Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. – Nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đường bộ đã nêu trong quy định tạm thời được ban hành theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25 tháng 5 năm 1988 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: A. – Đối với người đi xe đạp 1. Vi phạm điểm a, điều 2, phạt 5.000đ 2. Vi phạm điểm b, điều 2, phạt 50....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • – Nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đường bộ đã nêu trong quy định tạm thời được ban hành theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25 tháng 5 năm 1988 của Ủy ban...
  • A. – Đối với người đi xe đạp
  • 1. Vi phạm điểm a, điều 2, phạt 5.000đ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. – Quyền hạn phạt tiền đã nêu tại điều 11 trong quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố được quy định như sau 1. Cán bộ, chiến sỹ cảnh sát khi làm nhiệm vụ được quyền phạt đến 50.000đ 2. Đội trưởng, Trưởng Trạm CSGT đường bộ được quyền phạt đến 200.000đ 3. Trưởng p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. – Quyền hạn phạt tiền đã nêu tại điều 11 trong quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố được quy định như sau
  • 1. Cán bộ, chiến sỹ cảnh sát khi làm nhiệm vụ được quyền phạt đến 50.000đ
  • 2. Đội trưởng, Trưởng Trạm CSGT đường bộ được quyền phạt đến 200.000đ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. – Bãi bỏ Điều I trong bản quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. – Bãi bỏ Điều I trong bản quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. – Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chánh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính...
  • Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
Removed / left-side focus
  • – Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chánh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Việc quản lý, vận hành khai thác đường và cầu trên đường giao thông nông thôn theo Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 8 năm 2014 c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Những nội dung không được đề cập tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Đường huyện là đường nối từ trung tâm h...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 5. Điều 5. Nội dung của quy trình bảo trì và trách nhiệm lập quy trình, bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình; b) Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình; c) Quy đ...
Điều 6. Điều 6. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 126 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra một...
Điều 7. Điều 7. Phân cấp về công tác quản lý, khai thác và bảo trì đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải quản lý, bảo trì hệ thống đường tỉnh (như phụ lục kèm theo). 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, khai thác, bảo trì mạng lưới đường huyện và đường đô thị nằm trong địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý. 3. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý,...