QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH “Về việc ban hành Bộ đơn giá khảo sát xây dựng” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE -
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994;
Căn cứ Thông tư số 22/BXD-VKT ngày 17-07-1995 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý giá khảo sát xây dựng. - Theo tờ trình đề nghị số: 71/CV-XD-99 ngày 04-05-1999 của Sở Xây dựng Bến Tre. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Ban hành theo Quyết định này Bộ “Đơn khảo sát xây dựng” tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Bộ “Đơn giá khảo sát xây dựng” là căn cứ để lập dự toán khảo sát, chọn thầu khảo sát, ký kết hợp đồng và thanh quyết toán khảo sát xây dựng đối với các công trình xây dựng thuộc sở hữu Nhà nước.
Điều 3
Khi có biến động về giá, chế độ tiền lương, giao trách nhiệm cho Sở Xây dựng, Sở Tài chánh - Vật giá phối hợp cùng các ngành liên quan trình UBND tỉnh ban hành kịp thời các văn bản điều chỉnh. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện bộ “Đơn giá khảo sát xây dựng”.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1999.
Điều 5
Các ông Chánh Văn phòng HĐND – UBBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, Cục trưởng Cục Đầu tư Phát triển, chủ đầu tư cùng Thủ trưởng các ban ngành địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
TRẦN VĂN CỒN
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
STT
TÊN VẬT LIỆU
Đơn vị
Giá đến Hiện trường (đ)
1
2
3
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
72a
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
KHOÁNG SẢN
Xi măng PC 30
Đá 1x2
Cát vàng
Gạch ống
KIM KHÍ
Thép tròn Ø 10mm (VN)
Thép tròn Ø 16mm (VN)
Thép tròn Ø 22mm (VN)
Thép tròn Ø 32-40mm (VN)
Que hàn 4 ly
Dầm thép chữ l
LÂM SẢN
Gỗ nhóm V-VI
Gỗ chống Ø 18 (nhóm V)
Gỗ ván (nhóm III)
Cây chống gỗ = 3.5m
Gỗ dán dày 2-4mm
Cót ép
HÓA CHẤT
Paraphin
Sơn màu các loại
Hóa chất các loại
Thủy ngân
La men
Axít axalic
Nhựa Canada
Axít nitơric đặc
Dầu công nghiệp 20
Nitơrát bạc
Phèn sắt
Nitơ Benzen
Kalithiocyarát
Nước cất
Bình khí CO 2
Dầu kích
Sun phát đồng
Dầu diezen
Xăng
Dầu mỡ
Thuốc nổ Amônít
TIỂU NGŨ KIM
Đinh các loại
Đinh đỉa
Cáp thép Ø 6-8mm
Dây thép
Đinh chữ U
Cọc sắt Ø 10 x 300mm
Dao rựa chặt đất
Muôi xúc đất
Thuổng đào đất
Chày đầm đất
Que khuấy đất
Dây cáp điện 3 pha
Búa
Dao gọt đất
Dao luyện đất
Cốc mỏ nhôm
CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC
Xô màn
Hộp tôn 200 x 200 x 100
Hộp gỗ 400 x 400 x 400
Hộp gỗ 24 ô
Kíp điện visai
Mũi khoan chữ thập đk 46
Cần khoan 25 x 105 x 800
Bóng điện 220V – 100W
Bóng điện 36V – 40W
Mũi khoan (tay)
Cần khoan (tay)
Bộ gia mốc cần khoan
Ống chống
Đầu nối ống chống
Hộp tôn 200 x 100
Bộ ống mẫu nguyên dạng
Mũi khoan hợp kim (ngoại)
Mũi khoan kim cương
Đầu nối cần
Ống mẫu đơn
Ống mẫu kép
Hộp gỗ hai ngăn dài 1m
