Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền
  • thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2008 trên địa bàn tỉnh là 2.500 đồng/kg (Hai ngàn năm trăm đồng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc làm căn cứ thu bằng tiền thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2008 trên địa bàn tỉnh là 2.500 đồng/kg (Hai ngàn năm trăm đồng).
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Giao Cục Thuế phối hợp Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/4/2017

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Giao Cục Thuế phối hợp Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/4/2017
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - Website...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, th...

Only in the right document

Phần I. Phần I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình và nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình là cơ sở để các cơ quan quản lý đầu tư xây dựng có liên quan theo quyền hạn và tr...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đầu tư xây dựng các dự án thành phần, quản lý đầu tư xây dựng, khai thác sử dụng công trình, thực hiện quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan trong phạm vi ranh giới thuộc đồ án quy hoạch ch...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi ranh giới, quy mô và tính chất chức năng 1. Phạm vi ranh giới Phạm vi ranh giới quy hoạch các phân khu được xác định theo đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 688/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 thuộc địa bàn xã Kỳ Phú và xã Phú Lon...
Phần II. Phần II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu động vật hoang dã (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất) STT Chức năng đất Mã Diện tích (m 2 ) Cơ cấu (%) Diện tích xây dựng (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Mật độ (%) Tầng cao (tầng) Hệ số SDĐ (lần) PHÂN KHU...
Điều 5. Điều 5. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu động vật hoang dã 1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn...
Điều 6. Điều 6. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu trung tâm dịch vụ (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất) STT Chức năng đất Mã Diện tích (m 2 ) Cơ cấu (%) Diện tích xây dựng (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Mật độ (%) Tầng cao (tầng) Hệ số SDĐ (lần) PHÂN KHU...