QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo t́ình hình thực hiện công khai tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh về điều chỉnh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2012;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2049/TTr-STC ngày 19/9/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Công khai số liệu về quyết toán Ngân sách nhà nước năm 2012 tỉnh Thái Nguyên với các nội dung cụ thể như sau:
(Theo các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2
Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương và cơ sở tổ chức thực hiện.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU SỐ 09
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Đơn vị
Tổng thu NS huyện
Tổng chi ngân sách huyện
Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện
Tổng số
BS cân đối
BS có mục tiêu
Tổng số
4 194 831
4 162 244
2 197 878
1 176 070
1 021 808
1
Thành phố Thái Nguyên
1 235 037
1 231 879
31 790
31 790
2
Thị xã Sông Công
221 845
218 374
79 400
42 857
36 543
3
Huyện Phú Lương
329 028
327 172
252 262
144 133
108 129
4
Huyện Phú Bình
351 002
349 008
290 752
170 339
120 413
5
Huyện Phổ Yên
356 802
355 904
210 461
111 943
98 518
6
Huyện Đồng Hỷ
375 235
372 602
252 344
127 204
125 140
7
Huyện Võ Nhai
325 550
324 014
288 533
146 396
142 137
8
Huyện Đại Từ
577 485
566 836
419 297
234 030
185 267
9
Huyện Định Hóa
422 847
416 455
373 039
199 168
173 871
Mẫu số 11/CKTC-NSĐP
BIỂU SỐ 02
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Quyết toán
A
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
6 203 134
1
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
1 988 344
Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
1 530 268
Thu quản lý qua ngân sách
458 076
2
Bổ sung từ ngân sách trung ương
3 527 589
Bổ sung cân đối
2 163 107
Bổ sung có mục tiêu
1 364 482
3
Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN
140 000
4
Thu kết dư ngân sách năm trước
624
5
Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước
546 577
II
Chi ngân sách cấp tỉnh
6 201 256
1
Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)
3 528 938
2
Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã
2 197 878
Bổ sung cân đối
1 176 070
Bổ sung có mục tiêu
1 021 808
3
Chi quản lý qua ngân sách
433 065
4
Chi trả nợ theo khoản 3 điều 8
41 375
B
NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH
I
Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh
4 194 831
1
Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp
1 596 958
Các khoản thu ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phân cấp
1 538 193
Thu quản lý qua ngân sách
58 765
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
2 197 878
Bổ sung cân đối
1 176 070
Bổ sung có mục tiêu
1 021 808
3
Thu chuyển nguồn và kết dư ngân sách năm trước
399 995
II
Chi ngân sách huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh
4 162 244
Mẫu số 12/CKTC-NSĐP
BIỂU SỐ 03
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Quyết toán
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
4 056 301
A
Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước
3 539 460
I
Thu nội địa
3 087 182
1
Thu từ Doanh nghiệp nhà nước
661 136
Thuế giá trị gia tăng
446 758
Thuế thu nhập doanh nghiệp
42 487
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước
5
Thuế môn bài
668
Thuế tài nguyên
171 218
Thu khác
2
