Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung và sửa đổi quyết định số 119/QĐ-UB ngày 8-5-1988 của UBND thành phố quy định giá biểu thu tiền thuê nhà làm việc hành chánh, sản xuất, kinh doanh và nhà ở thuộc diện Nhà nước quản lý tại thành phố Hồ Chí Mi nh.

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn TP Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành bản quy định giá các loại đất trên địa bàn TP Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung và sửa đổi quyết định số 119/QĐ-UB ngày 8-5-1988 của UBND thành phố quy định giá biểu thu tiền thuê nhà làm việc hành chánh, sản xuất, kinh doanh và nhà ở thuộc diện Nhà...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2 Điều 2 : Giá cho thuê đất đối với các tổ chức và cá nhân nước ngoài hoặc đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng theo quy đinh riêng.
Điều 3 Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 270/QĐ-UB ngày 20-2-1995 cua UBND tỉnh QN-ĐN (cũ) trên địa bàn TP Đà Nẵng.
Điều 4 Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-vật giá, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc sở Địa chính-nhà đất, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các cấp thuộc TP Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thực hiện. - TM. UBND LÂM THỜI TP ĐÀ NẴNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh...
Điều 1 Điều 1 : Giá đất khu trung tâm và cận trung tâm thành phố được xác định theo các yếu tố sau: 1.1- Giá chuẩn : Căn cứ vào bảng giá số 1 (phụ lục đính kèm) 1.2- Loại đường phố: Được phân theo 4 loại, gôm: a) Đường phố loại 1: Là các đường phố, đoạn đường phố có điêu kiện đặc biệt thuận lợi đôi với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh h...
Điều 2 Điều 2 : Giá đất khu dân cư ở các vùng ven đâu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp đã quy hoạch hoặc đang triển khai xây dựng (thuộc các phường: Hòa Hải, Hòa Quý, Hòa Khánh, Hòa Minh, Hòa Hiệp và các xã: Hòa Phát, Hòa Thọ, Hòa Châu, Hòa Phước, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương) được...
Điều 3 Điều 3: Giá đất khu dân cư vùng nông thôn (bao gôm cả đất chuyên dùng nằm xen kẽ trong khu dân cư) thuộc các xá của huyện Hòa Vang và các phường: Hòa Hải, Hòa Minh, Hòa Khánh, Hòa Hiệp, Hòa Quý được xác định theo các yếu tố sau: 3.1- Giá chuẩn : Căn cứ vào bảng giá số 3 (phụ lục kèm theo). 3.2- Hạng đất : Được áp dụng như quy định tại...
Điều 4 Điều 4: Giao Sở Địa chính-nhà đất thành phố chủ trì, phổi hợp với các ngành tài chính-vật giá, xây dựng, cục thuế, UBND quận Liên Chiểu, UBND quận Ngũ Hành Sơn và UBND huyên Hòa Vang thông nhất thực hỉên việc phân hạng đâ't cụ thể cho khu dân cư nông thôn, khu dân cư các vùng ven đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, trình...