QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg, ngày 28/01/2008 của Thủ Tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD, ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
Điều 2
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và phát triển nhà ở, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3 . Quyết định này thay thế cho Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
Trương Văn Sáu
BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
TT
Tên phường, đường
Giá chuẩn cho thuê nhà ở (Đồng/m 2 /tháng)
Đô thị loại 3 (K1)
Khu vực trong
đô thị (K2)
Hệ số tầng cao (K3)
Điều kiện
hạ tầng kỹ
thuật (K4)
Giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh (Đồng/m 2 /
tháng)
Hệ số điều chỉnh lương cơ bản
Giá cho thuê nhà ở (Đồng/m 2 /
tháng)
Ghi Chú
Cấp III
Cấp IV
0,10
TT
Cận
TT
Ven nội
Trệt
Lầu
1
Lầu
2
Lầu
3
Lầu
4
Tốt
TB
Kém
6100
4100
0,00
0,10
0,20
+0,15
+0,05
0,00
0,10
0,20
0,00
0,10
0,20
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19=
17x18
20
PHƯỜNG 1
1
Đường 1 tháng 5
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,00
4.305
2.13
9.170
Lầu 1
4.100
0,10
0,00
0,05
0,00
3.895
2.13
8.296
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,10
3.895
2.13
8.296
2
Đường 3 tháng 2
Trệt
6.100
0,10
0,10
0,15
0,10
5.185
2.13
11.044
(Hẻm 3m)
Lầu 1
6.100
0,10
0,10
0,05
0,10
4.575
2.13
9.745
(Hẻm 3m)
Lầu 2
6.100
0,10
0,10
0,00
0,10
4.270
2.13
9.095
(Hẻm 3m)
(gác gỗ)
4.100
0,10
0,10
0,05
0,10
3.075
2.13
6.550
(Hẻm 3m)
3
Đường 30 tháng 4
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,00
4.305
2.13
9.170
Lầu 1
4.100
0,10
0,00
0,05
0,00
3.895
2.13
8.296
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,10
3.895
2.13
8.296
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,00
3.485
2.13
7.423
(Hẻm < 2m)
4
Đường 2 tháng 9
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,00
4.305
2.13
9.170
Lầu 1
4.100
0,10
0,00
0,05
0,00
3.895
2.13
8.296
5
Đường Nguyễn Du
Trệt
6.100
0,10
0,10
0,15
0,00
5.795
2.13
12.343
Trệt
4.100
0,10
0,10
0,15
0,00
3.075
2.13
6.550
6
Đường Hoàng Thái Hiếu
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,00
4.305
2.13
9.170
7
Đường Lê Văn Tám
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,10
3.075
2.13
6.550
Hẻm 2m-3m
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,10
3.895
2.13
8.296
PHƯỜNG 2
8
Đường Lê Thái Tổ
Trệt
4.100
0,10
0,00
0,15
0,00
4.305
2.13
9.170
Lầu 1
4.100
0,10
0,00
0,05
0,00
3.895
2.13
8.296
9
Đường Nguyễn Huệ
Trệt
6.100
0,10
0,10
0,15
0,00
5.795
2.13
12.343
Hẻm 71
Lầu 1
6.100
0,10
0,10
0,05
0,00
5.185
2.13
11.044
Hẻm 71
Trệt
6.100
0,10
0,20
0,15
0,10
4.575
2.13
9.745
Hẻm <2m
Lầu 1
6.100
0,10
0,20
0,05
0,10
3.965
2.13
8.445
Hẻm <2m
Lầu 2
6.100
0,10
0,20
0,00
0,10
3.660
2.13
7.796
Hẻm <2m
Trệt
6.100
0,10
0,20
0,15
0,00
5.185
2.13
11.044
Hẻm <2m
Lầu 1
6.100
0,10
0,20
0,05
0,00
4.575
2.13
9.745
Hẻm <2m
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,10
3.075
2.13
6.550
Hẻm <2m
Lầu 1
4.100
0,10
0,20
0,05
0,10
2.665
2.13
5.676
Hẻm <2m
10
Đường Hoàng Hoa Thám
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,10
3.075
2.13
6.550
11
Đường Phạm Hùng
Trệt
6.100
0,10
0,00
0,15
0,00
6.405
2.13
13.643
Lầu 1
6.100
0,10
0,00
0,05
0,00
5.795
2.13
12.343
12
Đường Lý Tự Trọng
Trệt
4.100
0,10
0,10
0,15
0,10
3.485
2.13
7.423
PHƯỜNG 3
13
Đường Cầu Kinh Cụt
Trệt
6.100
0,10
0,20
0,15
0,10
4.575
2.13
9.745
Lầu 1
6.100
0,10
0,20
0,05
0,10
3.965
2.13
8.445
PHƯỜNG 4
14
Đường Phạm Thái Bường
Trệt
6.100
0,10
0,20
0,15
0,10
4.575
2.13
9.745
Lầu 1
6.100
0,10
0,20
0,05
0,10
3.965
2.13
8.44
Lầu 2
6.100
0,10
0,20
0,00
0,10
3.660
2.13
7.796
PHƯỜNG 5
15
Đường Nguyễn Chí Thanh
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,10
3.075
2.13
6.550
PHƯỜNG 8
16
Đường Phan Đình Phùng
Trệt
6.100
0,10
0,20
0,15
0.00
5.185
2.13
11.044
Lầu 1
6.100
0,10
0,20
0,05
0,00
4.575
2.13
9.745
Trệt
6.100
0,10
0,20
0,15
0,00
5.185
2.13
11.044
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,00
3.485
2.13
7.423
Lầu 1
6.100
0,10
0,20
0,05
0,00
4.575
2.13
9.745
PHƯỜNG 9
17
Đường Phạm Hùng
Trệt
4.100
0,10
0,10
0,15
0,10
3.485
2.13
7.423
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,00
3.485
2.13
7.423
Hẻm 2-3m
18
Quốc lộ 53 nối dài (Lộ Bờ Gòn)
Trệt
4.100
0,10
0,20
0,15
0,10
3.075
2.13
6.550