Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Nghệ An trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập

Open section

Tiêu đề

Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh
  • Nghệ An trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Nghệ An trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Nghệ An trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức kinh tế
  • kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiệ...
Chương 1 Chương 1 Đ ỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00) 1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00) 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2...
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00) 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00) 1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông t...
chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70% 01.03.01.22.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9095 0,7480 0,5865 0...
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I Bản tin thời sự 13.01.00.00.00 1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02 1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03 2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00 2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.01...
Chương trình thời sự tổng hợp Chương trình thời sự tổng hợp 13.04.00.00.00 1
Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp 13.04.00.01.00 1.1
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01 2