UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 31/2016/QĐ-UBND Đồng Tháp, ngày 10 tháng 6 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Công văn số 84/HĐND-KTNS ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 -2019) tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
I. Thị xã Hồng Ngự
1. Đất ở đô thị
a) Bổ sung
Đvt: Đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá vị trí 1
A
Giá đất
1
Đường từ Cụm dân cư số 1 đến ranh Cụm dân cư số 4 (phường An Thạnh)
5
700.000
2
Cụm dân cư ấp An Hòa (phường An Lạc)
5
800.000
b) Điều chỉnh
Tại phần A,
Mục 4 (Phụ lục III trang 17 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường Nguyễn Huệ (03 đoạn) điều chỉnh tăng giá 02 đoạn cụ thể như sau:
Mục 29 (Phụ lục III trang 18 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường Trần Văn Lẩm (đến ranh Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1), đường loại 5, giá 700.000 đồng/m 2 tăng lên 900.000 đồng/m 2 .
Mục 31 (Phụ lục III trang 18 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường Nguyễn Văn Thợi (đến ranh Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1), đường loại 5, giá 700.000 đồng/m 2 tăng lên 900.000 đồng/m 2 .
Mục 75 (Phụ lục III trang 20 QĐ số 34/QĐ-UBND) Cụm dân cư Cây Da, đường loại 5, giá 120.000 đồng/m 2 tăng lên 250.000 đồng/m 2 .
Mục 1 (Phụ lục III trang 32 QĐ số 34/QĐ-UBND), đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) điều chỉnh tên 02 đoạn cụ thể như sau:
Mục 6 (Phụ lục II trang 29 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường ĐT 850, đoạn Mỹ Long – Xẻo Quýt điều chỉnh thành đoạn Mỹ Long – Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt).
Phần A,
Mục I, Số 3 (Phụ lục II trang 30 QĐ số 34/QĐ-UBND). Cụ thể:
Phần A,
Mục số 13 (Phụ lục II trang 35 QĐ số 34/QĐ-UBND), Đường ĐH68 (đường kênh Thầy Lâm). Cụ thể như sau:
Mục số 56, Đoạn 2: từ đường 30/4 – hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) bổ sung loại đường 4 (trang 31, phụ lục III, QĐ số 34/2014/QĐ-UBND)
Phần A,
Mục số 13, 27, 35 (Phụ lục II trang 5 QĐ số 34/QĐ-UBND). Điều chỉnh tên 03 tuyến đường cụ thể như sau:
Điều 9 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019). Cụ thể như sau:
“4. Các trường hợp được nhà nước cho thuê đất nhằm mục đích kinh doanh thì giá đất được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh”.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 kể từ ngày ký.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cá huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Như
Điều 3;
VPCP (I, II);
Các Bộ: TN&MT, TC;
Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
TT/TU, TT HĐND tỉnh;
CT, các PCT/UBND tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh;
Các ban Đảng, đoàn thể tỉnh;
Sở Tư pháp;
Công báo tỉnh;
LĐVP/UBND tỉnh;
Lưu VT+NC(TH, KTN).bnt.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Dương