QUYẾT ĐỊNH Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua
Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 23/12/2005 về dự toán và phương án phân bố ngân sách tỉnh năm 2006;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Giao dự toán ngân sách năm 2006 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).
Điều 2
Căn cứ dự toán ngân sách năm 2006 được giao. Các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.
Điều 3
Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Như điều 3 (thực hiện); KT.CHỦ TỊCH
TT.TU, TT.HĐND tỉnh (để báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH
Vụ pháp chế - Bộ Tài chính (để báo cáo); (Đã ký)
Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
CT, các PCT UBND tỉnh;
Sở Tư pháp (để kiểm tra);
Công báo tỉnh; Nguyễn Thị Thanh Hà
N/c Khối TM,TH;
Lưu VT.
DỰ TOÁN THU, CHI NĂM 2006
GIAO TỪNG ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4525/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Tên đơn vị
Dự toán giao năm 2006
Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
Các khoản chi khác (các mục khác)
Tổng cộng
553.811.000
29.809.954
89.172.746
22.041.215
412.787.085
01
Sở Công nghiệp
1.219.000
79.000
457.000
683.000
Quản lý nhà nước
699.000
5.000
15.000
679.000
Kinh phí khoán
619.000
619.000
Kinh phí ngoài khoán
80.000
5.000
15.000
60.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
12.000
12.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
508.000
74.000
430.000
4.000
Kinh phí CT khuyến công
508.000
74.000
430.000
4.000
02
Sở Kế hoạch và đầu tư
1.647.000
86.000
635.000
926.000
Quản lý nhà nước
1.225.000
6.000
328.000
891.000
Kinh phí khoán
851.000
851.000
Kinh phí ngoài khoán
374.000
6.000
328.000
40.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
132.000
132.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
290.000
80.000
175.000
35.000
T.tâm Xúc tiến đầu tư
290.000
80.000
175.000
35.000
03
Sở Nội vụ
972.000
43.000
132.000
797.000
Quản lý nhà nước
957.000
35.000
125.000
797.000
Kinh phí khoán
727.000
727.000
Kinh phí ngoài khoán
230.000
35.000
125.000
70.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
15.000
8.000
7.000
04
Thanh tra tỉnh
973.000
6.000
92.000
875.000
Quản lý nhà nước
941.000
6.000
60.000
875.000
Kinh phí khoán
875.000
875.000
Kinh phí ngoài khoán
66.000
6.000
60.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
32.000
32.000
05
Sở Xây dựng
2.483.000
5.000
12.000
1.669.000
797.000
Quản lý nhà nước
921.000
5.000
119.000
797.000
Kinh phí khoán
797.000
797.000
Kinh phí ngoài khoán
124.000
5.000
119.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
12.000
12.000
Vốn kiến thiết thị chính
1.550.000
1.550.000
06
Ngành giao thông vận tải
13.777.000
425.470
8.250.000
4.310.000
791.530
Quản lý nhà nước
567.000
567.000
Kinh phí khoán
567.000
567.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
13.000.000
425.470
8.250.000
4.310.000
14.530
Vốn sự nghiệp giao thông
13.000.000
425.470
8.250.000
4.310.000
14.530
Kinh phí trợ giá
210.000
210.000
07
Ngành Thủy sản
6.240.000
113.000
3.464.000
1.218.000
1.445.000
Quản lý nhà nước
758.000
5.000
30.000
70.000
653.000
Kinh phí khoán
633.000
633.000
Kinh phí ngoài khoán
125.000
5.000
30.000
70.000
20.000
Sự nghiệp đào tạo
12.000
12.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
