NGHỊ QUYẾT Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ; Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/03/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật K hoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25/4/2011 của Bộ Chính t rị về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 103/NQ-CP ngày 22/12/2011 của Chính p hủ về việc ban hành C hương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 25/4/2011 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Căn cứ Quyết định số 2427/QĐ-TTg ngày 22/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chiến lược khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn 2030; Căn cứ Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ t ướ ng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020; Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-TTg ngày 09/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020; X ét Tờ trình số 36 /TTr-UBND ngày 14/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc t hông qua dự án Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và B áo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh ; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng (viết tắt là VLXD) thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với nội dung chủ yếu sau:
1. Quan điểm của Quy hoạch
Phù hợp với Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD ở Việt Nam đến năm 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn; Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn.
2.
Mục tiêu của Quy hoạch
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 theo quy định.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XVI, kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2016./.
Nơi nhận:
Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Chính phủ;
Các Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương;
Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
Thường trực Tỉnh uỷ;
Thường trực HĐND tỉnh;
Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
Ủy ban MTTQVN tỉnh;
Các đại biểu HĐND tỉnh;
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
CPVP, CV VP HĐND tỉnh;
CPVP, các phòng Văn phòng UBND tỉnh;
TT. HĐND, UBND các huyện, TP Lạng Sơn;
Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn;
Lưu: VT, HSKH.
CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Nghiệm
Phụ lục I - Bảng tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD
thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12 /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên mỏ và điểm khoáng sản
dự kiến thăm dò
Hệ toạ độ VN – 2000
KTTT 107 o 15’, múi 3 o
Diện tích (ha)
X (m)
Y (m)
A
Đá vôi làm VLXD thông thường: (5 mỏ)
500
I
Huyện Văn Quan: 2 mỏ
252
1
Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên
2412177
2414143
2413624
2411649
419005
420943
421620
419478
220
2
Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc
2411119
2411119
2410602
2410741
426206
426990
427054
426346
32
II
Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ
249
3
Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn
2419123
2419298
2418875
2419006
2419464
2419735
2419181
2418423
2418613
394356
394648
395027
395274
395108
395406
395974
395085
394444
100
4
Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa
2407223
2407839
2407677
2407874
2407433
2406596
395167
396330
396783
397259
397445
395725
148
5
Đá vôi Nà Giáo, xã Đồng Y
2421956
2421980
2421840
2421810
395979
396079
396057
396042
1,0
B
Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (13 mỏ)
1 989
I
Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ
232
1
Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến
2383139
2383860
2383870
2383262
2383918
2383376
2382696
402580
403643
404452
405227
404972
404438
403215
158
2
Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa
2375641
2375641
2375337
2375106
2374671
2374189
2373830
2373745
2373939
2374255
2374730
2375278
2375486
2375486
408455
408720
408629
407675
407552
406937
407023
406834
406673
406687
407334
407429
407939
408478
74
II
Huyện Lộc Bình: 2 mỏ
632
3
Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn
2409537
2409513
2409320
2409042
2408756
2408966
2408989
2408776
2408988
461171
461504
461472
462618
462392
461892
461632
461350
460925
62
4
Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá
2405587
2406553
2407207
2406932
2405879
2406218
2405948
2405351
2405125
2404884
468120
469771
469891
474173
473944
471768
470026
469116
469181
468773
570
III
Huyện Bình Gia: 1 mỏ
262
5
Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám
2448274
2448523
2448526
2447003
2446877
2445648
2446693
2446799
405870
406035
406995
407982
409090
409848
408100
407339
262
IV
Huyện Văn Lãng: 1 mỏ
326
6
Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang
2447685
2447703
2444734
2442578
2440755
2440700
2440231
2439938
2440314
2442043
2443665
2446542
429177
429389
431042
432311
432008
432719
434302
434131
432037
431469
430792
429299
326
V
Huyện Tràng Định: 3 mỏ
200
7
Cát, sỏi Bản Trại I, xã Đại Đồng
2460205
2460186
2459959
2459834
2459751
422120
422254
422134
422046
421929
5,0
8
Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt
2455941
2456279
2456020
2454333
2454156
422160
422364
423736
424789
424659
195
9
Cát, sỏi Đào Viên, xã Đào Viên, Quốc Việt
2454326
2454381
2453711
2453460
2456132
2455207
2454928
2455503
2453070
2453473
433329
433616
433949
435484
438401
439078
438698
438141
435590
433727
252
VI
Huyện Cao Lộc: 2 mỏ
277
10
Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát
2415948
2416117
2415438
2415366
2415879
2415856
453298
453802
454633
454579
453513
453334
29
11
Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên
2415692
2415304
2414883
2414293
2413225
2412139
2412047
2412975
2413964
2414561
2414941
2415302
453431
454534
454924
454930
456783
457285
457196
456204
454570
454436
454029
453402
248
VII
Huyện Đình Lập: 2 mỏ
60
12
Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn
2373371
2373422
2373182
2373036
2372708
2372999
492872
492974
493098
493586
493491
493047
18
13
Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn
2372365
2372526
2371629
2371360
494271
494453
495626
495451
42
C
Đất sét làm VLXD thông thường 5 mỏ
29,8
I
Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ
29,8
1
Đất sét Ngọc Khánh, xã Minh Sơn
2374168
2374123
2374018
2373922
2373954
2374072
401094
401203
401175
401127
400999
401040
3,0
2
Đất sét Hải Sơn, xã Minh Sơn
2374175
2374254
2373941
2373606
2373726
401266
401629
401475
401278
401012
18
3
Đất sét Đồng Tiến 1, xã Đồng Tiến
2379215
2379100
2378985
2378980
392910
393065
393115
392925
2,8
4
Đất sét Tân Thành, xã Đồng Tân
2381425
2381381
2381263
2381180
2381212
2381379
408401
408510
408447
408434
408305
408371
3,0
5
Đất sét Sông Diêm, xã Hồ Sơn
2376426
2376382
2376181
2376212
408733
408841
408766
408637
3,0
D
Cát kết VLXD thông thường: (3 mỏ)
22
I
Huyện Tràng Định: 3 mỏ
22
1
Cát kết Hùng Sơn khu I, xã Hùng Sơn,
2459244
2459486
2459623
2459434
2459166
420035
420319
420610
420709
420092
12
2
Cát kết Hùng Sơn khu II, xã Hùng Sơn
2458538
2458617
2458475
2458383
2458251
420321
420475
420612
420631
420498
6
3
Cát kết Hùng Sơn khu III, xã Hùng Sơn
2458167
2458273
2458307
2458128
2458028
2458009
420575
420591
420678
420783
420732
420641
4
E
Đất san lấp (33 mỏ)
528,58
I
Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ
284,5
1
Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà
2377546
2378453
2377622
2376790
405369
406371
407032
406200
137
2
Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
2383424
2383390
2383288
2383223
2383246
2383297
2383429
2383463
2383454
417481
417516
417456
417355
417304
417228
417339
417426
417469
4,0
3
Đất san lấp Thôn 96 - Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
2383638
2383620
2383547
2383519
2383511
2383521
2383583
2383617
418270
418298
418309
418264
418222
418180
418178
418212
2,2
4
Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa
2375179
2374480
2373941
2373601
405133
406238
406030
404897
122
5
Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh
2382294
2382248
2382220
2382168
2382198
2382280
2382326
414501
414545
414482
414305
414302
414298
414449
2,3
6
Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn
2378 163
2378 110
2378 067
2378 086
2378 130
2378 161
2378 205
2378 247
2378 254
409 957
409 977
409 813
409 772
409 722
409 764
409 788
409 833
409 905
2,9
7
Đất san lấp Dốc Khế, Thôn Keo, xã Minh Hòa
2374622
2374580
2374534
2374505
2374488
2374357
2374311
2374277
2374288
2374312
2374680
2374645
406657
406666
406649
406614
406648
406618
406589
406539
406504
406429
406603
406642
4,4
8
Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân
2382850
2382848
2382667
2382659
2382783
406044
406239
406238
405969
405941
5
9
Đất san lấp Thôn Hẩu, xã Minh Hoà
2373207
2373185
2373139
2373091
2373071
2373110
2373139
405816
405855
405866
405856
405834
405794
405754
2,4
10
Đất san lấp Tân Hoà, xã Hồ Sơn
2376905
2376896
2376805
2376791
2376767
2376774
2376846
2376889
408767
408814
408778
408726
408708
408674
408668
408710
2,3
II
Huyện Chi Lăng: 5 mỏ
57,21
11
Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng
2388761
2390407
2390353
2388574
425817
427303
428141
426430
30
12
Đất san lấp Quang Lang, xã Quang Lang
2394386
2394286
2394071
2394119
430643
430791
430639
430448
20
13
Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang
2394788
2394763
2394756
2394721
2394700
2394680
2394648
2394598
2394528
2394579
2394638
2394639
2394719
430751
430800
430849
430887
430914
430909
430947
430989
430918
430851
430678
430678
430696
4,44
2394626
2394603
2394559
2394519
2394443
2394324
2394319
2394339
2394474
2394532
2394591
430579
430630
430802
430814
430822
430833
430722
430679
430535
430503
430542
6,57
2394394
2394428
2394282
2394261
2394394
430404
430465
430683
430426
430404
2,5
14
Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang
2395934
2395993
2395776
2395291
2395248
2395661
430943
431008
431233
431061
430926
430730
18,5
15
Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ
2395584
2395205
2395124
2395426
430655
430878
430597
430476
8,2
III
TP. Lạng Sơn: 3 mỏ
55
16
Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn
2414152
2414003
2413692
2413807
2413978
449712
449861
449668
449457
449519
10
17
Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha
2414234
2414234
2413680
2413680
450498
451061
451066
450503
30
18
Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha
2416879
2416879
2416482
2416482
452054
452510
452510
452054
15
IV
Huyện Cao Lộc: 1 mỏ
14
19
Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành
2418046
2417757
2417657
2417850
451639
451934
451511
451421
10
V
Huyện Lộc Bình: 4 mỏ
24,87
20
Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục
2408967
2408631
2408613
2408916
464383
464393
464086
464171
8
21
Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình
2406494
2406387
2406087
2405974
2406135
467030
467249
467227
466820
466720
16,87
22
Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá
2405446
2405420
2405235
2405290
476345
476640
476625
476322
5
23
Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên
2402113
2401870
2401488
2401720
473576
473758
473221
473030
20
VI
Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ
19
24
Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà
2407830
2407896
2407741
2407662
397683
398099
398125
397709
7
25
Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y
2422868
2422926
2423067
2422983
2422846
2422767
395507
395799
396100
396153
395892
395534
7
26
Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y
2424710
2424732
2424524
2424516
398965
399257
399288
398996
5
VII
Huyện Văn Quan: 1 mỏ
36
27
Đất san lấp Thôn Trung, Yên Phúc
2409505
2409252
2409011
2409254
426603
427415
427350
426528
21
VIII
Huyện Bình Gia: 2 mỏ
10
28
Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ
2431140
2431014
2430818
2430930
407754
407919
407787
407614
5
29
Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ
2431361
2431346
2431158
2431118
2431190
407370
407590
407600
407368
407283
5
IX
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
12
30
Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng
2464120
2464024
2463704
2463786
420272
420451
420269
420106
7
31
Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh
2473364
2473273
2473125
2473221
424701
424913
424830
424628
5
X
Huyện Đình Lập: 2 mỏ
43
32
Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập
2383020
2382574
2382322
2382759
484560
485020
484755
484326
22
33
Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập
2383197
2382724
2382507
2382963
483746
484250
484056
483525
21
Phụ lục II - Bảng tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD
thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12 /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên mỏ và điểm khoáng sản
dự kiến thăm dò
Hệ toạ độ VN – 2000
KTTT 107 o 15’, múi 3 o
Diện tích (ha)
X (m)
Y (m)
A
Đá vôi làm VLXD thông thường: (6 mỏ)
223,6
I
Huyện Văn Quan: 1mỏ
108
1
Đá vôi Còn Phù, xã Việt Yên, Trấn Ninh
2429394
2429329
2428263
2428338
2428930
428667
429863
429687
429.101
428.602
108
II
Huyện Bình Gia: 1 mỏ
50
2
Đá vôi Thiện Thuật 1, xã Thiện Thuật,
2434459
2435386
2435127
2434200
403186
404030
404308
403547
50
III
Huyện Văn Lãng: 1 mỏ
10
3
Đá vôi Trùng Khánh, xã Trùng Khánh, huyện Văn Lãng
2448304
2448628
2448445
2448137
432525
432689
432878
432822
10
IV
Huyện Tràng Định: 1 mỏ
5,6
4
Đá vôi Nà Phấy I, xã Tri Phương
2467542
2467399
2467205
2467371
421495
421693
421627
421370
5,6
V
Huyện Bắc Sơn: 2 mỏ
50
5
Đá vôi Lùng Khứ I, xã Hưng Vũ
2420032
2420053
2419799
2419405
2419401
2419802
2419841
408855
409107
409349
409070
408816
408831
408922
24
6
Đá vôi Giao Hòa 1, xã Nhất Hòa
2408141
2408583
2408083
2407874
395644
396085
396364
395841
26
B
Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (10 mỏ)
1 273
I
Huyện Hữu Lũng: 3 mỏ
143
1
Cát, sỏi Minh Tiến 1, xã Minh Tiến
2387441
2387441
2386383
2386147
2385570
2385429
2385964
2386585
399048
399189
399246
399378
400219
399974
399358
398969
42
2
Cát, sỏi Minh Tiến 2, xã Minh Tiến
2385448
2385429
2385164
2384531
2384484
2384928
2384956
400465
401004
401193
401145
400890
400758
400465
45
3
Cát, sỏi Na Hoa, xã Đồng Tân
2378267
2378324
2378086
2377843
2377888
407554
408953
408920
407894
407202
56
II
Huyện Lộc Bình: 2 mỏ
190
4
Cát, sỏi Đồng Bục II, xã Như Khuê
2408819
2408583
2408316
2408634
461707
462288
462405
461411
20
5
Cát, sỏi Phiêng Phảng 1, xã Vân Mộng, Bằng Khánh
2411286
2411454
2411024
2411052
2410812
2410870
2411111
2411090
2410834
2410536
2410113
2409975
2409607
2409450
2409778
2410106
2410397
2410252
2410772
2410725
457587
457740
458192
458524
458706
458855
458935
459052
459132
460174
460378
461515
461572
461019
460116
460079
459671
459329
458381
458170
170
III
Huyện Bình Gia: 1 mỏ
442
6
Cát, sỏi Nà Kéo, xã Qúy Hòa, Vĩnh Yên
2455246
2455278
2453824
2453860
2453526
2453684
2452729
2451945
2451820
2450253
2449891
2449131
2449372
2449776
2450160
2451208
2451690
2452905
2453303
2452886
2453229
2454181
2454370
399983
400249
400453
399831
399831
401352
401399
400790
401315
401890
402882
402706
402345
402199
401306
400935
400017
400907
400332
399952
399481
399501
400017
442
IV
Huyện Văn Lãng: 1 mỏ
286
7
Cát, sỏi dải Hồng Thái-Song Giang, xã Nhạc Kỳ, Song Giang,
2427506
2427546
2425366
2423748
2422326
2421709
2422087
2420925
2420945
2421362
2421145
2421319
2422037
2422418
2423744
2425380
2427282
432261
432700
432929
432314
433257
433479
434409
434885
434491
433985
433339
432961
432633
432896
432168
432711
432261
286
V
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
32
8
Cát, sỏi Hùng Việt 2, xã Hùng Việt
2453359
2453285
2452988
2452923
2453039
2453099
425257
426518
426722
426541
426374
425493
32
9
Cát, sỏi Chi Lăng, xã Chi Lăng
2465233
2465362
2464630
2463981
2463842
2463434
2463035
2462710
2463007
2464384
2464565
2464788
2464732
416123
416355
417097
417153
417644
417718
418748
418474
417537
416657
416828
416749
416494
114
VI
Huyện Đình Lập: 1 mỏ
66
10
Cát, sỏi Bắc Lãng, xã Bắc Lãng
2370784
2371046
2369961
2369545
495889
496093
497404
497244
66
C
Đất san lấp: 10 mỏ
433,5
I
Huyện Hữu Lũng: 4 mỏ
267,3
1
Đất san lấp Minh Sơn 1, xã Minh Sơn
2374713
2375021
2374785
2373968
401588
402100
402449
402158
45
2
Đất san lấp Minh Sơn 2, xã Minh Sơn
2375425
2377324
2376918
2375009
402411
404726
405067
402780
162
3
Đất san lấp Cai Kinh, xã Cai Kinh
2382792
2382878
2382263
2382084
410448
411166
411218
410504
48
4
Đất san lấp thôn Cốc Dỹ, xã Đồng Tân và thôn Ba Nàng, xã Cai Kinh
409515
409698
409673
409579
409341
409185
409260
2383396
2383185
2382956
2382843
2382734
2382980
2383164
21,3
I
Huyện Chi Lăng: 1 mỏ
30
5
Đất san lấp Nhân Lý 2, xã Nhân Lý
2 399 881
2 399 643
2 399 015
2 399 237
438 481
438 759
438 210
437 915
30
III
TP. Lạng Sơn: 1 mỏ
47
6
Đất san lấp Khon Pát, TP Lạng Sơn
2415805
2415830
2415223
2414784
2414672
2415260
451287
451698
451738
451579
451150
451284
47
IV
Huyện Cao Lộc: 1 mỏ
10
7
Đất san lấp Khối 5a, xã Hợp Thành
2417492
2417607
2417371
2417280
2417361
451162
451757
451797
451306
451156
14
V
Huyện Lộc Bình: 2 mỏ
61,9
8
Đất san lấp khu 10, TT. Na Dương
2398576
2398395
2398348
2398161
2397999
2398355
471923
472047
472286
472330
471883
471731
18,6
9
Đất san lấp Bản Hoi, xã Hưng Khánh
2406584
2406445
2406380
2406388
2406596
2406641
467727
467712
467612
467544
467560
467658
43,3
2405987
2405640
2405791
2406432
2406361
468007
467674
467262
467314
467731
VI
Huyện Văn Quan: 1 mỏ
8
10
Đất san lấp Tân Minh, TT. Văn Quan
2419804
2419674
2419395
2419537
427415
427545
427189
427075
8
Phụ lục III - Bảng tổng hợp quy hoạch thăm dò khoáng sản làm VLXD
thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026-2030
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12 /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên mỏ và điểm khoáng sản
dự kiến thăm dò
Hệ toạ độ VN – 2000
KTTT 107 o 15’, múi 3 o
Diện tích (ha)
X (m)
Y (m)
A
Đá vôi làm VLXD thông thường: (22 mỏ)
1476
I
Huyện Hữu Lũng: 13 mỏ
1149
1
Đá vôi Lân Luông 3, xã Đồng Tiến,
2382206
2382456
2382047
2381990
2381895
2381767
390284
391083
391206
391001
391122
390568
38
2
Đá vôi Núi To, xã Thanh Sơn
2383401
2383450
2382692
2382330
2382241
2382477
393496
394135
394066
393703
392998
392941
95
3
Đá vôi Lân Hấp I, xã Yên Vượng
2387597
2387827
2386343
2386195
404101
404536
405668
405182
87
4
Đá vôi Đồng Bà Ký I, xã Yên Vượng
2388076
2388273
2388047
2387920
2387677
407718
408277
408485
408489
407925
27
5
Đá vôi Ao Si II, xã Yên Thịnh
2390346
2390335
2389586
2389582
2389286
2389429
2389156
2389495
409114
409884
409837
409414
409412
409122
408915
408850
80
6
Đá vôi Bãi Danh II, xã Yên Sơn
