Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030
194/2015/NQ-HĐND
Right document
Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
17/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Về Quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020
- và định hướng đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu 1. Mục tiêu tổng quát a) Xác định vùng quy hoạch bảo tồn và phát triển tạo tiền đề cho công tác quản lý, hoạch định chính sách phát triển lâu dài, bảo tồn nguồn gen gốc Sâm Ngọc Linh; đồng thời chuyển hướng phát triển, hình thành phương thức sản xuất hàng hóa thương mại mang tính bền vững, đưa Sâm Ngọc Linh trở thành c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng: a) Dự án liên kết (gọi tắt là dự án) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (gọi tắt là kế hoạch liên kết) c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Điều 1. Mục tiêu
- 1. Mục tiêu tổng quát
- a) Xác định vùng quy hoạch bảo tồn và phát triển tạo tiền đề cho công tác quản lý, hoạch định chính sách phát triển lâu dài, bảo tồn nguồn gen gốc Sâm Ngọc Linh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ 1. Giai đoạn 2016-2020 a) Nhiệm vụ bảo tồn - Quản lý, bảo vệ diện tích 15.568 ha rừng đã được quy hoạch, trong đó bảo vệ nghiêm ngặt diện tích bảo tồn 2.238 ha rừng từ đai cao 2.000 m trở lên. - Tăng cường quản lý, ngăn chặn các trường hợp dẫn nhập, lai tạp các giống sâm bên ngoài vào khu vực bảo tồn và phát triển Sâm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện, hồ sơ , t rình tự thủ tục và phương thức hỗ trợ 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP. 2. Trường hợp cùng một thời điểm, nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng chính sách ư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện, hồ sơ , t rình tự thủ tục và phương thức hỗ trợ
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
- 2. Trường hợp cùng một thời điểm, nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng chính sách ưu đãi, hỗ trợ...
- Điều 2. Nhiệm vụ
- 1. Giai đoạn 2016-2020
- a) Nhiệm vụ bảo tồn
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh 1. Quy mô, thời gian thực hiện a) Diện tích: Tổng diện tích quy hoạch 15.568 ha, trong đó: diện tích vùng đệm 6.712 ha, diện tích vùng lõi 8.856 ha. b) Địa điểm: Trên địa bàn 07 xã, huyện Nam Trà My, gồm: Trà Linh, Trà Cang, Trà Nam, Trà Dơn, Trà Tập, Trà Leng và Trà Don)....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng và hạ tầng phục vụ liên kết 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa 300 triệu đồng, bao gồm: Tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng và hạ tầng phục vụ liên kết
- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết:
- Chủ trì liên kết được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa 300 triệu đồng, bao gồm:
- Điều 3. Nội dung quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh
- 1. Quy mô, thời gian thực hiện
- a) Diện tích: Tổng diện tích quy hoạch 15.568 ha, trong đó: diện tích vùng đệm 6.712 ha, diện tích vùng lõi 8.856 ha.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hạng mục đầu tư giai đoạn 2016-2020 TT Hạng mục ĐVT Khối lượng I Quảng bá, tuyên truyền 1 Quảng bá, thu hút kêu gọi đầu tư lượt 12 2 Tuyên truyền, tập huấn lớp 30 II Bảo vệ và phát triển rừng trong vùng trồng sâm 1 Khoán bảo vệ rừng tự nhiên ha 15.568 2 Khoanh nuôi trồng bổ sung cây bản địa ha 630 3 Trồng rừng cây bản địa h...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo nghề, tập huấn kỹ thuật, nâng cao nghiệp vụ quản lý, kỹ thuật sản xuất, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Xây dựng mô hình khuyến nông: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông và các quy định hiện hành khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo nghề, tập huấn kỹ thuật, nâng cao nghiệp vụ quản lý, kỹ thuật sản xuất, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường
- 1. Xây dựng mô hình khuyến nông: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông và các quy định hiện hành khác về công tác khuyến nông.
- 2. Đào tạo nghề: Thực hiện theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020
- Điều 4. Các hạng mục đầu tư giai đoạn 2016-2020
- Quảng bá, tuyên truyền
- Quảng bá, thu hút kêu gọi đầu tư
Left
Điều 5.
