QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 93/BC-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 về việc thống nhất thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
Điều 3
Trong thời gian thực hiện giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo Quyết định này, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc giá đất phổ biến trên thị trường có biến động thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh cho phù hợp.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Nghĩa
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA
TỈNH TIỀN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015
(Kèm theo Quyết định số 41 /2014/QĐ-UBND
ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Chương I
Điều 1
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Bảng giá các loại đất được sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính thuế sử dụng đất.
3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
7. Tính các khoản nghĩa vụ tài chính đất đai khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2
Căn cứ xây dựng bảng giá đất
Việc xây dựng bảng giá đất căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại
Điều 112 Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, phương pháp định giá đất tại các Khoản 1, 2, 3 và 4
Điều 4 của Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất, khung giá đất do Chính phủ quy định; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất.
1. Việc xây dựng bảng giá đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
a) Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá;
b) Theo thời hạn sử dụng đất;
c) Phù hợp với giá đất phổ biến trên thị trường của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã chuyển nhượng, giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất đối với những nơi có đấu giá quyền sử dụng đất hoặc thu nhập từ việc sử dụng đất;
d) Cùng một thời điểm, các thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự như nhau thì có mức giá như nhau.
2. Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ.
3. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các xã có các điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau.
Điều 3
Giải thích từ ngữ
1. Đường nhựa, đường đan, đường bêtông, đường trải đá cấp phối (đá đỏ, đá 0x4); hẻm trải nhựa, lót đan, tráng bêtông, trải đá cấp phối (đá đỏ, đá 0x4) có mặt đường rộng từ....: Là bề rộng của mặt đường được trải nhựa, lót đan, tráng bêtông, trải đá cấp phối (không bao gồm lề đường).
2. Khoảng cách đến đường phố (hoặc đường giao thông): Là độ dài từ đường phố (hoặc đường giao thông) gần nhất đến thửa đất tính theo đường giao thông bộ.
3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính): Là thửa đất liền cạnh với đường phố (hoặc đường giao thông chính) hoặc tiếp giáp với thửa đất mặt tiền nhưng cùng chủ sử dụng đối với thửa đất mặt tiền.
4. Thửa đất tiếp giáp hẻm: Là thửa đất liền cạnh với hẻm hoặc tiếp giáp với thửa đất tiếp giáp hẻm nhưng cùng chủ sử dụng đối với thửa đất tiếp giáp hẻm.
5. Đất liền kề: Là đất thuộc thửa đất có một cạnh tiếp giáp.
6. Giá đất liền kề tương ứng: Là giá đất thuộc thửa đất có cùng vị trí (đối với đất nông nghiệp) hoặc cùng loại đường phố, cùng khu vực (đối với đất ở), có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như thửa đất cần xác định giá.
7. Đất cặp theo các tuyến đường, đê bao, kênh, sông: Là đất thuộc thửa tiếp giáp các tuyến đường, đê bao, kênh, sông.
8. Hẻm có địa chỉ đường phố nào thì giá tính theo đường phố đó.
9. Đối với hẻm mà trong hẻm có độ rộng hẹp khác nhau (chỗ rộng, chỗ hẹp) thì áp dụng theo chỗ hẹp nhất tính từ đường phố vào đến thửa đất cần định giá.
Điều 4
Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất
1. Nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực.
Khu vực 1 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế có giá chuyển nhượng phổ biến cao nhất; khu vực 2, 3 và 4 có mức độ phát triển kinh tế - xã hội, điều kiện giao thông và giá chuyển nhượng thấp hơn.
Vị trí của đất nông nghiệp trong từng khu vực được xác định căn cứ vào các tiêu chí đặc điểm giao thông đường bộ và đường thủy như cấp đường, lớp phủ bề mặt đường, độ rộng mặt đường, vị trí so với mặt tiền và cấp quản lý kênh, sông, rạch.
Vị trí 1 áp dụng cho các thửa đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông thuận lợi nhất cho việc sản xuất nông nghiệp, có mức giá chuyển nhượng phổ biến cao nhất. Các vị trí tiếp theo thứ tự từ vị trí thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn.
a) Đất nông nghiệp tại nông thôn
Đất nông nghiệp tại nông thôn áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.
Trường hợp thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, giá đất làm cơ sở tính giá bồi thường (giá đất phổ biến trên thị trường) được xác định như sau:
Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 mét (m) trở lên).
+ Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền trong phạm vi cự ly tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng) đến mốc lộ giới và từ mốc lộ giới trở vào 40 m đối với quốc lộ, 35 m đối với đường tỉnh, 30 m đối với đường huyện, đường xã và đường đê có mức giá bằng 100 % giá đất nông nghiệp mặt tiền.
+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:
Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.
Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.
Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.
Đất nông nghiệp tại vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, không phân biệt cự ly.
Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên) có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10 % giá đất so với giá đất mặt tiền, nhưng không nhỏ hơn mức giá của vị trí cặp kênh cùng cấp.
b) Đất nông nghiệp tại đô thị
Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố và đất tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.
Trường hợp thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, giá đất làm cơ sở tính giá bồi thường (giá đất phổ biến trên thị trường) được xác định như sau:
Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố: trong phạm vi từ mép đường đến mốc lộ giới và từ mốc lộ giới trở vào 25 m là vị trí mặt tiền.
+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:
n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề;
n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề;
n Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.
Đất nông nghiệp tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Đất ở tại nông thôn
Đất ở nông thôn tại các huyện, thị xã và thành phố được phân theo vị trí để xác định giá căn cứ vào khả năng sinh lợi, các điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ: vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện). Ngoài ra đất ở nông thôn tại các xã trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố được phân theo 2 đến 3 vị trí.
Đất ở nông thôn tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên).
+ Đối với quốc lộ trong phạm vi 40 m kể từ mốc lộ giới;
+ Đối với đường tỉnh trong phạm vi 35 m kể từ mốc lộ giới;
+ Đối với đường huyện, đường xã và đường đê trong phạm vi 30 m kể từ mốc lộ giới;
+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:
Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;
Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;
Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;
+ Đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên) có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10 % giá đất so với giá đất ở mặt tiền, nhưng không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.
Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, tính từ mép đường, không phân biệt cự ly.
b) Đất ở tại đô thị
Phân loại đô thị: Thành phố Mỹ Tho là đô thị loại 2, thị xã Gò Công và Cai Lậy là đô thị loại 4, các thị trấn là đô thị loại 5.
Phân loại vị trí:
Vị trí 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường phố.
+ Đối với đường phố tại các đô thị trong phạm vi 25 m kể từ mốc lộ giới;
+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:
Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm là 30 %, 40 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.
Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40 %, 50 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.
Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50 %, 60 % so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70 % so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150 % giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.
+ Đất ở tại mặt tiền đường phố có kênh công cộng phía trước song song với đường giảm 10 % giá đất so với giá đất ở mặt tiền.
Vị trí 2: đất ở tại vị trí hẻm trong đô thị.
+ Hẻm vị trí 1: tiếp giáp với mặt tiền đường phố.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 m:
50 m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 35 % giá mặt tiền;
Trên 50 m đến 100 m: tính bằng 30 % giá mặt tiền;
Trên 100 m: tính bằng 25 % giá mặt tiền.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m:
50 m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 30 % giá mặt tiền;
Trên 50 m đến 100 m: tính bằng 25 % giá mặt tiền;
Trên 100 m: tính bằng 20 % giá mặt tiền.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m: tính bằng 20 % giá mặt tiền.
+ Hẻm vị trí 2: là hẻm tiếp giáp hẻm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tiền đường phố) tính bằng 80 % mức giá hẻm vị trí 1;
+ Các hẻm có vị trí tiếp theo: tính bằng 80 % mức giá của hẻm có vị trí liền kề trước đó;
+ Hẻm trải nhựa, đan, bêtông: tính bằng 100 % đơn giá đất ở trong hẻm;
+ Hẻm còn lại khác (không trải nhựa, đan, bêtông): tính bằng 80 % so với mức giá của hẻm trải nhựa, lót đan hoặc tráng bêtông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường;
+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 10 triệu đồng/m 2 đến dưới 15 triệu đồng/m 2 thì tối đa bằng 3,5 triệu đồng/m 2 ;
+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 15 triệu đồng/m 2 đến dưới 20 triệu đồng/m 2 thì tối đa bằng 4 triệu đồng/m 2 ;
+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 20 triệu đồng/m 2 đến dưới 25 triệu đồng/m 2 thì tối đa bằng 5 triệu đồng/m 2 ;
+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 25 triệu đồng/m 2 trở lên thì tối đa bằng 6 triệu đồng/m 2 ;
+ Mức giá đất ở trong hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất ở)
Cách xác định vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị: để xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp căn cứ theo vị trí của đất ở tại nông thôn và đô thị.
Giá đất thương mại - dịch vụ bằng 80 % giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không thấp hơn mức giá thấp nhất của khung giá đất do Chính phủ quy định.
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ bằng 60 % giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không thấp hơn mức giá thấp nhất của khung giá đất do Chính phủ quy định.
d) Trường hợp xác định giá đất phi nông nghiệp làm căn cứ để tính thuế theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: được tính trọn thửa không phân biệt cự ly.
Điều 5
Xử lý các trường hợp cụ thể
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở) thì căn cứ giá đất ở liền kề tương ứng, nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở vị trí gần nhất để xác định giá.
2. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: thì căn cứ giá loại đất liền kề tương ứng để xác định giá; trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá; trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh thì được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp vị trí gần nhất để xác định giá.
3. Đối với đất sông ngòi, kênh rạch, bãi bồi, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng theo giá đất nuôi trồng thủy sản liền kề tương ứng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất phi nông nghiệp liền kề tương ứng, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp vị trí gần nhất để xác định giá.
4. Đối với đất nông nghiệp khác (gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh) thì tính bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng; trường hợp liền kề tương ứng với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất để xác định giá.
5 . Sau khi các tuyến đường được nâng cấp, trung tâm thương mại, khu tái định cư và các dự án hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm thông báo bằng văn bản để Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
6. Đất tại các nơi chưa xác định giá trong Quy định này, nếu có vị trí và các điều kiện cơ sở hạ tầng tương tự đã nêu trong Quy định này, thì được tính theo mức giá đất tương đương với mức giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất đính kèm và theo cách xác định cụ thể tại Bảng quy định này. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể cho từng trường hợp.
7. Trường hợp thửa đất có vị trí được xác định có nhiều mức giá khác nhau thì theo nguyên tắc chung là áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
8. Trường hợp thửa đất ở có 2 mặt tiền tại góc giao nhau giữa các tuyến đường phố (ngã ba, ngã tư,...) thì có mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở quy định cao nhất cho vị trí đó.
9. Nguyên tắc điều chỉnh chênh lệch giá đất tại vị trí giáp ranh giữa các xã, huyện, thị xã và thành phố có điều kiện kinh tế, xã hội và kết cấu hạ tầng tương đối như nhau:
Điều chỉnh khi có tỷ lệ chênh lệch giá 10 % so với mức giá thấp hơn tại vị trí giáp ranh.
Thửa đất tại vị trí giáp ranh có mức giá bằng giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh.
Các thửa đất tiếp theo về 2 phía tính từ vị trí giáp ranh có mức giá tăng và giảm thêm 10 %, 20 %, 30 % (hay bằng 10 n%, với n là số bước điều chỉnh) so giá trị trung bình của 2 mức giá tại vị trí giáp ranh cho đến khi tỷ lệ chênh lệch giá giữa 2 thửa tiếp giáp < 10 % so với mức giá thấp hơn của vị trí giáp ranh.
Nguyên tắc này chỉ áp dụng cho mục đích thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
Chương II
Mục 1
Điều 6
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
145.000
75.000
2
120.000
60.000
3
100.000
50.000
4
85.000
45.000
5
75.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
155.000
85.000
2
130.000
70.000
3
110.000
60.000
4
95.000
55.000
5
85.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thành phố Mỹ Tho. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố tại các phường thành phố Mỹ Tho.
