NGHỊ QUYẾT Thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 18
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;
Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 06/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh mục Dự án “Môi trường bền vững các thành phố duyên hải”, vay vốn Ngân hàng Thế giới; Qua xem xét Tờ trình số 477/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh về việc đề nghị thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua Phương án vay vốn và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, như sau:
I. Nội dung của dự án:
1. Tên dự án: Dự án Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
2. Tên nhà tài trợ: Ngân hàng Thế giới (WB).
3. Cơ quan chủ quản: UBND tỉnh Quảng Bình.
4. Chủ dự án: UBND tỉnh Quảng Bình.
Chủ dự án thành lập Ban quản lý dự án để trực tiếp quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện dự án theo quy định hiện hành.
5. Thời gian dự kiến thực hiện dự án: 05 năm, từ tháng 01/2017 đến tháng 12/2022.
6. Địa điểm thực hiện dự án: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
7.
Mục tiêu Dự án
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2016 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Phương án trả nợ vốn vay IDA
(Kèm theo Nghị quyết số 127/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Kỳ
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Giải ngân
Tỷ lệ trả nợ gốc
Trả nợ gốc
Dư nợ
Phí dịch vụ (phần 10 nghìn)
Lãi suất (%)
Trả phí dịch vụ
Trả lãi
Tổng trả nợ
1
7/1/17
1/1/18
392,400
394,853
75
1.25
1,481
1,481
2
1/1/18
7/1/18
397,320
75
1.25
1,490
1,490
3
7/1/18
1/1/19
3,139,600
3,559,026
75
1.25
13,346
13,346
4
1/1/19
7/1/19
3,581,270
75
1.25
13,430
13,430
5
7/1/19
1/1/20
1,600,000
5,213,653
75
1.25
19,551
19,551
6
1/1/20
7/1/20
5,246,238
75
1.25
19,673
19,673
7
7/1/20
1/1/21
1,600,000
6,889,027
75
1.25
25,834
25,834
8
1/1/21
7/1/21
6,932,084
75
1.25
25,995
25,995
9
7/1/21
1/1/22
440,000
7,418,159
75
1.25
27,818
27,818
10
1/1/22
7/1/22
7,464,523
75
1.25
27,992
27,992
11
7/1/22
1/1/23
3.30
118,338
7,464,523
75
1.25
27,992
46,653
192,983
12
1/1/23
7/1/23
3.30
118,338
7,346,185
75
1.25
27,548
45,914
191,800
13
7/1/23
1/1/24
3.30
118,338
7,227,847
75
1.25
27,104
45,174
190,616
14
1/1/24
7/1/24
3.30
118,338
7,109,509
75
1.25
26,661
44,434
189,433
15
7/1/24
1/1/25
3.30
118,338
6,991,171
75
1.25
26,217
43,695
188,250
16
1/1/25
7/1/25
3.30
118,338
6,872,833
75
1.25
25,773
42,955
187,066
17
7/1/25
1/1/26
3.30
118,338
6,754,495
75
1.25
25,329
42,216
185,883
18
1/1/26
7/1/26
3.30
118,338
6,636,157
75
1.25
24,886
41,476
184,700
19
7/1/26
1/1/27
3.30
118,338
6,517,819
75
1.25
24,442
40,736
183,516
20
1/1/27
7/1/27
3.30
118,338
6,399,481
75
1.25
23,998
39,997
182,333
21
7/1/27
1/1/28
3.30
118,338
6,281,143
75
1.25
23,554
39,257
181,149
22
1/1/28
7/1/28
3.30
118,338
6,162,805
75
1.25
23,111
38,518
179,966
23
7/1/28
1/1/29
3.30
118,338
6,044,467
75
1.25
22,667
37,778
178,783
24
1/1/29
7/1/29
3.30
118,338
5,926,129
75
1.25
22,223