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài
153 189
Thuế giá trị gia tăng
85 921
Thuế thu nhập doanh nghiệp
64 971
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước
Thuế môn bài
65
Thuế tài nguyên
2 232
Thu khác
3
Thu từ khu vực công thương, dịch vụ ngoài quốc doanh
659 453
Thuế giá trị gia tăng
506 796
Thuế thu nhập doanh nghiệp
104 449
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước
6 157
Thuế môn bài
15 242
Thuế tài nguyên
26 809
Thu khác
4
Lệ phí trước bạ
149 810
5
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
463
6
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
15 743
7
Thuế thu nhập cá nhân
256 096
8
Thuế bảo vệ môi trường
124 266
9
Thu phí và lệ phí
106 167
10
Thu tiền sử dụng đất
842 626
11
Thu tiền thuê mặt đất mặt nước
46 859
12
Thu bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN
3 114
13
Thu khác của ngân sách
59 269
Thu tiền phạt (không kể phạt ATGT, phạt tại xã)
21 118
Thu tịch thu (không kể tịch thu chống lậu, tịch thu tại xã)
4 860
Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác
14 613
Thu hồi các khoản chi năm trước (không kể thu tại xã)
7 869
Thu khác còn lại
10 808
14
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích…tại xã
8 991
II
Thu hoạt động xuất nhập khẩu
452 278
1
Thuế Xuất nhập khẩu, thuế Tiêu thụ đặc biệt hàng NK
74 003
2
Thuế Giá trị gia tăng hàng NK
378 275
III
Thu huy động đầu tư theo Khoản 3
Điều 8 Luật NSNN
140 000
B
Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN
516 841
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
8 200 087
A
Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương
7 683 246
1
Các khoản thu hưởng 100%
3 068 461
2
Bổ sung từ ngân sách trung ương
3 527 589
3
Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang
913 643
4
Thu kết dư ngân sách năm trước
33 553
5
Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN
140 000
B
Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN
516 841
Mẫu số 13/CKTC-NSĐP
BIỂU SỐ 04
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Quyết toán
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
8 165 622
A
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
6 025 903
I
Chi đầu tư phát triển
1 345 648
II
Chi thường xuyên
4 637 880
Trong đó:
Giáo dục, đào tạo và dạy nghề
1 825 909
Chi khoa học công nghệ
20 278
III
Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN
41 375
IV
Bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1 000
B
Chi chương trình mục tiêu quốc gia
1 123 153
C
Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách
503 271
D
Chi chuyển nguồn
513 295
Mẫu số 14/CKTC-NSĐP
BIỂU SỐ 05
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TÌNH LĨNH VỰC NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Chỉ tiêu
Quyết toán
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
6 201 256
I
Chi đầu tư phát triển
548 510
1
Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung
302 398
2
Chi ĐT XDCS HT bằng nguồn SD đất
170 270
3
Chi BTGPMB, XDHT các dự án (vốn vay tồn ngân KBNN)
48 842
4
ĐT XD kết cấu hạ tầng nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
21 000
5
Chi đầu tư và hỗ trợ DN theo chế độ
6 000
II
Chi thường xuyên
1 758 705
1
Chi an ninh - Quốc phòng
95 332
2
Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo
351 179
3
Chi sự nghiệp y tế
565 068
4
Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ
20 278
5
Chi sự nghiệp văn hóa thể thao và du lịch