5.470.000
108.000
3.422.000
1.148.000
792.000
Sự nghiệp thủy sản
3.970.000
108.000
2.780.000
290.000
792.000
Vốn thực hiện CT giống
1.500.000
642.000
858.000
08
Ngành Nông nghiệp
15.028.000
1.891.000
4.857.000
5.256.000
3.024.000
Quản lý nhà nước
3.145.000
21.000
30.000
125.000
2.969.000
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Tên đơn vị
Dự toán giao năm 2006
Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
Các khoản chi khác (các mục khác)
Kinh phí khoán
2.929.000
2.929.000
Kinh phí ngoài khoán
216.000
21.000
30.000
125.000
40.000
Sự nghiệp đào tạo
39.000
39.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
11.844.000
1.870.000
4.788.000
5.131.000
55.000
Sự nghiệp nông nghiệp
5.644.000
1.870.000
3.288.000
431.000
55.000
Sự nghiệp thủy lợi
4.700.000
4.700.000
Vốn thực hiện CT giống
1.500.000
1.500.000
09
Ngành Khoa học
8.056.000
161.000
6.974.000
170.000
751.000
Quản lý nhà nước
776.000
25.000
751.000
Kinh phí khoán
751.000
751.000
Kinh phí ngoài khoán
25.000
25.000
Sự nghiệp khoa học
7.280.000
136.000
6.974.000
170.000
10
Văn phòng HĐND tỉnh
1.819.000
378.531
856.469
143.000
441.000
Quản lý nhà nước
474.000
143.000
331.000
Kinh phí khoán
331.000
331.000
Kinh phí ngoài khoán
143.000
143.000
H.động TT HĐND
1.341.000
378.531
852.469
110.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
4.000
4.000
11
Văn phòng UBND tỉnh
5.832.000
234.785
2.124.000
115.215
3.358.000
Quản lý nhà nước
5.808.000
234.785
2.100.000
115.215
3.358.000
Kinh phí khoán
1.808.000
1.808.000
Kinh phí ngoài khoán
4.000.000
234.785
2.100.000
115.215
1.550.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
24.000
24.000
12
Trung tâm tin học
921.000
122.481
758.519
40.000
13
Trung tâm lưu trữ
255.000
97.440
107.560
40.000
10.000
Kinh phí chi hoạt động
245.000
97.440
97.560
40.000
10.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
10.000
10.000
14
Ban Tôn giáo
264.000
125.472
107.528
15.000
16.000
Kinh phí chi hoạt động
252.000
119.472
101.528
15.000
16.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
12.000
6.000
6.000
15
Ủy ban Dân số GĐ và TE
2.649.000
423.408
1.673.697
551.895
Quản lý nhà nước
539.000
3.300
535.700
Kinh phí khoán
524.000
524.000
Kinh phí ngoài khoán
15.000
3.300
11.700
Chi từ sự nghiệp đào tạo
Chi từ sự nghiệp y tế
630.000
630.000
Chi từ sự nghiệp xã hội
1.480.000
420.108
1.043.697
16.195
16
Ngành tư pháp
1.185.000
228.082
380.700
40.000
536.218
Quản lý nhà nước
860.000
290.000
40.000
530.000
Kinh phí khoán
530.000
530.000
Kinh phí ngoài khoán
330.000
290.000
40.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
38.000
38.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
287.000
228.082
52.700
6.218
Phòng Công chứng số 1
100.000
99.361
639
Trung tâm DV bán đấu giá TS
54.000
54.000
Trung tâm trợ giúp pháp lý
133.000
74.721
52.700
5.579
17
Ngành Thương binh và XH
11.347.000
9.025.000
1.171.000
60.000
1.091.000
Quản lý nhà nước
1.054.000
6.000
80.000
968.000
Kinh phí khoán
968.000
968.000
Kinh phí ngoài khoán
86.000
6.000
80.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
66.000
66.000
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Tên đơn vị
Dự toán giao năm 2006
Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
Các khoản chi khác (các mục khác)
Sự nghiệp xã hội
7.627.000
6.419.000
1.025.000
60.000
