Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Bổ sung Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 40/CP ngày 19-5-1994

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Đặt Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt nam ở nước ngoài

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 40/CP ngày 19-5-1994
Rewritten clauses
  • Left: Bổ sung Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 40/CP ngày 19-5-1994 Right: Ban hành Quy chế Đặt Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt nam ở nước ngoài
Target excerpt

Ban hành Quy chế Đặt Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt nam ở nước ngoài

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Điều 4 Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định 40/CP ngày 19-5-1994 của Chính phủ thêm 1 khoản (Khoản 2) như sau: 1. (Giữ nguyên như cũ)... 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm xét cấp, gia hạn, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép đặt Văn phòng Đại diện các tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Bộ trưởng Bộ Thương mại chịu trách nhiệm xét cấp, ra hạn, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép đặt Văn phòng đại diện ở nước ngoài và tổ chức quản lý, kiểm tra hoạt động của các Văn phòng đại diện theo quy chế này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung Điều 4 Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định 40/CP ngày 19-5-1994 của Chính phủ thêm 1 khoản (Khoản 2) như sau:
  • 1. (Giữ nguyên như cũ)...
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm xét cấp, gia hạn, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép đặt Văn phòng Đại diện các tổ chức tín dụng và Ngân hàng Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức quản lý, kiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Điều 4 Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định 40/CP ngày 19-5-1994 của Chính phủ thêm 1 khoản (Khoản 2) như sau:
  • 1. (Giữ nguyên như cũ)...
Rewritten clauses
  • Left: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm xét cấp, gia hạn, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép đặt Văn phòng Đại diện các tổ chức tín dụng và Ngân hàng Việt Nam ở nước ngoài và tổ chức quản lý, kiểm... Right: Điều 4. - Bộ trưởng Bộ Thương mại chịu trách nhiệm xét cấp, ra hạn, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép đặt Văn phòng đại diện ở nước ngoài và tổ chức quản lý, kiểm tra hoạt động của các Văn phòng đại di...
Target excerpt

Điều 4. - Bộ trưởng Bộ Thương mại chịu trách nhiệm xét cấp, ra hạn, thu hồi hoặc huỷ bỏ giấy phép đặt Văn phòng đại diện ở nước ngoài và tổ chức quản lý, kiểm tra hoạt động của các Văn phòng đại diện theo quy chế này.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 40/CP ngày 19-5-1994 của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Thương mại hướng dẫn thực hiện Quy chế kèm theo Nghị định 40/CP và điểm bổ sung tại Nghị định này để áp dụng đối với các Văn phòng Đại diện của tổ chức tí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Căn cứ Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 40/CP ngày 19-5-1994 của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Thương mại hướng dẫn t...
Added / right-side focus
  • Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 40/CP ngày 19-5-1994 của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Thương mại hướng dẫn t...
Target excerpt

Điều 2. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thống đốc, Bộ trưởng Bộ Thương mại, các Bộ trưởng, Thủ tưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy chế đặt Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài.
Điều 3. Điều 3. - Bộ trưởng Bộ Thương mại, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ ĐẶT VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Nghị định số 40-CP ngày 19-5-19...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. - Các doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế, không phân biệt ngành nghề kinh doanh và cấp quản lý nếu có đủ điều kiện quy định tại Quy chế này đều được xét cho phép đặt Văn phòng đại diện ở nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. - Văn phòng đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài (dưới đây gọi tắt là Văn phòng đại diện) là bộ phận của doanh nghiệp, thay mặt doanh nghiệp thực hiện các mối quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng ở ngoài nước.
Điều 3. Điều 3. - Văn phòng đại diện không thuộc bộ máy tổ chức của Cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, nhưng phải chịu sự quản lý hành chính Nhà nước của cơ quan Đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đặt văn phòng đại diện (dưới đây gọi tắt là nước tiếp nhận).
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC XÉT CẤP GIẤY PHÉP ĐẶT VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN.
Điều 5. Điều 5. - Điều kiện để doanh nghiệp được cấp giấy phép đặt Văn phòng đại diện: 1. Doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo đúng pháp luật; 2. Doanh nghiệp có nhu cầu đặt Văn phòng đại diện để thực hiện quan hệ kinh tế, thương mại với các bạn hàng ở nước tiếp nhận; 3. Doanh nghiệp có nguồn kinh phí bảo đảm cho hoạt động của...