NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua Đề án Phát triển giao thông nông thôn, thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XII – KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 ; Xét Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh về việc thông qua Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp . QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Nội dung Đề án giao thông nông thôn thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Đề án) , với những nội dung chính sau:
Mục tiêu
Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020”, trong đó:
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững,
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ODA, vốn lồng ghép các chương trình khác.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Đề án trên cơ sở Báo cáo thẩm tra số 74/BC-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp và kết luận của Chủ tọa kỳ họp; phê duyệt Đề án và tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3
Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2016./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Thị Quỳnh Vân
Phụ lục 1
DANH SÁCH 78 XÃ ĐẾN NĂM 2020 ĐẠT TIÊU CHÍ GIAO THÔNG
TRONG BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
TT
Huyện, thành phố
Số xã đã đạt tiêu chí giao thông đến năm 2015
Số xã dự kiến đạt tiêu chí giao thông lũy kế đến năm
Danh sách 78 xã đạt tiêu chí giao thông vào năm 2020
2016
2017
2018
2019
2020
I
Khu vực xã đồng bằng
13
26
37
48
57
64
1
Bình Sơn
2
5
6
8
9
9
Bình Dương, Bình Trung, Bình Thới, Bình Trị, Bình Nguyên, Bình Phú, Bình Minh, Bình Long, Bình Mỹ
2
Sơn Tịnh
1
2
3
4
5
6
Tịnh Trà, Tịnh Giang, Tịnh Bắc, Tịnh Minh, Tịnh Sơn, Tịnh Hà
3
Tư Nghĩa
2
4
7
9
10
11
Nghĩa Lâm, Nghĩa Hòa, Nghĩa Thương, Nghĩa Phương, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Thuận, Nghĩa Điền, Nghĩa Trung, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Thắng, Nghĩa Mỹ
4
Nghĩa Hành
3
6
9
11
11
11
Hành Thịnh, Hành Minh, Hành Thuận, Hành Nhân, Hành Đức, Hành Thiện, Hành Dũng, Hành Trung, Hành Phước, Hành Tín Đông, Hành Tín Tây
5
Mộ Đức
2
4
6
7
9
10
Đức Tân, Đức Nhuận, Đức Thạnh, Đức Hòa, Đức Phong, Đức Chánh, Đức Hiệp, Đức Lân, Đức Thắng, Đức Phú
6
Đức Phổ
1
3
4
5
7
7
Phổ Vinh, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ An, Phổ Thạnh, Phổ Thuận, Phổ Phong
7
Thành phố Quảng Ngãi
2
2
2
4
6
10
Tịnh Khê, Tịnh Châu, Tịnh Ấn Tây, Tịnh An, Nghĩa Phú, Tịnh Long, Tịnh Kỳ, Nghĩa An, Tịnh Hòa, Tịnh Ấn Đông
II
Khu vực xã miền núi, hải đảo
1
3
3
4
9
14
1
Tư Nghĩa
0
1
1
1
1
2
Nghĩa Sơn, Nghĩa Thọ
2
Trà Bồng
0
0
0
0
1
2
Trà Bình, Trà Phú
3
Tây Trà
0
0
0
0
1
Trà Phong
4
Sơn Hà
0
0
0
0
1
2
Sơn Thành, Sơn Hạ
5
Sơn Tây
0
0
0
0
1
Sơn Mùa
6
Minh Long
1
1
1
1
2
2
Long Sơn, Long Mai
7
Ba Tơ
0
1
1
2
2
2
Ba Chùa, Ba Động
8
Lý Sơn
0
0
0
0
2
2
An Hải, An Vĩnh
Tổng cộng
14
29
40
52
66
78
(14 xã đã đạt tiêu chí giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới là: Bình Dương, Bình Trung huyện Bình Sơn; Tịnh Trà huyện Sơn Tịnh; Nghĩa Lâm, Nghĩa Hòa huyện Tư Nghĩa; Hành Thịnh, Hành Minh, Hành Thuận huyện Nghĩa Hành; Đức Tân, Đức Nhuận huyện Mộ Đức; Phổ Vinh huyện Đức Phổ; Long Sơn huyện Minh Long; Tịnh Khê, Tịnh Châu thành phố Quảng Ngãi)
Phụ lục 2
CƠ CHẾ PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Loại đường
Tỷ lệ phân bổ vốn đầu tư (%)
Khu vực đồng bằng
Khu vực miền núi, hải đảo
Vốn ngân sách tỉnh quản lý
Vốn ngân sách cấp huyện quản lý
Vốn ngân sách tỉnh quản lý
Vốn ngân sách cấp huyện quản lý
1
Đường trục xã, liên xã
70
30
90
10
2
Đường trục thôn, xóm
50
50
80
20
3
Đường ngõ, xóm
30
70
30
70
4
Đường trục chính nội đồng
30
70
30
70
Phụ lục 3
TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN, THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI, GIAI ĐOẠN 2016-2020