123.000
Chi quà Tết ngày lễ đối tượng CS
2.600.000
2.600.000
18
Ngành Văn hóa Thông tin
8.166.000
2.074.000
4.715.000
384.000
993.000
Quản lý nhà nước
553.000
4.000
8.000
541.000
Kinh phí khoán
541.000
541.000
Kinh phí ngoài khoán
12.000
4.000
8.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
5.000
5.000
Sự nghiệp Văn hóa Thông tin
6.351.000
1.721.000
3.814.000
364.000
452.000
Sự nghiệp đào tạo
1.257.000
349.000
888.000
20.000
Trường trung học VHTT
1.257.000
349.000
888.000
20.000
19
Ngành thể dục thể thao
8.843.000
1.150.000
7.278.000
10.000
405.000
Quản lý nhà nước
366.000
2.000
364.000
Kinh phí khoán
364.000
364.000
Kinh phí ngoài khoán
2.000
2.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
10.000
10.000
Sự nghiệp Thể dục Thể thao
5.782.000
356.000
5.400.000
26.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
2.685.000
792.000
1.868.000
10.000
15.000
Trường nghiệp vụ TDTT
2.685.000
792.000
1.868.000
10.000
15.000
20
Đài Phát thanh Truyền hình
4.400.000
4.400.000
21
Ngành Y tế
82.955.000
1.552.787
28.430.213
2.270.000
50.702.000
Quản lý nhà nước
1.022.000
6.000
94.000
30.000
892.000
Kinh phí khoán
872.000
872.000
Kinh phí ngoài khoán
150.000
6.000
94.000
30.000
20.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
140.000
140.000
Ủy ban phòng chống AIDS
101.000
1.000
100.000
Kinh phí khoán
100.000
100.000
Kinh phí ngoài khoán
1.000
1.000
Sự nghiệp đào tạo
1.425.000
1.425.000
Trường TH Y tế
1.425.000
1.425.000
Sự nghiệp Y tế
60.741.000
1.545.787
8.670.213
2.240.000
48.285.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế)
736.000
736.000
Chi nguồn bổ sung có mục tiêu của Trung ương
18.790.000
18.790.000
Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo
9.060.000
9.060.000
Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi
9.730.000
9.730.000
22
Sở Tài chính
2.216.000
10.000
373.000
145.000
1.688.000
Quản lý nhà nước
2.166.000
10.000
323.000
145.000
1.688.000
Kinh phí khoán
1.566.000
1.566.000
Kinh phí ngoài khoán
600.000
10.000
323.000
145.000
122.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
50.000
50.000
23
Sở Thương mại-Du lịch
1.110.000
89.000
173.000
105.000
743.000
Quản lý nhà nước
742.000
4.000
95.000
643.000
Kinh phí khoán
643.000
643.000
Kinh phí ngoài khoán
99.000
4.000
95.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
13.000
13.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
355.000
85.000
160.000
10.000
100.000
Trung tâm Xúc tiến TM
355.000
85.000
160.000
10.000
100.000
24
Chi Cục quản lý thị trường
1.263.000
10.000
85.000
1.168.000
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Tên đơn vị
Dự toán giao năm 2006
Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
Các khoản chi khác (các mục khác)
Quản lý nhà nước
1.263.000
10.000
85.000
1.168.000
Kinh phí khoán
1.163.000
1.163.000
Kinh phí ngoài khoán
100.000
10.000
85.000
5.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
25
Ngành Tài nguyên và MT
5.009.000
11.000
3.851.000
40.000
1.107.000
Quản lý nhà nước
1.194.000
7.000
60.000
40.000
1.087.000
Kinh phí khoán
1.067.000
1.067.000
Kinh phí ngoài khoán
127.000
7.000
60.000
40.000
20.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
15.000
15.000
Chi từ sự nghiệp kinh tế
3.800.000
4.000
3.776.000
20.000
Sự nghiệp địa chính
3.000.000
3.000.000
Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý)
800.000
4.000
776.000
20.000
26
Ngành Giáo dục-Đào tạo
336.195.000
10.057.814
9.076.000
5.510.000
311.551.186
Quản lý nhà nước
1.224.000
1.224.000
Kinh phí khoán
1.224.000
1.224.000
Sự nghiệp giáo dục
318.714.000
9.038.000
2.000.000
5.270.000
302.406.000
Sự nghiệp giáo dục tại Sở
13.218.000
2.750.000
2.000.000
5.270.000
3.198.000
Phòng Giáo dục-Đào tạo các huyện, thị
259.273.000
259.273.000
26 trường THPT công lập
36.875.000
36.875.000
13 trường THPT bán công
5.950.000
5.950.000
Trường BTVH Thị xã
338.000
338.000
Trường NDT khuyết tật
1.500.000
1.500.000
Trung tâm GDTX các huyện, thị
1.560.000
1.560.000
Sự nghiệp đào tạo
16.257.000
1.019.814
7.076.000
240.000
7.921.186
SN đào tạo tại Sở GD-ĐT
1.830.000
1.830.000
Trường Cao đẳng Bến Tre
7.276.000
7.276.000
Trường Chính trị
4.616.000
1.019.814
3.246.000
240.000
110.186
Các đơn vị trực thuộc Sở
535.000
535.000
KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ
2.000.000
2.000.000
27
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
1.495.000
170.200
226.800
30.000
1.068.000
Kinh phí khoán
494.000
494.000
Kinh phí ngoài khoán
1.001.000
170.200
226.800
30.000
574.000
28
Hội Nông dân
1.004.000
375.000
60.000
569.000
Kinh phí khoán
489.000
489.000
Kinh phí ngoài khoán
515.000
375.000
60.000
80.000
29
Hội Liên hiệp Phụ nữ
798.000
58.000
214.000
526.000
Kinh phí khoán
486.000
486.000
Kinh phí ngoài khoán
300.000
58.000
202.000
40.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
12.000
12.000
30
Hội cựu Chiến binh
490.000
15.000
135.000
20.000
320.000
Kinh phí khoán
300.000
300.000
Kinh phí ngoài khoán
190.000
15.000
135.000
20.000
20.000
31
Tỉnh Đoàn TNCS HCM
2.077.000
1.285.000
100.000
692.000
Quản lý nhà nước
1.872.000
1.080.000
100.000
692.000
Kinh phí khoán
672.000
672.000
Kinh phí ngoài khoán
1.200.000
1.080.000
100.000
20.000
Sự nghiệp GD-ĐT
205.000
205.000
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Tên đơn vị
Dự toán giao năm 2006
Nội dung chi
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)
Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)
Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)
Các khoản chi khác (các mục khác)
Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD)
180.000
180.000
Chi từ sự nghiệp đào tạo
25.000
25.000
32
Hội Đông y Bến Tre
150.000
85.000
46.000
16.000
3.000
33
Hội Luật gia
90.000
34.000
48.000
8.000
34
Hội người mù
218.000
76.000
122.000
20.000
Văn phòng Hội
168.000
51.000
102.000
15.000
TT dạy nghề người khuyết tật
50.000
25.000
20.000
5.000
35
Hội Nhà báo
233.000
32.000
101.000
90.000
10.000
36
Hội chữ Thập đỏ
448.000
172.300
132.700
10.000
133.000
37
Liên minh các HTX
240.000
143.000
90.000
7.000
38
Hội người tiêu dùng
36.000
36.000
39
Hội Khuyến học
80.000
29.400
50.600
40
Công an tỉnh
2.200.000
2.200.000
Chi từ An ninh
1.700.000
1.700.000
Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội
500.000
500.000
41
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
6.000.000
6.000.000
42
Bộ chỉ huy Biên phòng
970.000
970.000
43
Văn phòng Tỉnh ủy
11.325.000
11.325.000
Chi từ nguồn QLHC
9.725.000
9.725.000
Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội
1.600.000
1.600.000
44
Ban QL khu CN
481.000
239.784
167.960
53.000
20.256
45
Sở BC – VT
652.000
356.000
241.000
30.000
25.000