37,038
177,599
25
7/1/29
1/1/30
3.30
118,338
5,807,791
75
1.25
21,779
36,299
176,416
26
1/1/30
7/1/30
3.30
118,338
5,689,453
75
1.25
21,335
35,559
175,233
27
7/1/30
1/1/31
3.30
118,338
5,571,115
75
1.25
20,892
34,819
174,049
28
1/1/31
7/1/31
3.30
118,338
5,452,777
75
1.25
20,448
34,080
172,866
29
7/1/31
1/1/32
3.30
118,338
5,334,439
75
1.25
20,004
33,340
171,682
30
1/1/32
7/1/32
3.30
118,338
5,216,101
75
1.25
19,560
32,601
170,499
31
7/1/32
1/1/33
6.70
240,262
5,097,763
75
1.25
19,117
31,861
291,240
32
1/1/33
7/1/33
6.70
240,262
4,857,501
75
1.25
18,216
30,359
288,837
33
7/1/33
1/1/34
6.70
240,262
4,617,239
75
1.25
17,315
28,858
286,434
34
1/1/34
7/1/34
6.70
240,262
4,376,977
75
1.25
16,414
27,356
284,032
35
7/1/34
1/1/35
6.70
240,262
4,136,715
75
1.25
15,513
25,854
281,629
36
1/1/35
7/1/35
6.70
240,262
3,896,453
75
1.25
14,612
24,353
279,227
37
7/1/35
1/1/36
6.70
240,262
3,656,191
75
1.25
13,711
22,851
276,824
38
1/1/36
7/1/36
6.70
240,262
3,415,929
75
1.25
12,810
21,350
274,421
39
7/1/36
1/1/37
6.70
240,262
3,175,667
75
1.25
11,909
19,848
272,019
40
1/1/37
7/1/37
6.70
240,262
2,935,405
75
1.25
11,008
18,346
269,616
41
7/1/37
1/1/38
6.70
240,262
2,695,143
75
1.25
10,107
16,845
267,213
42
1/1/38
7/1/38
6.70
240,262
2,454,881
75
1.25
9,206
15,343
264,811
43
7/1/38
1/1/39
6.70
240,262
2,214,619
75
1.25
8,305
13,841
262,408
44
1/1/39
7/1/39
6.70
240,262
1,974,357
75
1.25
7,404
12,340
260,006
45
7/1/39
1/1/40
6.70
240,262
1,734,095
75
1.25
6,503
10,838
257,603
46
1/1/40
7/1/40
6.70
240,262
1,493,833
75
1.25
5,602
9,336
255,200
47
7/1/40
1/1/41
6.70
240,262
1,253,571
75
1.25
4,701
7,835
252,798
48
1/1/41
7/1/41
6.70
240,262
1,013,309
75
1.25
3,800
6,333
250,395
49
7/1/41
1/1/42
6.70
240,262
773,047
75
1.25
2,899
4,832
247,992
50
1/1/42
7/1/42
6.70
240,262
532,785
75
1.25
1,998
3,330
245,590
Phương án trả nợ vốn vay IBRD
(Kèm theo Nghị quyết số 127/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Kỳ
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Giải ngân
Dư nợ
Cân đối chưa giải ngân
Trả nợ gốc
Lãi LIBOR
Biên độ
Trả nợ gốc
Trả lãi
Phí ca m kết
Phí trả trước
Tổng trả nợ
1
7/1/17
1/1/18
10,038,000
10,126,245
4,302,000
0.00%
0.85%
0.87%
5,497
35,850
41,347
2
1/1/18
7/1/18
10,222,959
4,302,000
0.00%
1.03%
0.87%
5,407
5,407
3
7/1/18
1/1/19
4,302,000
14,686,920
0.00%
1.31%
0.87%
4
1/1/19
7/1/19
14,867,298
0.00%
1.56%
0.87%
5
7/1/19
1/1/20
15,069,799
0.00%
1.79%
0.87%
6
1/1/20
7/1/20
15,282,121
0.00%
1.93%
0.87%
7
7/1/20
1/1/21
15,511,653
0.00%
2.07%
0.87%
8
1/1/21
7/1/21
15,757,612
0.00%
2.28%
0.87%
9
7/1/21
1/1/22
16,026,931
0.00%
2.47%
0.87%
10
1/1/22
7/1/22
16,305,264
0.00%
2.58%
0.87%
11
7/1/22
1/1/23
16,606,632
0.00%
2.75%
0.87%
12
1/1/23
7/1/23
16,913,056
0.00%
2.78%
0.87%
13
7/1/23
1/1/24
17,240,186
0.00%
2.91%
0.87%
14
1/1/24
7/1/24
17,568,745
0.00%
2.92%
0.87%
15
7/1/24
1/1/25
17,918,704
0.00%
3.03%
0.87%
16
1/1/25
7/1/25
18,267,478
0.00%
3.00%
0.87%
17
7/1/25
1/1/26
18,636,895
0.00%
3.09%
0.87%
18
1/1/26
7/1/26
19,006,550
