QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Về việc ban hành bảng giá nhà ở xây dựng mới ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH -
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) ngày 21-6-1994;
Căn cứ Nghị định số: 22/1998/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; -
Căn cứ Nghị định số: 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở; -
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá và Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình liên ngành số: 61/TT-LN ngày 14 tháng 10 năm 2003,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá nhà ở xây dựng mới các loại để làm cơ sở cho việc: tính giá bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, bán đấu giá nhà, bàn giao nhà, bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất có nhà ở để phục vụ cho lợi ích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, tính thuế trước bạ nhà và quản lý các hoạt động kinh doanh mua bán nhà tại tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 790/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 1995, Quyết định số: 282/QĐ-UB ngày 29 tháng 02 năm 1996, Quyết định số: 1075/QĐ-UB ngày 04 tháng 7 năm 1997 và mục 2 “mức đền bù thiệt hại về tài sản” trong bảng hướng dẫn thực hiện Nghị định số: 22/1998/NĐ-CP kèm theo Quyết định số: 1397/QĐ-UB ngày 28 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
Điều 3
Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Cao Tấn Khổng
BẢNG GIÁ NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2915 ngày 20 tháng 10 năm 2003
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre).
Số TT
LOẠI NHÀ VÀ KẾT CẤU CHÍNH
ĐV TÍNH
ĐƠN GIÁ
1
2
3
4
I
NHÀ Ở 1 TẦNG
Móng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m 2 XD
1
Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông
“
1.560.800
2
Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói
“
1.144.400
3
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
1.025.300
4
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
1.001.400
5
Riêng nền lát gạch ceramic, mái Fbrôximăng
“
971.300
6
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá
“
927.800
7
Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông
“
1.535.800
8
Riêng nền lát gạch bông, mái ngói
“
1.119.400
9
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
1.000.300
10
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
976.400
11
Riêng nền lát gạch bông, mái Fbrôximăng
“
946.300
12
Riêng nền lát gạch bông, mái lá
“
902.800
13
Riêng nền láng xi măng, mái bê tông
“
1.525.800
14
Riêng nền láng xi măng, mái ngói
“
1.109.400
15
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
990.300
16
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
966.400
17
Riêng nền láng xi măng, mái Fbrôximăng
“
936.300
18
Riêng nền láng xi măng, mái lá
“
892.800
19
Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông
“
1.510.800
20
Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói
“
1.094.400
21
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói
“
975.300
22
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
951.400
23
Riêng nền lát gạch tàu, mái Fbrôximăng
“
921.300
24
Riêng nền lát gạch tàu, mái lá
“
877.800
25
Riêng nền đất hoặc cát, mái bê tông
“
1.180.800
26
Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói
“
1.064.400
27
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói
“
945.300
28
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm
“
921.400
29
Riêng nền đất hoặc cát, mái Fbrôximăng
891.300
30
Riêng nền đất hoặc cát, mái lá
“
847.800
Móng, khung bê tông cốt thép, không xây tường, khung cột quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m 2 XD
31
Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông
“
1.014.500
32
Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói
“
598.100
33
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
479.000
34
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
455.100
35
Riêng nền lát gạch ceramic, mái Fbrôximăng
“
425.000
36
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá
“
381.500
37
Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông
“
989.500
38
Riêng nền lát gạch bông, mái ngói
“
573.100
39
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
454.000
40
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
430.100
41
Riêng nền lát gạch bông, mái Fbrôximăng
“
400.000
42
Riêng nền lát gạch bông, mái lá
“
356.500
43
Riêng nền láng xi măng, mái bê tông
“
979.500
44
Riêng nền láng xi măng, mái ngói
“
563.100
45
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
444.000
46
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
420.000