2388452
2388223
2386024
2386315
412148
412856
411988
411297
178
7
Đá vôi Gốc Me I, xã Yên Vượng
2385383
2385578
2385116
2384940
408704
409455
409611
408799
38
8
Đá vôi Núi Một, xã Nhật Tiến
2384401
2385050
2384244
2383689
401766
402791
403944
402897
147
9
Đá vôi Khuyên Hà, xã Thanh Sơn
2382764
2382997
2382365
2382045
2382423
2382303
391320
392222
392448
392008
391899
391457
60
10
Đá vôi Gốc Me II, xã Yên Vượng
2385782
2385896
2385175
2385203
407268
407942
408178
407107
126
11
Đá vôi Gốc Sau I, xã Yên Sơn
2386070
2386463
2385792
2385374
409332
410743
410973
409541
106
12
Đá vôi Đồng Lão, xã Minh Tiến
2386756
2387162
2385907
2385482
399464
400000
400873
400500
97
13
Đá vôi Đồng Lão I, xã Minh Tiến
2387162
2387147
2386250
2385907
400000
400524
401377
400873
70
II
Huyện Chi Lăng: 1 mỏ
70
14
Đá vôi Quán Hàng 1, xă Thượng Cường
2398729
2398578
2397601
2397439
2398200
2398249
428885
429936
430360
430058
429704
429047
70
III
Huyện Văn Quan: 1 mỏ
8,0
15
Đá vôi Nà Chiêm I, xã Tân Đoàn
2412943
2412888
2412602
2412680
2412794
2412742
2412431
2412487
434579
434716
434572
434447
434852
434929
434697
434636
8,0
IV
Huyện Bình Gia: 2 mỏ
68
16
Đá vôi Thiện Thuật 2, xã Thuận Thuật
2434060
2434645
2434691
2435238
2435006
2433875
403631
404067
404577
405170
405421
403891
68
17
Đá vôi Tô Hiệu 1, xã Tô Hiệu
2430674
2430664
2430254
2430291
410968
411153
411123
410910
8
V
Huyện Văn Lãng: 1 mỏ
9
18
Đá vôi Công Lý I, xã Thành Hoà
2436102
2436099
2435626
2435631
430231
430424
430298
430095
9,0
VI
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
154
19
Đá vôi Tri Phương, xã Tri Phương
2472210
2472600
2471608
2470968
2470634
2471237
2471802
422948
423523
423328
423699
423430
422855
423152
74
20
Đá vôi Nà Phấy II, xã Tri Phương
2468427
2469076
2468427
2467917
420695
421622
422086
421056
80
VI
Huyện Bắc Sơn: 1 mỏ
34
21
Đá vôi Giao Hòa 3, xã Nhất Hòa,
2408746
2408873
2408738
2408467
2408258
396376
396667
397183
397306
396713
34
VII
Huyện Cao Lộc: 1 mỏ
10
22
Đá vôi Còn Chủ, xã Phú Xá
2424902
2425081
2424652
2424572
2424797
441134
441236
441558
441426
441139
10
B
Cát, sỏi làm VLXD thông thường: (12 mỏ)
1567
I
Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ
182
1
Cát, sỏi Yên Bình 1, xã Yên Bình, Quyết Thắng
2392648
2392034
2391297
2391060
2391703
2391958
2392270
394427
395523
395948
395618
395041
394427
394257
102
2
Cát, sỏi Yên Bình 2, xã Yên Bình
2391136
2390446
2390115
2390115
2390541
2390890
396185
397602
397526
397082
396298
395854
80
II
Huyện Lộc Bình: 3 mỏ
257
3
Cát, sỏi Khuất Xá, xã Khuất Xá
2404760
2405620
2405369
2404371
2404327
473634
474333
475193
475076
474530
134
4
Cát, sỏi Đồng Bục III, xã Như Khuê
2408483
2408302
2408581
2408407
2408085
2407814
2408245
2408045
2408305
462631
462753
462929
463591
463868
463704
462924
462695
462527
48
5
Cát, sỏi Lộc Bình 1, xã Lục Thôn
2406801
2406896
2405948
2405970
2405740
2405125
2405103
2405613
2405846
465421
465676
465858
466667
466720
466237
466018
465975
465618
75
III
Huyện Bình Gia: 1 mỏ
92
6
Cát, sỏi Hồng Phong 2, xã Hồng Phong
2446435
2446690
2446472
2445549
2445427
2445549
2446099
2446027
2445460
2445162
2446416
2446235
2445017
2444993
414387
415034
415173
415147
415332
415905
416259
416443
416097
415048
414881
414529
414393
414218
92
VI
Huyện Văn Lãng: 1 mỏ
43
7
Cát, sỏi Hoàng Việt, xã Hoàng Việt
2434754
2435319
2435226
2434851
2434531
2434536
2434336
2434304
2434522
430665
431161
431296
431031
431245
431579
431630
430855
430684
43
V
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
916
8
Cát, sỏi Nà Lình, xã Quốc Việt, Kháng Chiến
2458123
2458410
2456635
2456296
2455712
2454729
2454553
2455091
2455573
2456129
2455888
2454238
2453820
2454444
2455480
2455987
2456444
2456648
426931
427218
428365
428043
429638
429907
431502
431864
431539
431891
432615
432735
432235
429766
429304
428069
427608
428006
448
9
Cát, sỏi Kháng Chiến, xã Kháng Chiến
2460581
2460392
2459663
2459612
2459922
2460062
2459848
2458485
2458415
2459542
2459514
2459069
2459422
2460043
2460256
423815
425198
425308
425694
425911
427005
427227
426884
426564
426643
426179
425966
424955
424798
423833
216
V
Huyện Cao Lộc: 3 mỏ
77
10
Cát, sỏi Tân Liên I, xã Tân Liên
2415948
2416117
2415438
2415351
2415879
2415856
453298
453802
454633
454570
453513
453334
3
11
Cát, sỏi Gia Cát 2, xã Gia Cát
2413029
2412970
2412750
2412503
2412249
2412223
457080
457398
457490
457706
457593
457377
25
12
Cát, sỏi bãi Bản Khính, xã Bình Trung
2420856
2420628
2420397
2420488
436164
437710
437710
436164
49
C
Đất san lấp: (1 mỏ)
44
II
Huyện Chi Lăng: 1 mỏ
44
1
Đất san lấp Quang Lang 3, xã Quang Lang
2394024
2394664
2394095
2393776
431992
432431
432987
432444
44
Phụ lục IV - Bảng tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên mỏ
Diện tích (ha)
Trữ lượng mỏ (m3)
Công suất khai thác (m3)
Tiến độ và san lượng khai thác (m3)
Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m 3 )
Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m 3 )
Ghi chú
2 016
2 017
2 018
2 019
2 020
A
Đá vôi: 4 7 mỏ
1103,84
416 460 988
7 608 000
2 633 132
2 893 860
3 179 400
3 496 320
3 845 110
16 047 822
399 956 167
I
Huyện Hữu Lũng: 26 mỏ
437,72
302 779 174
4 576 000
1 700 000
1 875 000
2 040 000
2 340 000
2 675 000
10 630 000
292 149 174
1
Đá vôi Lân Luông, thôn Lân Luông, xã Đồng Tiến
5,84
530 800
175 000
70 000
70 000
70 000
70 000
150 000
430 000
100 800
Mỏ đang khai thác
2
Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng
33,5
25 107 611
200 000
78 000
90 000
75 000
120 000
150 000
513 000
24 594 611
Mỏ đang khai thác
3
Đá vôi Lân Cần, thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến
35,2
20 877 378
218 000
85 000
90 000
120 000
120 000
120 000
535 000
20 342 378
Mỏ đang khai thác
4
Đá vôi Lân Lừa, xã Cai Kinh
9,74
1 743 358
130 000
50 000
50 000
50 000
50 000
50 000
250 000
1 493 358
Mỏ đang khai thác
5
Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng
9,7
1 794 930
100 000
40 000
40 000
45 000
45 000
45 000
215 000
1 579 930
Mỏ đang khai thác
6
Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến
13,6
9 912 616
300 000
90 000
90 000
150 000
150 000
150 000
630 000
9 282 616
Mỏ đang khai thác
7
Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến
9,02
3 121 832
77 000
30 000
30 000
40 000
40 000
40 000
180 000
2 941 832
Mỏ đang khai thác
8
Đá vôi Đồng Óc, xã Đồng Tân
10,84
19 246 455
250 000
60 000
60 000
75 000
120 000
200 000
515 000
18 731 455
Mỏ đang khai thác
9
Đá vôi Lân Nặm 2, xã Đồng Tiến
9,08
5 082 687
100 000
39 000
45 000
45 000
45 000
45 000
219 000
4 863 687
Mỏ đang khai thác
10
Đá vôi Ao Si, xã Yên Vượng
19,66
8 853 671
100 000
39 000
45 000
45 000
45 000
45 000
219 000
8 634 671
Mỏ đang khai thác
11
Đá vôi Chằm Mỏ Phiếu, xã Yên Vượng
12,5
7 874 001
77 000
30 000
30 000
30 000
30 000
30 000
150 000
7 724 001
Mỏ đang khai thác
12
Đá vôi Chằm Đèo Phiếu, xã Yên Vượng
10
8 875 195
100 000
39 000
45 000
45 000
45 000
45 000
219 000
8 656 195
Mỏ đang khai thác
13
Đá vôi Lân Luông III, xã Đồng Tiến
30,78
11 093 108
77 000
30 000
30 000
30 000
30 000
30 000
150 000
10 943 108
Mỏ đang khai thác
14
Đá vôi Hố Dùng, xã Đồng Tân
7,65
2 728 127
130 000
50 000
50 000
90 000
90 000
90 000
370 000
2 358 127
Mỏ đang khai thác
15
Đá vôi Của Ngoa, xã Yên Sơn
29,26
37 645 032
120 000
50 000
90 000
90 000
90 000
90 000
410 000
37 235 032
Mỏ đang khai thác
16
Đá vôi Lân Rào, xã Yên Vượng
35,5
21 249 289
120 000
50 000
90 000
90 000
90 000
90 000
410 000
20 839 289
Mỏ đang khai thác
17
Đá vôi Sa Khao, xã Đồng Tiến
7,27
1 432 539
102 000
40 000
40 000
45 000
45 000
45 000
215 000
1 217 539
Mỏ đang khai thác
18
Đá vôi Ao Ngươm, xã Đồng Tân
6
1 629 462
100 000
40 000
40 000
45 000
45 000
60 000
230 000
1 399 462
Mỏ đang khai thác
19
Đá vôi Lân Hà, xã Đồng Tiến, Thanh Sơn
19,8
11 865 850
300 000
90 000
90 000
90 000
150 000
200 000
620 000
11 245 850
Mỏ đang khai thác
20
Đá vôi Lân Bộ Đội, xã Minh Tiến
15
8 513 918
350 000
100 000
100 000
110 000
200 000
200 000
710 000
7 803 918
Mỏ đang khai thác
21
Đá vôi Lân Khuyến, xã Thanh Sơn
30
22 310 763
300 000
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
500 000
21 810 763
Mỏ đang khai thác
22
Đá vôi Lân Mười, xã Đồng Tiến
30,57
30 417 782
300 000
100 000
120 000
120 000
150 000
150 000
640 000
29 777 782
Mỏ đang khai thác
23
Đá vôi Gốc Sau, xã Yên Vượng
22,56
21 843 759
300 000
100 000
120 000
120 000
150 000
150 000
640 000
21 203 759
Mỏ đang khai thác
24
Đá vôi Hang Cao, xã Đồng Tân
8,67
12 746 082
250 000
100 000
100 000
100 000
100 000
150 000
550 000
12 196 082
Mỏ đang khai thác
25
Đá vôi Vĩnh Thịnh, xã Đồng Tân
9,73
4 182 931
200 000
100 000
120 000
120 000
120 000
150 000
610 000
3 572 931
Mỏ đang khai thác
26
Đá vôi Mỏ Ấm, xã Ba Nàng, Cai Kinh
6,25
2 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
500 000
1 600 000
Mỏ đang khai thác
II
Huyện Chi Lăng: 3 mỏ
26,2
12 803 936
300 000
96 300
110 500
123 000
123 500
121 000
574 300
12 229 636
27
Đá vôi Đồng Mỏ, xã Quang Lang
7
5 563 416
100 000
39 000
42 500
45 000
45 500
44 000
216 000
5 347 416
Mỏ đang khai thác
28
Đá vôi Mai Sao, xã Mai Sao
19,2
7 240 520
200 000
57 300
68 000
78 000
78 000
77 000
358 300
6 882 220
Mỏ đang khai thác
29
Đá bazan Khau Đêm, xã Quan Sơn
2,6
1 090 115
170 000
200 000
200 000
150 000
150 000
150 000
850 000
240 115
Quy hoạch mới
III
TP. Lạng Sơn: 1 mỏ
16,3
5 108 615
250 000
71 625
