1.300.000 đồng/m 2 . - Khu công nghiệp Mỹ Tho: 1.600.000 đồng/ m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 135.000 65.000 2 110.000 50.000 3 85.000 40.000 4 70.000 35.000 5 60.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 145.000 75.000 2 120.000 60.000 3 95.000 50.000 4 80.000 45.000 5 70.000 Khu vực 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 50 Cầu Sơn Quy Cua Lộ Góc 1.300.000 Cua Lộ Góc Phà Mỹ Lợi 1.150.000 2 Đường tỉnh 873 Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13 Bến đò Bình Xuân 350.000 Bến đò Bình Xuân Cầu Rạch Băng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công 1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 Khu vực trung tâm 1 Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh Trần Hưng Đạo 12.000.000 2 Trương Định Bạch Đằng Hai Bà Trưng 7.500.000 Hai Bà Trưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 7.000.000 Đoạn còn lại 5.700.000 6 Lê Lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 7.000.000 Đoạn còn lại 5.700.000 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 6.800.000 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 7.000.000 9 Lê Thị Hồng Gấm Toàn tuyến 5.200.000 10 Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ) Toàn tuyến 5.000.000 11 Bạch Đằng Toàn tuyến 5.200.000 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 4.500.000 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 4.500.000 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 12.000.000 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 9.000.000 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 Khu vực cận trung tâm 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 7.500.000 Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 4.500.000 Võ Duy Linh Cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 4.000.000 10 Lưu Thị Dung Toàn tuyến 3.150.000 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.550.000 13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 4.400.000 Nhà trẻ Hòa Bình Hẽm số 2 2.200.000 Hẽm số 2 Hẽm số 3 1.550.000 Đoạn còn lại 1.050.000 14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 2.400.000 15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ CAI LẬY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 135.000 70.000 65.000 2 110.000 55.000 50.000 3 95.000 45.000 40.000 4 80.000 40.000 35.000 5 70.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 145.000 80.000 75.000 2 120.000 65...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 1 Ranh H. Châu Thành Bưu Điện Nhị Quý 1.450.000 Bưu Điện Nhị Quý Cầu Mỹ Quí 1.600.000 Cầu Mỹ Quí Cầu Nhị Mỹ 1.800.000 Cầu Nhị Mỹ Ranh phườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy 1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 1 Ranh phường 4 Đường Võ Việt Tân 3.600.000 Đường Võ Việt Tân Cầu Cai Lậy 6.000.000 Cầu Cai Lậy Kênh 30/6 3.300.000 Kênh 30/6 Ranh H. Cai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.800.000 28 Đường Mai Thị Út Cao Hải Để Trương Văn Điệp 3.800.000 29 Đường Nguyễn Văn Lộc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1.500.000 30 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Để Trương Văn Điệp 1.800.000 31 Đường Nguyễn Văn Lo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 3.000.000 32 Đường Trần Xuân Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 2.200.000 Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 2.600.000 33 Đường Trương Văn Điệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 3.300.000 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 3.800.000 Đoạn còn lại 3.000.000 34 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1.500.000 35 Các tuyến đường còn lại Mặt đường 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 550.000 Khu vực còn lại 450.000 36 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CÁI BÈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 135.000 70.000 65.000 2 110.000 55.000 50.000 3 95.000 45.000 40.000 4 80.000 40.000 35.000 5 70.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 145.000 80.000 75.000 2 120.000 65...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giá đ ất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) Giáp ranh Cai Lậy Km 2004 + 300 (Cty Dream MeKong) 1.100....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Trưng Nữ Vương Đầu cầu Cái Bè Cầu Chùa 2.200.000 Cầu Chùa Rạch Bà Hợp 450.000 Đầu cầu Cái Bè Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) 3.800.000 Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) Đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Đốc Binh Kiều, khu 1A Lãnh Binh Cẩn 1.500.000 23

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Đốc Binh Kiều, khu 1A Trưng Nữ Vương 1.500.000 24 Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B ) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu 1.300.000 Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu Ranh Hòa Khánh 1.000.000 Ranh Hòa Khánh Quốc lộ 1(Cầu Mỹ Thuận) 550.000 25 Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) Nguyễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)

Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) Ngã ba đường Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) 1.850.000 27 Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) Lê Quý Đôn Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) 1.100.000 28 Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) Trương Công Định (Đường tỉnh 875) Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1 2.800.000 29 Các đường còn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp Đất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đồng/m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CAI LẬY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 135.000 70.000 65.000 2 110.000 55.000 50.000 3 95.000 45.000 40.000 4 40.000 35.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 145.000 80.000 75.000 2 120.000 65.000 60.000 3 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 1 Ranh TX. Cai Lậy Cầu Bình Phú 2.000.000 Cầu Bình Phú Cầu Phú Nhuận 1.700.000 Cầu Phú Nhuận Ranh Cái Bè 1.400.000 2 Đường tỉnh 868 Ranh 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 4 1 125.000 55.000 50.000 40.000 2 100.000 45.000 40.000 30.000 3 80.000 35.000 30.000 20.000 4 65.000 30.000 25.000 15.000 5 55.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Đường tỉnh 865 Xã Tân Hòa Tây Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy) Ranh xã Mỹ Phước 750.000 Xã Mỹ Phước Ranh xã Tân Hòa Tây Cầu Kênh 13 Cầu Kênh 21 Cầu Kênh 13 Cầu Kênh 21 Ranh xã Hưng Thạnh 700...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giá đất ở đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước Mức giá 1 Khu phố Chợ Tân Phước 2.100.000 2 Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 867) 900.000 3 Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm) 750.000 4 - Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ Đất sản xuất kinh doanh tại Khu Công nghiệp Long Giang: 874.000 đồng/m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 135.000 70.000 65.000 2 110.000 55.000 50.000 3 95.000 45.000 40.000 4 80.000 40.000 35.000 5 70.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 145.000 80.000 75.000 2 120.000 65...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Đường cao tốc Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) Đường huyện 38 (Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung) 700.000 Đoạn còn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Giá đ ất ở đô thị Đơn vị tính: đồng/m 2 Đường phố Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Mặt tiền đường Lộ Cũ Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện Đường nối Đường huyện 32 2.800.000 1.500.000 1.500.000 2.000.000 1.200.000 Mặt tiền đường nội ô chợ 2.800.000 2.000.000 Mặt tiền đường nhựa nội thị 2.000.000 1.500.000 1.200.000 Mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ tại các khu công nghiệp - Khu công nghiệp Tân Hương: 936.000 đồng/m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CHỢ GẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 130.000 65.000 60.000 2 105.000 50.000 45.000 3 80.000 40.000 40.000 4 65.000 35.000 30.000 5 55.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 1 140.000 75.000 70.000 2 115.000 60...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ Đơn vị tính: đồng/m 2 S TT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 50 Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo Ngã Năm Long Bình Điền 1.800.000 Cầu Bình Phan Cầu Bình Thọ Đông 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Đơn vị tính: đồng/m 2 S TT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I 1 Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) Toàn tuyến 3.800.000 2 Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) Toàn tuyến 3.800.000 3 Đường Trần Văn Ưng Dãy phố khu vực B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9

Mục 9 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơ n vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 125.000 60.000 2 100.000 45.000 3 80.000 35.000 4 65.000 30.000 5 55.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 135.000 70.000 2 110.000 55.000 3 90.000 45.000 4 75.000 40.000 5 65.000 Khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Ðoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Quốc lộ 50 Ranh xã Bình Phục Nhất Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí 1.500.000 Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí Hết ranh phía Đông trường Tiểu học Ð...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Nguyễn Văn Côn Giao lộ Quốc lộ 50 Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT) 2.700.000 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trọn đường 3.500.000 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trọn đường 3.500.000 4 Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Côn Cô Giang 3.200.000 Cô Giang Cống Ba Ri 1.750.000 Cống Ba Ri Đầu lộ Trường Đảng 1.100.000 Nguyễn Văn Côn Nguyễn Trung Trực 1.750.000 5 Đặng Khánh Tình Đầu cầu Vĩnh Bình Lý Thành Bô 2.700.000 Lý Thành Bô Hết đường 1.500.000 Đầu cầu Vĩnh Bình Cầu Sáu Biếu 1.300.000 6 Võ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Trọn đường 1.700.000 10 Nguyễn Thái Học Trọn đường 1.700.000 11 Trương Công Định Trọn đường 1.700.000 12 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.700.000 13 Phạm Đăng Hưng Công an huyện Nguyễn Hữu Trí 1.700.000 14 Nguyễn Hữu Trí Trọn đường 1.000.000 15 Nguyễn Thìn Trọn đường 800.000 16 Lý Thành Bô Trọn đường 1.700.000 17 Đằng Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 10

Mục 10 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơ n vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 125.000 60.000 2 100.000 45.000 3 80.000 35.000 4 65.000 30.000 5 55.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 135.000 70.000 2 110.000 55.000 3 90.000 45.000 4 75.000 40.000 5 55.000 Khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Đường tỉnh 871 UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) 800.000 Thánh thất Tân Đông Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) 1.100.000 Ranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Giá đất ở đô thị 1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Đường phố Đoạn đường Mức giá Từ Đến I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 1 Đường tỉnh 862 Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) Ngã tư đường 16/2 - Trương Định 2.200.000 2 Đường 30/4 Giao Đường tỉnh 862 Hết ranh Huyện ủy 2.500.000 II ĐƯỜNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ Tại cụm công nghiệp Soài Rạp: 815.000 đồng/m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 11

Mục 11 MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 90.000 50.000 2 70.000 40.000 3 65.000 30.000 4 25.000 2. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m 2 Vị trí Khu vực 1 Khu vực 2 1 100.000 60.000 2 80.000 50.000 3 75.000 40.000 4 35.000 Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Giá đất ở nông thôn 1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính a) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh Đơn vị tính: đồng/m 2 STT Tuyến đường Đoạn đường Mức giá Từ Đến 1 Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh - Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê) - Kênh Ba Gốc 900.000 - Đê bao Bãi Bùn (tim đê) - Kên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang “Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2014/...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cai Lậy, thị xã Gò Công, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực t...