47
Riêng nền láng xi măng, mái Fbrôximăng
“
390.000
48
Riêng nền láng xi măng, mái lá
“
346.500
49
Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông
“
964.500
50
Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói
“
548.100
51
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói
“
429.000
52
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
405.100
53
Riêng nền lát gạch tàu, mái Fbrôximăng
“
375.000
54
Riêng nền lát gạch tàu, mái lá
“
331.500
55
Riêng nền đất hoặc cát, mái bê tông
“
934.500
56
Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói
“
518.100
57
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói
“
399.000
58
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm
“
375.100
59
Riêng nền đất hoặc cát, mái fibrôximăng
“
345.000
60
Riêng nền đất hoặc cát, mái lá
“
301.500
Móng, khung bê tông cốt thép, có tường bao che xung quanh dày 100, không có tường ngăn phòng, tường quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m 2
XD
61
Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông
“
1.326.600
62
Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói
“
910.300
63
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
791.200
64
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
767.200
65
Riêng nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng
“
737.200
66
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá
“
693.700
67
Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông
“
1.301.600
68
Riêng nền lát gạch bông, mái ngói
“
885.300
69
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
766.200
70
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
712.200
71
Riêng nền lát gạch bông, mái fibrôximăng
“
742.200
72
Riêng nền lát gạch bông, mái lá
“
668.700
73
Riêng nền láng xi măng, mái bê tông
“
1.291.600
74
Riêng nền láng xi măng, mái ngói
“
875.300
75
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
756.200
76
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
732.200
77
Riêng nền láng xi măng, mái fbrôximăng
“
702.200
78
Riêng nền láng xi măng, mái lá
“
658.700
79
Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông
“
1.276.600
80
Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói
“
860.300
81
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói
“
736.200
82
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
717.200
83
Riêng nền lát gạch tàu, mái fbrôximăng
“
687.200
84
Riêng nền lát gạch tàu, mái lá
“
643.700
85
Riêng nền đất hoặc cát, mái bê tông
“
1.246.600
86
Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói
“
830.300
87
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói
“
706.200
88
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm
“
687.200
89
Riêng nền đất hoặc cát, mái fbrôximăng
“
657.200
90
Riêng nền đất hoặc cát, mái lá
“
613.700
Móng, cột gạch, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m 2
XD
91
Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói
“
801.100
92
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
681.900
93
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
658.000
94
Riêng nền lát gạch ceramic, mái fôximăng
“
628.000
95
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá
“
584.500
96
Riêng nền lát gạch bông, mái ngói
“
776.100
97
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
656.900
98
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
633.000
99
Riêng nền lát gạch bông, mái fbrôximăng
“
603.000
100
Riêng nền lát gạch bông, mái lá
“
559.500
101
Riêng nền láng xi măng, mái ngói
“
766.100
102
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
646.900
103
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
623.000
104
Riêng nền láng xi măng, mái fbrôximăng
“
593.000
105
Riêng nền láng xi măng, mái lá
“
549.500
106
Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói
“
751.100
107
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói
“
631.900
108
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
608.000
109
Riêng nền lát gạch tàu, mái fbrôximăng
“
578.000
110
Riêng nền lát gạch tàu, mái lá
“
534.500
111
Riêng nền đất hoặc cát, mái ngói
“
721.100
112
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói
“
601.900
113
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm
“
578.000
114
Riêng nền đất hoặc cát, mái fbrôximăng
“
548.000
115
Riêng nền đất hoặc cát, mái lá
“
504.500
II
NHÀ Ở 2 TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m 2
SD
1
Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông
“
1.872.900
2
Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói
“
1.456.600
3
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
1.337.400
4