85 000
93 750
97 500
96 250
444 125
4 664 490
30
Đá vôi Bản Lỏng, xã Quảng Lạc
16,3
5 108 615
250 000
71 625
85 000
93 750
97 500
96 250
444 125
4 664 490
Trả lại giấy phép
IV
Huyện Văn Qu a n: 3 mỏ
252
2 520 000
80 000
30 560
34 000
36 000
36 400
35 200
172 160
2 347 840
31
Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên
220
1 800 000
50 000
19 100
21 250
22 500
22 750
22 000
107 600
1 692 400
Quy hoạch mới
32
Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc
32
720 000
30 000
11 460
12 750
13 500
13 650
13 200
64 560
655 440
Quy hoạch mới
V
Huyện Bình Gia: 2 mỏ
11,07
7 751 732
159 000
46 413
49 725
60 300
62 595
61 710
280 743
7 470 989
33
Đá vôi Nà Deng, xã Hoàng Văn Thụ
0,8
227 444
9 000
3 438
3 825
4 050
4 095
3 960
19 368
208 076
Mỏ đang khai thác
34
Đá vôi Hồng Phong IV, xã Tô Hiệu
10,27
7 524 288
150 000
42 975
45 900
56 250
58 500
57 750
261 375
7 262 913
Mỏ đang khai thác
VI
Huyện Văn Lãng 2 mỏ
19,63
15 945 628
400 000
127 950
134 300
155 000
151 200
157 710
726 160
15 219 468
35
Đá vôi Tà Lài, xã Tân Mỹ
18,63
15 734 418
300 000
85 950
91 800
112 500
109 200
115 500
514 950
15 219 468
Mỏ đang khai thác
36
Đá vôi Lũng Vặm, xã Tân Lang
1
211 210
100 000
42 000
42 500
42 500
42 000
42 210
211 210
Mỏ đang khai thác
VII
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
27,5
12 411 345
245 000
74 490
87 125
95 250
98 475
107 800
463 140
11 948 205
37
Đá vôi Lủng Cái Đay, xã Tri Phương
21
8 471 326
200 000
57 300
68 000
75 000
78 000
88 000
366 300
8 105 026
Mỏ đang khai thác
38
Đá vôi Lũng Phầy, xã Chí Minh
6,5
3 940 019
45 000
17 190
19 125
20 250
20 475
19 800
96 840
3 843 179
Mỏ đang khai thác
VIII
Huyện Cao Lộc: 4 mỏ
107,1
52 445 959
1 398 000
369 394
393 210
446 100
455 650
462 440
2 126 794
50 319 165
39
Đá vôi Lũng Tém, xã Hồng Phong
4,14
706 117
78 000
29 796
33 150
35 100
35 490
34 320
167 856
538 261
Mỏ đang khai thác
40
Đá vôi Lũng Tém III, xã Hồng Phong
1,5
463 606
100 000
38 200
42 500
45 000
45 500
44 000
215 200
248 406
Mỏ đang khai thác
41
Đá vôi Giang Sơn 1, Hồng Phong, Phú Xá
46,26
21 912 167
380 000
108 870
103 360
114 000
123 500
125 400
575 130
21 337 037
Mỏ đang khai thác
42
Đá vôi Hồng Phong, xã Hồng Phong, Phú Xá
55,2
29 364 069
840 000
192 528
214 200
252 000
251 160
258 720
1 168 608
28 195 461
Mỏ đang khai thác
IX
Huyện Bắc Sơn: 5 mỏ
248,82
4 694 599
200 000
116 400
125 000
130 000
131 000
128 000
630 400
3 607 200
43
Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn
100
1 650 000
50 000
19 100
21 250
22 500
22 750
22 000
107 600
1 542 400
Quy hoạch mới
44
Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa
148
2 280 000
100 000
38 200
42 500
45 000
45 500
44 000
215 200
2 064 800
Quy hoạch mới
45
Đá vôi Mỏ Hao, Xã Bắc Sơn
0,62
79 112
20 000
7 640
8 500
9 000
9 100
8 800
43 040
36 072
Mỏ đang khai thác
46
Đá vôi Lùng Khứ, xã Hưng Vũ
0,2
685 487
30 000
11 460
12 750
13 500
13 650
13 200
64 560
620 927
Mỏ đang khai thác
47
Đá vôi Nà Giáo, xã Đồng Y
1,0
200 000
40 000
40 000
40 000
40 000
40 000
40 000
200 000
Quy hoạch mới
B
Cát, sỏi: 16 mỏ
2040,22
18 799 614
1 512 000
826 500
952 100
1 094 500
1 200 799
350 500
5 475 299
13 324 315
I
Huyện Hữu Lũng: 2 mỏ
232
2 624 000
200 000
110 000
133 000
150 000
170 000
27 300
763 000
1 861 000
1
Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến
158
1 588 000
100 000
55 000
65 000
75 000
85 000
35 000
380 000
1 208 000
Quy hoạch mới
2
Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa
74
1 036 000
100 000
55 000
68 000
75 000
85 000
95 000
383 000
653 000
Quy hoạch mới
II
Huyện Lộc Bình: 3 mỏ
635,9
2 733 412
280 000
167 500
190 000
217 500
156 500
193 200
1 097 500
1 635 912
3
Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn
62
871 672
100 000
55 000
58 000
75 000
42 500
52 500
373 000
498 672
Quy hoạch mới
4
Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá
570
1 710 000
150 000
82 500
102 000
112 500
102 000
17 500
574 500
1 135 500
Quy hoạch mới
5
Cát sỏi Phiêng Phảng, xã Xuân Lễ- Vân Mộng
3,9
151 740
30 000
30 000
30 000
30 000
12 000
35 000
150 000
1 740
Đang khai thác
III
Huyện Bình Gia: 1 mỏ
262
1 572 000
150 000
90 000
102 000
112 500
127 500
7 000
582 000
990 000
6
Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám
262
1 572 000
150 000
90 000
102 000
112 500
42 500
10 500
582 000
990 000
Quy hoạch mới
IV
Huyện Văn Lãng: 1 mỏ
326
1 467 000
150 000
90 000
102 000
112 500
85 000
40 000
582 000
885 000
7
Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang
326
1 467 000
150 000
90 000
102 000
112 500
1 799
1 200 799
582 000
885 000
Quy hoạch mới
V
Huyện Tràng Định: 4 mỏ
245,32
7 637 302
400 000
185 000
199 500
250 000
127 500
170 000
1 173 799
6 463 503
8
Cát, sỏi Bản Trại I, xã Đại Đồng
5
71 799
50 000
15 000
17 500
37 500
120 000
85 000
71 799
Quy hoạch mới
9
Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt
195
1 170 000
150 000
90 000
102 000
112 500
85 000
582 000
588 000
Quy hoạch mới
10
Cát cuội sỏi Hùng Sơn, xã Hùng Sơn
45,32
6 395 503
200000
80 000
80 000
100 000
156 500
242 500
520 000
5 875 503
Đang khai thác
11
Cát, sỏi Đào Viên, xã Đào Viên, Quốc Việt
252
189 000
100 000
60 000
65 000
64 000
42 500
85 000
189 000
Quy hoạch mới
VI
Huyện Cao Lộc: 3 mỏ
279
2 054 900
182 000
109 000
123 600
139 500
102 000
127 500
710 000
1 344 900
12
Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát
29
507 500
50 000
25 000
30 000
37 500
12 000
30 000
185 000
322 500
Quy hoạch mới
13
Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên
248
1 488 000
120 000
72 000
81 600
90 000
127 500
127 500
465 600
1 022 400
Quy hoạch mới
14
Cát, sỏi Nà Tậu, xã Nà Tậu, Song Giáp
2
59 400
12 000
12 000
12 000
12 000
42 500
127 500
59 400
Đang khai thác
VII
Huyện Đình Lập: 2 mỏ
60
711 000
150 000
75 000
102 000
112 500
85 000
127 500
567 000
144 000
15
Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn
18
270 000
50 000
25 000
40 000
37 500
1 799
127 500
195 000
75 000
Quy hoạch mới
16
Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn
42
441 000
100 000
50 000
62 000
75 000
127 500
249 299
372 000
69 000
Quy hoạch mới
C
Đất sét làm gạch ngói: 7 mỏ
60,12
1 156 812
170 000
155 000
135 000
119 000
105 000
79 000
593 000
1 108 035
I
Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ
29,8
190 000
50 000
70 000
60 000
64 000
55 000
44 000
293 000
167 000
1
Đất sét Ngọc Khánh, xã Minh Sơn
3
60 000
10 000
20 000
15 000
15 000
15 000
10 000
75 000
45 000
Quy hoạch mới
2
Đất sét Hải Sơn, xã Minh Sơn
18
100 000
10 000
20 000
15 000
20 000
15 000
10 000
80 000
70 000
Quy hoạch mới
3
Đất sét Đồng Tiến 1, xã Đồng Tiến
2,8
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
8 000
8 000
46 000
4 000
Quy hoạch mới
4
Đất sét Tân Thành, xã Đồng Tân
3
10 000
10 000
10 000
10 000
10 000
8 000
8 000
46 000
34 000
Quy hoạch mới
5
Đất sét Sông Diêm, xã Hồ Sơn
3
10 000
10 000
10 000
10 000
9 000
9 000
8 000
46 000
14 000
Quy hoạch mới
II
Huyện Cao Lộc: 1 mỏ
10,32
80 000
20 000
15 000
15 000
15 000
10 000
10 000
65 000
289 223
6
Đất Sét Pò Tang, xã Hợp Thành
10,32
80 000
20 000
15 000
15 000
15 000
10 000
10 000
65 000
289 223
Đang khai thác
III
Huyện Lộc Bình: 1 mỏ
20
886 812
100 000
70 000
60 000
40 000
40 000
25 000
235 000
651 812
7
Đất Sét Nà Khoang, Đông Quan
20
886 812
100 000
70 000
60 000
40 000
40 000
25 000
235 000
651 812
Đang khai thác
D
Cát kết VLXD thông thường: (3 mỏ)
22
600 000
140 000
2 633 132
2 893 860
3 179 400
3 496 320
3 845 110
600 000
I
Huyện Tràng Định: 3 mỏ
22
600 000
140 000
140 000
140 000
140 000
100 000
80 000
600 000
1
Cát kết Hùng Sơn khu I, xã Hùng Sơn
12
400 000
80 000
80 000
80 000
80 000
80 000
80 000
400 000
Quy hoạch mới
2
Cát kết Hùng Sơn khu II, xã Hùng Sơn
6
100 000
30 000
30 000
30 000
30 000
10 000
100 000
Quy hoạch mới
3
Cát kết Hùng Sơn khu III, xã Hùng Sơn
4
100 000
30 000
30 000
30 000
30 000
10 000
100 000
Quy hoạch mới
E
Đất san lấp: 33 mỏ
549,58
32 291 333
4 220 001
1 379 100
1 536 500
1 758 500
1 988 001
2 225 001
8 887 100
22 404 233
I
Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ
284,5
7 161 523
920 000
349 600
368 000
414 000
460 000
506 000
2 097 600
5 063 923
1
Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà
137
2 055 000
220 000
83 600
88 000
99 000
110 000
121 000
501 600
1 553 400
Quy hoạch mới
2
Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
4
300 000
50 000
19 000
20 000
22 500
25 000
27 500
114 000
186 000
Quy hoạch mới
3
Đất san lấp Thôn 96-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
2,2
550 000
50 000
19 000
20 000
22 500
25 000
27 500
114 000
436 000
Quy hoạch mới
4
Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa
122
976 000
150 000
57 000
60 000
67 500
75 000
82 500
342 000
634 000
Quy hoạch mới
5
Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh
2,3
490 000
50 000
19 000
20 000
22 500
25 000
27 500
114 000
376 000
Quy hoạch mới
6
Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn
2,9
400 000
50 000
19 000
20 000
22 500
25 000
27 500
114 000
286 000
Quy hoạch mới
7
Đất san lấp Dốc Khế, Thôn Keo, xã Minh Hòa
4,4
950 000
50 000
19 000
20 000
22 500
25 000
27 500
114 000
836 000
Quy hoạch mới
8
Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân
5
640 523
150 000
57 000
60 000
67 500
75 000
82 500
342 000
298 523
Quy hoạch mới
9
Đất san lấp Thôn Hẩu, xã Minh Hoà
2,4
300 000
50 000
19 000