Vị tri 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thành phố Mỹ Tho.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 7
Giá đất ở nông thôn tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
660.000
2
500.000
3
360.000
4
280.000
Đất ở nông thôn tại các xã được phân theo các vị trí sau:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 8
Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thành phố Mỹ Tho
Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tên đ ường,
khu dân cư
Đoạn đường
Mức giá
T ừ
Đến
I
Tên đường
1
Lê Lợi
30/4
Thủ Khoa Huân
15.000.000
Thủ Khoa Huân
Ngô Quyền
24.000.000
Ngô Quyền
Nguyễn Trãi
15.000.000
Nguyễn Trãi
Nguyễn Tri Phương
12.500.000
2
Đường 30/4
Trọn đường
16.500.000
3
Thiên Hộ Dương
Trọn đường
7.000.000
4
Rạch Gầm
Trưng Trắc
Lê Lợi
15.000.000
Lê Lợi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
12.500.000
5
Huyện Thoại
Trọn đường
8.100.000
6
Thủ Khoa Huân
Cầu Quay
Lê Lợi
21.000.000
Lê Lợi
Hùng Vương
17.000.000
Hùng Vương
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
13.500.000
7
Lý Công Uẩn
Trọn đường
15.000.000
8
Lê Văn Duyệt
Cổng chợ
Lê Lợi
23.000.000
Lê Lợi
Trương Định
9.000.000
9
Lê Đại Hành
Nguyễn Huệ
Lê Lợi
20.000.000
Lê Lợi
Hùng Vương
15.000.000
Hùng Vương
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
11.700.000
10
Lê Thị Phỉ
Trọn đường
17.000.000
11
Ngô Quyền
Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương
15.000.000
Hùng Vương
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
13.500.000
12
Nguyễn Trãi
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương
18.500.000
Hùng Vương
Cầu Nguyễn Trãi
12.500.000
13
Nguyễn Tri Phương
Ngô Quyền
Hùng Vương
8.300.000
Hùng Vương
Trần Quốc Toản
10.000.000
Trần Quốc Toản
Khu bến trái cây
14.300.000
14
Trưng Trắc
30/4
Thủ Khoa Huân
16.500.000
Thủ Khoa Huân
Lê Thị Phỉ
14.300.000
Lê Thị Phỉ
Ngô Quyền
10.800.000
15
Võ Tánh (Nam),
Võ Tánh (Bắc)
Trọn đường
23.200.000
16
Lãnh Binh Cẩn
Trọn đường
9.000.000
17
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Trọn đường
7.000.000
18
Trương Ðịnh
30/4
Thủ Khoa Huân
7.500.000
Thủ Khoa Huân
Lê Văn Duyệt
9.000.000
19
Nguyễn Huệ
Lý Công Uẩn
Lê Thị Phỉ
25.000.000
Lê Thị Phỉ
Ngô Quyền
19.200.000
Ngô Quyền
Nguyễn Trãi
15.000.000
Nguyễn Trãi
Nguyễn Tri Phương
12.500.000
20
Hùng Vương
Rạch Gầm
Nguyễn Tri Phương
16.500.000
Cầu Hùng Vương
Đường huyện 92C, Đường huyện 89
15.000.000
Đường huyện 92C, Đường huyện 89
Quốc lộ 50
10.000.000
21
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Nguyễn Trãi
30/4
21.500.000
30/ 4
Bờ Sông Tiền
10.000.000
22
Huỳnh Tịnh Của
Trọn đường
6.300.000
23
Phan Hiến Đạo
Trọn đường
6.300.000
24
Trương Vĩnh Ký
Trọn đường
6.300.000
25
Lê Văn Thạnh
Trọn đường
5.500.000
26
Giồng Dứa
Trọn đường
6.300.000
27
Trần Quốc Toản
Trọn đường
10.000.000
28
Yersin
Trọn đường
12.500.000
29
Tết Mậu Thân
Trọn đường
12.500.000
30
Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa
(hẻm 199 – khu phố 5 – phường 4)
3.900.000
31
Đống Đa
Lý Thường Kiệt
Ấp Bắc
7.100.000
32
Đống Đa nối dài
Ấp Bắc
Cầu Triển Lãm
12.500.000
33
Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc
Lý Thường Kiệt
16.000.000
Lý Thường Kiệt
Lê Thị Hồng Gấm
14.000.000
Lê Thị Hồng Gấm
Bờ Sông Tiền
5.500.000
34
Dương Khuy
Trọn đường
4.800.000
35
Lý Thường Kiệt
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trần Hưng Đạo
15.000.000
Trần Hưng Đạo
Ấp Bắc
13.000.000
36
Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai
3.900.000
37
Đoàn Thị Nghiệp
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thị Thập
4.100.000
Nguyễn Thị Thập
Đường tỉnh 870B
3.400.000
Đoạn nối dài
1.000.000
38
Lộ Tập đoàn
Trọn đường
3.900.000
39
Trần Ngọc Giải
Lý Thường Kiệt
Phan Lương Trực
3.150.000
Phan Lương Trực
Nguyễn Thị Thập
2.400.000
40
Phan Lương Trực
Lê Văn Phẩm
Trần Ngọc Giải
5.000.000
Trần Ngọc Giải
Kênh Xáng cụt
2.500.000
41
Lê Văn Phẩm
Nguyễn Thị Thập
Phan Lương Trực
6.600.000
Phan Lương Trực
Lý Thường Kiệt
4.100.000
Đoạn nối dài từ Nguyễn Thị Thập đến ranh xã Trung An
3.600.000
42
Lê Thị Hồng Gấm
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Bến phà (đường xuống phà)
11.700.000
Bến phà (đường xuống phà)
Trường Chính Trị
10.000.000
Đường xuống phà
5.250.000
Đường lên phà
5.250.000
43
Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6
5.500.000
44
Ấp Bắc
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Trần Hưng Đạo
16.500.000
Trần Hưng Đạo
Cầu Đạo Ngạn
14.000.000
Cầu Đạo Ngạn
Cầu Trung Lương
12.000.000
Cầu Trung lương
Vòng xoay Trung lương
10.000.000
45
Hoàng Việt
Ấp Bắc
Lý Thường Kiệt
4.300.000
46
Trừ Văn Thố
Hoàng Việt
Lý Thường Kiệt
4.100.000
47
Hồ Văn Nhánh
Ấp Bắc
Nguyễn Thị Thập
3.150.000
48
Nguyễn Thị Thập
Lê Thị Hồng Gấm
Lê Văn Phẩm
6.600.000
Lê Văn Phẩm
Ấp Bắc
5.500.000
49
Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng
3.150.000
50
Quốc lộ 1
Từ cầu Bến Chùa
Đường huyện 93
4.500.000
Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho
3.300.000
51
Phan Thanh Giản
Cầu Quay
Thái Văn Đẩu
5.500.000
Cầu Quay
Học Lạc
3.900.000
Học Lạc
Hoàng Hoa Thám
3.300.000
52
Trịnh Hoài Đức
Học Lạc
Cô Giang
6.500.000
Đoạn còn lại
4.500.000
53
Đốc Binh Kiều
Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn An Ninh
3.900.000
Đinh Bộ Lĩnh
Học Lạc
4.400.000
Học Lạc
Hoàng Hoa Thám
3.100.000
54
Nguyễn An Ninh
Trọn đường
3.500.000
55
Phan Bội Châu
Trọn đường
3.100.000
56
Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Văn Đẩu
Đinh Bộ Lĩnh
4.500.000
Đinh Bộ Lĩnh
Học Lạc
5.500.000
Học Lạc
Nguyễn Văn Giác
5.500.000
57
Nguyễn Văn Nguyễn
Trọn đường
5.500.000
58
Thái Sanh Hạnh
Trọn đường
4.750.000
59
Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)
1.150.000
60
Thái Văn Đẩu
Trọn đường
2.200.000
61
Phan Văn Trị
Trọn đường
3.800.000
62
Cô Giang
Trọn đường
3.800.000
63
Ký Con
Trọn đường
3.150.000
64
Đinh Bộ Lĩnh
Cầu Quay
Nguyễn Huỳnh Đức
14.200.000
Nguyễn Huỳnh Đức
Thái Sanh Hạnh
10.800.000
Thái Sanh Hạnh
Ngã ba Quốc lộ 50
3.900.000
65
Đường vào Cảng cá
Trọn đường
3.150.000
66
Học Lạc
Phan Thanh Giản
Nguyễn Huỳnh Đức
5.500.000
Nguyễn Huỳnh Đức
Nguyễn Văn Nguyễn
5.500.000
Nguyễn Văn Nguyễn
Thái Sanh Hạnh
5.000.000
67
Hoàng Hoa Thám
Trọn đường
3.900.000
68
Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Huỳnh Đức
Quốc lộ 50
4.750.000
Quốc lộ 50
Cầu Gò Cát
2.750.000
69
Đường tỉnh 879B
Cầu Gò Cát
Đường huyện 89
1.600.000
Đường huyện 89
Ranh Chợ Gạo
1.200.000
70
Nguyễn Văn Giác
Trọn đường
6.300.000
71
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huỳnh Đức
Cầu Vĩ
3.900.000
Cầu Vĩ
Quốc lộ 50
2.900.000
72
Đường tỉnh 879
Quốc lộ 50
Cầu Long Hòa
1.150.000
Cầu Long Hòa
Ranh Chợ Gạo
800.000
73
Khu chợ Phường 4
14.200.000
74
Quốc lộ 50
Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
3.150.000
Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
2.400.000
Cống số 5 ấp Tân Tỉnh
Ranh huyện Chợ Gạo
1.900.000
75
Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP. Mỹ Tho)
Quốc lộ 1
Cống Bảo Định
3.300.000
Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong
2.000.000
Trên địa bàn phường 9
2.400.000
76
Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long
700.000
77
Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long
550.000
78
Đường tỉnh 870B
Trọn đường
4.750.000
79
Đường tỉnh 864
Đoạn qua thành phố Mỹ Tho
4.750.000
80
Các đường trong khu dân cư Bình Tạo
Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)
1.900.000
Đường phụ khu dân cư Bình Tạo
1.450.000
81
Đường huyện 92
Nguyễn Minh Đường
Quốc lộ 1
1.900.000
82
Đường huyện 92B
Quốc lộ 50
Bia Thành Đội
1.600.000
83
Đường huyện 92C
Cầu Triển Lãm
Ngã tư Hùng Vương
2.750.000
84
Đường huyện 92D
Cầu Đạo Thạnh
Quốc lộ 50
2.400.000
85
Đường huyện 92E
Đường huyện 92
Sông Bảo Định
1.000.000
86
Đường huyện 94
Đường tỉnh 870B
Rạch Cái Ngang
1.600.000
87
Đường huyện 94B
Nguyễn Thị Thập
Đường tỉnh 870B
2.400.000
88
Đường huyện 89
Hùng Vương
Nguyễn Trung Trực
1.600.000
Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 50
1.400.000
Quốc lộ 50
Đường tỉnh 879B
1.250.000
89
Đường huyện 90
Đường huyện 89
Quốc lộ 50
1.600.000
Quốc lộ 50
Ranh Chợ Gạo
1.150.000
90
Trần Thị Thơm
Trọn đường
2.400.000
91
Nguyễn Quân
Ấp Bắc
Cầu Đạo Thạnh
3.500.000
92
Đường huyện 86
Quốc lộ 50
Sông Tiền
1.200.000
93
Đường huyện 86B
Quốc lộ 50
Kênh Bình Phong
1.100.000
94
Đường huyện 86C
Quốc lộ 50
Kênh Bình Phong
1.300.000
95
Đường huyện 86D
Quốc lộ 50
Sông Tiền
1.000.000
96
Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị tỉnh)
2.850.000
97
Đường Xóm Dầu (phường 3)
2.000.000
98
Đường liên khu phố 6 - khu phố 7, phường 5
2.400.000
99
Đường vào
Trường Học Lạc
Nguyễn Văn Nguyễn
Cổng khu phố 6-7
2.750.000
Đoạn vào khu tái định cư
2.400.000
100
Đường vào Hãng nước mắm Nam Phát
Đinh Bộ Lĩnh
Bờ Sông Tiền
950.000
101
Đường tỉnh 870
Đường tỉnh 864
Cây xăng Thanh Tâm
2.850.000
Cây xăng Thanh Tâm
Đường Cổng 2 Đồng Tâm
2.100.000
Đường cổng 2 Đồng Tâm
Cách QL 1:100m
1.700.000
Còn lại
2.000.000
102
Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương
2.400.000
103
Đường Phan Văn Khỏe
4.750.000
104
Đường Nguyễn Minh Đường
5.500.000
105
Đường huyện 93
1.600.000
106
Đường vào Chùa Vĩnh Tràng
900.000
107
Đường vào Khu thủy sản
1.150.000
108
Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ
3.900.000
109
Đường vào Trung tâm hành chính phường 10
2.000.000
110
Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10
1.450.000
111
Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An
1.700.000
112
Đường cặp Viện Bảo Tàng
3.900.000
113
Đường huyện 95, xã Trung An
2.400.000
114
Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh
1.000.000
115
Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh
1.000.000
116
Đường huyện 88
1.000.000
117
Đường huyện 90B
1.000.000
118
Đường huyện 90C
1.000.000
119
Đường huyện 90D
1.000.000
120
Đường huyện 90E
1.000.000
121
Đường huyện 91, xã Mỹ Phong
1.000.000
122
Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh
800.000
123
Đường Cột cờ, xã Đạo Thạnh
900.000
124
Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, Tân Mỹ Chánh
800.000
125
Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh
1.000.000
126
Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9
1.050.000
127
Đường vào Trung tâm hành chính phường 9
950.000
128
Đường vào Công ty may Tiền Tiến
900.000
129
Đường liên ấp Bình Thành – Bình Lợi
Cầu Kinh
Ngã ba đường Bình Lợi 1
1.200.000
Ngã ba đường Bình Lợi 1
Giáp ranh Chợ Gạo
1.000.000
130
Đường huyện 94C
Từ cầu Đúc về hướng Đông
950.000
Từ cầu Đúc về hướng Tây
800.000
131
Đường N3, ấp Mỹ Hưng
1.000.000
132
Đường cầu đường Mỹ Phú
1.000.000
133
Đường Một Quang
1.000.000
II
Khu tái định cư, khu dân cư
1
Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6
2.900.000
2
Đất Khu Tái định cư kênh Xáng cụt phường 6
4.500.000
3
Đất Khu Tái định cư Cảng cá
1.350.000
4
Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm
1.400.000
5
Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:
Vị trí hẻm đường Đống Đa
Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:
+ Hẻm vị trí 1
+ Hẻm vị trí 2
2.450.000
4.000.000
3.200.000
2. Giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất 450.000 đồng/m 2 .
Điều 9
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp
Cụm công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh: 1.000.000 đồng/m 2 .
Cụm công nghiệp Trung An: 1.300.000 đồng/m 2 .
Khu công nghiệp Mỹ Tho: 1.600.000 đồng/ m 2 .
Mục 2
Điều 10
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
135.000
65.000
2
110.000
50.000
3
85.000
40.000
4
70.000
35.000
5
60.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
145.000
75.000
2
120.000
60.000
3
95.000
50.000
4
80.000
45.000
5
70.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Gò Công. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố có đặt tên tại các phường thị xã Gò Công.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan; đất tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số trong phạm vi các phường.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm nội thị không đặt tên hoặc số và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
65.000
60.000
2
50.000
45.000
3
35.000
30.000
4
25.000
20.000
Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.
Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.
Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.
Vị trí 3: Các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).
Vị trí 4:
Phần còn lại.
Phần còn lại.
Điều 11
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 50
Cầu Sơn Quy
Cua Lộ Góc
1.300.000
Cua Lộ Góc
Phà Mỹ Lợi
1.150.000
2
Đường tỉnh 873
Ngã ba đường tỉnh 873 - đường huyện 13
Bến đò Bình Xuân
350.000
Bến đò Bình Xuân
Cầu Rạch Băng
350.000
Cầu Rạch Băng
Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873
500.000
3
Đường tỉnh 873B
Cầu Ông Non
Đê sông Gò Công
500.000
Đê sông Gò Công
Ngã ba đê bao
400.000
Ngã ba đê bao
Cống đập Gò Công
400.000
4
Đường huyện 14
Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành)
Đường đê
(Bến đò Cả Nhồi cũ)
330.000
2. Đất ở nông thôn tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
280.000
2
210.000
3
150.000
4
100.000
Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí sau:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 12
Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công
1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đường phố
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Khu vực trung tâm
1
Hai Bà Trưng
Cầu Long Chánh
Trần Hưng Đạo
12.000.000
2
Trương Định
Bạch Đằng
Hai Bà Trưng
7.500.000
Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ
12.000.000
3
Nguyễn Huệ
Võ Duy Linh
Thủ Khoa Huân
11.200.000
4
Lý Tự Trọng
Toàn tuyến
11.200.000
5
Rạch Gầm
Phan Bội Châu
Lý Thường Kiệt
7.000.000
Đoạn còn lại
5.700.000
6
Lê Lợi
Phan Bội Châu
Hai Bà Trưng
7.000.000
Đoạn còn lại
5.700.000
7
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng
6.800.000
8
Phan Bội Châu
Trương Định
Trần Hưng Đạo
7.000.000
9
Lê Thị Hồng Gấm
Toàn tuyến
5.200.000
10
Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ)
Toàn tuyến
5.000.000
11
Bạch Đằng
Toàn tuyến
5.200.000
12
Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo
4.500.000
13
Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo
4.500.000
14
Võ Duy Linh
Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ
12.000.000
Nguyễn Huệ
Nguyễn Thái Học
9.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Khu vực cận trung tâm
1
Nguyễn Huệ
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng
7.500.000
Hai Bà Trưng
Ngã tư Bình Ân
4.500.000
Võ Duy Linh
Cầu Cây
2.900.000
2
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng
Tim cầu Kênh Tỉnh
6.800.000
3
Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng
Nguyễn Trọng Dân
4.500.000
4
Trương Định
Nguyễn Huệ
Nguyễn Thái Học
10.000.000
Nguyễn Thái Học
Trần Công Tường
7.000.000
5
Nguyễn Văn Côn
Lý Thường Kiệt
Ngã tư Bình Ân
4.000.000
6
Nguyễn Trọng Dân
Toàn tuyến
4.000.000
7
Nguyễn Trãi
Toàn tuyến
4.000.000
8
Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi
4.500.000
Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ
4.000.000
Đoạn còn lại
2.000.000
9
Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi
4.000.000
10
Lưu Thị Dung
Toàn tuyến
3.150.000
11
Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo
Lưu Thị Dung
2.400.000
12
Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo
Lưu Thị Dung
2.550.000
13
Ngô Tùng Châu
Nguyễn Huệ
Nhà trẻ Hòa Bình
4.400.000
Nhà trẻ Hòa Bình
Hẽm số 2
2.200.000
Hẽm số 2
Hẽm số 3
1.550.000
Đoạn còn lại
1.050.000
14
Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo
Lưu Thị Dung
2.400.000
15
Đồng Khởi
Cầu Long Chánh
Tim đường Hồ Biểu Chánh
3.150.000
16
Quốc lộ 50
Tim đường Hồ Biểu Chánh
Đường tỉnh 873B
2.000.000
17
Nguyễn Trọng Hợp
Toàn tuyến
1.350.000
18
Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)
Đồng Khởi
Hồ Biểu Chánh
2.000.000
Còn lại
1.300.000
19
Nguyễn Thái Học
Toàn tuyến
3.200.000
20
Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến
2.400.000
21
Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến
2.400.000
22
Đường vào Trại giam cũ
Toàn tuyến
1.550.000
23
Lý Thường Kiệt
Điện Lực (Nguyễn Văn Côn)
Đầu đường Lê Lợi
2.400.000
24
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trọng Dân
Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc)
4.000.000
25
Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)
2.400.000
26
Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)
Đường số 1
2.400.000
Đường số 2
4.000.000
Đường số 3 (Lô B2)
2.100.000
Đường số 3 (Lô A21)
1.500.000
Đường số 4
2.100.000
Đường số 5 (Lô B2)
2.100.000
Đường số 5 (Lô A21)
1.500.000
Đường số 6
2.400.000
Đường số 10
2.400.000
Đường số 11
2.400.000
Đường số 12
2.400.000
Đường số 12A
3.150.000
Đường số 12B
3.150.000
Đường số 14
2.400.000
Đường số 17
2.400.000
27
Nguyễn Trường Tộ
Toàn tuyến
3.000.000
28
Đường Ao Thiếc
Toàn tuyến
1.700.000
29
Đường mả Cả Trượng
Toàn tuyến
1.350.000
30
Đường Tết Mậu Thân
Toàn Tuyến
1.600.000
31
Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ
1.300.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Khu vực ven nội thị
1
Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)
Tim cầu Kênh Tỉnh
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường
2.400.000
Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường
Tim Ngã ba Tân Xã
2.000.000
2
Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa
Tim Ngã ba Tân Xã
Tim cầu Kênh 14
1.400.000
Tim cầu Kênh 14
Ngã ba Việt Hùng
1.000.000
3
Quốc lộ 50
Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước)
Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)
2.000.000
Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ
Cầu Sơn Qui
1.300.000
4
Hồ Biểu Chánh
Toàn tuyến
1.500.000
5
Đường Từ Dũ
Toàn tuyến
2.400.000
6
Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)
Giếng nước
Cống Rạch Rô cũ
550.000
Cống Rạch Rô cũ
Ngã ba đê bao cũ
450.000
Ngã ba đê bao cũ
Cống đập Gò Công
400.000
7
Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)
Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)
Cầu Nguyễn Văn Côn
1.200.000
Cầu Nguyễn Văn Côn
Ngã tư Võ Duy Linh
1.900.000
Ngã tư Võ Duy Linh
Ngã 3 Thủ Khoa Huân
2.400.000
8
Đường huyện 15
Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)
Giáp ranh huyện Gò Công Tây
400.000
9
Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)
Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)
Ranh phường 5
1.200.000
Ranh phường 5
Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ)
1.050.000
Đoạn còn lại
600.000
10
Nguyễn Thìn (Đường huyện 03)
Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)
Nhà văn hóa xã
2.400.000
Nhà văn hóa xã
Ngã ba Xóm Rạch
1.200.000
Ngã ba Xóm Rạch
Ngã ba Xóm Dinh
550.000
Ngã ba Xóm Dinh
Cầu Xóm Sọc
400.000
11
Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)
Ngã tư Bình Ân
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng
2.750.000
Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng
Đường vành đai phía Đông
2.000.000
Đường vành đai phía Đông
Ranh xã Tân Đông
1.000.000
12
Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)
QL 50 (Đường Hồ Biểu Chánh)
Kênh Đìa Quao
550.000
Kênh Đìa Quao
Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)
400.000
13
Đường tỉnh 873
Ngã ba Thành Công
Ngã ba đường tỉnh 873 - Đường huyện 13
500.000
14
Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)
Tim cầu Huyện Chi
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
2.000.000
Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển
C19 Biên Phòng
1.200.000
C19 Biên Phòng
Ranh huyện Gò Công Tây
500.000
15
Đường Hoàng Tuyển
Toàn tuyến
1.300.000
16
Đường Lăng Hoàng Gia
Toàn tuyến
550.000
17
Đường huyện 98
Ngã ba Đường tỉnh 873
Ngã ba Đường tỉnh 873B
400.000
18
Đường Kênh Năm Cơ
Toàn tuyến
400.000
19
Đường huyện 96B (Đường Tân Xã – xã Long Hòa)
Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)
Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)
400.000
20
Đỗ Trình Thoại
từ Trần Công Tường đến Hoàng Tuyển
1.300.000
21
Chiến sĩ Hòa Bình
đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư
2.500.000
22
Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)
Trọn đường
550.000
23
Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)
Trọn đường
350.000
24
Đường kênh Ba Quyền
Trọn đường
400.000
25
Đường huyện 97B
(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)
Đường Từ Dũ
Mạc Văn Thành (Tỉnh 871)
400.000
26
Đường huyện 98B
Trọn đường
Đồng Khởi – Tỉnh 873B (Phùng Thanh Vân)
400.000
27
Đường huyện 99
Đường tỉnh 873 - đường đê
350.000
28
Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)
Đường tỉnh 862
(ngã ba Việt Hùng)
Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây
750.000
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m 2 .