77 489
6
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
30 664
7
Chi đảm bảo xã hội
27 986
8
Chi sự nghiệp kinh tế
245 902
9
Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể
297 447
10
Chi trợ giá mặt hàng chính sách
2 762
11
Chi sự nghiệp môi trường
26 713
12
Chi khác của ngân sách
17 885
III
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1 000
IV
Chi CT mục tiêu quốc gia
981 290
V
Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN
41 375
VI
Chi chuyển nguồn
239 433
VII
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
2 197 878
VIII
Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách
433 065
Mẫu số 15/CKTC-NSĐP
BIỂU SỐ 06
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Cơ quan, đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Chi quản lý qua ngân sách
Chi CTMT quốc gia, CT 135 và một số mục tiêu nhiệm vụ khác
Tổng số
Trong đó: Đầu tư XDCB
Tổng
Trong đó
Tổng
Trong đó
Tổng số
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
Quản lý nhà nước
Sự nghiệp
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
Tổng số
3.721.570
548.510
548.510
548.510
1.758.705
297.449
1.461.256
433.065
981.290
878.001
103.289
A
Khối quản lý nhà nước
2.545.775
400.878
400.878
400.878
1.115.488
199.989
915.499
334.244
695.165
668.144
27.021
1
Văn phòng UBND tỉnh
143.557
36.107
36.107
36.107
28.075
24.497
3.578
360
79.015
79.015
2
VP Đoàn ĐBQH và HĐND
16.407
16.407
16.407
3
Hỗ trợ đoàn ĐBQH
1.300
1.300
1.300
4
Sở Nội vụ
25.653
3.329
3.329
3.329
21.135
14.747
6.388
1.189
1.189
5
Thanh tra tỉnh
8.373
461
461
461
7.912
7.912
6
Sở Tài chính
8.690
8.690
8.690
7
Sở Tư pháp
9.232
2.326
2.326
2.326
6.816
4.804
2.012
90
90
8
Sở Kế hoạch và Đầu tư
24.188
8.997
5.075
3.922
15.191
15.191
9
Ban Quản lý các khu công nghiệp
61.241
11.537
11.537
11.537
15.124
3.959
11.165
34.580
34.580
10
Sở Khoa học và Công nghệ
29.683
6.740
6.740
6.740
21.163
3.256
17.907
1.780
1.780
11
Sở Giao thông vận tải
156.984
79.544
79.544
79.544
25.988
3.458
22.530
1.750
49.702
49.702
12
Thanh tra giao thông
5.689
2.532
2.056
476
3.157
13
Sở Xây dựng
95.243
41.011
41.011
41.011
16.866
5.856
11.010
37.366
37.366
14
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
180.306
47.873
47.873
47.873
90.622
4.687
85.935
12.680
29.131
29.131
15
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
119.602
7.450
7.450
7.450
55.002
6.570
48.432
2.082
55.068
54.530
538
16
Sở Công Thương
17.640
4.279
4.279
4.279
12.617
4.832
7.785
744
744
17
Chi cục Quản lý thị trường
12.258
12.258
12.258
18
Sở Nông nghiệp và PTNT
390.592
76.422
76.422
76.422
101.327
32.641
68.686
50
212.793
212.793
19
Sở Tài nguyên và Môi trường
69.986
2.848
2.848
2.848
65.354
8.008
57.346
1.784
1.784
20
Sở Y tế
735.661
30.879
30.879
30.879
332.691
6.140
326.551
304.551
67.540
56.248
11.292
21
Sở Giáo dục và Đào tạo
408.264
47.070
47.070
47.070
245.763
7.124
238.639
9.614
105.817
105.817
22
Sở thông tin và Truyền thông
8.885
3.002
3.002
3.002
5.283
2.745
2.538
600
600
23
Sở Ngoại vụ
4.930
4.930
4.356
574
24
Ban Dân tộc
3.808
2.339
2.314
25
1.469
1.469
25
Ban Chỉ đạo về phòng chống tham nhũng
1.571
1.571
1.571
26
Ban Chỉ đạo công tác BT GPMB
1.509
1.509
1.509
27
VP Điều phối xây dựng NTM
4.523
3.217
3.217
1.306
1.306
B
Hội đoàn thể
42.939
8.573
8.573
8.573
27.800
19.412
8.388
4.669
1.897
1.897
1
Mặt trận Tổ quốc
4.107
3.920
3.920
47
140
140
2
Hội liên hiệp Phụ nữ
11.875