0.00%
3.08%
0.87%
19
7/1/26
1/1/27
19,396,594
0.00%
3.15%
0.87%
20
1/1/27
7/1/27
19,788,465
0.00%
3.13%
0.87%
21
7/1/27
1/1/28
19,788,465
2.63%
3.18%
0.87%
377,142
410,022
787,164
22
1/1/28
7/1/28
19,411,323
2.63%
3.18%
0.87%
377,142
395,068
772,210
23
7/1/28
1/1/29
19,034,181
2.63%
3.23%
0.87%
377,142
398,476
775,618
24
1/1/29
7/1/29
18,657,039
2.63%
3.12%
0.87%
377,142
374,083
751,225
25
7/1/29
1/1/30
18,279,897
2.63%
3.15%
0.87%
377,142
375,798
752,940
26
1/1/30
7/1/30
17,902,755
2.63%
3.18%
0.87%
377,142
364,860
742,002
27
7/1/30
1/1/31
17,525,613
2.63%
3.21%
0.87%
377,142
365,715
742,857
28
1/1/31
7/1/31
17,148,471
2.63%
3.24%
0.87%
377,142
356,312
733,454
29
7/1/31
1/1/32
16,771,329
2.63%
3.27%
0.87%
377,142
354,481
731,623
30
1/1/32
7/1/32
16,394,187
2.63%
3.12%
0.87%
377,142
328,531
705,673
31
7/1/32
1/1/33
16,017,045
2.63%
3.13%
0.87%
377,142
327,599
704,741
32
1/1/33
7/1/33
15,639,903
2.63%
3.15%
0.87%
377,142
315,770
692,912
33
7/1/33
1/1/34
15,262,761
2.63%
3.16%
0.87%
377,142
314,288
691,430
34
1/1/34
7/1/34
14,885,619
2.63%
3.17%
0.87%
377,142
302,363
679,505
35
7/1/34
1/1/35
14,508,477
2.63%
3.18%
0.87%
377,142
300,407
677,549
36
1/1/35
7/1/35
14,131,335
2.63%
3.19%
0.87%
377,142
290,007
667,149
37
7/1/35
1/1/36
13,754,193
2.63%
3.20%
0.87%
377,142
285,987
663,129
38
1/1/36
7/1/36
13,377,051
2.63%
3.20%
0.87%
377,142
274,062
651,204
39
7/1/36
1/1/37
12,999,909
2.63%
3.21%
0.87%
377,142
271,122
648,264
40
1/1/37
7/1/37
12,622,767
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
248,727
625,869
41
7/1/37
1/1/38
12,245,625
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
245,403
622,545
42
1/1/38
7/1/38
11,868,483
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
233,990
611,132
43
7/1/38
1/1/39
11,491,341
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
230,336
607,478
44
1/1/39
7/1/39
11,114,199
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
220,302
597,444
45
7/1/39
1/1/40
10,737,057
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
215,119
592,261
46
1/1/40
7/1/40
10,359,915
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
204,066
581,208
47
7/1/40
1/1/41
9,982,773
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
199,806
576,948
48
1/1/41
7/1/41
9,605,631
2.63%
3.04%
0.87%
377,142
188,957
566,099
49
7/1/41
1/1/42
9,228,489
2.63%
3.04%
0.87%
377,142
184,386
561,528
50
1/1/42
7/1/42
8,851,347
2.63%
3.05%
0.87%
377,142
174,260
551,402
51
7/1/42
1/1/43
8,474,205
2.63%
3.04%
0.87%
377,142
169,416
546,558
52
1/1/43
7/1/43
8,097,063
2.63%
3.04%
0.87%
377,142
159,911
537,053
53
7/1/43
1/1/44
7,719,921
2.63%
3.03%
0.87%
377,142
153,945
531,087
54
1/1/44
7/1/44
7,342,779
2.63%
3.03%
0.87%
377,142
143,816
520,958
55
7/1/44
1/1/45
6,965,637
2.63%
3.02%
0.87%
377,142
138,488
515,630
56
1/1/45
7/1/45
6,588,495
2.63%
3.01%
0.87%
377,142
128,634
505,776
57
7/1/45
1/1/46
6,211,353
2.63%
3.01%
0.87%
377,142
123,080
500,222
58
1/1/46
7/1/46
5,834,211
2.69%
3.00%
0.87%
385,746
113,490
499,236