Mục 3
Điều 13
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
135.000
70.000
65.000
2
110.000
55.000
50.000
3
95.000
45.000
40.000
4
80.000
40.000
35.000
5
70.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
145.000
80.000
75.000
2
120.000
65.000
60.000
3
105.000
55.000
50.000
4
90.000
50.000
45.000
5
80.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại các phường thuộc thị xã Cai Lậy.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quí), không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), không thuộc khu vực 1 và 2.
Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15 m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.
Điều 14
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 1
Ranh H. Châu Thành
Bưu Điện Nhị Quý
1.450.000
Bưu Điện Nhị Quý
Cầu Mỹ Quí
1.600.000
Cầu Mỹ Quí
Cầu Nhị Mỹ
1.800.000
Cầu Nhị Mỹ
Ranh phường 4
2.500.000
2
Đường tỉnh 868
Ranh H. Cai Lậy
Cổng chào xã Long Khánh
1.100.000
Cổng chào xã Long Khánh
Ranh phường 5
1.100.000
Cầu Tân Bình
Cầu Kênh 12
800.000
Cầu Kênh 12
Cầu Dừa
750.000
Cầu Dừa
Cầu Quản Oai
800.000
Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây
(mặt tiền Đường tỉnh 868)
1.700.000
Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây
2.100.000
Đoạn còn lại
600.000
3
Đường tỉnh 865
Đường tỉnh 868
Ranh H. Tân Phước
750.000
4
Đường tỉnh 874
Toàn tuyến
800.000
5
Đường tỉnh 874B
Quốc lộ 1
Đường huyện 51
800.000
Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã)
550.000
6
Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)
Kênh ông 10
Cầu Kênh Trà Lượt
400.000
Cầu Kênh Trà Lượt
Ranh Châu Thành
550.000
7
Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Năm Trinh
ĐT. 874 (xã Tân Phú)
350.000
8
Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)
Quốc lộ 1
Đường Dây Thép
750.000
Đường Dây Thép
Cầu Bảy Sơn
550.000
Cầu Bảy Sơn
Cầu kinh Bảy Dạ
450.000
Cầu kinh Bảy Dạ
Đường huyện 59
750.000
9
Đường Phú Quí (Đường huyện 54)
Toàn truyến
400.000
10
Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Cầu Kênh Tổng
Đường tỉnh 868
450.000
Cầu Ban Chón 2
Giáp xã MHĐ (Kênh Xóm Chòi)
400.000
11
Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)
Đường tỉnh 868
Cầu Xáng Ngang
850.000
Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung
1.000.000
Cầu Xáng Ngang
Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)
600.000
12
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)
Toàn tuyến
750.000
13
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)
Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)
500.000
14
Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)
Toàn tuyến
330.000
15
Đường Thanh Hòa -Phú An (Đường huyện 63)
Ranh Bình Phú
Ranh Phường 2
400.000
16
Đường Bình Phú – Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Ranh Bình Phú
Cầu Kênh Tổng
350.000
17
Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến
330.000
18
Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung
Toàn tuyến
500.000
19
Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong
280.000
20
Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)
Toàn tuyến
230.000
21
Đường 5 Năng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến
230.000
22
Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)
Toàn tuyến
230.000
23
Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)
Toàn tuyến
230.000
24
Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)
Toàn tuyến
230.000
25
Đường Gò Găng (xã Long Khánh)
Toàn tuyến
230.000
26
Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)
Toàn tuyến
230.000
27
Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây
Toàn tuyến
330.000
28
Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú
Toàn truyến
400.000
29
Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây
550.000
30
Đường bắc Sông Củ
Toàn truyến
330.000
31
Đường Phú Hòa – Phú Hiệp (xã Long Khánh)
Cổng chào ấp Phú Hiệp
Cổng chào ấp Phú Hòa
280.000
32
Đường Tây ông Bảo – Bà Kén
Đường huyện 60
Ranh xã Long Trung
230.000
33
Đường Đông Ba Muồng
Toàn tuyến
230.000
34
Đường Nguyễn Văn Sen
Đường huyện 60 (cầu Văn U)
Đường huyện 61
230.000
35
Đường đan Bắc sông Rạch Tràm
Sông Ba Rài
Ranh Bình Phú
230.000
36
Đường đan Đông - Tây Sông Ba Rài
Toàn tuyến trên địa bàn thị xã
230.000
37
Đường Ban Chón ấp 3
Cống tư Bình
Kênh Xóm Chói
230.000
Kênh Chiến Lược
Cống tư Bình
230.000
38
Đường Tây Xóm Chòi
Toàn tuyến
280.000
Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.
2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
KV1
KV2
1
220.000
210.000
2
160.000
150.000
3
120.000
120.000
4
100.000
90.000
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 15
Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy
1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 1
Ranh phường 4
Đường Võ Việt Tân
3.600.000
Đường Võ Việt Tân
Cầu Cai Lậy
6.000.000
Cầu Cai Lậy
Kênh 30/6
3.300.000
Kênh 30/6
Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú)
2.500.000
2
Đường tỉnh 868
Ranh xã Long Khánh – Phường 5 TX. Cai Lậy
Cầu Bờ Ấp 5
2.400.000
Cầu Bờ Ấp 5
Đường Tứ Kiệt (B2)
3.600.000
Đường Tứ Kiệt (B2)
Quốc lộ 1
4.000.000
Quốc lộ 1
Phòng Thống kê
6.000.000
Phòng Thống kê
Cầu Sa Rài
7.000.000
Cầu Sa Rài
Cầu Kênh Cà Mau
2.800.000
Cầu Kênh Cà Mau
Cầu Tân Bình
900.000
3
Đường 30/4
Toàn tuyến
7.800.000
4
Đường Tứ Kiệt
Quốc lộ 1
Cầu Tứ Kiệt
2.400.000
Cầu Tứ Kiệt
Đường tỉnh 868
4.500.000
5
Đường Hồ Hải Nghĩa
Quốc lộ 1
Đường Tứ Kiệt
3.300.000
Đường Tứ Kiệt
Đường tỉnh 868
2.600.000
6
Đường Thanh Tâm
Đường Thái ThịKiểu
Đường 30/4
4.900.000
Đường 30/4
Đường tỉnh 868
6.000.000
Khu vực còn lại
5.600.000
7
Đường Thái Thị Kiểu
Toàn tuyến
3.500.000
8
Đường Đoàn Thị Nghiệp
Toàn tuyến
3.300.000
9
Đường Bến Cát
Đường 30/4
Đường tỉnh 868
5.000.000
Đường tỉnh 868
Cầu Trường Tín
3.300.000
10
Đường vào cầu số 3
Đường Bến Cát
Cầu số 3
3.400.000
11
Đường Võ Việt Tân
Quốc lộ 1
Cầu Đặng Văn Quế
3.800.000
12
Đường Mỹ Trang
Toàn tuyến
2.500.000
13
Đường Trương Văn Sanh
Toàn tuyến
3.300.000
14
Đường Nguyễn Chí Liêm
Toàn tuyến
3.300.000
15
Đường Nguyễn Văn Chấn
Toàn tuyến
3.300.000
16
Đường Phan Việt Thống
Toàn tuyến
3.300.000
17
Đường Phan Văn Kiêu
Toàn tuyến
3.300.000
18
Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)
Quốc lộ 1
Ranh Thanh Hòa
1.400.000
19
Đường Thái Thị Kim Hồng
Toàn tuyến
1.400.000
20
Đường Hà Tôn Hiến
Toàn tuyến
1.400.000
21
Đường Đông Ba Rài
Quốc lộ 1
Ranh Thanh Hòa
1.400.000
22
Đường Tây Ba Rài
Toàn tuyến
600.000
23
Đường Ông Hiệu
Toàn tuyến
3.300.000
24
Đường bờ Hội Khu 5
Toàn tuyến
1.500.000
25
Đường Tứ Kiệt (B2)
Đường tỉnh 868
Ranh phường 4
1.500.000
Ranh phường 4
Kênh Ông Mười
800.000
26
Đường Phan Văn Khỏe
Toàn tuyến
3.800.000
27
Đường Đặng Văn Thạnh
Phan Văn Khỏe
Trương Văn Điệp
3.800.000
28
Đường Mai Thị Út
Cao Hải Để
Trương Văn Điệp
3.800.000
29
Đường Nguyễn Văn Lộc
Phan Văn Khỏe
Trương Văn Điệp
1.500.000
30
Đường Trừ Văn Thố
Cao Hải Để
Trương Văn Điệp
1.800.000
31
Đường Nguyễn Văn Lo
Phan Văn Khỏe
Trương Văn Điệp
3.000.000
32
Đường Trần Xuân Hòa
Phan Văn Khỏe
Trương Văn Điệp
2.200.000
Trương Văn Điệp
Lê Văn Sâm
2.600.000
33
Đường Trương Văn Điệp
Phan Văn Khỏe
Đặng Văn Thạnh
3.300.000
Đặng Văn Thạnh
Mai Thị Út
3.800.000
Đoạn còn lại
3.000.000
34
Đường Cao Hải Đế
Toàn tuyến
1.500.000
35
Các tuyến đường còn lại
Mặt đường 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối
550.000
Khu vực còn lại
450.000
36
Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)
Toàn tuyến
3.500.000
37
Đường đan dọc kênh 30/6
Quốc lộ 1A
Giáp sông Ba rài
450.000
38
Đường đan cặp kênh Ống Bông
Quốc lộ 1A
Đường huyện 57C
450.000
39
Đường Dây Thép (Đường huyện 52)
Cầu Trường Tín
Kênh Hội Đồng
1.700.000
Kênh Hội Đồng
Cầu Năm Trinh
900.000
40
Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55)
Quốc lộ 1
Lộ Giữa
700.000
Lộ Giữa
UBND xã Nhị Mỹ
700.000
Đoạn còn lại
500.000
41
Đường Lộ Giữa (Đường huyện
56)
Ranh thị trấn cũ
Sân bóng Đá Nhị Mỹ
850.000
Sân bóng đá Nhị Mỹ
Đường huyện 53
500.000
42
Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình)
Đường tỉnh 868
Miễu Cháy
1.100.000
Miễu Cháy
Kênh Hội Đồng
750.000
Đoạn còn lại
1.200.000
43
Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Đường tỉnh 868
Cầu 8 Lưu
700.000
Cầu 8 Lưu
Cầu Ban Chón 1
600.000
Cầu Ban Chón 1
Cầu Ban Chón 2
450.000
44
Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)
Đường tỉnh 868
Cầu số 2
600.000
45
Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)
Đoạn còn lại
600.000
46
Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranhTânBình
Toàn tuyến
550.000
47
Đường Tây sông Ba Rài
Ranh xã Thanh Hòa
Giáp ấp 5 Tân Bình
300.000
48
Đường Đông sông Ba rài
Ranh xã Thanh Hòa
Cầu Cai Lậy
300.000
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m 2 tại các phường.
Mục 4
Điều 16
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
135.000
70.000
65.000
2
110.000
55.000
50.000
3
95.000
45.000
40.000
4
80.000
40.000
35.000
5
70.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
145.000
80.000
75.000
2
120.000
65.000
60.000
3
105.000
55.000
50.000
4
90.000
50.000
45.000
5
80.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại thị trấn.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú và Mỹ Hội, không thuộc khu vực 1.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1.
Các khu vực 2 và 3 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đất cặp sông Tiền, sông Cái Cối: 90.000 đồng/m 2 .
Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.
Điều 17
Giá đ ất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 1
(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)
Giáp ranh Cai Lậy
Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
1.100.000
Km 2004 + 300
(Cty Dream MeKong)
Km 2012 (ranh Thiện Trí – Hòa Khánh)
1.200.000
Km 2012 (ranhThiện Trí – Hòa Khánh)
Cầu Rạch Chanh
950.000
Cầu Rạch Chanh
Cầu Rạch Giồng
1.100.000
Cầu Rạch Giồng
Bến phà cũ
850.000
Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận
Cầu Mỹ Thuận
750.000
2
Quốc lộ 30
(trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Quốc lộ 1
Cầu Bà Tứ
900.000
Cầu Bà Tứ
Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)
700.000
b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 865
Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)
Cầu Kênh Chà Dưới
700.000
Cầu Kênh Chà Dưới
Cầu Phụng Thớt
700.000
Cầu Phụng Thớt
Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B)
550.000
2
Đường tỉnh 869
Cây xăng số 5 –
xã Hậu Mỹ Bắc A
Cầu Thiên Hộ mới
2.500.000
Chân Cầu Thiên Hộ cũ
Đường vào Cầu Thiên Hộ mới
3.100.000
Cây xăng số 5 –
xã Hậu Mỹ Bắc A
Cầu Một Thước
1.500.000
Cầu Một Thước
Cầu Thủ Ngữ
650.000
Cầu Thủ Ngữ
Cách UBND Hậu Thành 500m về hướng Bắc
850.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Bắc
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Nam
1.100.000
Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Nam
Cầu Ông Ngũ
650.000
Cầu Ông Ngũ
Quốc lộ 1
1.100.000
3
Đường tỉnh 863
Quốc lộ 1
Cầu Thông Lưu
600.000
Cầu Thông Lưu
Cầu Nước Chùa
500.000
Cầu Nước Chùa
Cầu Đường Củi Lớn
600.000
Cầu Đường Củi Lớn
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung
500.000
Trụ sở UBND xã Mỹ Trung
Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu
600.000
4
Đường tỉnh 861
Quốc lộ 1
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)
1.000.000
Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)
Cầu Bào Giai
900.000
Cầu Bào Giai
Cầu Mương
Điều
600.000
Cầu Mương Điều
Cầu Kênh Kho
500.000
Cầu Kênh Kho
Hết tuyến
400.000
5
Đường tỉnh 864
Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)
Xã Hiệp Đức - Cai Lậy
600.000
c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường Bờ bao ven sông Tiền
Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè)
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
900.000
Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây
Sông Trà Lọt
650.000
Sông Trà Lọt
Xã Hòa Hưng
300.000
2
Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miểu Cậu)
Quốc lộ 1
Cầu Bà Huê
450.000
Cầu Bà Huê
Cầu Nước Trong
400.000
Cầu Nước Trong
Sông Tiền
300.000
3
Đường huyện 76 (Đường Thiện trí – Thiện Trung)
Quốc lộ 1
Kênh 28 (xã Thiện Trung)
450.000
4
Đường huyện 71B (Cái Thia)
Quốc lộ 1
Cầu Bà Sáu
550.000
Cầu Bà Sáu
Ngã ba đường huyện 74B
360.000
Ngã ba đường huyện 74B
Hết tuyến
550.000
5
Đường huyện 71 (23B)
Quốc lộ 1
Chợ Giồng
400.000
Chợ Giồng
Rạch Ba Xoài
280.000
Rạch Ba Xoài
Quốc lộ 1
360.000
6
Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)
Cầu Rạch Miễu
Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)
310.000
7
Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương
Quốc Lộ 1
Rạch Mù U
600.000
8
Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)
Ngã ba Đường tỉnh 861
Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH.82)
310.000
9
Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)
Đường tỉnh 861
Đường Huyện 79
310.000
10
Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)
Đường tỉnh 861
Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)
280.000
11
Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)
Quốc lộ 30 (Tân Hưng)
Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)
310.000
12
Đường huyện 73 (Kênh 200)
Đường tỉnh 865
Kênh Hai Hạt
280.000
13
Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)
Cầu Bà Hợp
Quốc lộ 1
330.000
14
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)
Đường huyện 71
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)
450.000
Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)
Đường tỉnh 869
310.000
15
Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)
Quốc lộ 1
Ranh xã Mỹ Tân
310.000
Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước)
Kênh 28
290.000
Kênh 28
Đường Nguyễn Văn Tiếp B
280.000
16
Đường huyện 81 (Tân Hưng)
Quốc lộ 30
UBND xã Tân Hưng
410.000
17
Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)
UBND xã Tân Hưng
(Đường Tân Hưng)
UBND xã Hậu Mỹ Bắc A
280.000
d) Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên)
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
I. Quốc lộ 1:
1
Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)
Tim nhà lồng chợ
Về phía Đông (Cai Lậy) 200m
1.450.000
Tim nhà lồng chợ
Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m
1.450.000
2
Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc)
Cầu Bà Đắc
Cầu An Cư
1.550.000
3
Chợ An Bình
Đầu cầu An Cư
Đường vào chợ mới An Bình
1.300.000
4
Chợ Hòa Khánh
Cầu Trà Lọt (cũ)
Đường 71B, 71
1.550.000
5
Chợ Thiện Trí
Cầu Thiện Trí
Nghĩa trang huyện
1.300.000
6
Chợ Ông Hưng
Cầu Ông Hưng
Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m
1.300.000
7
Chợ Mỹ Đức Tây
Cầu Mỹ Đức Tây
Cầu Rạch Miễu
1.550.000
8
Chợ An Thái Đông
Đường tỉnh 861
Cầu Rạch Miễu
1.550.000
9
Chợ An Hữu
Ranh An Thái Trung
Cầu An Hữu
3.100.000
Cầu An Hữu
Cầu Rạch Giồng
2.600.000
II. Quốc lộ 30:
1
Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường cấp 2 Tân Thanh
1.550.000
đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
I. Chợ huyện:
1
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
1.1. Khu vực trung tâm chợ
Ngã ba kênh 7
Đường tỉnh 869
Chợ nông sản Thiên Hộ
2.600.000
Đường N3
Kênh 7
Đường tỉnh 869
4.400.000
Đường N6
Kênh 7
Đường tỉnh 869
2.300.000
Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A
Đường N3
Cầu Thiên Hộ
3.500.000
Đường xung quanh nhà lồng chợ
N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)
Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A
3.000.000
Đường D5
Đường N3
Đường N6
1.850.000
Đường D6
Đường N3
Đường N6
1.850.000
Lô B (dọc TL 869)
2.100.000
Lô C1
2.000.000
Lô C2
580.000
Lô C3
580.000
Lô C4
580.000
Lô D1
2.150.000
Lô D2
600.000
Lô D3
600.000
Lô D4
600.000
2
Chợ Hòa Khánh
2.1. Chợ mới
Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1
2.850.000
Khu vực xung quanh chợ (còn lại)
1.900.000
2.2. Chợ cũ
Dọc Quốc lộ 1
1.500.000
Khu vực còn lại
1.000.000
3
Chợ An Hữu
Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu
Quốc lộ 1
Chợ trái cây (cầu ván)
4.000.000
Đoạn QL 1 chợ trái cây
Quốc lộ 1
Chợ trái cây (Lộ Tẻ)
3.400.000
Khu vực còn lại
1.500.000
Đoạn QL 1 ấp 2
Quốc lộ 1
Vựa trái cây ông Tư Lẻ
1.500.000
Đường vào Trường cấp 2
Quốc lộ 1
Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)
1.200.000
Đường vào ấp 1
Quốc lộ 1
Hết vựa trái cây
1.000.000
Đường vào Bưu điện xã
Quốc lộ 1
Chợ trái cây An Hữu
1.150.000
4
Chợ An Thái Đông:
Đoạn vào chợ
Quốc lộ 1
Hết nhà lồng chợ mới
1.500.000
Nhà lồng chợ mới
Kênh số 1
700.000
Đường đan ven sông Cổ Cò
Chân Cầu Cổ Cò cũ
Kênh Số 1
600.000
Các đường còn lại trong chợ
950.000
Đường huyện 78
Quốc lộ 1
Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)
650.000
Chợ xã:
1
Chợ Tân Thanh
1.500.000
2
Chợ Mỹ Đức Tây
1.200.000
3
Chợ Cái Nứa
1.100.000
4
Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng
1.000.000
5
Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình).
650.000
6
Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây
Đường vào chợ
Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An
650.000
7
Các chợ còn lại
350.000
e) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Khu vực
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)
Đoạn phía bắc kênh 8
Rạch Ông Ngũ
Đối diện Rạch Bà Đắc
600.000
Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)
Quốc lộ 1
Cụm công nghiệp
700.000
g) Đất ở tại mặt tiền đường xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Khu vực
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ
Quốc lộ 1
Nhà máy Việt Hưng
900.000
2
Đường vào CCN An Thạnh
Quốc lộ 1
Ranh Cụm CN
1.100.000
Cụm công nghiệp
(Đường Ven khu Tái định cư)
Sông Thông Lưu
650.000
3
Đường vào Trường Phạm Thành Trung
Quốc lộ 1
Cuối đường
450.000
4
Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1
Quốc lộ 1
Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)
450.000
5
Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)
Cầu Chùa
Cầu Bà Họp
450.000
6
Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp
Ranh TT. Cái Bè
Rạch Bà Lát
700.000
Rạch Bà Lát
Cầu Bông Lang
450.000
Cầu Bông Lang
Cầu An Cư
450.000
7
Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B
280.000
Khu dân cư Mỹ Tân:
Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh
Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại
280.000
220.000
8
Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:
Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ
650.000
2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
KV1
KV2
1
220.000
210.000
2
160.000
150.000
3
120.000
110.000
4
100.000
90.000
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú, Mỹ Hội.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 18
Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đường phố
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Trưng Nữ Vương
Đầu cầu Cái Bè
Cầu Chùa
2.200.000
Cầu Chùa
Rạch Bà Hợp
450.000
Đầu cầu Cái Bè
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
3.800.000
Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)
Đường Phạm Hồng Thái
3.000.000
2
Lê Quý Đôn
Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3)
Cầu nhà thờ
3.000.000
Cầu nhà thờ
Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)
1.000.000
3
Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ)
Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)
Bến đò Phú An
1.000.000
4
Cô Giang
Đốc Binh Kiều (khu 1)
Trưng Nữ Vương
3.800.000
5
Cô Bắc
Đốc Binh Kiều (khu 1)
Trưng Nữ Vương
3.800.000
6
Thiên Hộ Dương
Trương Công Định (ĐT 875)
Trưng Nữ Vương
4.300.000
7
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Bến cảng
Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ)
2.200.000
Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ)
Cầu Cái Bè
3.800.000
8
Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)
Cầu Cái Bè
Ranh Chi Cục Thuế
3.800.000
Ranh Chi Cục Thuế
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
2.650.000
Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm
Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy
1.850.000
9
Đốc Binh Kiều
Trưng Nữ Vương
Thiên Hộ Dương
1.950.000
Thiên Hộ Dương
Phạm Hồng Thái
2.700.000
10
Lãnh Binh Cẩn
Cô Bắc
Thiên Hộ Dương
3.000.000
Thiên Hộ Dương
Hết đường
1.200.000
11
Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (đường đan)
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
Trường THPT Cái Bè
1.500.000
12
Nguyễn Thái Học
Trưng Nữ Vương
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
2.750.000
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Sân banh khu 2
1.500.000
Sân banh khu 2
Giáp ranh Hòa Khánh
950.000
13
Phạm Hồng Thái
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Trưng Nữ Vương
2.750.000
14
Phạm Ngũ Lão
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
2.750.000
15
Lê Văn Duyệt A
Thiên Hộ Dương
Nguyễn Thái Học
2.750.000
16
Trương Định (Lê Văn Duyệt B cũ)
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)
2.500.000
17
Bảo Định Giang (Đường huyện 74)
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Cầu số 1
2.300.000
Cầu số 1
Cầu Bà Hợp
1.750.000
18
Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ)
Bảo Định Giang (Đường huyện 74)
Cuối đường (cầu Chùa)
650.000
19
Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ)
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
Hết đường nhựa
1.850.000
20
Đường làng nghề bánh Phồng (Đường khu 4 (cặp sông Cái Bè cũ))
Cầu Cái Bè
Cống (khu 4)
2.150.000
Cống (khu 4)
Cống (Cầu chuồng gà cũ)
1.850.000
Cống (Cầu chuồng gà cũ)
Ranh Đông Hòa Hiệp
1.300.000
21
Đường đan chùa Phước Thới
Lê Thị Kim Chi
Đường làng nghề bánh Phồng
850.000
22
Phan Bội Châu
Đốc Binh Kiều, khu 1A
Lãnh Binh Cẩn
1.500.000
23
Phan Chu Trinh
Đốc Binh Kiều, khu 1A
Trưng Nữ Vương
1.500.000
24
Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B )
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
1.300.000
Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu
Ranh Hòa Khánh
1.000.000
Ranh Hòa Khánh
Quốc lộ 1(Cầu Mỹ Thuận)
550.000
25
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)
Mộ Lớn Thượng
1.850.000
Mộ Lớn Thượng
Đường đan về hướng đông (hết đường)
750.000
26
Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)
Ngã ba đường
Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)
1.850.000
27
Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân)
Lê Quý Đôn
Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)
1.100.000
28
Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè)
Trương Công Định (Đường tỉnh 875)
Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1
2.800.000
29
Các đường còn lại
350.000
30
Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè
3.800.000
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 300.000 đồng/m 2 tại thị trấn Cái Bè.
Điều 19
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp
Đất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đồng/m 2 .
Mục 5
Điều 20
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
135.000
70.000
65.000
2
110.000
55.000
50.000
3
95.000
45.000
40.000
4
40.000
35.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
145.000
80.000
75.000
2
120.000
65.000
60.000
3
105.000
55.000
50.000
4
50.000
45.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan. Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 và không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và 2. Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15 m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.
4. Đất bãi bồi: (Tân Phong và Ngũ Hiệp): 15.000 đồng/m 2 .
Điều 21
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 1
Ranh TX. Cai Lậy
Cầu Bình Phú
2.000.000
Cầu Bình Phú
Cầu Phú Nhuận
1.700.000
Cầu Phú Nhuận
Ranh Cái Bè
1.400.000
2
Đường tỉnh 868
Ranh 3 xã Long Khánh – Long Tiên – Long Trung
Bến phà Ngũ Hiệp
1.200.000
Cầu Quản Oai
Cầu Hai Hạt
900.000
Bến phà Ngũ Hiệp
Sân Vận động
800.000
Đoạn còn lại
650.000
3
Đường tỉnh 864
Chợ Tam Bình
Trường THCS Tam Bình
1.400.000
Trường THCS Tam Bình
Ranh huyện Châu Thành
1.100.000
Cầu Tam Bình
Cầu Trà Tân
1.000.000
Cầu Trà Tân
Sông Ba Rài
900.000
Sông Ba Rài
Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè)
600.000
4
Đường tỉnh 865
Toàn tuyến trên địa bàn huyện
750.000
5
Đường tỉnh 874B
Toàn tuyến trên địa bàn huyện
650.000
6
Đường tỉnh 875
Quốc lộ 1
Rạch Hang Rắn
1.600.000
Rạch Hang Rắn
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
1.400.000
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
Ranh thị trấn Cái Bè
1.850.000
7
Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)
Quốc lộ 1
Ranh xã Hiệp Đức
750.000
Ranh xã Hiệp Đức
Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong
550.000
8
Đường Phú Quí (Đường huyện 54)
Toàn truyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy)
420.000
9
Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)
Từ Bình Phú - Bình Thạnh
Cầu Kênh Tổng
420.000
10
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)
Ranh xã Long Khánh
Cầu Cẩm Sơn
520.000
Cầu Cẩm Sơn
Đường tỉnh 875B
550.000
11
Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35)
Đường tỉnh 868
Ranh Châu Thành
550.000
Đường vào chợ Ba Dầu
420.000
Đường vào chợ Cả Mít
420.000
12
Đường Ba Dừa (Đường huyện 62)
Toàn tuyến
450.000
13
Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã)
Quốc lộ 1
Đường Giồng Tre
380.000
Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Hết ranh huyện Cai Lậy
420.000
14
Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Quốc lộ 1
Trường Phan Việt Thống
950.000
Trường Phan Việt Thống
Cầu Bình Thạnh
520.000
Đoạn còn lại
320.000
15
Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)
Quốc lộ 1
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ
750.000
Đường Phú Nhuận cũ
480.000
Ngã ba đường Phú Nhuận cũ
Cầu Ngã Năm
620.000
Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là
Nhà ông Trương Văn Sang
380.000
Cầu Ngã Năm
UBND xã Mỹ Thành Nam
600.000
Khu vực còn lại
420.000
16
Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)
Toàn Tuyến
320.000
17
Đường Phú An (Đường huyện 67)
Đường tỉnh 875
Cầu Phú An
550.000
Cầu Phú An
Đường Giồng Tre (ĐT. 875B)
380.000
Khu vực còn lại
280.000
18
Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68)
Toàn tuyến
380.000
19
Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam
Toàn tuyến
420.000
20
Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69)
Toàn tuyến
320.000
21
Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)
Rạch ông Dú
Đến Rạch Lầu
500.000
Đoạn còn lại
400.000
22
Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An
Toàn tuyến
850.000
23
Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức
Toàn Tuyến
420.000
24
Đường Đông sông Ba Rài – Tây kênh Ông Mười
Toàn tuyến
280.000
25
Đường Tây sông Ba Rài – Đông Sông Phú An
Toàn tuyến
280.000
26
Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)
Bến Đò
Nghĩa trang Liệt sĩ cũ
380.000
Nghĩa trang Liệt Sĩ cũ
Cầu Sáu Ái
450.000
Khu vực còn lại
280.000
27
Đường Đông kênh Thầy Cai
Đường 865
Kênh 2 Hạt
290.000
28
Đường Đông kênh Chà Là
Nguyễn Văn Tiếp
Kênh Bồi Tường
290.000
29
Đường Đông kênh Cà Nhíp
Kênh 2 Hạt
Kênh Mương Lộ
220.000
30
Đường Đông Kênh 10
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Ranh Kênh Mỹ Thành Nam
220.000
31
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp
Toàn tuyến
240.000
32
Đường Nam Kênh 2 Hạt
Toàn tuyến
220.000
33
Đường liên ấp
Huyện Lộ 70
Huyện Lộ 70 (rạch Cả Bần)
350.000
34
Đường rạch Bà 4
Quốc lộ 1A
Cầu Bà 4
300.000
35
Đường Bà Phò
Cầu Bà Phò
Cầu kênh Rạch
300.000
36
Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú)
Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy
300.000
37
Đường đan cặp sông đường nước
Trạm Y tế xã
Điểm cây Kè
300.000
38
Đường đan cặp sông Bà Tồn
Chợ Bà Tồn
Kênh Một Thước (giáp MTB)
300.000
39
Đường liên ấp
Tỉnh lộ 868
Kênh Cây Cồng
320.000
40
Đường Bình Thạnh
Tỉnh lộ 868
Trụ sở ấp Bình Thạnh
300.000
41
Đường Nghĩa Trang
Tỉnh lộ 864
Đường liên ấp
320.000
42
Đường Miễu Bà
Tỉnh lộ 864
Đường liên ấp
320.000
43
Đường Kiểm Thưởng
Tỉnh lộ 864
Đường liên ấp
320.000
44
Đường Thanh niên
Tỉnh lộ 864
Đường liên ấp
320.000
45
Đường Kênh cũ
Đường Thanh niên
Kênh Cây Cồng
320.000
46
Đường liên xóm Bình Ninh 1
Đường liên ấp
Cầu Bàng
320.000
47
Đường Cầu Bàng
Đường liên ấp
Ranh xã Mỹ Long
300.000
48
Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh
Đường Cầu Bàng
Ranh xã Mỹ Long
300.000
49
Đường Bờ Mới
Tinh Lộ 864
Đường liên ấp
320.000
50
Đường Cơ Bản vào Sở chỉ huy tỉnh Tiền Giang
Đường tỉnh 875B
Huyện lộ 60
450.000
51
Đường Tây sông Bang Giầy
Qua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú
300.000
Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.