Choòng cánh tráng kim hợp cứng
Mũi khoan hình xuyên
Cần xoắn
Cần chốt
Chốt cần
Ống mẫu xoắn
Lưỡi cắt đất
Ống STK đk 50mm NTT
Cọc gỗ 4 x 4 x 30
Giấy vẽ bản đồ 50 x 50
Trứng bôi bản vẽ
Bàn gỗ 60 x 60
Mốc bê tông đúc sẵn
Cọc 0.04 x 0.04 x0.4
Giấy kẻ ly cao 0.3
Giấy can cao 0.3
Bình thủy tinh (100-1000)ml
Bình thủy tinh tam giác (50-100)ml
Phễu thủy tinh
Cốc thủy tinh
Nhiệt kế
Khay men chữ nhật
Ống hút thủy tinh (2-100)ml
Ống chuẩn độ 25ml
Bình hút ẩm có vòi
Chén nung (sứ)
Chai nút mài
Giá ống nghiệm
Cối chày đồng
Cối chày thủy tinh
Hộp nhôm nhỏ
Rây địa chất công trình (6 cái)
Bình tiêu bản
Chậu thủy tinh
Bình tỷ trọng
Đĩa sắt tráng men
Kính mài mờ (1 x 0,5)m
Chày Vaxiliep
Bộ rây địa chất đk 200mm
Dụng cụ xác định độ tan rã
Đồng hồ bấm dây
Dao vòng nén, cắt
Dao vòng thấm
Cối chày sứ
Ống đong thủy tinh 1.000ml
Phao tỷ trọng kế
Khuôn tạo mẫu
Bao cao su
Dụng cụ thí nghiệm đầm nén
Cối chế bị
Khay ủ đất
Cối giã đá
Đe ghè đá
Dụng cụ xác định góc nghỉ của cát
Bộ rây sỏi (6 cái)
Cốc đất luyện
Dụng cụ xác định trương nở
Kính vuông 16x16
Bát sắt tráng men
Xoong nhôm đun sáp
Chậu nhôm đk 30cm
Can đựng nước 20l
Dây cao su đk 8mm
Nồi áp suất hút chân không
Bút long (15.000đ/bộ)
Phễu sắt
Ống thủy tinh đk 8mm dài 1m
Ống thủy tinh chữ T đk 8mm
Tấm kẹp ngâm bão hòa
Thùng ngâm bão hòa
Kính trắng 2x30x50mm
Giá gỗ làm thấm
Bình bóp nước
Mũi xuyên
Cần xuyên
Cọc neo
Đồng hồ đo áp lực
Cánh cắt E60, E70,E100
Cần cắt cánh
Ống đáy đồng trục đk 25-50
Ống đo thí nghiệm
Ghen cao su đk 63
Màng buồng nước đk 270
Áp kế bình hơi (25 bav)
Áp kế (5-25-100 bav)
Áp kế 250 bav
Ghen kim loại đk 63
Ống lọc lưới đồng đk 100-200
Ống cao su dẫn nước các loại
Ống kẽm đk 32
Thùng phân ly
Thùng đo lưu lượng
Đồng hồ đo mức nước
Dây điện (đôi) CADIVI
Đui điện
Pin dùng đo nước
Bộ kính ép
Quả bo cáo su
Ống tổ ong dài 1m
Ống ngoài đk 16
Ống trong đk 42 (cần khoan)
Tuy ô dẫn nước
Thùng lưu lượng 601
Đồng hồ đo lưu lượng 3m3h
Thước cuộn 20m
Xô múc nước
Thùng gánh nước
Thước mét 3m
Đồng hồ để bàn
Cáp múc nước
Ống múc nước dài 2m
Còi đo nước
Cầu chì sứ
Dây điện súp
Cầu dao điện 3 pha 30A
Dây điện chấn
Tời địa chấn
Cực thu sóng dọc
Cực thu sóng ngang
Chốt búa
Bàn đập
Ac quy 12V
Bộ sạc acquy
Giấy ảnh
Ống súng + quả đạn
Đồng hồ đo điện
Điện cực đồng
Điện cực sắt
Pin BTO-45
Điện cực không phân cực
Pin 1.5V
Hộp năng lượng
Địa bàn địa chất
Kính lúp
Kính lập thể
Thước dây 50m
Giấy gói mẫu
Túi vải đựng mẫu
Giấy trắng
Giấy croki
Giấy bóng can
Cọc bê tông 8x8x60
Cọc gỗ 5x5x40
Ac quy 24V
Băng máy hồi âm
Cọc gỗ 10x10x80cm
Néo 25kg
Cáp đk 6mm
Tạ cá gang 50kg
Tạ cá gang 100kg
Cọc gỗ 15x15x200
Mia đo mực nước
Tạ cá chì 15kg
Dây cáp đk 3mm
Cột sắt đặt máy đo gió
Phao đo sóng
Rùa neo phao
Dây đo
Hộp màu bột
Cặp đăng ký đo đạc
Bút chì đen
Mực can
Hộp bút dạ màu
Dây điện nổ mìn
Tời cuộn dây điện
Sổ đo các loại
Sổ đo tổng hợp độ lún
Sổ đo hút - mức nước…
Sổ nhật ký khảo sát
