Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016
51/2015/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
179/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Bảng đơn giá kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Mức thu lệ phí Số TT Nội dung thu lệ phí Mức thu 1 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 150.000 đồng/01 giấy phép 2 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
- 1. Mức thu lệ phí
- Nội dung thu lệ phí
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Bảng đơn giá kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Khoản VIII lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt tại Mục B của Biểu mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Khoản VIII lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt tại Mục B của Biểu mức thu và tỷ lệ phần t...
- Bảng đơn giá các loại cây trồng được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi...
- Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. 2. Xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ mười một thông qua./. Nơi nhận : - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ mười một thông qua./.
- - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
- 2. Xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NH Â N DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Quí PHỤ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.