Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ
285/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
27/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Về việc nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. – Nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đường bộ đã nêu trong quy định tạm thời được ban hành theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25 tháng 5 năm 1988 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: A. – Đối với người đi xe đạp 1. Vi phạm điểm a, điều 2, phạt 5.000đ 2. Vi phạm điểm b, điều 2, phạt 50....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- – Nâng mức phạt tiền vi cảnh đối với các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đường bộ đã nêu trong quy định tạm thời được ban hành theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25 tháng 5 năm 1988 của Ủy ban...
- A. – Đối với người đi xe đạp
- 1. Vi phạm điểm a, điều 2, phạt 5.000đ
Left
Điều 2.
Điều 2. – Quyền hạn phạt tiền đã nêu tại điều 11 trong quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố được quy định như sau 1. Cán bộ, chiến sỹ cảnh sát khi làm nhiệm vụ được quyền phạt đến 50.000đ 2. Đội trưởng, Trưởng Trạm CSGT đường bộ được quyền phạt đến 200.000đ 3. Trưởng p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyế...
- Điều 2. – Quyền hạn phạt tiền đã nêu tại điều 11 trong quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố được quy định như sau
- 1. Cán bộ, chiến sỹ cảnh sát khi làm nhiệm vụ được quyền phạt đến 50.000đ
- 2. Đội trưởng, Trưởng Trạm CSGT đường bộ được quyền phạt đến 200.000đ
Left
Điều 3.
Điều 3. – Bãi bỏ Điều I trong bản quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
- Điều 3. – Bãi bỏ Điều I trong bản quy định tạm thời ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-UB ngày 25-5-1988 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. – Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chánh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính...
- Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
- – Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chánh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Unmatched right-side sections