Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
43/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất hàng hóa nông nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2014 -2016
164/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất hàng hóa nông nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2014 -2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chính sách khuyến khích phát triển sản xuất hàng hóa nông nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2014 -2016
- Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Nghị quyết Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Quy định kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành một số Chính sách khuyến khích phát triển sản xuất hàng hóa Nông nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2014 -2016 với các nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, điều kiện và cơ chế hỗ trợ 1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định một số ưu đãi và hỗ trợ đầu tư từ ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành một số Chính sách khuyến khích phát triển sản xuất hàng hóa Nông nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2014 -2016 với các nội dung như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, điều kiện và cơ chế hỗ trợ
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 1. Thông qua Nghị quyết Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có Quy định kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân Tỉnh: - Quy định các nội dung cụ thể (quy mô sản xuất, trình tự thủ tục, hồ sơ mẫu biểu) và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết, nếu phát sinh các yêu cầu về việc điều chỉnh sửa đổi, bổ sung danh mục các sản phẩm và mức hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. Ủy ban nhân dân Tỉnh:
- - Quy định các nội dung cụ thể (quy mô sản xuất, trình tự thủ tục, hồ sơ mẫu biểu) và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 22 tháng 12 năm 2015; Có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Nghị quyết số 21/2010/NQ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.