Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
11/2016/NĐ-CP
Right document
Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
26/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động về cấp giấy phép lao động cho lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam; việc trục xuất lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam không có giấy phép lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam (sau đây viết tắt là người lao động nước ngoài) theo các hình thức sau đây: a) Thực hiện hợp đồng lao động; b) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp; c) Thực hiện các loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Người lao động nước ngoài là người di chuyển trong nộ i bộ doanh nghiệp, tình nguyện viên, chuyên gia, nhà quản lý, giám đốc điều hành và lao đ ộ ng kỹ thuật 1. Người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia và lao động kỹ thuật của một doanh nghiệp nước ngoài đã thà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung: a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp các chỉ tiêu trong đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre và các quy định về bảo tồn, về môi trường và phòng chống cháy nổ, quy chu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Người lao động nước ngoài là người di chuyển trong nộ i bộ doanh nghiệp, tình nguyện viên, chuyên gia, nhà quản lý, giám đốc điều hành và lao đ ộ ng kỹ thuật
- Người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia và lao động kỹ thuật của một doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại t...
- 2. Tình nguyện viên là người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức tự nguyện và không hưởng lương để thực hiện điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thàn...
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị
- 1. Các nguyên tắc chung:
- a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương
- Điều 3. Người lao động nước ngoài là người di chuyển trong nộ i bộ doanh nghiệp, tình nguyện viên, chuyên gia, nhà quản lý, giám đốc điều hành và lao đ ộ ng kỹ thuật
- Người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia và lao động kỹ thuật của một doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại t...
- 2. Tình nguyện viên là người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức tự nguyện và không hưởng lương để thực hiện điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thàn...
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung: a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp các chỉ tiê...
Left
Chương II
Chương II CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, TRỤC XUẤT NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC ĐƯỢC SỬ DỤNG NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng người lao động nước ngoài 1. Xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài a) Người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được và báo cáo giải trình với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời kỳ; tạo nên những công trình kiến trúc, không gian kiến trúc đa dạng, hài hòa, thân thiện, phù hợp nếp sinh hoạt cộng đồ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 4. Sử dụng người lao động nước ngoài
- 1. Xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
- a) Người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được và báo cáo giải...
- Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
- 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị
- a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời kỳ
- Điều 4. Sử dụng người lao động nước ngoài
- 1. Xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
- a) Người sử dụng lao động (trừ nhà thầu) có trách nhiệm xác định nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được và báo cáo giải...
Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng người lao động nước ngoài của nhà thầu 1. Trước khi tuyển người lao động nước ngoài, nhà thầu có trách nhiệm kê khai số lượng, trình độ, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm của người lao động nước ngoài cần huy động để thực hiện gói thầu tại Việt Nam và đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Báo cáo sử dụng người lao động nước ngoài 1. Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài, chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài và tình hình quản lý người lao động nước ngoài làm việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trường hợp ngườ i lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Người lao động nước ngoài quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 172 của Bộ luật Lao động. 2. Các trường hợp người lao động nước ngoài khác không thuộc diện cấp giấy phép lao động, bao gồm: a) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động. 2. Người sử dụng lao động đề nghị Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người nước ngoài dự kiến làm việc xác nhận người la...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc a) Quy định chung Nghiêm cấm quảng cáo trên hàng rào, trong khuôn viên và trên công trình kiến trúc hành chính, chính trị, quân sự, ngoại giao, trụ sở cơ quan; công trình tôn giáo, tín ngưỡng; công trình kiến trúc bảo tồn; tượng đài; công trình giáo dục, y tế, văn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 8. Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
- 2. Người sử dụng lao động đề nghị Sở Lao động
- Điều 11. Các yêu cầu khác
- 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc
- a) Quy định chung
- Điều 8. Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có thẩm quyền xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
- 2. Người sử dụng lao động đề nghị Sở Lao động
Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc a) Quy định chung Nghiêm cấm quảng cáo trên hàng rào, trong khuôn viên và trên công trình kiến trúc hành chính, chính trị, quân sự, ngoại giao,...
Left
Mục 3
Mục 3 CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện cấp giấy phép lao động 1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật. 2. Có sức khỏe phù hợp với yêu cầu công việc. 3. Là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao động kỹ thuật. 4. Không phải là người phạm tội hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam và p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động 1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc giấy khám sức khỏe do cơ quan, tổ chức y tế có thẩm quyền của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp có giá trị trong thời hạn 12 tháng, kể...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động
- 1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 2. Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc giấy khám sức khỏe do cơ quan, tổ chức y tế có thẩm quyền của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp có giá trị trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày ký kết luận sức khỏe đ...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động
- 1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 2. Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc giấy khám sức khỏe do cơ quan, tổ chức y tế có thẩm quyền của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp có giá trị trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày ký kết luận sức khỏe đ...