7.211
7.211
7.211
3.929
3.929
45
690
690
3
Hội Cựu chiến binh
2.172
2.042
2.042
130
130
4
Hội Nông dân
5.420
1.362
1.362
1.362
3.988
3.738
250
70
70
5
Tỉnh đoàn Thanh niên
8.692
5.850
5.783
67
2.612
230
230
6
Hội Đông y
918
878
878
40
7
Hội Chữ thập đỏ
1.308
1.308
1.308
8
Hội Văn nghệ
2.629
2.142
2.142
487
487
9
Hội Nhà báo
971
821
821
150
150
10
Hội Làm vườn
651
651
651
11
Hội Người mù
368
368
368
12
Hội Nạn nhân chất độc da cam
342
342
342
13
Hội Người cao tuổi
219
219
219
14
Hội Cựu TNXP
268
268
268
15
Hội Hữu nghị Việt Lào
481
481
481
16
Hội VHNT dân tộc thiểu số
100
100
100
17
Hội Khuyến học
2.115
190
190
1.925
18
Hiệp hội làng nghề
120
120
120
19
Hội Luật gia tỉnh TN
95
95
95
20
Chi hội nhạc sỹ
38
38
38
21
Ban liên lạc bộ đội Trường Sơn
50
50
50
C
Khối Đảng (Tỉnh uỷ)
82.076
3.273
3.273
3.273
78.548
78.048
500
40
215
215
D
Các đơn vị khác
1.050.780
135.786
135.786
135.786
536.869
536.869
94.112
284.013
207.745
76.268
1
Đài Phát thanh truyền hình
40.528
30.664
30.664
132
9.732
9.732
2
Công an tỉnh
37.644
17.930
17.930
18.444
1.270
1.270
3
Bộ Chỉ huy quân sự
88.798
84.998
84.998
3.800
3.800
4
Trường Chính trị tỉnh
11.131
11.131
11.131
5
Trường Cao đẳng Y tế
66.083
17.276
17.276
48.807
6
Trường Cao đăng Sư phạm
49.635
22.883
22.883
8.812
17.940
17.940
7
Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính
27.028
16.241
16.241
10.787
8
BQL khu DTLS ST ATK Định Hoá
7.068
6.250
6.250
818
818
9
BQL khu DL vùng Hồ Núi Cốc
3.321
3.321
3.321
10
Liên minh các HTX
7.040
4.180
4.180
4.180
2.387
2.387
473
473
11
Toà án nhân dân tỉnh
340
200
200
140
140
12
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
120
70
70
50
50
13
Liên đoàn Lao động tỉnh
407
190
190
97
120
120
14
Cục Thống kê
940
940
940
15
Cục Thuế tỉnh
600
600
600
16
Kho bạc Nhà nước tỉnh
400
400
400
19
Chi cục Hải quan tỉnh Thái Nguyên
150
150
150
20
Quỹ Phát triển đất
350
350
350
21
TT Phát triển quỹ đất và Đầu tư XDHTKT
4.119
4.119
4.119
22
Các đơn vị khác
705.078
131.606
131.606
131.606
316.769
316.769
7.033
249.670
173.402
76.268
Mẫu số 16/CKTC-NSĐP
BIỂU SỐ 06
QUYẾT TOÁN CHI XDCB NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Nội dung
Địa điểm xây dựng
Tổng mức đầu tư
Luỹ kế giá trị thanh toán KLHT từ khởi công đến hết niên độ năm trước
Quyết toán năm 2012
A
B
1
2
3
4
Tổng số
9.310.413
1.995.021
1.326.286
Vốn ngoài nước
1.128.585
103.289
Vốn trong nước
8.181.828
1.995.021
1.222.997
I
NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG
3.124.357
716.331
302.398
1
Vốn chuẩn bị đầu tư
1.073.157
21.737
3.150
Đập Gốc Cọ xã Tức Tranh huyện Phú Lương
Phú Lương
13.532
25
100
Đường giao thông từ xóm Chuối đến xóm Tân Tiến, xóm Đồng Rã Dân Tiến, huyện Võ Nhai
Võ Nhai
14.319
100
Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ La Đuốc, hồ xóm Trại, huyện Phú Bình
Phú Bình
100
Sửa chữa, NC cụm hồ Đồng Vung, hồ Hải Hà huyện Đồng Hỷ
Đồng Hỷ
100
Đường liên thôn từ Pa Sâu đi Co Ngoá xã Cúc Đường, huyện Võ Nhai
Võ Nhai
4.182
50
Đường GT từ Sảng Mộc đi Bản
Chương Bản Chấu - xã Sảng Mộc - Võ Nhai
MỤC TIÊU CỦA TW CHO ĐỊA PHƯƠNG
Chương trình phát triển KTXH các vùng
Chương trình hỗ trợ hộ nghèo theo NQ 30a/2008/NQ-CP
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA
CHƯƠNG TRÌNH 135
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC
MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2012
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình 135