2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
KV1
KV2
1
220.000
210.000
2
160.000
150.000
3
120.000
110.000
4
100.000
90.000
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Phú Cường, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận).
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Mục 6
Điều 22
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Khu vực 4
1
125.000
55.000
50.000
40.000
2
100.000
45.000
40.000
30.000
3
80.000
35.000
30.000
20.000
4
65.000
30.000
25.000
15.000
5
55.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Khu vực 4
1
135.000
65.000
55.000
45.000
2
110.000
55.000
45.000
35.000
3
90.000
45.000
35.000
25.000
4
75.000
40.000
30.000
20.000
5
65.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:
Vị trí 1: Đất thuộc các khu đô thị tại thị trấn Mỹ Phước, trừ các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây; đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước.
Vị trí 4: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước; đất tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước.
Vị trí 5: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4.
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3.
Các khu vực 2, 3 và 4 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Ghi chú:
Đường huyện đã trải nhựa, đan, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.
Vị trí đất cặp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
30.000
2
20.000
3
15.000
Vị trí 1: Bao gồm các xã Tân Hòa Tây, Phước Lập và thị trấn Mỹ Phước.
Vị trí 2: Bao gồm các xã Hưng Thạnh, Phú Mỹ, Mỹ Phước, Tân Hòa Thành và Tân Lập 1.
Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân, Tân Hòa Đông và Tân Lập 2.
4. Đất trồng rừng
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
30.000
2
20.000
3
15.000
Vị trí 1: Bao gồm xã Thạnh Tân (tuyến Nam Tràm Mù từ kênh Trục đến kênh Lâm Nghiệp; tuyến tây kênh Tây (từ cụm dân cư đến Trương Văn Sanh), thị trấn Mỹ Phước.
Vị trí 2: Bao gồm các xã Phước Lập, Tân Hòa Thành, xã Tân Hòa Tây, Mỹ Phước, Tân Lập 1,xã Tân Lập 2, Tuyến Trương Văn Sanh - tuyến đông kênh tây xã Thạnh Tân.
Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Tân (các vị trí còn lại), Thạnh Mỹ, Tân Hòa Đông, Thạnh Hòa (các vị trí còn lại của xã), xã Hưng Thạnh, xã Phú Mỹ.
Điều 23
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 865
Xã Tân Hòa Tây
Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy)
Ranh xã Mỹ Phước
750.000
Xã Mỹ Phước
Ranh xã Tân Hòa Tây
Cầu Kênh 13
Cầu Kênh 21
Cầu Kênh 13
Cầu Kênh 21
Ranh xã Hưng Thạnh
700.000
450.000
450.000
Xã Hưng Thạnh
Cầu Tràm Sập
Cầu Ông Chủ
Cầu Ông Chủ
Xã Mỹ Phước
550.000
450.000
Xã Phú Mỹ
Ranh xã Hưng Thạnh
Cầu Rạch Chợ
Cầu Rạch Chợ
Vòng xoay cầu Phú Mỹ
600.000
1.000.000
Thị trấn Mỹ Phước
Từ vòng xoay
Từ vòng xoay
Cầu Kênh 10
Giáp ranh xã Mỹ Phước
1.100.000
1.100.000
2
Đường tỉnh 866
Xã Phú Mỹ
Ranh xã Tân Hòa Thành
Cầu Chợ Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ
Ranh tỉnh Long An
Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông)
1.100.000
700.000
1.100.000
Xã Tân Hòa Thành
Phú Mỹ
Cầu Lớn
Cầu Lớn
Ranh huyện Châu Thành
950.000
750.000
3
Đường tỉnh 866B
Xã Tân Lập 1
Kênh Năng
Ranh huyện Châu Thành
900.000
4
Đường tỉnh 867
Xã Phước Lập
Ranh xã Long Định (Châu Thành)
Cầu Kênh 2
Cầu Kênh 2
Thị trấn Mỹ Phước
1.100.000
950.000
Thị trấn Mỹ Phước
Từ vòng xoay
Từ vòng xoay
Ranh xã Phước Lập
Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)
1.100.000
1.100.000
Xã Mỹ Phước
Ranh thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 500
Kênh Bao Ngạn
Cầu Kênh 500
Kênh Bao Ngạn
Cầu Trương Văn Sanh
700.000
550.000
450.000
Xã Thạnh Mỹ
Cầu Trương Văn Sanh, (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867)
Đến ranh Chợ Bắc Đông
450.000
5
Đường tỉnh 874
Thị trấn Mỹ Phước
Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ)
Ranh xã Phước Lập
1.000.000
Xã Phước Lập
Ranh Thị trấn
Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)
800.000
6
Đường huyện
Xã Tân Hòa Tây
Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi),
Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới)
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).
Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư
Đường huyện 48B
280.000
250.000
250.000
280.000
200.000
Xã Mỹ Phước
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); đường huyện 45C (Đông Rạch Đào)
280.000
Xã Hưng Thạnh
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
320.000
280.000
230.000
Xã Tân Hòa Thành
Đường huyện 50 (Lộ Đất)
450.000
Xã Thạnh Hòa
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông
Đường huyện 48B (Đông kênh 1)
Đường huyện 40 (Bắc Đông)
200.000
200.000
200.000
Xã Phú Mỹ
Đường huyện 45B (Láng Cát)
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
280.000
200.000
Xã Phước Lập
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu)
360.000
320.000
Xã Tân Lập 1
Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng
đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành
360.000
450.000
Xã Thạnh Mỹ
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới
Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82
230.000
230.000
200.000
Xã Thạnh Tân
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù
Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp
360.000
200.000
200.000
180.000
Xã Tân Lập 2
Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
320.000
360.000
Xã Tân Hòa Đông
Đường huyện 40 (Bắc Đông):
+ Từ kênh 82 đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
+ Từ Chín Hấn đến Láng Cát
Đường huyện 45(Chín Hấn)
Đường huyện 45B (Láng Cát)
Đường huyện 41(Nam Tràm Mù)
220.000
180.000
180.000
180.000
180.000
2. Đất ở tại khu thương mại, chợ nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Khu vực chợ Phú Mỹ
Mức giá
1
Dãy phố giáp đường tỉnh
2.000.000
2
Dãy phố phía Tây
1.850.000
3
Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây
1.200.000
4
Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh)
400.000
3. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Tân Hòa Tây
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền đường tỉnh lộ 865)
250.000
2
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
b) Xã Hưng Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Đông kênh Năng
350.000
2
Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865)
300.000
3
Đường đê 19/5
240.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
c) Xã Tân Hòa Thành
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Đông kênh Năng:
Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp đến ranh xã Tân Hòa Thành
350.000
Đoạn ranh xã Tân Hòa Thành đến ĐT. 866B
300.000
Đoạn ĐT 866B đến Kênh Thầy Lực
250.000
2
Nam kênh Con Lươn; đê 19/5
300.000
3
Đông kênh Quảng Thọ; Đường trường học Nguyễn Văn Tiếp
240.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
d) Xã Thạnh Hòa
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông
180.000
2
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
đ) Xã Mỹ Phước
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường Đông bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường; đường Đông kênh Bà Rãnh(từ kênh 500 đếnh kênh Trương Văn Sanh); Bắc kênh 500 đoạn từ đường Tỉnh 867 đến kênh 500
200.000
2
Đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh; đường đan kênh 4m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh; đường Đông kênh Lộ Mới; Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh
180.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
e) Xã Tân Hòa Đông Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40
250.000
2
Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại
200.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
g) Xã Phú Mỹ
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Đường đê 19/5
300.000
2
Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ
220.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
h) Xã Phước Lập
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu); Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4)
250.000
2
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
180.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
i) Xã Tân Lập 1
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514)
250.000
2
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành)
200.000
3
Đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514)
180.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
k) Xã Thạnh Mỹ
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Cụm dân cư Bắc Đông
450.000
2
Tuyến dân cư Bắc Đông
400.000
3
Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù; đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân)
250.000
4
Kênh 500 song song Tây Lộ Mới; Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông); Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông); Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Tây kênh 82; Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân)
180.000
5
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
l) Xã Thạnh Tân
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù)
250.000
2
Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa; Đông - Tây Kênh Trục; Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù
150.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
m) Xã Tân Lập 2
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường, vị trí
Mức giá
1
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ đường huyện 43).
250.000
2
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
4. Đất ở nông thôn còn lại tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
KV1
KV2
KV3
1
180.000
170.000
160.000
2
140.000
130.000
120.000
3
110.000
100.000
90.000
4
90.000
80.000
70.000
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước.
Khu vực 3: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 24
Giá đất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước
Mức giá
1
Khu phố Chợ Tân Phước
2.100.000
2
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);
Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 867)
900.000
3
Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm)
750.000
4
Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ
Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)
650.000
5
Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
630.000
6
Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;
Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5
420.000
7
Đường Tây kênh Lộ Mới
380.000
8
Khu vực còn lại
280.000
Điều 25
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ
Đất sản xuất kinh doanh tại Khu Công nghiệp Long Giang: 874.000 đồng/m 2 .
Mục 7
Điều 26
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
135.000
70.000
65.000
2
110.000
55.000
50.000
3
95.000
45.000
40.000
4
80.000
40.000
35.000
5
70.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
145.000
80.000
75.000
2
120.000
65.000
60.000
3
105.000
55.000
50.000
4
90.000
50.000
45.000
5
80.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường dẫn cao tốc, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại thị trấn.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh; đường nhánh rẽ cao tốc.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Tân Hiệp.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú Phong, không thuộc khu vực 1 và 3.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã còn lại, không thuộc khu vực 1 và 2.
Các khu vực 2 và 3 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường gom dân sinh (cặp đường cao tốc); đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đất cặp sông Tiền: 100.000 đồng/m 2 .
Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.
Điều 27
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường
cao tốc
Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)
Đường huyện 38
(Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung)
700.000
Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh
300.000
2
Đường dẫn cao tốc
Quốc Lộ 1
(xã Thân Cửu Nghĩa)
Quốc Lộ 1
(xã Tam Hiệp)
2.100.000
b) Đất ở tại mặt tiền đường quố
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Long An
Giáp xã Tân Lý Tây
2.200.000
Xã Tân Lý Tây
Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn
3.200.000
Phòng Giáo dục
Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng)
3.500.000
Ranh thị trấn Tân
Hiệp (Cống Bà Lòng)
Ranh xã Long An
3.000.000
Ranh xã Long An
Giáp cầu Bến Chùa
3.600.000
Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp)
Giáp Cầu Kinh Xáng
2.800.000
Cầu Kinh Xáng
Giáp bảng quảng cáo
vú sữa (ngã ba Đông Hòa)
2.900.000
Bảng quảng cáo vú sữa (ngã ba Đông Hòa)
Giáp cầu Sao
1.800.000
Từ Cầu Sao
Lộ 24
1.600.000
Lộ 24
Giáp huyện Cai Lậy
1.400.000
c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 864
Giáp TP. Mỹ Tho
Cầu Xoài Mút
4.500.000
Cầu Xoài Mút
Cầu Kinh Xáng
2.700.000
Cầu Kinh Xáng
Cầu Cống Song Thuận
2.100.000
Cầu Cống Song Thuận
Đường đan Tư Phước
1.600.000
Đường đan Tư Phước
Cống 26/3
1.300.000
Cống 26/3
Cầu Phú Phong
1.400.000
Cầu Phú Phong
Giáp đường liên xã Phú Phong – Bàn Long
1.700.000
Cầu Phú Phong
Giáp rạch Cá Ngát
(Giáp ranh huyện Cai Lậy)
1.700.000
Đường liên xã Phú Phong – Bàn Long
Giáp ranh huyện Cai Lậy
1.100.000
2
Đường tỉnh 866
Ngã ba Phú Mỹ
Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
2.700.000
Từ 100m trở vào
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4)
2.000.000
Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4)
Đường đan Mười Tê
1.700.000
Đường đan Mười Tê
Đường vô khu tái định cư
1.300.000
Đường vô khu tái định cư
Chân Cầu Vượt Cao tốc số 9
1.000.000
Chân Cầu vượt cao tốc số 9
Giáp huyện Tân Phước
750.000
3
Đường tỉnh 866B
Giáp Đường tỉnh 866
Nhà Lê Văn Phương
1.600.000
Giáp nhà Lê Văn Phương
Giáp huyện Tân Phước
900.000
4
Đường tỉnh 867
Giáp Quốc lộ 1
Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam
2.000.000
Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
1.600.000
Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
Giáp huyện Tân Phước
1.100.000
5
Đường tỉnh 876
Ngã ba Đông Hòa
Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
2.300.000
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)
Ngã ba Bình Trưng
1.850.000
Ngã ba Bình Trưng
Ban Chỉ huy Quân sự huyện
2.200.000
Ban Chỉ huy Quân sự huyện
Cầu Vĩnh Kim
(cầu Sắt)
2.600.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)
Giáp Đường tỉnh 864
2.100.000
Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt, địa phận xã Kim Sơn)
Giáp Đường tỉnh 864 (địa phận xã Kim Sơn)
1.800.000
6
Đường tỉnh 878C
Quốc lộ 1
Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh)
1.650.000
7
Đường tỉnh 870
Từ Đường tỉnh 864
Đường vào cổng 2 Đồng Tâm
2.300.000
Đường vào cổng 2 Đồng Tâm
Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
1.500.000
Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)
Giáp Quốc lộ 1
1.700.000
8
Đường tỉnh 874
Quốc lộ 1
Giáp huyện Cai Lậy
800.000
9
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)
Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m
1.150.000
Đoạn còn lại
900.000
d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Cự ly
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)
Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m
(xã Tân Hương)
1.300.000
Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông)
1.100.000
2
Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32)
Xã Thân Cửu Nghĩa
1.300.000
Đường huyện 32B (đường Thân Hòa – Quản thọ)
Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m
Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ
1.300.000
350.000
3
Đường huyện 33
Quốc lộ 1
Cầu Kinh Kháng Chiến
1.200.000
Cầu Kinh Kháng Chiến
Cầu Kinh Năng
900.000
Cầu Kinh Năng
giáp huyện Tân Phước
650.000
4
Đường huyện Long Hưng (Đường huyện 34)
Từ Quốc lộ 1
UBND xã Long Hưng
1.000.000
5
Đường Thạnh Phú -Bàn Long (Đường huyện 35)
Đường tỉnh 870
Cua quẹo Nhà thờ
1.200.000
Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú)
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
550.000
Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng
Đường tỉnh 876
550.000
Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ)
Cống Cây Da
1.700.000
Cống Cây Da
Cầu Vĩnh Thới
600.000
Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long
300.000
6
Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng (Đường huyện 36)
Ngã 3 Bình Trưng
Cầu 3 Tâm
900.000
Đoạn còn lại
700.000
Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo (đoạn trên
địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo)
600.000
7
Đường Gò Lũy (Đường huyện 37)
Quốc lộ 1
Kênh Bờ Làng Ba Thắt
700.000
Kênh Bờ Làng Ba Thắt
Khu nghĩa địa
550.000
Đoạn còn lại
300.000
8
Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38)
Cầu Kinh 1 (cặp Kênh Nguyễn Tấn Thành xã Long Định)
Giáp ranh đường cao
tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa.
280.000
Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa
Giáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông)
350.000
9
Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)
Trọn đường
350.000
10
Đường huyện 39
Đường dẫn cao tốc
Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Út
700.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Út
Khu công nghệ cao xã Tam Hiệp
450.000
2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Chợ xã
Mức giá
1
Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)
1.500.000
2
Chợ Tân Lý Đông (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B)
1.800.000
3
Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866)
1.300.000
4
Chợ Thân Cửu Nghĩa
1.500.000
5
Chợ Long An (c), đường khu chu vi
2.000.000
6
Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú)
1.500.000
7
Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức
2.100.000
8
Chợ Long Định (đất tiếp giáp đường nội ô chợ)
3.000.000
9
Chợ Dưỡng Điềm
1.600.000
10
Chợ Vĩnh Kim
3.200.000
11
Chợ Rạch Gầm
1.250.000
12
Chợ Phú Phong
1.800.000
13
Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)
1.150.000
14
Chợ Đông Hòa
2.000.000
15
Chợ Tam Hiệp
2.000.000
16
Chợ Điềm Hy
2.000.000
17
Chợ Hữu Đạo
650.000
18
Chợ Long Hưng
1.200.000
19
Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú)
1.500.000
20
Chợ Tân Hương
2.500.000
21
Chợ Song Thuận
2.000.000
22
Chợ thị trấn Tân Hiệp
2.800.000
3. Đất ở tại khu tái định cư
a) Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
300.000
2
450.000
3
600.000
4
1.100.000
5
500.000
6
1.200.000
Vị trí lô đất căn cứ theo bản vẽ do Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang lập được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3320/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005.
Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt tiền có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
900.000
2
1.050.000
Vị trí thửa đất căn cứ theo bản đồ địa chính khu đất do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường lập ngày 13 tháng 9 năm 2012, chủ yếu có 2 vị trí:
+ Vị trí 1: Các lô, nền bố trí theo các tuyến đường có lộ giới giống nhau.