20 000
22 500
25 000
27 500
114 000
186 000
Quy hoạch mới
10
Đất san lấp Tân Hoà, xã Hồ Sơn
2,3
500 000
100 000
38 000
40 000
45 000
50 000
55 000
228 000
272 000
Quy hoạch mới
II
Huyện Chi Lăng: 5 mỏ
90,21
6 800 000
700 001
266 000
280 000
315 000
350 001
407 501
1 618 500
5 181 500
11
Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng
30
600 000
100 000
38 000
40 000
45 000
50 000
55 000
228 000
372 000
Quy hoạch mới
12
Đất san Lấp Quang Lang, xã Quang Lang
20
1 000 000
150 000
57 000
60 000
67 500
75 000
82 500
342 000
658 000
Quy hoạch mới
13
Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang
13,51
2 000 000
150 000
57 000
60 000
67 500
75 000
90 000
349 500
1 650 500
Quy hoạch mới
14
Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang
18,5
2 000 000
150 000
57 000
60 000
67 500
75 000
90 000
349 500
1 650 500
Quy hoạch mới
15
Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ
8,2
1 200 000
150 001
57 000
60 000
67 500
75 001
90 001
349 500
850 500
Quy hoạch mới
III
TP. Lạng Sơn: 3 mỏ
10
1 000 000
200 000
76 000
80 000
90 000
100 000
110 000
456 000
544 000
16
Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn
10
1 000 000
200 000
76 000
80 000
90 000
100 000
110 000
456 000
544 000
Quy hoạch mới
17
Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha
30
2 350 000
200 000
76 000
80 000
90 000
130 000
120 000
496 000
1 854 000
Quy hoạch mới
18
Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha
15
1 300 000
150 000
57 000
60 000
67 500
75 000
82 500
342 000
958 000
Quy hoạch mới
IV
Huyện Cao Lộc: 1 mỏ
10
2 500 000
250 000
95 000
100 000
112 500
125 000
150 000
582 500
1 917 500
19
Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành
10
2 500 000
250 000
95 000
100 000
112 500
125 000
150 000
582 500
1 917 500
Quy hoạch mới
V
Huyện Lộc Bình: 4 mỏ
49,87
4 299 810
550 000
237 500
302 500
330 000
385 000
412 500
1 667 500
2 632 310
20
Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục
8
627 200
100 000
35 000
55 000
60 000
70 000
75 000
295 000
332 200
Quy hoạch mới
21
Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình
16,87
1 322 610
150 000
52 500
82 500
90 000
105 000
112 500
442 500
880 110
Quy hoạch mới
22
Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá
5
750 000
150 000
75 000
82 500
90 000
105 000
112 500
465 000
285 000
Quy hoạch mới
23
Đất san lấp Sàn Viên, xă Sàn Viên
20
1 600 000
150 000
75 000
82 500
90 000
105 000
112 500
465 000
1 135 000
Quy hoạch mới
VI
Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ
19
2 350 000
350 000
62 500
75 000
87 500
100 000
112 500
437 500
1 312 500
24
Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà
7
700 000
100 000
25 000
30 000
35 000
40 000
45 000
175 000
525 000
Quy hoạch mới
25
Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y
7
1 050 000
150 000
37 500
45 000
52 500
60 000
67 500
262 500
787 500
Quy hoạch mới
26
Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y
5
600 000
100 000
25 000
30 000
35 000
40 000
45 000
175 000
425 000
Quy hoạch mới
VII
Huyện Văn Quan: 1 mỏ
21
2 880 000
490 000
102 500
123 000
143 500
164 000
184 500
717 500
1 762 500
27
Đất san lấp Thôn Trung, xã Yên Phúc
21
1 680 000
250 000
62 500
75 000
87 500
100 000
112 500
437 500
1 242 500
Quy hoạch mới
VIII
Huyện Bình Gia: 2 mỏ
10
800 000
160 000
40 000
48 000
56 000
64 000
72 000
280 000
520 000
28
Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ
5
400 000
80 000
20 000
24 000
28 000
32 000
36 000
140 000
260 000
Quy hoạch mới
29
Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ
5
400 000
80 000
20 000
24 000
28 000
32 000
36 000
140 000
260 000
Quy hoạch mới
IX
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
12
1 060 000
200 000
50 000
60 000
70 000
80 000
90 000
350 000
710 000
30
Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng
7
560 000
100 000
25 000
30 000
35 000
40 000
45 000
175 000
385 000
Quy hoạch mới
31
Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh
5
500 000
100 000
25 000
30 000
35 000
40 000
45 000
175 000
325 000
Quy hoạch mới
X
Huyện Đình Lập: 2 mỏ
43
3 440 000
400 000
100 000
100 000
140 000
160 000
180 000
680 000
2 760 000
32
Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập
22
1 760 000
200 000
50 000
50 000
70 000
80 000
90 000
340 000
1 420 000
Quy hoạch mới
33
Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập
21
1 680 000
200 000
50 000
50 000
70 000
80 000
90 000
340 000
1 340 000
Quy hoạch mới
Phụ lục V - Bảng tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12 /2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên mỏ
Diện tích (ha)
Trữ lượng mỏ còn lại (m3)
Công xuất khai thác (m3)
Tiến độ và sản lượng khai thác (m 3 )
Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m 3 )
Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m 3 )
Ghi chú
2 021
2 022
2 023
2 024
2 025
A
Đá vôi: 5 1 mỏ
1.326
403.813.356
8.439.000
3.233.560
3.814.000
4.549.450
5.732.144
6.876.650
24.205.804
379.607.552
I
Huyện Hữu Lũng: 26 mỏ
438
292.149.174
4.576.000
1.688.360
2.020.500
2.523.800
3.279.000
4.056.950
13.568.610
278.580.564
1
Đá vôi Lân Luông, Thôn Lân Luông, xã Đồng Tiến
6
100.800
175.000
70.000
70.000
30.800
Mỏ đang khai thác
2
Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng
34
24.594.611
200.000
72.000
110.000
120.000
160.000
180.000
642.000
23.952.611
Mỏ đang khai thác
3
Đá vôi Lân Cần, Thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến
35
20.342.378
218.000
78.480
109.000
130.800
174.400
196.200
688.880
19.653.498
Mỏ đang khai thác
4
Đá vôi Lân Lừa, Xã Cai Kinh
10
1.493.358
130.000
46.800
65.000
71.500
78.000
117.000
378.300
1.115.058
Mỏ đang khai thác
5
Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng
10
1.579.930
100.000
36.000
50.000
55.000
60.000
90.000
291.000
1.288.930
Mỏ đang khai thác
6
Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến
14
9.282.616
300.000
108.000
150.000
180.000
240.000
270.000
948.000
8.334.616
Mỏ đang khai thác
7
Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến
9
2.941.832
77.000
27.720
38.500
42.350
46.200
69.300
224.070
2.717.762
Mỏ đang khai thác
8
Đá vôi Đồng Óc, xã Đồng Tân
11
18.731.455
250.000
90.000
125.000
150.000
200.000
237.500
802.500
17.928.955
Mỏ đang khai thác
9
Đá vôi Lân Nặm 2, xã Đồng Tiến
9
4.863.687
100.000
36.000
50.000
55.000
60.000
100.000
301.000
4.562.687
Mỏ đang khai thác
10
Đá vôi Ao Si, xã Yên Vượng
20
8.634.671
100.000
36.000
50.000
55.000
65.000
90.000
296.000
8.338.671
Mỏ đang khai thác
11
Đá vôi Chằm Mỏ Phiếu, xã Yên Vượng
13
7.724.001
77.000
27.720
38.500
42.350
46.200
69.300
224.070
7.499.931
Mỏ đang khai thác
12
Đá vôi Chằm Đèo Phiếu, xã Yên Vượng
10
8.656.195
100.000
36.000
50.000
55.000
60.000
90.000
291.000
8.365.195
Mỏ đang khai thác
13
Đá vôi Lân Luông III, xã Đồng Tiến
31
10.943.108
77.000
27.720
38.500
46.200
61.600
73.150
247.170
10.695.938
Mỏ đang khai thác
14
Đá vôi Hố Dùng, xã Đồng Tân
8
2.358.127
130.000
46.800
65.000
71.500
104.000
117.000
404.300
1.953.827
Mỏ đang khai thác
15
Đá vôi Của Ngoa, xã Yên Sơn
29
37.235.032
120.000
43.200
60.000
72.000
96.000
114.000
385.200
36.849.832
Mỏ đang khai thác
16
Đá vôi Lân Rào, xã Yên Vượng
36
20.839.289
120.000
43.200
60.000
66.000
96.000
114.000
379.200
20.460.089
Mỏ đang khai thác
17
Đá vôi Sa Khao, xã Đồng Tiến
7
1.217.539
102.000
36.720
51.000
56.100
81.600
102.000
327.420
890.119
Mỏ đang khai thác
18
Đá vôi Ao Ngươm, xã Đồng Tân
6
1.399.462
100.000
36.000
40.000
55.000
60.000
90.000
281.000
1.118.462
Mỏ đang khai thác
19
Đá vôi Lân Hà, xã Đồng Tiến, Thanh Sơn
20
11.245.850
300.000
108.000
120.000
180.000
240.000
285.000
933.000
10.312.850
Mỏ đang khai thác
20
Đá vôi Lân Bộ Đội, xã Minh Tiến
15
7.803.918
350.000
126.000
140.000
192.500
210.000
332.500
1.001.000
6.802.918
Mỏ đang khai thác
21
Đá vôi Lân Khuyến, xã Thanh Sơn
30
21.810.763
300.000
108.000
150.000
180.000
240.000
285.000
963.000
20.847.763
Mỏ đang khai thác
22
Đá vôi Lân Mười, xã Đồng Tiến
31
29.777.782
300.000
108.000
120.000
180.000
240.000
270.000
918.000
28.859.782
Mỏ đang khai thác
23
Đá vôi Gốc Sau, xã Yên Vượng
23
21.203.759
300.000
120.000
120.000
165.000
240.000
270.000
915.000
20.288.759
Mỏ đang khai thác
24
Đá vôi Hang Cao, xã Đồng Tân
9
12.196.082
250.000
100.000
100.000
137.500
200.000
225.000
762.500
11.433.582
Mỏ đang khai thác
25
Đá vôi Vĩnh Thịnh, xã Đồng Tân
10
3.572.931
200.000
80.000
80.000
110.000
160.000
180.000
610.000
2.962.931
Mỏ đang khai thác
26
Đá vôi Mỏ Ấm, xã Ba Nàng, Cai Kinh
6
1.600.000
100.000
40.000
40.000
55.000
60.000
90.000
285.000
1.315.000
Mỏ đang khai thác
II
Huyện Chi Lăng: 3 mỏ
26
12.229.636
300.000
120.000
120.000
165.000
240.000
270.000
915.000
11.314.636
27
Đá vôi Đồng Mỏ, xã Quang Lang
7
5.347.416
100.000
40.000
40.000
55.000
80.000
90.000
305.000
5.042.416
Mỏ đang khai thác
28
Đá vôi Mai Sao, xã Mai Sao
19
6.882.220
200.000
80.000
80.000
110.000
160.000
180.000
610.000
6.272.220
Mỏ đang khai thác
29
Đá bazan Khau Đêm, xã Quan Sơn
3
240.115
170.000
170.000
70.115
240.115
Quy hoạch mới
III
TP. Lạng Sơn: 1 mỏ
16
4.664.490
250.000
100.000
100.000
137.500
187.500
225.000
750.000
3.914.490
30
Đá vôi Bản Lỏng, xã Quảng Lạc
16
4.664.490
250.000
100.000
100.000
137.500
187.500
225.000
750.000
3.914.490
Trả lại giấy phép
II
Huyện Văn Quan: 3 mỏ
360
2.941.840
180.000
72.000
72.000
99.000
147.000
