Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. – Nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đường bộ đã nêu trong quy định tạm thời được ban hành theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25 tháng 5 năm 1988 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: A. – Đối với người đi xe đạp 1. Vi phạm điểm a, điều 2, phạt 5.000đ 2. Vi phạm điểm b, điều 2, phạt 50....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng khi tham gia giao thông đường bộ, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng khi tham gia giao thông đường bộ, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • – Nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đường bộ đã nêu trong quy định tạm thời được ban hành theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25 tháng 5 năm 1988 của Ủy ban...
  • A. – Đối với người đi xe đạp
  • 1. Vi phạm điểm a, điều 2, phạt 5.000đ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. – Quyền hạn phạt tiền đã nêu tại điều 11 trong quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố được quy định như sau 1. Cán bộ, chiến sỹ cảnh sát khi làm nhiệm vụ được quyền phạt đến 50.000đ 2. Đội trưởng, Trưởng Trạm CSGT đường bộ được quyền phạt đến 200.000đ 3. Trưởng p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và thực hiện các quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng khi tham gia giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và thực hiện các quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. – Quyền hạn phạt tiền đã nêu tại điều 11 trong quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố được quy định như sau
  • 1. Cán bộ, chiến sỹ cảnh sát khi làm nhiệm vụ được quyền phạt đến 50.000đ
  • 2. Đội trưởng, Trưởng Trạm CSGT đường bộ được quyền phạt đến 200.000đ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. – Bãi bỏ Điều I trong bản quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong khu vực đông dân cư là đoạn đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã và những đoạn đường có dân cư sinh sống sát dọc theo đường, có các hoạt động có thể ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ và được xác định bằng biển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Đường bộ trong khu vực đông dân cư là đoạn đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã và những đoạn đường có dân cư sinh sống sát dọc theo đường, có các hoạt động có thể ảnh hưởng đến an...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. – Bãi bỏ Điều I trong bản quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. – Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chánh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung khi điều khiển phương tiện trên đường bộ về tốc độ và khoảng cách 1. Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), kể cả đường nhánh ra vào đường cao tốc, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về tốc độ, khoảng cách an toàn tối thiểu giữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung khi điều khiển phương tiện trên đường bộ về tốc độ và khoảng cách
  • 1. Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), kể cả đường nhánh ra vào đường cao tốc, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy đ...
  • tại những đoạn đường không có biển báo hiệu đường bộ quy định về tốc độ, quy định về khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện các q...
Removed / left-side focus
  • – Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chánh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Các trường hợp phải giảm tốc độ Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (có thể dừng lại một cách an toàn) trong các trường hợp sau: 1. Có biển cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường. 2. Chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế. 3. Qua nơi đư...
Chương II Chương II TỐC ĐỘ CỦA XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư Loại xe cơ giới đường bộ Tốc độ tối đa (km/h) Đường đôi (có dải phân cách giữa); đường một chiều có từ 2 làn xe cơ giới trở lên Đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có 1 làn xe cơ giới Các phương tiện xe cơ giới...
Điều 7. Điều 7. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư Loại xe cơ giới đường bộ Tốc độ tối đa (km/h) Đường đôi (có dải phân cách giữa); đường một chiều có từ 2 làn xe cơ giới trở lên Đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có 1 làn xe cơ giới Xe ô tô con, xe ô tô chở n...
Điều 8. Điều 8. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) Đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông thì tốc độ tối đa được xác định theo báo hiệu đường bộ và không quá 40 km/h.
Điều 9. Điều 9. Tốc độ của các loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trên đường cao tốc Khi tham gia giao thông trên đường cao tốc, người điều khiển xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải tuân thủ tốc độ tối đa, tốc độ tối thiểu ghi trên biển báo hiệu đường bộ. Tốc độ tối đa cho phép khai thác trên đường cao tốc không vượt quá 120 km/h.
Điều 10. Điều 10. Đặt biển báo hiệu tốc độ, biển báo hiệu khu đông dân cư 1. Việc đặt biển báo hiệu tốc độ thực hiện theo quy định của pháp luật về báo hiệu đường bộ hiện hành và phải căn cứ vào tình hình thực tế của đoạn, tuyến đường bộ cho phù hợp. 2. Trên các đường nhánh ra, vào đường cao tốc, trường hợp đặt các biển cảnh báo hoặc biển hạn c...