+ Vị trí 2: Đối với các lô đất có 02 mặt tiền thì mức giá bằng 1,2 lần giá đất ở của vị trí mặt tiền có mức giá cao nhất.
4. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Tân Hương
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu kháng chiến); đường Lộ Làng 1; đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Kênh Nổi; đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B)
300.000
2
Đường nhựa Tân Hòa 1 (phần còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại); đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2; đường Liên tổ 14 – 35; đường Lò Lu; đường Thánh thất Cao Đài - Rọc; đường kênh Tiểu Khu Chiến; đường Bà Trở; đường Tập Đoàn 19; đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo; đường Trường học Tân Hương B; đường Bờ Đập; đất tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương; đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương); đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường nối lộ Liên Tân với đường kênh Việt Kiều; đường Bình Yên (đoạn còn lại), đường Lộ Làng 2 (đoạn từ đường kênh Tiểu khu chiến đến kênh 3); đường Lộ Làng 2 (đoạn còn lại); đường kênh Việt Kiều (từ đường tỉnh 866 đến đường kênh nhánh Lê Văn Thắm); đường kênh Chùa (từ đường kênh Tiểu khu kháng chiến đến đường Tân Hòa 1)
220.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
b) Xã Tân Lý Tây
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Lộ Cũ; đường vô nhà thờ Ba Giồng
650.000
2
Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Năm Bưởi; đường Kênh Ba
300.000
3
Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc, đường Kênh Nổi lớn
220.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
c) Xã Tân Lý Đông
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường Kinh Tám Mét đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ; đường vào khu tái định cư
400.000
2
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
d) Xã Tân Hội Đông
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy
300.000
2
Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường Kinh đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước); đường kênh Bờ Hoang (từ kênh đường Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành); đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4); mặt tiền đường nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ; đường Bà Cái; đường đan Tân Hòa - Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An)
220.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
đ) Xã Thân Cửu Nghĩa
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Tân Hiệp – Thân Đức
1.500.000
2
Đường nối đường huyện 32
1.300.000
3
Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803
800.000
4
Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)
750.000
5
Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội
300.000
6
Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa; đường đan Cây Mai; đường Trạm bơm - Y tế; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm; đường Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đường kênh Đứng đoạn còn lại; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngải Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận); đường Thân Hòa - Quản Thọ (từ Đường huyện 32 đến kênh Quản Thọ); đường Bào Sen
220.000
7
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
e) Xã Long An
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Ngô Văn Tý (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng văn hóa ấp Long Thới)
400.000
2
Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Phan Văn Mười); đường Trần Văn Khuê (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Văn Giàu); đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hộ Nguyễn Thị Tới); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba hộ bà Hoa); đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đất Nguyễn Văn Thế); đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường); đường Đặng Văn Ất (nhánh 2 đoạn Đặng Văn Ất đến hộ bà Nguyễn Ngọc Trát); đường Nguyễn Văn Xứng
320.000
3
Đường đan ấp Long Tường; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Bảy Lửa; đường cầu Tréo; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng
250.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
g) Xã Tam Hiệp
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Lộ Vòng (hết tuyến), đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7)
700.000
2
Đường Lộ xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ nhà Sáu Trấu đến cầu Sáu Lo); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường ông Bổn (hết tuyến); đường cầu đá ấp 5 (từ nhà Ba Sa đến Quốc lộ 1); đường Bờ Đông Kinh Năng; đường nhà Kho ấp 4 (đầu nhánh rẽ cao tốc đến nhà Nguyễn Văn Sang)
550.000
3
Đường bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quản Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến nhà ông Lê Văn Trái); đường vào nhà thờ Chợ Bưng (từ nhà Nguyễn Văn Thủy đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép
400.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
h) Xã Thạnh Phú
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường cổng 2 Đồng Tâm; đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ
950.000
2
Đường đan ấp Miễu Hội - Xóm Vông - Cây Xanh; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vong); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vong) đến giáp đường Xóm Vong - Miễu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng); đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); đường Sáu Truyện (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan; đường vành đai; đường cầu Quan; đường Hai Thẹo; đường đan tổ 8 ấp Bờ Xe; đường đan tổ 9 ấp Bờ Xe; đường đan tổ 5 ấp Bờ Xe; đường lộ kinh 2 Hoài
400.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
i) Xã Bình Đức
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường vào bến đò Thới Sơn; đường vào UBND xã; đường vào Chợ Bình Đức
1.550.000
2
Đường cổng 1, cổng 2 Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã; đường vào Công ty TNHH Minh Huy
1.150.000
3
Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống
400.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
k) Xã Long Hưng
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me
400.000
2
Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn đường Huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương – Bảy Sói; đường Sáu Cu
300.000
3
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ Ủy ban nhân dân xã ra Đồng Tâm); đường Vành Đai; đường Mười Hoàng; đường Tám Vọng; đường Miễu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miễu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa); đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); đường Long Bình B (đoạn từ vành đai đến kênh Kháng Chiến); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Liên ấp Long Thuận A – Thạnh Hòa; đường ấp Nam – Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A)
250.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
l) Xã Long Định
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định)
2.600.000
2
Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867)
1.900.000
3
Đường vô bệnh viện Tỉnh Đội
1.250.000
4
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường nhựa Kinh Nổi Hạ Kinh Chìm (phía bên đường đất cặp lộ)
650.000
5
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Kinh Nổi Hạ Kinh Chìm (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh).
400.000
6
Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến giáp đường kênh Phủ Chung (phía có kênh)
300.000
7
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
m) Xã Nhị Bình
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Bờ Cái; đường Bà Bếp (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Tư Gà); đường Bờ Đồn (đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 mét)
450.000
2
Đường đan Bà Bếp (phần còn lại); đường ấp Tây (đoạn từ giáp chợ Gò Lũy (cũ) đến sân vận động xã); đường Ba Thắt; đường Bờ Đồn (đoạn từ kênh 6 m đến trụ sở ấp Hòa); đường ấp Hưng (đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 đến kênh Dây Thép); đường kênh Nghĩa Trang (đoạn từ giáp xã Đông Hòa đến kênh 26/3); đường cặp kênh 26/3
300.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
n) Xã Dưỡng Điềm
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường đan số 1, số 2; đường cầu Chú Dền
600.000
2
Đường Nguyễn Văn Thành
400.000
3
Đường ấp Trung – Tây; đường Bờ Cả Chín; đường lộ 25
300.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
o) Xã Hữu Đạo
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Cao Văn Kỳ; đường Nguyễn Văn Thành
400.000
2
Đường Thẻ 25; đường Hữu Thuận - Hữu Lợi; đường Bờ Cả Chín; đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận); đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi)
300.000
3
Đường Ô Bàn Cờ; đường Cây Vông; đường Hai Hộ; đường Cây Thị; đường tổ 2 ấp Hữu Lợi; đường Tây kênh bà Hai nước mắm; đường tổ 9 ấp Hữu Lợi; đường đông kênh Ba Cự đoạn từ Đường huyện 36 đến nhà Hai Mỹ
240.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
p) Xã Bình Trưng
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường Phan Thanh (đoạn từ giáp ĐT. 876 đến cầu Phan Thanh)
Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim
400.000
2
Đường Kênh Mới; đường Tạ Văn Lướt – Nhị Bình; đường Phan Thanh (phần còn lại); đường Phạm Văn Sung – Hữu Đạo; đường Hai Me (đoạn từ giáp Đường tỉnh 876 đến cầu kênh nhà bác sĩ Thành); đường Trần Việt Tiến
300.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
q) Xã Điềm Hy
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường lộ Cầu Sao (200m từ Quốc lộ 1 đến kênh Kháng Chiến)
550.000
2
Đường lộ Cầu Sao (đoạn từ kênh Kháng Chiến đến cầu Sao cũ); lộ 24 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến lộ kênh Ngang 1)
450.000
3
Đường lộ 24 (đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 đến kênh Kháng Chiến); lộ Cầu Sao (đoạn từ cầu Sao cũ đến cầu Chùa)
300.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
r) Xã Đông Hòa
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu kênh Kháng Chiến); đường đan ấp Thới; đường ấp Dầu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Bà Lâm); đường đan cầu Trâu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh ấp Trung - ấp Đông B); đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành; đường vô Chùa Tân Phước; đường đan Đồng Xép 2,0 m (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Tây B); đường Bờ Làng (từ Đường tỉnh 876 đến đường Trâm Bão); đường kinh giữa ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến kinh Kháng Chiến); đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung; đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh đất ông Bảy Nghề)
320.000
2
Đường đan ấp Đông A - ấp Ngươn; đường đan 2mét cặp bờ Kinh Kháng Chiến (đoạn từ đường ruột ấp Ngươn đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu); đường bờ Tam Bảo; đường trường THCS Tây B (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu); đường đan 30/4 (đoạn từ Cầu Trâu đến Kinh Bảy Nghề); đường đan ấp Đông B (đoạn từ Lộ Cầu Trâu đến giáp đường ruột ấp Ngươn); đường liên ấp Tây B - ấp Trung (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu)
240.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
s) Xã Vĩnh Kim
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Từ đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng
3.200.000
2
Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên
1.600.000
3
Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5m đến dưới 3m; đường Ba Đen; phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim
550.000
4
Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường đan kênh Mới; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến hết đất ông Một Đáy); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3 (đường nhựa ấp Vĩnh Quí); đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Long Hưng; Vĩnh Kim đến Đường tỉnh 876)
320.000
5
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
t) Xã Bàn Long
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; Vĩnh Quí – Trung tâm xã Bàn Long
320.000
2
Đường liên ấp Long Thành A - Long Hòa A - Long Hòa B; đường rạch Vàm Miễu (đoạn từ cầu Vàm Miễu đến nhà Sáu Hòa); đường ấp Long Thành B; đường Trâm Bầu ở ấp Long Trị; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn từ Đường huyện 35 đến nhà ông Đỗ Văn Giai); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ huyện lộ 35 đến cầu 10 Lanh)
240.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
u) Xã Song Thuận
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường lộ Me (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Vĩ); đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ Chín Thiện đến đường đan Tống Văn Lộc
800.000
2
Đường lộ Me (phần còn lại); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường đan Nguyễn Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại); đường Cầu cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc)
320.000
3
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
v) Xã Kim Sơn
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn)
800.000
2
Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường 26/3
400.000
3
Đường lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ngã ba nhà Tư A); đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Ba Y); đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết tuyến); đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến nhà Đặng Văn Phúc)
320.000
4
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
x) Xã Phú Phong
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đường vào Trạm Y tế từ tỉnh lộ 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp đường Tỉnh 864 đến cầu Tám Lai); đường liên xã Phú Phong – Bàn Long đoạn từ tỉnh lộ 864 đến cầu số 4 (cầu Phú Quới); đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); đường phía Đông cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến nhà Một Khoa)
800.000
2
Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện
5. Đất ở nông thôn còn lại tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
KV1
KV2
1
220.000
210.000
2
160.000
150.000
3
120.000
110.000
4
100.000
90.000
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Long An, Thạnh Phú, Bình Đức, Long Hưng, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Bình Trưng, Đông Hòa, Vĩnh Kim, Bàn Long, Song Thuận, Kim Sơn, Phú Phong. Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã còn lại.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 28
Giá đ ất ở đô thị
Đơn vị tính: đồng/m 2
Đường phố
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Mặt tiền đường Lộ Cũ
Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện
Đường nối Đường huyện 32
2.800.000
1.500.000
1.500.000
2.000.000
1.200.000
Mặt tiền đường nội ô chợ
2.800.000
2.000.000
Mặt tiền đường nhựa nội thị
2.000.000
1.500.000
1.200.000
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài
1.500.000
Mặt tiền đường vào bệnh viện Châu Thành
1.800.000
Đường Tân Hiệp Thân Đức
2.000.000
Mặt tiền đường vào khu Gia binh
1.200.000
Mặt tiền Đường huyện 32
1.500.000
Các khu vực còn lại
700.000
550.000
450.000
350.000
Mặt tiền đường Lộ Cũ:
+ Vị trí 1: Từ cống cầu Tân Hiệp đến đường vào quán Cây Mận.
+ Vị trí 2: Từ đường vào quán Cây Mận đến Trạm Cấp nước.
+ Vị trí 3: Từ Trạm Cấp nước đến giáp xã Tân Lý Tây, từ Trụ sở ấp Ga đến giáp xã Hòa Tịnh.
Mặt tiền đường nội ô chợ:
+ Vị trí 1: Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài đến giáp rạch Trấn Định và phía Đông từ rạch Trấn Định đến giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp).
+ Vị trí 2: Phía Tây từ rạch Trấn Định đến giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp), từ miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) đến giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do).
Mặt tiền đường nhựa nội thị:
+ Vị trí 1: Từ nhà ông Hứa Văn Dậu đến hết quán giải khát ông Hoàng.
+ Vị trí 2: Từ Trường trung học cơ sở Tân Hiệp đến cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1.
+ Vị trí 3: Mặt tiền từ giáp quán giải khát ông Hoàng đến hết nhà ông Sáu Kênh.
Các khu vực còn lại:
+ Vị trí 1: Mặt tiền đường hẻm từ tiệm cơm Bình Dân vòng xuyên ra rạp hát Kim Quang (giáp sau nhà ông Đái Nhơn); mặt tiền đường hẻm nhà bà Võ Thị Nhành đến giáp xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường từ nhà bà Nguyễn Thị Của đến hết nhà bà Tám Trinh.
+ Vị trí 2: Mặt tiền đường vào nhà bảo sanh Hồng Phước từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp ranh xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường từ hết nhà ông Bùi Văn Bé đến nhà bác sĩ Nam; mặt tiền đường từ hết Trạm Y tế thị trấn đến giáp nhà ông Liên Nam Sanh; mặt tiền đường hẻm từ hết trạm Thủy nông đến giáp nhà bà Lâm Thị Lan; mặt tiền đường từ miệng cống xả rạch Trấn Định từ nhà ông Nguyễn Hữu Danh đến hết nhà ông Đồng Văn Nhân; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Mười Lò (ấp Me) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mười (Út Gà); mặt tiền đường liên xã từ QL 1A (cống hộp) đến giáp xã Tân Lý Đông (ấp Me); mặt tiền đường liên xã từ trụ sở ấp Ga đến xã Hòa Tịnh; mặt tiền đường từ sau nhà ông Huỳnh Văn Quí đến rạch Trấn Định ấp Cá.
+ Vị trí 3: mặt tiền đường từ quầy sách Thanh Tùng (từ nhà ông Trần Văn Chứa) vòng xuyên qua đến nhà ông Giáo Dậu (Nguyễn Văn Dậu); mặt tiền đường hẻm từ hết nhà ông Tạ Công Văn đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Bé Hai; mặt tiền đường liên tổ 10+11 (từ hết nhà bà Hồ Thị Phương Hồng đến giáp Miễu tổ 10); mặt tiền đường hẻm từ nhà ông Chín Điện đến hết nhà ông Võ Kim Hảo; mặt tiền đường từ hết nhà ông thầy Bảo đến nhà ông Tư Quận; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Phạm Thị Đâu đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ba; mặt tiền đường hẻm từ hết nhà ông Phạm Văn Thọ đến hết nhà ông Phạm Hữu Dư; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Võ Thị Ánh Loan đến hết nhà ông Lê Văn Hải; mặt tiền đường hẻm từ nhà bà Trần Thị Bê đến giáp xã Tân Lý Đông; mặt tiền đường nhà ông Bình tổ 7 ấp Rẫy đến nhà Bà Loan; mặt tiền đường từ Chùa Linh Phong đến nhà ông Võ Văn Trị (ấp Cá); mặt tiền đường từ Trụ sở ấp Cá đến nhà ông Võ Văn Thống (ấp Cá); mặt tiền đường từ miếu tổ 2 ấp Me đến nha ông Lê Xuân Hoa; mặt tiền đường từ lộ Thân Đức đến hết nhà ông Lê Quang Toản vào chùa Phước Hải vòng xuyên ra lộ Thân Đức giáp đất ông Lê Văn Bình.
+ Vị trí 4: các khu vực còn lại.
Điều 29 . Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ tại các khu công nghiệp
Khu công nghiệp Tân Hương: 936.000 đồng/m 2 .
Mục 8
Điều 30
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
130.000
65.000
60.000
2
105.000
50.000
45.000
3
80.000
40.000
40.000
4
65.000
35.000
30.000
5
55.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
1
140.000
75.000
70.000
2
115.000
60.000
55.000
3
90.000
50.000
50.000
4
75.000
45.000
40.000
5
65.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố loại I, II, III, IV tại thị trấn.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh, các tuyến đường phố còn lại trong phạm vi thị trấn.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh Bình, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhất, Quơn Long.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định.
Các khu vực 2 và 3 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.