Điều 5. Các dự án ưu tiên đầu tư 1. Xây dựng vườn giống tại Trạm dược liệu Trà Linh, Trại giống Tắk Ngo. 2. Đầu tư phát triển Sâm Ngọc Linh trong nhân dân. 3. Đầu tư phát triển Sâm Ngọc Linh của các doanh nghiệp. 4. Đầu tư nâng cấp và mở mới hệ thống đường giao thông đến vùng quy hoạch Sâm Ngọc Linh. 5. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ giống, vật tư 1. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ tối đa 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm thông qua các dịch vụ tập trung của hợp tác xã hoặc của chủ trì liên kết (trong trường hợp doanh nghiệp ký hợp đồng liên kết trực tiếp với cá nhân, nông dân). 2. Nội dung hỗ trợ theo từng lĩnh vực a) Đối với trồng trọt: Giốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Định mức hỗ trợ:
- Hỗ trợ tối đa 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm thông qua các dịch vụ tập trung của hợp tác xã hoặc của chủ trì liên kết (trong trường hợp doanh nghiệp ký hợp đồng liên kết trực tiế...
- 2. Nội dung hỗ trợ theo từng lĩnh vực
- 1. Xây dựng vườn giống tại Trạm dược liệu Trà Linh, Trại giống Tắk Ngo.
- 2. Đầu tư phát triển Sâm Ngọc Linh trong nhân dân.
- 3. Đầu tư phát triển Sâm Ngọc Linh của các doanh nghiệp.
- Left: Điều 5. Các dự án ưu tiên đầu tư Right: Điều 5. Hỗ trợ giống, vật tư
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhu cầu vốn đầu tư và nguồn vốn thực hiện 1. Nhu cầu vốn đầu tư TT Hạng mục công việc Nhu cầu vốn đầu tư (triệu đồng) Tổng Giai đoạn 2016-2020 Giai đoạn 2021-2030 I Trồng Sâm và xây dựng vườn giống 32.778.658 1.917.628 30.861.030 1 Trồng và chăm sóc 32.604.154 1.743.124 30.861.030 2 Xây dựng vườn giống 174.504 174.504 II Xây dự...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ thiết kế mẫu mã, nhãn mác, bao bì đóng gói sản phẩm, tem điện tử (truy xuất nguồn gốc) tối đa 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm thông qua các dịch vụ tập trung của hợp tác xã hoặc của chủ trì liên kết (trong trường hợp doanh nghiệp ký hợp đồng liên kết trực tiếp với cá nhân, nông dân). Mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ khác
- Hỗ trợ thiết kế mẫu mã, nhãn mác, bao bì đóng gói sản phẩm, tem điện tử (truy xuất nguồn gốc) tối đa 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm thông qua các dịch vụ tập trung của hợp tác xã...
- Mức hỗ trợ 100% chi phí nhưng tối đa 30 triệu đồng/dự án hoặc kế hoạch liên kết.
- Điều 6. Nhu cầu vốn đầu tư và nguồn vốn thực hiện
- 1. Nhu cầu vốn đầu tư
- Hạng mục công việc
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này để phê duyệt và tổ chức thực hiện, quản lý theo quy hoạch, hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhâ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí 1. Ngoài phần kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương, hằng năm ngân sách tỉnh bố trí tối thiểu 20 tỷ đồng vốn đầu tư phát triển và 10 tỷ đồng vốn sự nghiệp để thực hiện Nghị quyết này. 2. Vốn huy động từ các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức, cá nhân, nông dân tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn kinh phí
- 1. Ngoài phần kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung ương, hằng năm ngân sách tỉnh bố trí tối thiểu 20 tỷ đồng vốn đầu tư phát triển và 10 tỷ đồng vốn sự nghiệp để thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Vốn huy động từ các doanh nghiệp, hợp tác xã, các tổ chức, cá nhân, nông dân tham gia liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Điều 7. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này để phê duyệt và tổ chức thực hiện, quản lý theo quy hoạch, hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Unmatched right-side sections