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
1.313.500
5
Riêng nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng
“
1.283.500
6
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá
“
1.240.000
7
Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông
“
1.847.900
8
Riêng nền lát gạch bông, mái ngói
“
1.421.600
9
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
1.312.400
10
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
1.288.500
11
Riêng nền lát gạch bông, mái fbrôximăng
“
1.258.500
12
Riêng nền lát gạch bông, mái lá
“
1.215.000
13
Riêng nền lát xi măng, mái bê tông
“
1.837.900
14
Riêng nền lát xi măng, mái ngói
“
1.421.600
15
Riêng nền lát xi măng, mái tol giả ngói
“
1.302.400
16
Riêng nền lát xi măng, mái tol tráng kẽm
“
1.278.500
17
Riêng nền lát xi măng, mái fbrôximăng
“
1.248.500
18
Riêng nền lát xi măng, mái lá
“
1.205.500
19
Riêng nền lát gạch tàu, mái bê tông
“
1.822.900
20
Riêng nền lát gạch tàu, mái ngói
“
1.421.600
21
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói
“
1.287.400
22
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
1.263.500
23
Riêng nền lát gạch tàu, mái fbrôximăng
“
1.233.500
24
Riêng nền lát gạch tàu, mái lá
“
1.190.000
III
NHÀ Ở 3 TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Đ/m 2 SD
1
Riêng nền lát gạch ceramit, mái bê tông
“
1.779.300
2
Riêng nền lát gạch ceramit, mái ngói
“
1.362.900
3
Riêng nền lát gạch ceramit, mái tol giả ngói
“
1.243.800
4
Riêng nền lát gạch ceramit, mái tol tráng kẽm
“
1.219.900
5
Riêng nền lát gạch ceramit, mái fbrôximăng
“
1.189.800
6
Riêng nền lát gạch bông, mái bê tông
“
1.754.300
7
Riêng nền lát gạch bông, mái ngói
“
1.337.900
8
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
1.218.800
9
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
1.194.900
10
Riêng nền lát gạch bông, mái fbrôximăng
“
1.164.800
11
Riêng nền láng xi măng, mái bê tông
“
1.744.300
12
Riêng nền láng xi măng, mái ngói
“
1.327.900
13
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
1.208.800
14
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
1.184.900
15
Riêng nền láng xi măng, mái fbrôximăng
“
1.154.800
16
Riêng nền lót gạch tàu, mái bê tông
“
1.729.300
17
Riêng nền lót gạch tàu, mái ngói
“
1.312.900
18
Riêng nền lót gạch tàu, mái tol giả ngói
“
1.193.800
19
Riêng nền lót gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
1.169.900
20
Riêng nền lót gạch tàu, mái fbrôximăng
“
1.139.800
IV
NHÀ Ở 4 TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây
gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Cách tính: lấy đơn giá m 2 sử dụng của nhà 3 tầng kết cấu cùng loại nhân với hệ số 0.9
Đ/m 2
SD
V
NHÀ Ở 5 TẦNG
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 100 quét vôi, trần nhựa hoặc ván ép
Cách tính: lấy đơn giá m 2 sử dụng của nhà 3 tầng kết cấu cùng loại nhân với hệ số 0.8
Đ/m 2 SD
VI
NHÀ Ở 1 TẦNG (DẠNG BIỆT THỰ CAO CẤP)
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây
gạch dày 100 sơn nước, trần thạch cao
Đ/m 2
XD
1
Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông
“
2.341.200
2
Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói
“
1.924.800
3
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
1.805.700
4
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
1.781.800
VII
NHÀ Ở 2 TẦNG (DẠNG BIỆT THỰ CAO CẤP)
Móng, khung, sàn bê tông cốt thép, tường xây
gạch dày 100 sơn nước, trần thạch cao
Đ/m 2
SD
1
Riêng nền lát gạch ceramic, mái bê tông
“
2.575.300
2
Riêng nền lát gạch ceramic, mái ngói
“
2.158.900
3
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
2.039.800
4
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
2.015.900
VIII
NHÀ Ở 1 TẦNG (NHÀ GỖ & NHÀ CỘT BÊ TÔNG ĐÚC SẴN)
Khung, cột gỗ, vách ván gỗ, tol, lá, ván ép…
Cột bê tông các loại đúc sẵn, vách gỗ, tol, lá…
Đ/m 2
XD
1
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói
“
471.900
2
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
352.800
3
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
328.800
4
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol fbrôximăng
“
298.800
5
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lá
“
255.300
6
Riêng nền lát gạch bông, mái lợp ngói
“
446.900
7
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
327.800
8
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
303.800
9
Riêng nền lát gạch bông, mái tol fbrôximăng
“
273.800
10
Riêng nền lát gạch bông, mái lá
“
230.300
11
Riêng nền láng xi măng, mái lợp ngói
“
436.900
12
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
317.800
13
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
293.800
14
Riêng nền láng xi măng, mái tol fbrôximăng
“
263.800
15
