Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng hướng dẫn sử dụng Mẫu tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu mới HQ-96

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng hướng dẫn sử dụng Mẫu tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu mới HQ-96
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam như sau: 1- Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 6 1- Quản lý Nhà nước về hàng không dân dụng bao gồm: a) Lập quy hoạch, kế hoạch và chính sách phát triển ngành hàng không dân dụng; b) Ban hành các văn bản pháp quy; ký kết, tham gia và bảo đảm thực hiện cá...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu tờ khi hàng hoá xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96 (theo mẫu đính kèm) và bản hướng dẫn sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu tờ khi hàng hoá xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96 (theo mẫu đính kèm) và bản hướng dẫn sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam như sau:
  • 1- Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1- Quản lý Nhà nước về hàng không dân dụng bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 1- Bổ sung Điều 93a như sau: "Điều 93a Các quy định tại Mục này cũng được áp dụng đối với tầu bay đang bay gây thiệt hại cho tầu, thuyền và các công trình của Việt Nam ở các vùng nước trong lãnh thổ Việt Nam, các vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam, các vùng biển và các vùng đất, vùng...

Open section

Điều 2

Điều 2: Huỷ bỏ mẫu tờ khai HQ1AKD-95; HQ1DT-95; HQ1AGC-95 và bản hướng dẫn sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 244/TCHQ-GSQL ngày 16-8-1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Huỷ bỏ mẫu tờ khai HQ1AKD-95; HQ1DT-95; HQ1AGC-95 và bản hướng dẫn sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 244/TCHQ-GSQL ngày 16-8-1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan.
Removed / left-side focus
  • 1- Bổ sung Điều 93a như sau:
  • Các quy định tại Mục này cũng được áp dụng đối với tầu bay đang bay gây thiệt hại cho tầu, thuyền và các công trình của Việt Nam ở các vùng nước trong lãnh thổ Việt Nam, các vùng biển thuộc chủ quy...
  • 2- Bổ sung Điều 97a như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 1- Các cụm từ "Hội đồng Bộ trưởng" và "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng" nói tại Luật hàng không dân dụng Việt Nam được thay thế bằng các cụm từ tương ứng là "Chính phủ" và "Thủ tướng Chính phủ". 2- Các cụm từ "Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện" và "Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện" nói tại Luật hàng không dân dụng Việt Na...

Open section

Điều 3

Điều 3: Mẫu tờ khai HQ-96 được sử dụng từ ngày 1-1-1996.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Mẫu tờ khai HQ-96 được sử dụng từ ngày 1-1-1996.
Removed / left-side focus
  • 1- Các cụm từ "Hội đồng Bộ trưởng" và "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng" nói tại Luật hàng không dân dụng Việt Nam được thay thế bằng các cụm từ tương ứng là "Chính phủ" và "Thủ tướng Chính phủ".
  • Các cụm từ "Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện" và "Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện" nói tại Luật hàng không dân dụng Việt Nam được thay thế bằng các cụm từ tương ứng là "Cơ quan quản lý...
  • 3- Các cụm từ "Cơ quan không lưu" nói tại Luật hàng không dân dụng Việt Nam được thay thế bằng các cụm từ "Cơ quan quản lý bay".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật này. Luật này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 1995.

Open section

Điều 4

Điều 4: Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TỔNG CỤC HẢI QUAN TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU Customs general department Customs declaration for im - export commodities Cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
  • TỔNG CỤC HẢI QUAN
  • TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
Removed / left-side focus
  • Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật này.
  • Luật này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 1995.

Only in the right document

Phần tính thuế Phần tính thuế Thuế XNK Im -Export duty Duty assessmet by Customs Thuế tiêu thụ đặc biệt Special Consu-mption Tax Thuế doanh thu Tumov-er Tax Phụ thu Surchar-ges Lệ phí hải quan Custom-s fee Tổng cộng Total 38. Số thông báo thuế Duty notification No. Ngày....tháng...năm Date 41. Phần ghi chép khác Others 42. Chứng nhận thực xuất/nhập k...
Phần tính thuế Phần tính thuế Thuế XNK Im -Export duty Duty assessmet by Customs Thuế tiêu thụ đặc biệt Special Consu-mption Tax Thuế doanh thu Tumov-er Tax Phụ thu Surchar-ges Lệ phí hải quan Custom-s fee Tổng cộng Total 38. Số thông báo thuế Duty notification No. Ngày....tháng...năm Date 41. Phần ghi chép khác Others 42. Chứng nhận thực xuất/nhập k...
Phần tính thuế Phần tính thuế Thuế XNK Im -Export duty Duty assessmet by Customs Thuế tiêu thụ đặc biệt Special Consu-mption Tax Thuế doanh thu Tumov-er Tax Phụ thu Surchar-ges Lệ phí hải quan Custom-s fee Tổng cộng Total 38. Số thông báo thuế Duty notification No. Ngày....tháng...năm Date 41. Phần ghi chép khác Others 42. Chứng nhận thực xuất/nhập k...
Phần dành cho chủ hàng khai (từ mục 1 đến 22 trừ mục 4, mục 6 và phần tỷ giá mục 11). Phần dành cho chủ hàng khai (từ mục 1 đến 22 trừ mục 4, mục 6 và phần tỷ giá mục 11).
Phần dành cho kết quả kiểm hoá (từ mục 23 đến mục 31). Phần dành cho kết quả kiểm hoá (từ mục 23 đến mục 31).
Phần dành cho tính thuế (từ mục 32 đến 40) Phần dành cho tính thuế (từ mục 32 đến 40)
Phần còn lại dành cho hải quan cửa khẩu xác nhận thực xuất (nhập) khẩu và ghi chép khác. Phần còn lại dành cho hải quan cửa khẩu xác nhận thực xuất (nhập) khẩu và ghi chép khác. II- MỘT SỐ NỘI CUNG CỤ THỂ.
Mục số, Mục số, Chỉ tiêu Nội dung chỉ tiêu trên tờ khai "Dấu tiếp nhận tờ khai" Cán bộ hải quan tiếp nhận tờ khai có trách nhiệm kiểm tra đầy đủ, chính xác hồ sơ tiếp nhận, nếu hợp lệ thì đóng dấu tiếp nhận tờ khai ghi rõ ngày, tháng, năm đăng ký tờ khai, ký và ghi rõ họ và tên vào ô dấu trên. "Dấu đã làm thủ tục hải quan" Do cán bộ hải quan đ...