Điều 31
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m 2
S TT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 50
Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo
Ngã Năm Long Bình Điền
1.800.000
Cầu Bình Phan
Cầu Bình Thọ Đông
1.900.000
Cầu Bình Thọ Đông
Ranh huyện Gò Công Tây
1.500.000
2
Đường 3/2 (QL 50)
Ngã Năm Long Bình Điền
Cầu Chợ Gạo (cũ)
1.900.000
3
Đường 30/4 (QL 50)
Từ cầu Chợ Gạo (cũ)
Cầu Bình Phan
1.900.000
4
Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50)
Ngã Năm Long Bình Điền
Cầu Bình Phan (mới)
1.900.000
b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
S TT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, Phú Kiết)
Ranh Mỹ Tho – Chợ Gạo
Đình Lương Phú A
750.000
Đình Lương Phú A
Đường Chùa Triều Long
1.100.000
Đường Chùa Triều Long
Cầu Bến Tranh
1.600.000
Cầu Bến Tranh
Ranh phía Bắc Chùa Ông
1.600.000
Ranh phía Bắc Chùa Ông
Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc
700.000
Phú Kiết
Trung Hòa
650.000
2
Đường tỉnh 879B
Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh
600.000
Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m
1.000.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình)
700.000
3
Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)
Quốc lộ 50
Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng
1.200.000
Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng
Trường THCS Đăng Hưng Phước
750.000
Trường THCS Đăng Hưng Phước
Nhà bia xã Đăng Hưng Phước
850.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước)
750.000
4
Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo)
Tân Thuận Bình - Quơn Long
750.000
5
Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương)
Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành)
Ngã ba Tân Bình Thạnh
750.000
6
Đường tỉnh 877, (trừ chợ Bình Ninh)
Quốc lộ 50
Nghĩa trang An Thạnh Thủy
1.200.000
Nghĩa trang An Thạnh Thủy
Nghĩa trang Bình Ninh
750.000
Nghĩa trang Bình Ninh
Giáp Đường huyện 12
550.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh)
450.000
c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m 2
S TT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)
Đầu Đường tỉnh 879
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa
450.000
Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa
Giáp Đường tỉnh 879B
400.000
2
Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)
Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29
600.000
Đoạn còn lại
400.000
3
Đường huyện 28 (Đường huyện 31)
Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B
550.000
Đoạn còn lại
450.000
4
Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)
Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và 879B
450.000
Đoạn còn lại
400.000
5
Đường huyện 27 (Đường số 6)
Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và 879B
600.000
Đoạn còn lại
550.000
6
Đường huyện 27B (Đường số 7)
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Huyện 27B
900.000
Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B)
550.000
Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6)
400.000
7
Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)
Đầu Đường tỉnh 879C
Khu di tích Óc Eo
650.000
Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long
400.000
8
Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)
Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B
600.000
Từ mét 150
Giáp TP. Mỹ Tho
400.000
9
Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)
Tân Thuận Bình
Quơn Long
580.000
10
Đường huyện 25B (Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo)
Ranh thị trấn - Bình Phan
Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây)
400.000
11
Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)
Tuyến tránh QL 50
Cầu Sập
600.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình)
500.000
12
Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông)
Đầu Đường huyện 23
Đường vào UBND xã Xuân Đông
450.000
UBND xã Xuân Đông
Đường vào Bến phà Xuân Đông
400.000
13
Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài
1.400.000
Từ mét 150
Cầu đúc trước UBND xã Song Bình
600.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)
360.000
14
Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)
Quốc lộ 50
Ranh thị trấn - Long Bình Điền
600.000
15
Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)
Ranh thị trấn Chợ Gạo
Đập nước Hòa Định
900.000
Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định)
680.000
16
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)
Phạm vi 150 m về 3 hướng
700.000
Từ mét 150 xã Hòa Định
Cầu Hòa Thành
550.000
Cầu Hòa Thành
Giáp Đường tỉnh 877
400.000
17
Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)
Đường 30/4
Ranh thị trấn - Bình Phan
800.000
Đoạn còn lại (Bình Phan)
600.000
18
Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt)
Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 21
1.200.000
Từ mét 150
Cầu Tư Trinh
600.000
Cầu Tư Trinh
Bến phà Bình Phục Nhứt
800.000
19
Đường huyện 12A
Giao Đường tỉnh 877
Cầu Thạnh Nhựt
550.000
20
Đường Lộ Vàm
Giao Quốc lộ 50
Bến đò Lộ Vàm
800.000
21
Đường Lộ Đình
Đoạn xã Thanh Bình
450.000
22
Khu dân cư Long Thạnh Hưng
Đường nội bộ
1.650.000
23
Chợ Tịnh Hà
Trong phạm vi 300 m về bốn hướng
1.300.000
24
Chợ An Khương
Trong khu vực chợ và cặp đường 878B về 2 hướng 300 m
1.300.000
25
Chợ Lương Hòa Lạc
Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ:
Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho
1.800.000
Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết
1.800.000
Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho
900.000
26
Chợ Quơn Long
Giao đường Lộ Me
Đường nhựa trung tâm xã
1.600.000
27
Chợ Bình Ninh
Cầu Bình Ninh
Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh
900.000
28
Chợ Long Bình Điền
Dãy phố chợ
1.800.000
29
Chợ Thanh Bình
Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý
1.800.000
30
Chợ Bình Phục Nhứt
Dãy phố chợ
2.000.000
31
Chợ Phú Kiết
Dãy phố chợ và khoảng cách 300m về 2 hướng đường tỉnh 879
900.000
32
Chợ Song Bình
Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình
2.000.000
33
Chợ An Thạnh Thủy
Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy
1.900.000
34
Chợ Đăng Hưng Phước
Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước
1.800.000
35
Chợ Trung Hòa
Khu vực chợ 200 m về 3 hướng
600.000
36
Chợ Tân Thuận Bình
Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình – Quơn Long – Long An)
650.000
d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
S TT
Khu vực
Mức giá
1
Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50
600.000
2
Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh
400.000
3
Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện
300.000
4
Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh)
800.000
5
Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý từ Nghĩa trang Bình Ninh đến Bến phà Bình Ninh
550.000
6
Đường Bình Thủy (từ Quốc lộ 50 đến Đường tỉnh 877)
550.000
2. Giá đất ở nông thôn còn lại của các xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
KV1
KV2
1
220.000
210.000
2
160.000
150.000
3
120.000
110.000
4
100.000
90.000
Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh Bình, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhất, Quơn Long.
Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định.
Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 32
Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn
Đơn vị tính: đồng/m 2
S TT
Đường phố
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
I
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I
1
Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo)
Toàn tuyến
3.800.000
2
Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo)
Toàn tuyến
3.800.000
3
Đường Trần Văn Ưng
Dãy phố khu vực Bến xe
2.700.000
Từ Bến xe
Kênh Ngang
2.500.000
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II
4
Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3)
Bến xe
Kênh Chợ Gạo
2.600.000
5
Đường Nguyễn Minh Giác
Toàn tuyến
2.000.000
Đoạn nối dài
500.000
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III
6
Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4)
Toàn tuyến
1.900.000
7
Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5)
Toàn tuyến
1.900.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV
8
Đường các khu hành chính huyện
800.000
9
Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2)
Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C)
Cầu kênh Ngang
800.000
Cầu kênh Ngang
Tuyến tránh Quốc lộ 50
1.200.000
10
Đường Hồ Tấn Minh
Kênh Chợ Gạo
Ngã ba nhà thờ Tin Lành
900.000
11
Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang)
Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C)
Kênh Chợ Gạo
900.000
12
Đường Lê Thị Lệ Chi
Đường 30/4 (QL 50)
Ranh Hòa Định
800.000
Đường 30/4 (QL 50)
Giao đường Nguyễn Đắc Thắng
400.000
V
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ CÒN LẠI
13
Đường Lê Thị Ngọc Tuyến
Toàn tuyến
360.000
14
Đường Nguyễn Đắc Thắng
Toàn tuyến
360.000
15
Đường Phan Tấn Nhã
Toàn tuyến
360.000
16
Đường Nguyễn Minh Đạo
Toàn tuyến
360.000
17
Đường Võ Văn Lý
Toàn tuyến
360.000
18
Đường Trần Ngọc Ký
Toàn tuyến
360.000
19
Đường Trần Văn Hiển
Toàn tuyến
360.000
20
Đường Nguyễn Văn Thường
Toàn tuyến
360.000
2. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Vị trí
Mức giá
1
Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m; đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo, Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo).
900.000
2
Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông cụ thể theo các vị trí sau:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
340.000
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
260.000
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
200.000
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
160.000
Mục 9
Điều 33
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơ n vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
125.000
60.000
2
100.000
45.000
3
80.000
35.000
4
65.000
30.000
5
55.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
135.000
70.000
2
110.000
55.000
3
90.000
45.000
4
75.000
40.000
5
65.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố tại thị trấn.
Vị tri 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1.
Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
60.000
2
50.000
3
30.000
Vị trí 1: Đất ngoài đê, giáp sông Cửa Tiểu, Sông Tra.
Vị trí 2: Đất liền kề vị trí 1; đất trong đê; đất cặp theo các tuyến kênh, rạch từ cấp huyện quản lý trở lên (từ kênh cấp 2 trở lên).
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Điều 34
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Ðoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Quốc lộ 50
Ranh xã Bình Phục Nhất
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
1.500.000
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
Hết ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh
1.600.000
Ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh
Hết ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông
1.400.000
Ranh phía Đông trường TH Bình Cách - Yên Luông
Phía Tây cây xăng Thành Công
1.700.000
Phía Tây cây xăng Thành Công
Ranh thị xã Gò Công
1.750.000
b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Ðoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 872
Ranh (phía Ðông) hộ bà Ðặng Thị Rết
Đường vào bãi rác thị trấn
250.000
Đường vào bãi rác thị trấn
Cống Ba Lùn
650.000
Cống Ba Lùn
Ranh (phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long
450.000
Ranh (Phía Bắc) hộ ông Huỳnh Phước Long
Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu
550.000
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877
450.000
2
Đường tỉnh 873
Ngã ba giao với Quốc lộ 50
Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công
360.000
Ranh (phía Nam) cây xăng Thành Công
Giao lộ Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13 và đoạn 140m Đường huyện 08 giáp ranh TXGC.
450.000
3
Đường tỉnh 877
Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công
Đê Tây
550.000
Ðê Tây
Ranh (phía Đông) hộ ông Võ Văn Bê
420.000
Ranh (phía Đông) hộ Võ Văn Bê
Đường đê Sáu Thoàn
550.000
Đường đê Sáu Thoàn
Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình
800.000
Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình
Cống Năm Đực
550.000
Cống Năm Đực
Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1
420.000
Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1
Cống chùa Cả Chốt
450.000
Cống chùa Cả Chốt
Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo
380.000
4
Đường tỉnh 879 D
Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An
Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
650.000
c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Ðoạn đường
Mức giá
1
Đường huyện 11
Giao lộ Đường tỉnh 877
Giao lộ Đường huyện 16
320.000
Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 11
Hết tuyến
270.000
2
Đường huyện
12
Giao lộ Quốc lộ 50 với Ðường huyện 12
Kênh Ba Cư
360.000
Kênh Ba Cư
Ranh (phía Bắc) hộ ông Lê Hữu Tài
330.000
Ranh (phía Bắc) ông Lê Hữu Tài
Cầu Thạnh Nhựt
360.000
3
Đường huyện 12B
Giao lộ Đường huyện 12 với Đường huyện 12B
Cống Năm Khánh
330.000
Cống Năm Khánh
Giao lộ Đường huyện 12B với đường Nguyễn Hữu Trí
520.000
4
Đường huyện 13
Giao lộ Đường huyện 18 với Đường huyện 13
Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh
460.000
Ranh (phía Đông) nhà ông Hà Văn Sinh
Hết tuyến
320.000
5
Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)
Giao lộ Đường huyện 13 và Đường huyện 13B
Ranh (phía Bắc) hộ ông Nguyễn Đạt Chàng
280.000
6
Đường huyện 15
Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công
Ranh thị trấn Vĩnh Bình
Với xã Thạnh Trị
450.000
Ranh thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu
500.000
Đường vào trường Ðảng
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình
450.000
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình
Giao lộ Đường huyện 15 với Đường tỉnh 877
320.000
7
Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng)
Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877
Bến đò Vàm Giồng
320.000
8
Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)
Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872
Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương)
300.000
9
Đường huyện 16
Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16
Cầu Xóm Lá
320.000
Cầu Xóm Lá chạy dài đường vòng
Ngã ba đường nối vào cầu Long Bình
800.000
10
Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông)
Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16B
Giao lộ Đường huyện 16B với đường Phú Quới
250.000
11
Đường huyện 16C (Đường xã Long Vĩnh)
Giao lộ Đường tỉnh 872 với Đường huyện 16C
Giao lộ Đường huyện 16 với Đường huyện 16C
280.000
12
Đường huyện 17
Giao lộ Đường tỉnh 877 và Đường huyện 17
Cầu Kênh Thủy lợi
320.000
Cầu Kênh Thủy lợi
Bến phà Tân Long
(phía huyện Gò Công Tây)
450.000
13
Đường huyện 18
Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 18
Kênh Tham Thu
650.000
Kênh Tham Thu
Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn
450.000
Ranh (phía Bắc) điểm vật liệu xây dựng Tuấn
Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh
350.000
Ranh (phía Bắc) nhà ông Sáu Hạnh
Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng
450.000
Ranh (phía Nam) điểm vật tư nông nghiệp Tư Hoàng
Bến đò Ðồng Sơn
850.000
14
Đường huyện 19
Giao lộ Đường tỉnh 877 với Đường huyện 19
Cầu Việt Hùng (TX Gò Công và huyện GCĐ)
250.000
15
Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)
Giao với Đường huyện 18
Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Bình Phục Nhứt)
320.000
16
Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt)
Giao với QL 50
Hết đoạn trong địa phận xã Thạnh Nhựt-GCT
250.000
2. Đất ở tại các khu vực chợ nông thôn
a) Đất ở nội ô khu vực chợ Đồng Sơn:
Các tuyến đường nội ô: Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến: 1.400.000 đồng/m 2 .
Đoạn đường từ (ranh hướng Bắc) nhà ông Lâm Hiền đến (ranh hướng nam) nhà ông Lâm Kim Hùng: 900.000 đồng/m 2 .
b) Đất ở nội ô khu vực chợ Long Bình: 900.000 đồng/m 2 .
3. Đất ở nông thôn tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
210.000
2
150.000
3
110.000
4
90.000
Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 35
Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đường phố
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Nguyễn Văn Côn
Giao lộ Quốc lộ 50
Ranh (phía đông) hộ bà Đặng Thị Rết (Biển báo ATGT)
2.700.000
2
Phan Bội Châu
Trọn đường
3.500.000
3
Phan Chu Trinh
Trọn đường
3.500.000
4
Trần Quốc Toản
Nguyễn Văn Côn
Cô Giang
3.200.000
Cô Giang
Cống Ba Ri
1.750.000
Cống Ba Ri
Đầu lộ Trường Đảng
1.100.000
Nguyễn Văn Côn
Nguyễn Trung Trực
1.750.000
5
Đặng Khánh Tình
Đầu cầu Vĩnh Bình
Lý Thành Bô
2.700.000
Lý Thành Bô
Hết đường
1.500.000
Đầu cầu Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu
1.300.000
6
Võ Tánh (ấp Hạ)
Đầu cầu Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu
1.100.000
7
Nguyễn Trung Trực
Trọn đường
1.700.000
8
Cô Giang
Trọn đường
1.700.000
9
Phan Thanh Giản
Trọn đường
1.700.000
10
Nguyễn Thái Học
Trọn đường
1.700.000
11
Trương Công Định
Trọn đường
1.700.000
12
Phan Đình Phùng
Trọn đường
1.700.000
13
Phạm Đăng Hưng
Công an huyện
Nguyễn Hữu Trí
1.700.000
14
Nguyễn Hữu Trí
Trọn đường
1.000.000
15
Nguyễn Thìn
Trọn đường
800.000
16
Lý Thành Bô
Trọn đường
1.700.000
17
Đằng Giao (Đường Trại giam)
Trọn đường
900.000
18
Sư Thiện Chiếu (Đường Đình)
Trọn đường
800.000
19
Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng)
Trọn đường
700.000
20
Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền)
Trọn đường
700.000
21
Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT)
Trọn đường
900.000
2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 200.000 đồng/m 2 tại thị trấn Vĩnh Bình.
3. Đất ở tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đất ở tại vị trí mặt tiền đường Trường Đảng (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Vĩnh Bình 2); mặt tiền đường ấp Hạ “hướng Bắc sông Vàm Giồng” (đoạn từ cầu Sáu Biếu đến giáp ranh xã Thạnh Trị); trong phạm vi 30 m từ mốc lộ giới.
350.000
2
Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông cụ thể theo các vị trí sau:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
220.000
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
160.000
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
120.000
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
100.000
Mục 10
Điều 36
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơ n vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
125.000
60.000
2
100.000
45.000
3
80.000
35.000
4
65.000
30.000
5
55.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
135.000
70.000
2
110.000
55.000
3
90.000
45.000
4
75.000
40.000
5
55.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường phố tại thị trấn.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.
Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1.
Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
3. Đất làm muối: 20.000 đồng/m 2 .
4. Đất trồng rừng: 20.000 đồng/m 2 .
5. Đất nuôi trồng thủy sản
a) Khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản
03 xã Phước Trung, Tăng Hòa và Tân Thành: 30.000 đồng/m 2 .
Các xã còn lại: 35.000 đồng/m 2 .
b) Các khu vực còn lại
Đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại ngoài khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.
6. Đất bãi bồi ven sông, ven biển (từ mép ra 100m): 20.000 đồng/m 2 .
Riêng đoạn từ Đài Quan sát đến Cống Đèn đỏ: 25.000 đồng/m 2 .
7. Đất bãi bồi ven biển (từ 100 trở ra biển): 15.000 đồng/m 2 .
Điều 37
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 871
UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã)
Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)
800.000
Thánh thất Tân Đông
Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)
1.100.000
Ranh Nghĩa trang Tân Tây
Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông. (đường cũ)
1.800.000
Cách 200 mét đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông
Ngã tư giao Đường huyện 02
750.000
Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200m (đường cũ)
850.000
Ngã tư giao Đường huyện 02
Chùa Xóm Lưới
850.000
Chùa Xóm Lưới
Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)
750.000
Khu vực
chợ Kiểng Phước
Giao Đường tỉnh 871
Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ
850.000
2
Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã)
Cổng chào thị trấn Tân Hòa
800.000
Bia chiến tích Xóm Gò
Đường vào ấp Giồng Lãnh
600.000
Đường vào ấp Giồng Lãnh
Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07)
700.000
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành
650.000
Ngã ba kênh Giữa
Đồn Biên phòng 582
600.000
Đồn Biên phòng 582
Ranh UBND xã Tân Thành
750.000
UBND xã Tân Thành
Ngã ba biển Tân Thành
1.100.000
3
Đường tỉnh 873B
Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây
2.100.000
Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với Ðường tỉnh 871)
Ngã ba giáp Đường huyện 01
2.800.000
Ngã ba giáp Đường huyện 01
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây
1.500.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây
1.100.000
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây
Cầu Ông Non
600.000
4
Đê biển, đê sông
Cống Vàm Kênh
Hết tuyến
200.000
Cống Vàm Kênh
Đài quan sát
260.000
Đê sông
Hết tuyến
200.000
Riêng các đoạn
Từ ngã ba biển
Nhà ông Huỳnh Văn Vinh
700.000
Nhà ông Huỳnh Văn Vinh
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
600.000
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
Trường TH ấp Đèn Đỏ
360.000
Trường TH ấp Đèn Đỏ
Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ)
420.000
5
Đường huyện 01
Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ)
Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2
1.500.000
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2
Đầu cầu chợ Tân Phước
1.100.000
Đường vào cặp chợ Tân Phước
600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập
600.000
6
Đường huyện 02
Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
360.000
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
Kênh Trần Văn Dõng
440.000
Kênh Trần Văn Dõng
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
360.000
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m
440.000
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
Cầu Xóm Gồng 7
280.000
Cầu Xóm Gồng 7
Cầu Hội Đồng Quyền
320.000
Cầu Hội Đồng Quyền
Ngã tư Rạch Già
440.000
7
Đường huyện 03
Cầu Xóm Sọc
Kênh Trần Văn Bỉnh
360.000
Kênh Trần Văn Bỉnh
Kênh Gò Me 1
440.000
Kênh Gò Me 1
UBND xã Tân Điền
360.000
8
Đường huyện 04
Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa)
Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2)
440.000
Đường vào ấp Tân Xuân
Bến đò
360.000
9
Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862
Cầu Bình Nghị
700.000
Cầu Bình Nghị
Hết tuyến
440.000
10
Đường huyện 06
Ngã ba giao Đường huyện 01
Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao Đường huyện 02)
440.000
11
Đường huyện 07
Giao Đường tỉnh 862
Đê biển
280.000
Giao Đường tỉnh 862
Cầu Tam Bảng
280.000
Cầu Tam Bảng
Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước
280.000
Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước
Đê Kiểng Phước
230.000
12
Đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Giao Đường tỉnh 873B
Cầu Giồng Tháp
1.400.000
13
Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị
Đường tỉnh 862
Cống Sáu Tiệp
440.000
Cống Sáu Tiệp
Cầu Kênh liên huyện
280.000
14
ĐườngThanh
Nhung
Giao đường Nguyễn Trãi
Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung
340.000
Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung
Cầu Thanh Nhung
230.000
2. Đất ở nông thôn tại các xã
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
210.000
2
150.000
3
110.000
4
90.000
Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí:
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Điều 38
Giá đất ở đô thị
1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đường phố
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
I
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
1
Đường tỉnh 862
Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa)
Ngã tư đường 16/2 - Trương Định
2.200.000
2
Đường 30/4
Giao Đường tỉnh 862
Hết ranh Huyện ủy
2.500.000
II
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
1
Đường tỉnh 862
Cổng chào thị trấn Tân Hòa
Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)
1.500.000
1.500.000
Ngã tư giao đường 16/2
Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
2
Đường 30/4
Ranh Huyện ủy
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
3
Đường Trương Định
Giao Đường tỉnh 862
Giao đường Nguyễn Văn Côn
4
Đường Nguyễn Văn Côn
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn
Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)
III
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
1
Đường Nguyễn Trãi
Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài)
Đường vào ấp Dương Quới
1.250.000
Đường vào ấp Dương Quới
Cống Long Uông
800.000
2
Đường Võ Duy Linh
Giao Đường tỉnh 862
Cầu Cháy
1.400.000
3
Đường tỉnh 862
Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2
Đường vào ấp Trại Ngang
1.250.000
4
Đường phía sau khối vận
Giao đường 30/4
Giao đường Trương Định
1.100.000
5
Đường 16/2
Giao Đường tỉnh 862
Cầu 16/2
1.200.000
IV
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
1
Đường tỉnh 862
Đường vào Trại Ngang
Bia chiến tích Xóm Gò
800.000
2
Đường 30/4
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4
Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)
700.000
3
Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)
800.000
4
Đường Nguyễn Văn Côn
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)
Đường tỉnh 862
900.000
5
Đường 16/2
Cầu 16/2
Giao đường Võ Duy Linh
800.000
6
Đường Nguyễn Văn Côn
Giao đường Nguyễn Trãi
Sông Tân Hòa
800.000
V
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
1
Đường Thủ Khoa Huân
Giao đường 30/4 (trại cưa)
Cống Long Uông
450.000
2
Đường Võ Duy Linh
Cầu Cháy
Giao đường 16/2
650.000
3
Đường vào Sân vận động
Hết tuyến
450.000
2. Giá đất ở tại các vị trí còn lại trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Vị trí
Mức giá
1
Đất ở hai bên dãy phố chợ Tân Hòa
900.000
2
Các vị trí còn lại của khu phố
220.000
3
Các vị trí các ấp của thị trấn Tân Hòa giáp ranh các xã
140.000
3. Giá đất ở tại khu vực thị trấn Vàm Láng
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Đường phố
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 871
Ranh thị trấn
Đường vào Khu TĐC 3,3ha
1.000.000
Đường vào Khu TĐC 3,3ha
Ranh trụ sở UBND thị trấn
1.900.000
Ranh trụ sở UBND thị trấn
Bưu điện thị trấn Vàm Láng
2.900.000
Bưu điện thị trấn Vàm Láng
Cảng cá Vàm Láng
3.600.000
2
Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng
1.100.000
3
Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1
Đoạn 1
Đường tỉnh 871
Đường vào SVĐ Vàm Láng
1.450.000
Đoạn 2
Đường vào SVĐ Vàm Láng
Đường vào Hải đội 2
1.100.000
Đoạn 3
Đường vào Hải đội 2
Cống số 1
750.000
4
Đường Đê (đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống sông Cần Lộc)
1.100.000
5
Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến ngã ba đường Chùa)
500.000
6
Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 - đến hẻm 6)
650.000
7
Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2)
550.000
8
Các vị trí còn lại
180.000
4. Mức giá tối thiểu trong đô thị (thị trấn Tân Hoà và thị trấn Vàm Láng)
Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất tại thị trấn, cụ thể là:
Tại thị trấn Tân Hòa đối với các vị trí đất thuộc các khu phố không thấp hơn 220.000 đồng/m 2 , đối với các vị trí đất thuộc các ấp giáp ranh các xã không thấp hơn 140.000 đồng/m 2 .
Tại thị trấn Vàm Láng không thấp hơn 180.000 đồng/m 2 .
Điều 39
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại – dịch vụ
Tại cụm công nghiệp Soài Rạp: 815.000 đồng/m 2 .
Mục 11
Điều 40
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
90.000
50.000
2
70.000
40.000
3
65.000
30.000
4
25.000
2. Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Khu vực 1
Khu vực 2
1
100.000
60.000
2
80.000
50.000
3
75.000
40.000
4
35.000
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và xã Phú Thạnh. Khu vực 1 chia thành 3 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh 877B.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện 84B, 84E, 85, 85E; đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện; đường vào Trung tâm hành chính huyện.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường huyện 84F, các tuyến đường huyện trải nhựa còn lại.
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên; đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê; đất cặp kênh, rạch.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Ghi chú:
Đường huyện đã trải nhựa, đan, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.
Vị trí đất cặp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.
3. Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
80.000
2
65.000
3
40.000
4
30.000
5
25.000
6
20.000
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện (ĐH.84B; ĐH.84E; ĐH.85; ĐH.85E).
Vị trí 3: Đất cặp sông Cửa Tiểu ở 02 xã Phú Thạnh và Tân Phú.
Vị trí 4: Đất trong dự án 773 ở xã Phú Đông; đất cặp sông Cửa Đại xã Phú Đông.
Vị trí 5: Đất trong dự án 230 ha của xã Phú Đông; đất cặp sông Cửa Trung; đất cặp sông cửa Đại xã Tân Thạnh.
Vị trí 6: Đất thuộc xã Phú Tân (trừ đất tại vị trí mặt tiền Đường tỉnh 877B).
Riêng đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại trên địa bàn huyện (trừ xã Phú Tân) có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.
4. Đất bãi bồi ven sông: 20.000 đồng/m 2
5. Đất bãi bồi ven biển: 15.000 đồng/m 2
6. Đất trồng rừng: 20.000 đồng/m 2
Điều 41
Giá đất ở nông thôn
1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
1
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã
Phú Thạnh
Đầu đường kênh đê bao Bãi Bùn (tim đê)
Kênh Ba Gốc
900.000
Đê bao Bãi Bùn
(tim đê)
Kênh Ba Gốc
Cầu Tư Xuân
Cầu Kênh Nhiếm
700.000
Cầu Cả Thu
Đường Bà Lắm
420.000
Huyện đội
Cầu Cả thu
450.000
Cầu Tư Xuân
Đường Bà Lắm
Huyện đội
Cầu Bà Lắm
380.000
2
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã
Tân Phú
Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn
Đường vào Miễu ấp Tân Ninh
420.000
Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn
Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh
Đường thầy Thương
Đường Ba Tính
380.000
Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh
Đường Ba Tính
Đường thầy Thương
Ranh đất phía Đông nhà ông Nguyễn Thế Soạn
Ranh đất phía Tây nhà ông Lê Văn Tuấn
Cầu Kênh Nhiếm
280.000
Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B
250.000
3
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã
Tân Thới
Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ
Ngã ba giao Đường huyện 15B
700.000
Ngã ba giao Đường huyện 15B
Ngã ba giao đường ra Bến Lỡ
Đường đan vào nhà Năm Vân
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
500.000
Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
Đường đan vào nhà Năm Vân
Cầu Rạch Cầu
Giao Đường ra Bến phà Bình Ninh
380.000
Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B
260.000
4
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã
Phú Đông
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông
650.000
Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông
Cạnh phía Tây cây xăng Tân Thạnh
Cạnh phía Đông nhà hộ ông Huỳnh Văn Quí
550.000
Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B
380.000
5
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã
Phú Tân
Cầu Bà Từ
Hết ranh đất cây xăng Hồng Nhung
420.000
Ranh đất phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Hiệp
Cạnh phía đông nhà nuôi yến của ông Nguyễn Văn Sơn
300.000
Ranh đất cây xăng Hồng Nhung
Ranh đất phía Tây bà Nguyễn Thị Hiệp
270.000
Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B
250.000
b) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
6
Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)
700.000
7
Đất ở mặt tiền ĐH.84E (ĐH.17 cũ)
750.000
8
Đất ở mặt tiền ĐH.84 (từ bến phà Bình Ninh đến ĐT 877B)
Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)
Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)
Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
250.000
9
Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)
230.000
10
Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú)
230.000
11
Đất ở mặt tiền ĐH.83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh thuộc xã Tân Thạnh)
Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)
Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)
200.000
12
Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)
190.000
13
Đất mặt tiền đường huyện 83 (đoạn từ ĐH 84E đến ĐH 85)
210.000
2. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Phú Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đất ở mặt tiền đường Cả Thu 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Đặng Văn Danh); đường Kênh Nhiếm 1; đường Bà Lắm (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến đê bao Phú Thạnh - Phú Đông); đường Chùa đường Bãi Bùn (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất hộ ông Phạm Công Lai); đất ở mặt tiền đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn ấp Bãi Bùn); đường Đình Tân Phú (đoạn từ đường huyện 84E đến cầu Đình); đường Bảy Lé
140.000
2
Đất ở mặt tiền đường ra bến đò ông Phạm Văn Dũng; đường bà Chính Cường (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Bà Ngô Thị Xiếu); đường Cả Thu 1 - Giồng Keo (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Lê Văn Liêm); đường Giồng Keo 1 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất Ông Võ Văn Lân); đường Giồng Keo 2 (đoạn từ đường tỉnh 877B đến cầu Hai Tòng); đường Tán Dù; đường huyện 83B (đê bao Phú Thạnh - Phú Đông đoạn còn lại); đường Tám Huệ; đường Kênh Nhiếm 3; đường vào trung tâm hành chính huyện; đê Kênh Nhiếm
120.000
b) Xã Tân Phú
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến kênh Nhiếm)
140.000
2
Đất ở mặt tiền đường Bến phà Tân Xuân; đường Năm Tùng; đường vào Miễu Tân Ninh; đường thầy Thương; đường Ninh - Thành; đường vào Miễu Tân Thạnh; đường Cầu Tre; đường Hai Mão; đường Tân An; đường Ninh - Thạnh; đường Xuân An 2; đường đê Tân Xuân - Tân Thạnh; đường ra đê Tân Thạnh
120.000
c) Xã Tân Thới
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đất ở mặt tiền đường ra Trường học Tân Quý; đường vào Nhà thờ Rạch Cầu (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến hết ranh đất nhà Tám Tài); đường liên ấp Tân Lợi - Tân Quý (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến Bến đò Chùa); đường ranh ấp Tân Phú - Tân Quý; đường ranh ấp Tân Hương - Tân Bình; đường ra Bến đò Cồn Tàu; Đường Cả Chốt (đoạn từ đường tỉnh 877B đến ranh đất nhà Tám Tài); đường ranh Tân Hưng - Tân Hiệp; đường ranh Tân Lợi - Tân Bình
140.000
d) Xã Phú Đông
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đất ở mặt tiền đường đan Ba Kỉnh; đường đan Năm Thơm; đường đan Ba Chánh; đường đan Ba Hùng; đường đan Chín Mão; đường Bờ Số (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cống Tư Dẫn)
140.000
2
Đất ở mặt tiền đường đan Ba Đậm; đường đan Năm Ước; đường đan Bà Tiên 2; đường Rạch Đôi; thuộc đoạn còn lại của đường Bờ Số; đường đan Năm Non; đường đan Năm Khôi; đường tổ 2 ấp Gảnh (đoạn từ Đường tỉnh 877B đến cầu kênh Giữa); đường huyện 83 (đê cặp sông cửa Tiểu); đường huyện 83B (đê cặp sông cửa Trung); đường huyện 85C (đê ấp Gảnh đoạn đã có đường); đê bao Phú Thạnh – Phú Đông (đoạn còn lại)
120.000
đ) Xã Phú Tân
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đất ở mặt tiền Lộ 30/4; đường Kinh tế mới; đường Cồn Cống
140.000
2
Đất ở mặt tiền đường cầu Đôi; đường Bến đò Phú Hữu; đường Lũy Pháo Đài
120.000
e) Xã Tân Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Mức giá
1
Đất ở mặt tiền Đường huyện 83C đoạn chưa đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh)
140.000
3. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại
Các vị trí và mức giá xác định theo bảng giá quy định chung cho toàn huyện. Đơn vị tính: đồng/m 2
Vị trí
Mức giá
1
140.000
2
120.000
3
100.000
4
80.000
Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư.
Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên; đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.
Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.