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.
Left
Điều 11.
Điều 11. Th ờ i hạn của giấy phép lao động Thời hạn của giấy phép lao động được cấp theo thời hạn của một trong các trường hợp sau đây nhưng không quá 02 năm: 1. Thời hạn của hợp đồng lao động dự kiến sẽ ký kết; 2. Thời hạn của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc tại Việt Nam; 3. Thời hạn hợp đồng hoặc thỏa thuận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự cấp giấy phép lao động 1. Trước ít nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc cho người sử dụng lao động thì người sử dụng lao động đó phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc. 2. Trong...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị của thị trấ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 12. Trình tự cấp giấy phép lao động
- 1. Trước ít nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc cho người sử dụng lao động thì người sử dụng lao động đó phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao độ...
- Thương binh và Xã hội nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 12. Trình tự cấp giấy phép lao động
- 1. Trước ít nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc cho người sử dụng lao động thì người sử dụng lao động đó phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao độ...
- Thương binh và Xã hội nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Đối tượng áp dụng...
Left
Mục 4
Mục 4 CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp cấp lại giấy phép lao động 1. Giấy phép lao động còn thời hạn bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi nội dung ghi trong giấy phép lao động, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 10 Nghị định này. 2. Giấy phép lao động còn thời hạn ít nhất 05 ngày nhưng không quá 45 ngày.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…) a) Vỉa hè Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè đường còn lại không được nhỏ hơn 2m và phải tính toán đủ để đáp ứng nhu cầu bộ hành. Độ dốc dọc, độ dốc ngang của hè đi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 13. Các trường hợp cấp lại giấy phép lao động
- 1. Giấy phép lao động còn thời hạn bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi nội dung ghi trong giấy phép lao động, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 10 Nghị định này.
- 2. Giấy phép lao động còn thời hạn ít nhất 05 ngày nhưng không quá 45 ngày.
- Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…)
- Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè đường còn lại không được nhỏ hơn 2m và phải tính toán đủ để đáp ứng nhu cầu bộ hành.
- Điều 13. Các trường hợp cấp lại giấy phép lao động
- 1. Giấy phép lao động còn thời hạn bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi nội dung ghi trong giấy phép lao động, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 10 Nghị định này.
- 2. Giấy phép lao động còn thời hạn ít nhất 05 ngày nhưng không quá 45 ngày.
Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…) a) Vỉa hè Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động 1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. 02 ảnh mầu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu), ảnh chụp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ. 3....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo hướng dẫn tại Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động
- 1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 2. 02 ảnh mầu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu), ảnh chụp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
- Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị
- 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông:
- a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo hướng dẫn tại Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Lu...
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động
- 1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động của người sử dụng lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 2. 02 ảnh mầu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu), ảnh chụp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự cấp lại giấy phép lao động 1. Trường hợp cấp lại giấy phép lao động theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định này thì trước ít nhất 05 ngày nhưng không quá 45 ngày trước ngày giấy phép lao động hết hạn, người sử dụng lao động phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp lại 1. Thời hạn của giấy phép lao động được cấp lại theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định này bằng thời hạn của giấy phép lao động đã được cấp trừ đi thời gian người lao động nước ngoài đã làm việc tính đến thời điểm đề nghị cấp lại giấy phép lao động. 2. Thời hạn của giấy phép la...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 THU HỒI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG, TRỤC XUẤT NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu hồi giấy phép lao động 1. Giấy phép lao động hết hiệu lực theo quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 và 8 Điều 174 của Bộ luật Lao động. 2. Giấy phép lao động bị thu hồi do người sử dụng lao động hoặc người lao động nước ngoài không thực hiện đúng quy định tại Nghị định này. 3. Trình tự thu hồi giấy phép lao động a) Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trục xuất người lao động nước ngoài 1. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không có giấy phép lao động hoặc không có văn bản xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Nghị định này (sau đây viết tắt là người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không có giấy phép lao động) bị trục xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2016. 2. Nghị định số 102/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Điểm a Mục 4 Nghị quyết số 47/NQ-CP ngày 8 tháng 7 năm 2014 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trá ch nhiệm thi hành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thi hành Nghị định này; b) Thực hiện chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại giấy phép lao động; thu hồi giấy phép lao động; xác nhận đã thu hồi giấy phép lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections