NGHỊ QUYẾT Về điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách địa phương và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 trên địa bàn tỉnh ————— HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;
Căn cứ Quyết định 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 7 về dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách tỉnh năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 7 về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014;
Sau khi xem xét Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư phát triển 6 tháng cuối năm 2014; Báo cáo thẩm tra số 12/BCTT-KT&NS ngày 04 tháng 7 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Nhất trí thông qua nội dung điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách địa phương và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 như sau:
1. Điều chỉnh tăng dự toán thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh 50.000.000.000 đồng (chi tiết như phụ lục 01 kèm theo).
2. Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách tỉnh từ nguồn thu tiền sử dụng đất 50.000.000.000 đồng (chi tiết như phụ lục 02 kèm theo).
3. Bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014 từ nguồn thu tiền sử dụng đất 50.000.000.000 đồng và phân bổ chi tiết cho các danh mục công trình (chi tiết như phụ lục 03 kèm theo).
4. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014 (chi tiết như phụ lục 04 kèm theo).
Điều 2
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4
Nghị quyết này điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013; Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh khóa XI.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2014./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
Phụ lục 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2014 (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của HĐND tỉnh Khóa XI)
ĐVT: triệu đồng
NỘI DUNG THU
Dự toán năm 2014 giao đầu năm
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Dự toán năm 2014 sau khi điều chỉnh
Ngân sách nhà nước
Ngân sách địa phương
Ngân sách nhà nước
Ngân sách địa phương
Ngân sách nhà nước
Ngân sách địa phương
A-TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
4.507.000
3.623.550
50.000
50.000
4.557.000
3.673.550
Trong đó:
II. Thu nội địa
3.465.000
3.403.550
50.000
50.000
3.515.000
3.453.550
Trong đó:
Tiền sử dụng đất
400.000
400.000
50.000
50.000
450.000
450.000
Phụ lục số 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014 (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 10/7/2014 của HĐND tỉnh Khóa XI)
ĐVT: triệu đồng
NỘI DUNG CHI
Dự toán năm 2014 giao đầu năm
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)
Dự toán năm 2014 sau khi điều chỉnh
Tổng số chi ngân sách địa phương
Chia ra
Tổng số chi ngân sách địa phương
Chia ra
Tổng số chi ngân sách địa phương
Chia ra
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (1)
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (1)
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố (1)
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
6.942.404
3.715.061
3.227.343
50.000
50.000
6.992.404
3.765.061
3.227.343
Trong đó:
A- CHI CÂN ĐỐI NS ĐỊA PHƯƠNG
6.722.404
3.505.061
3.217.343
50.000
50.000
6.772.404
3.555.061
3.217.343
Trong đó:
I. Chi đầu tư phát triển:
700.345
472.745
227.600
50.000
50.000
750.345
522.745
227.600
Trong đó:
2. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
400.000
280.000
120.000
50.000
50.000
450.000
330.000
120.000
Trong đó:
0
0
Cấp lại cho ngân sách thành phố Quy Nhơn
30.000
30.000
0
30.000
30.000
0
Phụ lục 03
BỔ SUNG TỔNG NGUỒN VỐN ĐTPT NĂM 2014 VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT CHO CÁC DANH
MỤC CÔNG TRÌNH