Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Biểu thuế nhập ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP của Thủ tướng Chính phủ và một số nhóm, mặt hàng quy định tại Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định số 1138 ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2

Điều 2 . Mức thuế suất, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng có ghi tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/1995 trở đi. Những trường hợp đã nộp thuế nhập khẩu cho các mặt hàng trên theo mức thuế nhập khẩu cũ sẽ được trừ số nộp thừa vào số...

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kè...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mức thuế suất, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng có ghi tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/...
  • Những trường hợp đã nộp thuế nhập khẩu cho các mặt hàng trên theo mức thuế nhập khẩu cũ sẽ được trừ số nộp thừa vào số phải nộp kỳ sau của đơn vị.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập...
  • và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994, Quyết định số 63 TC/TCT/QĐ ngày 24/01/1995
  • Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Mức thuế suất, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng có ghi tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/...
  • Những trường hợp đã nộp thuế nhập khẩu cho các mặt hàng trên theo mức thuế nhập khẩu cũ sẽ được trừ số nộp thừa vào số phải nộp kỳ sau của đơn vị.
Target excerpt

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hàn...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 13/TC-TCT-QĐ ngày 6 tháng 1 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất, thuế nhập khẩu nhóm mặt hàng xăng dầu các loại thuộc nhóm mã số 271000./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Điều 2 Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: xích; sửa tươi đã đóng hộp; đóng thùng; nước cốt chiết xuất từ cây, từ vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi; chè sâm; ổn áp; shortening theo đúng cách phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam.
Điều 3 Điều 3: Các mặt hàng: hạt, quả, mầm, cây để làm giống đều được xếp mã số 120900 "Hạt quả, mầm dùng để gieo trồng" để tính thuế nhập khẩu.
Điều 4 Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 20 tháng 12 năm 1995 trở đi./. DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Kèm theo Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20 tháng 11 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm, mặt hàng Thuế...