Riêng nền láng xi măng, mái lá
“
220.300
16
Riêng nền lót gạch tàu, mái lợp ngói
“
421.900
17
Riêng nền lót gạch tàu, mái tol giả ngói
“
302.800
18
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
278.800
19
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol fbrôximăng
“
248.800
20
Riêng nền lát gạch tàu, mái lá
“
205.300
21
Riêng nền đất hoặc cát, mái lợp ngói
“
391.900
22
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói
“
272.800
23
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm
“
248.800
24
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol fbrôximăng
“
218.800
25
Riêng nền đất hoặc cát, mái lá
“
175.300
26
Mái che tol hoặc lá
“
50.000
Đối với nhà khung, cột gỗ, tường xây gạch, trần ván ép, tấm nhựa
Đ/m 2
XD
27
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói
“
590.000
28
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
446.900
29
Riêng nền láng xi măng, mái lợp ngói
“
555.000
30
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
412.000
IX
DẠNG NHÀ TIỀN CHẾ
Móng bê tông, khung cột thép, vách tol, trần ván ép, tấm nhựa
Đ/m 2
XD
1
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
537.500
2
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
513.500
3
Riêng nền lát gạch ceramic, mái fibrôximăng
“
483.500
4
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp lá
“
440.000
5
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
512.500
6
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
488.500
7
Riêng nền lát gạch bông, mái fibrôximăng
“
458.500
8
Riêng nền lát gạch bông, mái lợp lá
“
415.000
9
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
502.500
10
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
478.500
11
Riêng nền láng xi măng, mái fibrôximăng
“
448.500
12
Riêng nền láng xi măng, mái lợp lá
“
405.000
13
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói
“
487.500
14
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
463.500
15
Riêng nền lát gạch tàu, mái fibrôximăng
“
433.500
16
Riêng nền lát gạch tàu, mái lợp lá
“
390.000
17
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói
“
457.500
18
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm
“
433.500
19
Riêng nền đất hoặc cát, mái fibrôximăng
“
403.500
20
Riêng nền đất hoặc cát, mái lợp lá
“
360.000
Móng bê tông, khung cột thép, không vách, trần ván ép, tấm nhựa
Đ/m 2
XD
21
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol giả ngói
“
385.000
22
Riêng nền lát gạch ceramic, mái tol tráng kẽm
“
361.000
23
Riêng nền lát gạch ceramic, mái fbrôximăng
“
361.000
24
Riêng nền lát gạch ceramic, mái lợp lá
“
285.500
25
Riêng nền lát gạch bông, mái tol giả ngói
“
360.000
26
Riêng nền lát gạch bông, mái tol tráng kẽm
“
336.000
27
Riêng nền lát gạch bông, mái fibrôximăng
“
306.000
28
Riêng nền lát gạch bông, mái lợp lá
“
260.500
29
Riêng nền láng xi măng, mái tol giả ngói
“
350.000
30
Riêng nền láng xi măng, mái tol tráng kẽm
“
326.000
31
Riêng nền láng xi măng, mái fibrôximăng
“
296.000
32
Riêng nền láng xi măng, mái lợp lá
“
250.500
33
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol giả ngói
“
335.000
34
Riêng nền lát gạch tàu, mái tol tráng kẽm
“
311.000
35
Riêng nền lát gạch tàu, mái fibrôximăng
“
281.000
36
Riêng nền lát gạch tàu, mái lợp lá
“
185.500
37
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol giả ngói
“
305.000
38
Riêng nền đất hoặc cát, mái tol tráng kẽm
“
281.000
39
Riêng nền đất hoặc cát, mái fibrôximăng
“
251.000
40
Riêng nền đất hoặc cát, mái lợp lá
“
155.500
X
TƯỜNG RÀO
1
Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao < 0.8m, phía trên tường lắp khung thép hình
Đ/m 2
XD
190.000
2
Tường rào khung cột bê tông, tường xây gạch dày 100, tường quét vôi
“
115.000
3
Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao < 0.8m, phía trên tường lắp khung lưới B40
“
95.000
4
Tường rào khung cột, đà kiềng bê tông, tường xây lửng cao < 0.8m, phía trên tường lắp dây chì gai
“
60.000
5
Trụ bê tông chôn chèn bê tông, kéo lưới B40
“
35.000
6
Trụ bê tông chôn chèn bê tông, kéo dây chì gai
“
10.000
XI
HỒ NƯỚC, HẦM NƯỚC ĐÁ
1
Hồ nước khung trụ bê tông, thành, nắp, đan bê tông cốt thép
Đ/m 2
XD
750.000
2
Hồ nước khung trụ bê tông, thành xây gạch dày 200, nắp, đan bê tông cốt thép
“
550.000
3
Hồ nước khung trụ bê tông, thành xây gạch dày 100, nắp, đan bê tông cốt thép
“
400.000
XII
SÂN NỀN, ĐAN
1
Sân nền hoặc đan bê tông cốt thép
Đ/m 3 XD
95.000
2
Sân nền bê tông không cốt thép
“
45.000
3
Sân nền lát gạch ceramic
“
80.000
4
Sân nền lát gạch bông
“
55.000
5
Sân nền lát gạch tàu
“
35.000
6
Trụ, đà, giằng hoặc những cấu kiện bê tông thành phẩm khác
“
1.900.000
PHẦN CỘNG THÊM VÀ TRỪ ĐI
PHẦN CỘNG THÊM
PHẦN TRỪ ĐI