172.000
562.000
2.379.840
31
Đá vôi Còn Phù, xã Việt Yên, Trấn Ninh
108
594.000
100.000
40.000
40.000
55.000
90.000
100.000
325.000
269.000
Quy hoạch mới
32
Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên
220
1.692.400
50.000
20.000
20.000
27.500
30.000
45.000
142.500
1.549.900
Quy hoạch mới
33
Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc
32
655.440
30.000
12.000
12.000
16.500
27.000
27.000
94.500
560.940
Quy hoạch mới
III
Huyện Bình Gia: 3 mỏ
61
7.965.989
220.000
88.000
88.000
108.500
68.444
68.000
420.944
7.545.045
34
Đá vôi Thiện Thuật 1, xã Thiện Thuật
50
495.000
50.000
20.000
20.000
27.500
45.000
50.000
162.500
332.500
Quy hoạch mới
35
Đá vôi Nà Deng, xã Hoàng Văn Thụ
1
208.076
150.000
60.000
60.000
70.000
11.444
201.444
6.632
Mỏ đang khai thác
36
Đá vôi Hồng Phong IV, xã Tô Hiệu
10
7.262.913
20.000
8.000
8.000
11.000
12.000
18.000
57.000
7.205.913
Mỏ đang khai thác
IV
Huyện Văn Lãng: 2 mỏ
29
15.594.468
390.000
156.000
195.000
214.500
261.000
351.000
1.177.500
14.416.968
37
Đá vôi Trùng Khánh, xã Trùng Khánh
10
375.000
90.000
36.000
45.000
49.500
81.000
81.000
292.500
82.500
Quy hoạch mới
38
Đá vôi Tà Lài, xã Tân Mỹ
19
15.219.468
300.000
120.000
150.000
165.000
180.000
270.000
885.000
14.334.468
Mỏ đang khai thác
V
Huyện Tràng Định: 3 mỏ
33
12.640.395
345.000
138.000
172.500
189.750
237.000
230.500
967.750
11.672.645
39
Đá vôi Nà Phấy I, xã Tri Phương
6
692.190
100.000
40.000
50.000
55.000
90.000
90.000
325.000
367.190
Quy hoạch mới
40
Đá vôi Lủng Cái Đay, xã Tri Phương
21
8.105.026
200.000
80.000
100.000
110.000
120.000
100.000
510.000
7.595.026
Mỏ đang khai thác
41
Đá vôi Lũng Phầy, xã Chí Minh
7
3.843.179
45.000
18.000
22.500
24.750
27.000
40.500
132.750
3.710.429
Mỏ đang khai thác
VI
Huyện Cao Lộc: 4 mỏ
107
50.319.165
1.398.000
559.200
699.000
768.900
892.200
1.168.200
4.087.500
46.231.665
42
Đá vôi Lũng Tém, xã Hồng Phong
4
538.261
78.000
31.200
39.000
42.900
70.200
70.200
253.500
284.761
Mỏ đang khai thác
43
Đá vôi Lũng Tém III, xã Hồng Phong
2
248.406
100.000
40.000
50.000
55.000
90.000
235.000
13.406
Mỏ đang khai thác
44
Đá Vôi Giang Sơn 1, Hồng Phong, Phú Xá
46
21.337.037
380.000
152.000
190.000
209.000
228.000
342.000
1.121.000
20.216.037
Mỏ đang khai thác
45
Đá Vôi Hồng Phong, xã Hồng Phong, Phú Xá
55
28.195.461
840.000
336.000
420.000
462.000
504.000
756.000
2.478.000
25.717.461
Mỏ đang khai thác
VII
Huyện Bắc Sơn: 6 mỏ
299
5.308.199
780.000
312.000
347.000
342.500
420.000
335.000
1.756.500
3.551.699
46
Đá vôi Lùng Khứ I, xã Hưng Vũ
24
576.000
100.000
40.000
50.000
55.000
90.000
100.000
335.000
241.000
Quy hoạch mới
47
Đá vôi Giao Hòa 1, xã Nhất Hòa
26
468.000
100.000
40.000
50.000
55.000
90.000
100.000
335.000
133.000
Quy hoạch mới
48
Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn
100
1.542.400
50.000
20.000
25.000
27.500
30.000
45.000
147.500
1.394.900
Quy hoạch mới
49
Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa
148
2.064.800
100.000
40.000
50.000
55.000
60.000
90.000
295.000
1.769.800
Quy hoạch mới
50
Đá vôi Mỏ Hao, Xã Bắc Sơn
1
36.072
30.000
12.000
12.000
24.000
12.072
Mỏ đang khai thác
51
Đá vôi Lùng Khứ, xã Hưng Vũ
0
620.927
400.000
160.000
160.000
150.000
150.000
620.000
927
Mỏ đang khai thác
B
Cát, sỏi: 23 mỏ
3.306
22.298.344
2.570.000
1.611.740
1.750.500
1.963.000
2.035.000
2.140.000
9.500.240
12.798.104
I
Huyện Hữu Lũng: 5 mỏ
375
3.975.000
450.000
280.000
307.500
365.000
387.500
450.000
1.790.000
2.185.000
1
Cát, sỏi Minh Tiến 1, xã Minh Tiến
42
420.000
80.000
48.000
52.000
64.000
68.000
80.000
312.000
108.000
Quy hoạch mới
2
Cát, sỏi Minh Tiến 2, xã Minh Tiến
45
910.000
90.000
54.000
58.500
72.000
76.500
90.000
351.000
559.000
Quy hoạch mới
3
Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến
158
1.208.000
100.000
70.000
80.000
85.000
90.000
100.000
425.000
783.000
Quy hoạch mới
4
Cát, sỏi Na Hoa, xã Đồng Tân
56
784.000
80.000
48.000
52.000
64.000
68.000
80.000
312.000
472.000
Quy hoạch mới
5
Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa
74
653.000
100.000
60.000
65.000
80.000
85.000
100.000
390.000
263.000
Quy hoạch mới
II
Huyện Lộc Bình: 5 mỏ
826
3.761.941
550.000
348.740
390.500
433.500
459.500
520.000
2.152.240
1.609.701
6
Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn
62
498.672
100.000
60.000
65.000
80.000
85.000
100.000
390.000
108.672
Quy hoạch mới
7
Cát, sỏi Đồng Bục II, xã Như Khuê
20
426.029
70.000
42.000
45.500
56.000
59.500
70.000
273.000
153.029
Quy hoạch mới
8
Cát, sỏi Phiêng Phảng 1, xã Vân Mộng, Bằng Khánh
170
1.700.000
200.000
140.000
160.000
170.000
180.000
200.000
850.000
850.000
Quy hoạch mới
9
Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá
570
1.135.500
150.000
105.000
120.000
127.500
135.000
150.000
637.500
498.000
Quy hoạch mới
10
Cát sỏi Phiêng Phảng, xã Xuân Lễ- Vân Mộng
4
1.740
30.000
1.740
1.740
Đang khai thác
III
Huyện Bình Gia: 2 mỏ
704
2.979.000
350.000
230.000
257.500
290.000
307.500
350.000
1.435.000
1.544.000
11
Cát, sỏi Nà Kéo, xã Qúy Hòa, Vĩnh Yên
442
1.989.000
200.000
140.000
160.000
170.000
180.000
200.000
850.000
1.139.000
Quy hoạch mới
12
Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám
262
990.000
150.000
90.000
97.500
120.000
127.500
150.000
585.000
405.000
Quy hoạch mới
IV
Huyện Văn Lãng: 2 mỏ
612
1.743.000
250.000
150.000
162.500
200.000
212.500
250.000
975.000
768.000
13
Cát, sỏi dải Hồng Thái-Song Giang, xã Nhạc Kỳ, Song Giang
286
858.000
100.000
60.000
65.000
80.000
85.000
100.000
390.000
468.000
Quy hoạch mới
14
Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang
326
885.000
150.000
90.000
97.500
120.000
127.500
150.000
585.000
300.000
Quy hoạch mới
V
Huyện Tràng Định: 4 mỏ
386
7.558.503
550.000
340.000
387.500
435.000
427.500
300.000
1.890.000
5.668.503
15
Cát, sỏi Hùng Việt 2, xã Hùng Việt
32
240.000
100.000
60.000
65.000
80.000
35.000
240.000
0
Quy hoạch mới
16
Cát, sỏi Chi Lăng, xã Chi Lăng
114
855.000
100.000
60.000
65.000
80.000
85.000
100.000
390.000
465.000
Quy hoạch mới
17
Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt
195
588.000
150.000
90.000
97.500
105.000
127.500
420.000
168.000
Quy hoạch mới
18
Cát cuội sỏi Hùng Sơn, xã Hùng Sơn
45
5.875.503
200.000
130.000
160.000
170.000
180.000
200.000
840.000
5.035.503
Đang khai thác
VI
Huyện Cao Lộc: 2 mỏ
277
1.344.900
170.000
108.000
128.500
142.000
150.500
170.000
699.000
645.900
19
Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát
29
322.500
50.000
30.000
32.500
40.000
42.500
50.000
195.000
127.500
Quy hoạch mới
20
Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên
248
1.022.400
120.000
78.000
96.000
102.000
108.000
120.000
504.000
518.400
Quy hoạch mới
VII
Huyện Đình Lập: 3 mỏ
126
936.000
250.000
155.000
116.500
97.500
90.000
100.000
559.000
377.000
21
Cát, sỏi Châu Sơn 1, xã Châu Sơn
18
75.000
50.000
30.000
32.500
12.500
75.000
Quy hoạch mới
22
Cát, sỏi Châu Sơn 2, xã Châu Sơn
42
69.000
100.000
60.000
9.000
69.000
Quy hoạch mới
23
Cát, sỏi Bắc Lãng, xã Bắc Lãng
66
792.000
100.000
65.000
75.000
85.000
90.000
100.000
415.000
377.000
Quy hoạch mới
C
Đất san lấp: 41 mỏ
1.006
44.719.893
5.580.000
2.340.500
2.474.600
2.634.500
2.756.200
2.840.523
12.965.323
31.329.570
I
Huyện Hữu Lũng: 12 mỏ
535
8.929.923
1.270.000
531.500
534.000
635.000
674.100
585.023
2.959.623
5.970.300
1
Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà
137
1.553.400
220.000
99.000
99.000
110.000
116.600
121.000
545.600
1.007.800
Quy hoạch mới
2
Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
4
186.000
50.000
20.000
20.000
25.000
26.500
27.500
119.000
67.000
Quy hoạch mới
3
Đất san lấp Thôn 96-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
2
436.000
50.000
20.000
20.000
25.000
26.500
27.500
119.000
317.000
Quy hoạch mới
4
Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa
122
634.000
150.000
60.000
60.000
75.000
79.500
82.500
357.000
277.000
Quy hoạch mới
5
Đất san lấp Dốc Khế, Thôn Keo, xã Minh Hòa
4
836.000
50.000
20.000
22.500
25.000
26.500
27.500
121.500
714.500
Quy hoạch mới
6
Đất san lấp Đồng Tân, xã Đồng Tân
5
298.523
150.000
60.000
60.000
75.000
79.500
24.023
298.523
Quy hoạch mới
7
Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh
2
376.000
50.000
20.000
20.000
25.000
26.500
27.500
119.000
257.000
Quy hoạch mới
8
Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn
3
286.000
50.000
20.000
20.000
25.000
26.500
27.500
119.000
167.000
Quy hoạch mới
9
Đất san lấp Minh Sơn 1, xã Minh Sơn
45
900.000
150.000
60.000
60.000
75.000
79.500
82.500
357.000
543.000
Quy hoạch mới
10
Đất san lấp Minh Sơn 2, xã Minh Sơn
162
3.240.000
250.000
112.500
112.500
125.000
132.500
137.500
620.000
2.620.000
Quy hoạch mới
11
Đất san lấp Cai Kinh, xã Cai Kinh
48
184.000
100.000
40.000
40.000
50.000
54.000
184.000
Quy hoạch mới
12
Đất san lấp thôn Cốc Dỹ, xã Đồng Tân và thôn Ba Nàng, xã Cai Kinh
21
1.000.000
200.000
80.000
90.000
100.000
106.000
110.000
486.000
514.000
Quy hoạch mới
II
Huyện Chi Lăng: 6 mỏ
120
5.781.500
800.000
335.000
355.000
400.000
424.000
440.000
1.954.000
3.827.500
13
Đất san lấp Nhân Lý 2, xã Nhân Lý
30
600.000
100.000
40.000
45.000
50.000
53.000
55.000
243.000
357.000
Quy hoạch mới
14
Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng
30
372.000
100.000
40.000
40.000
50.000
53.000
55.000
238.000
134.000
Quy hoạch mới
15
Đất san Lấp Quang Lang, xã Quang Lang
20
658.000