Giấy đăng ký đo đạc
Nhiệt kế (100-1.500 độ C)
Kính dày 10 ly (20x40)cm
Mũi xuyên cắt
Đồng hồ đo nước
Ống cao su mềm
Pin 6.9V
Giấy in
kg
m 3
m 3
viên
kg
kg
kg
kg
kg
kg
m 3
m 3
m 3
cây
m 2
m 2
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
lít
bình
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
m
kg
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
m
cái
cái
bộ
cái
cái
bộ
m
cái
cái
cái
cái
m
m
cái
m
cái
m
cọc
tờ
quả
cái
cái
cái
m
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
bộ
cái
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
bộ
cái
bộ
bộ
cái
cái
cái
bộ
bộ
cái
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
bộ
cái
bộ
bộ
bộ
cái
m
cái
cái
bộ
cái
m
m
m
m
cái
cái
cái
m
cái
đôi
bộ
quả
ống
m
m
m
cái
cái
cái
cái
đôi
cái
cái
m
cái
cái
cái
m
cái
m
ch
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
chiếc
chiếc
cái
cái
hòm
cái
đôi
hộp
cái
cái
cái
cái
ram
cái
tập
tờ
cuộn
cọc
cọc
cái
cuộn
cọc
cái
m
quả
quả
cọc
cái
quả
m
cái
cái
cái
m
hộp
cái
cái
lọ
hộp
m
c
quyển
quyển
quyển
quyển
tờ
cái
cái
cái
cái
m
cục
m 2
960
145.000
40.000
280
4.500
4.550
4.900
4.900
6.600
6.000
2.700.000
2.700.000
4.400.000
4.500
14.500
6.400
8.700
31.000
10.000
150.000
30.000
14.000
11000
7.500
23.000
25.000
15.000
15.000
80.000
4.000
150.000
12.000
10.000
5.170
5.934
10.000
15.000
6.000
8.000 (500đ/cái)
5.000
7.000
600 (13.000đ/kg)
5.000
15.000
5.000
8.000
10.000
1.000
7.000
8.000
25.000
25.000
12.000
4.000
8.000
14.000
20.000
1.000
260.000
400.000
3.000
2.000
250.000
120.000
150.000
48.000
20.000
5.000
80.000
260.000
820.000
100.000
50.000
150.000
25.000
70.000
150.000
400.000
135.000
5.000
60.000
90.000
26.000
1.800
2.500
1.000
60.000
12.000
2.400
800
1500
160.000
17.000
12.000
9.000
60.000
8.000
1.500
90.000
220.000
6.000
17.000
50.000
120.000
50.000
5.000
6.000.000
60.000
24.200
16.500
3.000
40.000
120.000
1.000.000
1.100.000
95.000
150.000
200.000
30.000
40.000
30.000
180.000
2.500
3.500.000
80.000
15.000
35.000
25.000
1.100.000
6.000.000
30.000
3.500.000
3.000
2.000
20.000
10.000
8.000
3.000
250.000
3.500
1.500
5.000
4.000
20.000
160.000
13.000
12.000
6.000
35.000
150.000
15.000
165.000
30.000
100.000
50.000
1.000
1.500
10.000
90.000
230.000
250.000
13.000
50.000
4.000
20.000
168.000
200.000
70.000
1.500
2.000
6.000
15.000
20.000
12.000
15.000
25.000
12.000
200.000
55.000
20.000
7.000
40.000
5.000
30.000
8.500
70.000
25.000
1.000
6.500
28.000
3.000
1.000.000
50.000
50.000
1.000
250.000
300.000
150.000
38.000
250.000
200.00
75.000
50.000
240.000
70.000
6.000
7.000
58.000
100.000
75.000
75.000
20.000
8.000
2.500
2.500
18.000
12.000
3.800
400.000
25.000
30.000
75.000
5.000
200.000
400.000
170.000
30.000
140.000
3.000
350.000
30.000
90.000
2.000
20.000
15.000
1.500
4.000
10.000
2.000
30.000
6.000
20.000
7.000
12.000
5.000
30.000
30.000
35.000
70.000
3.000
8.000
4.000