Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
159/2006/QĐ-UBND
Right document
Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020
34/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionRight
Tiêu đề
Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước
- phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh A...
- Về việc giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông là 29.795 (hai mươi chín nghìn, bảy trăm chín mươi năm) triệu đồng (theo danh mục A, gồm 58 dự án đính kèm) như sau: Nhóm các dự án điều chỉnh kinh phí Số lượng d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau: a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
- a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
- b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
- Nay giao chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch kinh phí các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của thành phố năm 2006 cho Sở Bưu chính, Viễn thông là 29.795 (hai mươi chín nghìn...
- Nhóm các dự án điều chỉnh kinh phí
- Số lượng dự án
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Sở Bưu chính, Viễn thông không được tự ý thay đổi chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh kinh phí năm 2006 về các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách tập trung của Ủy ban nhân thành phố giao; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau: 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập: a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020,...
- 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
- a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Sở Bưu chính, Viễn thông không được tự ý thay đổi chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh kinh phí năm 2006 về các dự án công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn...
- trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông và các đơn vị làm chủ đầu tư các dự án công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông và các...
Unmatched right-side sections