150.000
60.000
67.500
75.000
79.500
82.500
364.500
293.500
Quy hoạch mới
16
Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang
14
1.650.500
150.000
67.500
67.500
75.000
79.500
82.500
372.000
1.278.500
Quy hoạch mới
17
Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang
19
1.650.500
150.000
67.500
67.500
75.000
79.500
82.500
372.000
1.278.500
Quy hoạch mới
18
Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ
8
850.500
150.000
60.000
67.500
75.000
79.500
82.500
364.500
486.000
Quy hoạch mới
III
TP. Lạng Sơn: 4 mỏ
102
10.406.000
800.000
345.000
342.500
400.000
424.000
440.000
1.951.500
8.454.500
19
Đất san lấp Khon Pát, TP Lạng Sơn
47
7.050.000
250.000
125.000
112.500
125.000
132.500
137.500
632.500
6.417.500
Quy hoạch mới
20
Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn
10
544.000
200.000
80.000
80.000
100.000
106.000
110.000
476.000
68.000
Quy hoạch mới
21
Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha
30
1.854.000
200.000
80.000
90.000
100.000
106.000
110.000
486.000
1.368.000
Quy hoạch mới
22
Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha
15
958.000
150.000
60.000
60.000
75.000
79.500
82.500
357.000
601.000
Quy hoạch mới
IV
Huyện Cao Lộc: 2 mỏ
24
5.417.500
500.000
200.000
225.000
250.000
265.000
275.000
1.215.000
4.202.500
23
Đất san lấp Khối 5a, xã Hợp Thành
14
3.500.000
250.000
100.000
112.500
125.000
132.500
137.500
607.500
2.892.500
Quy hoạch mới
24
Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành
10
1.917.500
250.000
100.000
112.500
125.000
132.500
137.500
607.500
1.310.000
Quy hoạch mới
V
Huyện Lộc Bình: 6 mỏ
112
7.485.270
900.000
405.000
481.000
405.000
412.500
435.000
2.138.500
5.346.770
25
Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục
8
332.200
100.000
45.000
41.000
45.000
46.000
55.000
232.000
100.200
Quy hoạch mới
26
Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình
17
880.110
150.000
67.500
82.500
67.500
69.000
82.500
369.000
511.110
Quy hoạch mới
27
Đất san lấp khu 10, TT. Na Dương
19
1.458.240
150.000
67.500
82.500
67.500
69.000
82.500
369.000
1.089.240
Quy hoạch mới
28
Đất san lấp Bản Hoi, xã Hữu Khánh
43
3.394.720
200.000
90.000
110.000
90.000
92.000
110.000
492.000
2.902.720
Quy hoạch mới
29
Đất san lấp Khuất Xá, xã Khuất Xá
5
285.000
150.000
67.500
82.500
67.500
67.500
285.000
Quy hoạch mới
30
Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên
20
1.135.000
150.000
67.500
82.500
67.500
69.000
105.000
391.500
743.500
Quy hoạch mới
VI
Huyện Văn Quan: 2 mỏ
29
972.200
200.000
80.000
82.000
90.000
92.000
110.000
454.000
518.200
31
Đất san lấp Thôn Trung, xã Yên Phúc
21
332.200
100.000
40.000
41.000
45.000
46.000
55.000
227.000
105.200
Quy hoạch mới
32
Đất san lấp Tân Minh, TT. Văn Quan
8
640.000
100.000
40.000
41.000
45.000
46.000
55.000
227.000
413.000
Quy hoạch mới
VII
Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ
19
1.737.500
350.000
140.000
143.500
112.500
115.000
137.500
567.500
745.000
33
Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà
7
525.000
100.000
40.000
41.000
45.000
46.000
55.000
227.000
298.000
Quy hoạch mới
34
Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y
7
787.500
150.000
60.000
61.500
67.500
69.000
82.500
340.500
447.000
Quy hoạch mới
35
Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y
5
425.000
100.000
40.000
41.000
45.000
46.000
55.000
227.000
198.000
Quy hoạch mới
VIII
Huyện Bình Gia: 2 mỏ
10
520.000
160.000
64.000
65.600
72.000
73.600
88.000
363.200
156.800
36
Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ
5
260.000
80.000
32.000
32.800
36.000
36.800
44.000
181.600
78.400
Quy hoạch mới
37
Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ
5
260.000
80.000
32.000
32.800
36.000
36.800
44.000
181.600
78.400
Quy hoạch mới
IX
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
12
710.000
200.000
80.000
82.000
90.000
92.000
110.000
454.000
256.000
38
Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng
7
385.000
100.000
40.000
41.000
45.000
46.000
55.000
227.000
158.000
Quy hoạch mới
39
Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh
5
325.000
100.000
40.000
41.000
45.000
46.000
55.000
227.000
98.000
Quy hoạch mới
X
Huyện Đình Lập: 2 mỏ
43
2.760.000
400.000
160.000
164.000
180.000
184.000
220.000
908.000
1.852.000
40
Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập
22
1.420.000
200.000
80.000
82.000
90.000
92.000
110.000
454.000
966.000
Quy hoạch mới
41
Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập
21
1.340.000
200.000
80.000
82.000
90.000
92.000
110.000
454.000
886.000
Quy hoạch mới
Phụ lục VI - Bảng tổng hợp quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026-2030
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
STT
Tên mỏ
Diện tích (ha)
Trữ lượng mỏ còn lại (m3)
Công xuất khai thác (m3)
Tiến độ và sản lượng khai thác (m 3 )
Trữ lượng dự kiến khai thác trong kỳ quy hoạch (m 3 )
Trữ lượng dự kiến còn lại cuối kỳ quy hoạch (m 3 )
Ghi chú
2 026
2 027
2 028
2 029
2 030
A
Đá vôi: 67 mỏ
1.817
399.734.855
10.204.000
7.142.800
7.235.200
7.372.960
7.543.210
8.518.900
37.813.070
361.921.785
I
Huyện Hữu Lũng: 38 mỏ
617
293.836.868
6.401.000
4.480.700
4.585.470
4.829.600
4.975.360
5.924.000
24.795.130
269.041.738
1
Đá vôi Gia Phát, xã Yên Vượng
34
23.952.611
200.000
140.000
142.000
150.000
156.000
150.000
738.000
23.214.611
Mỏ đang khai thác
2
Đá vôi Lân Cần, Thôn Đồng Hoan, xã Minh Tiến
35
19.653.498
218.000
152.600
159.140
165.680
170.040
150.000
797.460
18.856.038
Mỏ đang khai thác
3
Đá vôi Lân Lừa, Xã Cai Kinh
10
1.115.058
130.000
91.000
92.300
97.500
101.400
130.000
512.200
602.858
Mỏ đang khai thác
4
Đá vôi Đồng Bà Ký, xã Yên Vượng
10
1.288.930
100.000
70.000
71.000
75.000
77.000
80.000
373.000
915.930
Mỏ đang khai thác
5
Đá vôi Lân Luông II, xã Đồng Tiến
14
8.334.616
300.000
210.000
213.000
225.000
234.000
240.000
1.122.000
7.212.616
Mỏ đang khai thác
6
Đá vôi Lân Nặm, xã Đồng Tiến
9
2.717.762
77.000
53.900
54.670
57.750
60.060
77.000
303.380
2.414.382
Mỏ đang khai thác
7
Đá vôi Đồng Óc, xã Đồng Tân
11
17.928.955
250.000
175.000
182.500
187.500
195.000
250.000
990.000
16.938.955
Mỏ đang khai thác
8
Đá vôi Lân Nặm 2, xã Đồng Tiến
9
4.562.687
100.000
70.000
71.000
75.000
78.000
10.000
304.000
4.258.687
Mỏ đang khai thác
9
Đá vôi Ao Si, xã Yên Vượng
20
8.338.671
100.000
70.000
71.000
75.000
78.000
100.000
394.000
7.944.671
Mỏ đang khai thác
10
Đá vôi Chằm Mỏ Phiếu, xã Yên Vượng
13
7.499.931
77.000
53.900
54.670
57.750
60.060
77.000
303.380
7.196.551
Mỏ đang khai thác
11
Đá Vôi Chằm Đèo Phiếu, xã Yên Vượng
10
8.365.195
100.000
70.000
71.000
75.000
78.000
100.000
394.000
7.971.195
Mỏ đang khai thác
12
Đá vôi Lân Luông III, xã Đồng Tiến
31
10.695.938
77.000
53.900
54.670
58.520
60.060
770.000
997.150
9.698.788
Mỏ đang khai thác
13
Đá vôi Hố Dùng, xã Đồng Tân
8
1.953.827
130.000
91.000
92.300
97.500
104.000
130.000
514.800
1.439.027
Mỏ đang khai thác
14
Đá vôi Của Ngoa, xã Yên Sơn
29
36.849.832
120.000
84.000
85.200
91.200
93.600
120.000
474.000
36.375.832
Mỏ đang khai thác
15
Đá vôi Lân Rào, xã Yên Vượng
36
20.460.089
120.000
84.000
87.600
91.200
93.600
120.000
476.400
19.983.689
Mỏ đang khai thác
16
Đá vôi Sa Khao, xã Đồng Tiến
7
890.119
102.000
71.400
72.420
76.500
78.540
100.000
398.860
491.259
Mỏ đang khai thác
17
Đá vôi Ao Ngươm, xã Đồng Tân
6
1.118.462
100.000
70.000
71.000
75.000
77.000
80.000
373.000
745.462
Mỏ đang khai thác
18
Đá vôi Lân Hà, xã Đồng Tiến, Thanh Sơn
20
10.312.850
300.000
210.000
219.000
228.000
234.000
255.000
1.146.000
9.166.850
Mỏ đang khai thác
19
Đá vôi Lân Bộ Đội, xã Minh Tiến
15
6.802.918
350.000
245.000
248.500
262.500
273.000
297.500
1.326.500
5.476.418
Mỏ đang khai thác
20
Đá vôi Lân Khuyến, xã Thanh Sơn
30
20.847.763
300.000
210.000
219.000
228.000
234.000
255.000
1.146.000
19.701.763
Mỏ đang khai thác
21
Đá vôi Lân Mười, xã Đồng Tiến
31
28.859.782
300.000
210.000
219.000
228.000
234.000
255.000
1.146.000
27.713.782
Mỏ đang khai thác
22
Đá vôi Gốc Sau, xã Yên Vượng
23
20.288.759
300.000
210.000
219.000
228.000
234.000
255.000
1.146.000
19.142.759
Mỏ đang khai thác
23
Đá vôi Hang Cao, xã Đồng Tân
9
11.433.582
250.000
175.000
182.500
190.000
195.000
212.500
955.000
10.478.582
Mỏ đang khai thác
24
Đá vôi Vĩnh Thịnh, xã Đồng Tân
10
2.962.931
200.000
140.000
142.000
150.000
156.000
170.000
758.000
2.204.931
Mỏ đang khai thác
25
Đá vôi Mỏ Ấm, xã Ba Nàng, Cai Kinh
6
1.315.000
100.000
70.000
71.000
75.000
78.000
85.000
379.000
936.000
Mỏ đang khai thác
26
Đá vôi Gốc Me I, xã Yên Vượng
38
1.130.064
250.000
175.000
177.500
187.500
192.500
125.000
857.500
272.564
Quy hoạch mới
27
Đá vôi Núi Một, xã Nhật Tiến
147
3.071.754
300.000
210.000
213.000
228.000
234.000
255.000
1.140.000
1.931.754
Quy hoạch mới
28
Đá vôi Khuyên Hà, xã Thanh Sơn
60
1.194.726
250.000
175.000
177.500
187.500
192.500
125.000
857.500
337.226
Quy hoạch mới
29
Đá vôi Gốc Me II, xã Yên Vượng
126
614.330
100.000
70.000
71.000
75.000
77.000
70.000
363.000
251.330
Quy hoạch mới
30
Đá vôi Gốc Sau I, xã Yên Sơn
106
744.108
100.000
70.000
71.000
75.000
77.000
70.000
363.000
381.108
Quy hoạch mới
31
Đá vôi Đồng Lão, xã Minh Tiến
97
488.421
50.000
35.000
35.500
37.500
38.500
35.000
181.500
306.921
Quy hoạch mới
32
Đá vôi Đồng Lão I, xã Minh Tiến
70
421.825
50.000
35.000
35.500
37.500
38.500
35.000
181.500
240.325
Quy hoạch mới
33
Đá vôi Lân Luông 3, xã Đồng Tiến
38
950.000
100.000
70.000
71.000
75.000
77.000
80.000
373.000
577.000
Quy hoạch mới
34
Đá vôi Núi To, xã Thanh Sơn
95
1.749.170
200.000
140.000
142.000
152.000
154.000
170.000
758.000
991.170
Quy hoạch mới
35
Đá vôi Lân Hấp I, xã Yên Vượng
87
1.148.638
200.000
140.000
142.000
152.000
154.000
160.000
748.000
400.638
Quy hoạch mới
36
Đá vôi Đồng Bà Ký I, xã Yên Vượng
27
897.124
100.000
70.000
71.000
75.000
77.000
80.000
373.000
524.124
Quy hoạch mới
37
Đá vôi Ao Si II, xã Yên Thịnh
80
986.568
100.000
70.000
71.000
75.000
77.000
80.000
373.000
613.568
Quy hoạch mới
38
Đá vôi Bãi Danh II, xã Yên Sơn
178
1.890.375
200.000
140.000
142.000
152.000
154.000
170.000
758.000
1.132.375
Quy hoạch mới
II
Huyện Chi Lăng: 3 mỏ
26
11.314.636
120.000
84.000
85.200
90.400
92.400
102.000
454.000
10.860.636
39
Đá vôi Quán Hàng 1, xã Thượng Cường
70
1.050.000
200.000
140.000
142.000
150.000
154.000
100.000
686.000
364.000
Quy hoạch mới
40
Đá vôi Đồng Mỏ, xã Quang Lang
7
5.042.416
40.000
28.000
28.400
30.400
30.800
34.000
151.600
4.890.816
Mỏ đang khai thác
41
Đá vôi Mai Sao, xã Mai Sao
19
6.272.220
80.000
56.000
56.800
60.000
61.600
68.000
302.400
5.969.820
Mỏ đang khai thác
III
TP. Lang Sơn: 1 mỏ
16
3.914.490
250.000
175.000
177.500
190.000
200.000
212.500
955.000
2.959.490
42
Đá vôi Bản Lỏng, xã Quảng Lạc
16
3.914.490
250.000
175.000
177.500
190.000
200.000
212.500
955.000
2.959.490
Trả lại giấy phép
IV
Huyện Văn Quan: 4 mỏ
368
2.693.876
230.000
161.000
163.300
165.600
150.900
104.000
744.800
1.949.076
Quy hoạch mới
43
Đá vôi Nà Chiêm I, xã Tân Đoàn
8
314.036
50.000
35.000
35.500
36.000
36.500
40.000
183.000
131.036
Quy hoạch mới
44
Đá vôi Còn Phù, xã Việt Yên, Trấn Ninh
108
269.000
100.000
70.000
71.000
72.000
56.000
269.000
Quy hoạch mới
45
Đá vôi Bó Cáng, xã Tri Lễ, Tú Xuyên
220
1.549.900
50.000
35.000
35.500
36.000
36.500
40.000
183.000
1.366.900
Quy hoạch mới
46
Đá vôi Bình Phúc, xã Bình Phúc
32
560.940
30.000
21.000
21.300
21.600
21.900
24.000
109.800
451.140
Quy hoạch mới
V
Huyện Bình Gia: 4 mỏ
136
8.798.413
270.000
189.000
191.700
194.400
197.100
202.000
974.200
7.824.213
Quy hoạch mới
47
Đá vôi Thiện Thuật 2, xã Thuận Thuật
68
1.020.000
150.000
105.000
106.500
108.000
109.500
120.000
549.000
471.000
Quy hoạch mới
48
Đá vôi Tô Hiệu 1, xã Tô Hiệu
8
240.000
50.000
35.000
35.500
36.000
36.500
25.000
168.000
72.000
Quy hoạch mới
49
Đá vôi Thiện Thuật 1, xã Thiện Thuật
50
332.500
50.000
35.000
35.500
36.000
36.500
40.000
183.000
149.500
Quy hoạch mới
50
Đá Vôi Hồng Phong IV, xã Tô Hiệu
10
7.205.913
20.000
14.000
14.200
14.400
14.600
17.000
74.200
7.131.713
Mỏ đang khai thác
VI
Huyện Văn Lãng: 3 mỏ
29
14.416.968
390.000
273.000
232.500
216.000
219.000
240.000
1.180.500
13.236.468
51
Đá vôi Công Lý I, xã Thành Hoà
9
540.000
100.000
70.000
71.000
72.000
73.000
50.000
336.000
204.000
Quy hoạch mới
52
Đá vôi Trùng Khánh, xã Trùng Khánh
10
82.500
90.000
63.000
19.500
82.500
Quy hoạch mới
53
Đá vôi Tà Lài, xã Tân Mỹ
19
14.334.468
300.000
210.000
213.000
216.000
219.000
240.000
1.098.000
13.236.468
Mỏ đang khai thác
VII
Huyện Tràng Định: 5 mỏ
187
13.982.645
695.000
486.500
493.450
500.400
507.350
416.000
2.403.700
11.578.945
54
Đá vôi Tri Phương, xã Tri Phương
74
1.110.000
150.000
105.000
106.500
108.000
109.500
120.000
549.000
561.000
Quy hoạch mới
55
Đá vôi Nà Phấy II, xã Tri Phương
80
1.200.000
200.000
140.000
142.000
144.000
146.000
100.000
672.000
528.000
Quy hoạch mới
56
Đá vôi Nà Phấy I, xã Tri Phương
6
367.190
100.000
70.000
71.000
72.000
73.000
286.000
81.190
Quy hoạch mới
57
Đá vôi Lủng Cái Đay, xã Tri Phương
21
7.595.026
200.000
140.000
142.000
144.000
146.000
160.000
732.000
6.863.026
Mỏ đang khai thác
58
Đá vôi Lũng Phầy, xã Chí Minh
7
3.710.429
45.000
31.500
31.950
32.400
32.850
36.000
164.700
3.545.729
Mỏ đang khai thác
VIII
Huyện Bắc Sơn: 5 mỏ
332
4.558.700
550.000
385.000
384.500
252.000
255.500
280.000
1.557.000
3.001.700
59
Đá vôi Giao Hòa 3, xã Nhất Hòa
34
1.020.000
200.000
140.000
142.000
144.000
146.000
160.000
732.000
288.000
Quy hoạch mới
60
Đá vôi Lùng Khứ I, xã Hưng Vũ
24
241.000
100.000
70.000
73.000
143.000
98.000
Quy hoạch mới
61
Đá vôi Giao Hòa 1, xã Nhất Hòa
26
133.000
100.000
70.000
63.000
133.000
Quy hoạch mới
62
Đá vôi Vũ Sơn, xã Vũ Sơn
100
1.394.900
50.000
35.000
35.500
36.000
36.500
40.000
183.000
1.211.900
Quy hoạch mới
63
Đá vôi Giao Hòa 2, xã Nhất Hòa
148
1.769.800
100.000
70.000
71.000
72.000
73.000
80.000
366.000
1.403.800
Quy hoạch mới
IX
Huyện Cao Lộc: 4 mỏ
106
46.218.259
1.298.000
908.600
921.580
934.560
945.600
1.038.400
4.748.740
41.469.519
64
Đá vôi Còn Chủ, xã Phú Xá
10
475.000
100.000
70.000
71.000
72.000
73.000
50.000
336.000
139.000
Quy hoạch mới
65
Đá vôi Lũng Tém, xã Hồng Phong
4
284.761
78.000
54.600
55.380
56.160
55.000
62.400
283.540
1.221
Mỏ đang khai thác
66
Đá vôi Giang Sơn 1, Hồng Phong, Phú Xá
46
20.216.037
380.000
266.000
269.800
273.600
277.400
304.000
1.390.800
18.825.237
Mỏ đang khai thác
67
Đá vôi Hồng Phong, xã Hồng Phong, Phú Xá
55
25.717.461
840.000
588.000
596.400
604.800
613.200
672.000
3.074.400
22.643.061
Mỏ đang khai thác
B
Cát, sỏi: 31 mỏ
4.525
27.340.545
3.540.000
2.170.500
2.249.472
2.284.000
2.440.452
2.454.847
11.599.271
15.741.274
I
Huyện Hữu Lũng: 7 mỏ
557
4.385.000
630.000
394.500
397.800
403.200
449.000
450.000
2.094.500
2.290.500
1
Cát, sỏi Yên Bình 1, xã Yên Bình, Quyết Thắng
102
2.040.000
150.000
97.500
105.000
120.000
135.000
150.000
607.500
1.432.500
Quy hoạch mới
2
Cát, sỏi Yên Bình 2, xã Yên Bình
80
160.000
30.000
18.000
18.300
20.400
24.000
30.000
110.700
49.300
Quy hoạch mới
3
Cát, sỏi Minh Tiến 1, xã Minh Tiến
42
108.000
80.000
48.000
48.800
11.200
108.000
Quy hoạch mới
4
Cát, sỏi Minh Tiến 2, xã Minh Tiến
45
559.000
90.000
54.000
54.900
61.200
72.000
90.000
332.100
226.900
Quy hoạch mới
5
Cát, sỏi Nhật Tiến 1, xã Minh Tiến
158
783.000
100.000
65.000
61.000
68.000
80.000
100.000
374.000
409.000
Quy hoạch mới
6
Cát, sỏi Na Hoa, xã Đồng Tân
56
472.000
80.000
52.000
48.800
54.400
64.000
80.000
299.200
172.800
Quy hoạch mới
7
Cát, sỏi Minh Hòa 3, xã Hòa Thắng, Minh Hoa
74
263.000
100.000
60.000
61.000
68.000
74.000
263.000
Quy hoạch mới
II
Huyện Lộc Bình: 7 mỏ
1.079
3.945.924
750.000
457.500
458.672
460.000
481.452
474.500
2.332.124
1.613.800
8
Cát, sỏi Khuất Xá, xã Khuất Xá
134
2.010.000
150.000
97.500
105.000
120.000
135.000
150.000
607.500
1.402.500
Quy hoạch mới
9
Cát, sỏi Đồng Bục III, xã Như Khuê
48
116.223
50.000
30.000
30.500
34.000
21.723
116.223
Quy hoạch mới
10
Cát, sỏi Lộc Bình 1, xã Lục Thôn
75
210.000
30.000
18.000
18.300
20.400
24.000
30.000
110.700
99.300
Quy hoạch mới
11
Cát, sỏi Đồng Bục I, xã Xuân Mãn
62
108.672
100.000
60.000
48.672
108.672
Quy hoạch mới
12
Cát, sỏi Đồng Bục II, xã Như Khuê
20
153.029
70.000
42.000
42.700
47.600
20.729
153.029
Quy hoạch mới
13
Cát, sỏi Phiêng Phảng 1, xã Vân Mộng, Bằng Khánh
170
850.000
200.000
120.000
122.000
136.000
160.000
200.000
738.000
112.000
Quy hoạch mới
14
Cát, sỏi Bản Bằng, xã Tú Đoạn, Khuất Xá
570
498.000
150.000
90.000
91.500
102.000
120.000
94.500
498.000
Quy hoạch mới
III
Huyện Bình Gia: 3 mỏ
796
2.924.000
500.000
300.000
311.000
340.000
395.500
350.000
1.696.500
1.227.500
15
Cát, sỏi Hồng Phong 2, xã Hồng Phong
92
1.380.000
150.000
90.000
91.500
102.000
120.000
150.000
553.500
826.500
Quy hoạch mới
16
Cát, sỏi Nà Kéo, xã Qúy Hòa, Vĩnh Yên
442
1.139.000
200.000
120.000
122.000
136.000
160.000
200.000
738.000
401.000
Quy hoạch mới
17
Cát, sỏi Hồng Phong 1, xã Hoa Thám
262
405.000
150.000
90.000
97.500
102.000
115.500
405.000
Quy hoạch mới
IV
Huyện Văn Lãng: 3 mỏ
655
1.413.000
350.000
210.000
227.500
238.000
170.500
200.000
1.046.000
367.000
18
Cát, sỏi Hoàng Việt, xã Hoàng Việt
43
645.000
100.000
60.000
65.000
68.000
80.000
100.000
373.000
272.000
Quy hoạch mới
19
Cát, sỏi dải Hồng Thái-Song Giang, xã Nhạc Kỳ, Song Giang
286
468.000
100.000
60.000
65.000
68.000
80.000
100.000
373.000
95.000
Quy hoạch mới
20
Cát, sỏi bãi Na Sầm, xã Trùng Quán, Tân Lang
326
300.000
150.000
90.000
97.500
102.000
10.500
300.000
Quy hoạch mới
V
Huyện Tràng Định: 5 mỏ
1.018
12.652.503
800.000
502.500
523.000
496.000
551.000
550.000
2.622.500
10.030.003
21
Cát, sỏi Nà Lình, xã Quốc Việt, Kháng Chiến
448
6.720.000
250.000
162.500
175.000
200.000
225.000
250.000
1.012.500
5.707.500
Quy hoạch mới
22
Cát, sỏi Kháng Chiến, xã Kháng Chiến
216
264.000
100.000
60.000
65.000
68.000
71.000
264.000
Quy hoạch mới
23
Cát, sỏi Chi Lăng, xã Chi Lăng
114
465.000
100.000
60.000
65.000
68.000
75.000
100.000
368.000
97.000
Quy hoạch mới
24
Cát, sỏi Hùng Việt 1, xã Hùng Sơn, Hùng Việt
195
168.000
150.000
90.000
78.000
168.000
Quy hoạch mới
25
Cát cuội sỏi Hùng Sơn, xã Hùng Sơn
45
5.035.503
200.000
130.000
140.000
160.000
180.000
200.000
810.000
4.225.503
Đang khai thác
VI
Huyện Cao Lộc: 5 mỏ
354
1.643.118
410.000
246.000
266.500
278.800
313.000
330.347
1.434.647
208.471
26
Cát, sỏi Tân Liên I, xã Tân Liên
3
877.671
200.000
120.000
130.000
136.000
160.000
200.000
746.000
131.671
Quy hoạch mới
27
Cát, sỏi Gia Cát 2, xã Gia Cát
25
60.747
20.000
12.000
13.000
13.600
16.000
6.147
60.747
Quy hoạch mới
28
Cát, sỏi bãi Bản Khính, xã Bình Trung
49
58.800
20.000
12.000
13.000
13.600
16.000
4.200
58.800
Quy hoạch mới
29
Cát, sỏi Gia Cát 1, xã Gia Cát
29
127.500
50.000
30.000
32.500
34.000
31.000
127.500
Quy hoạch mới
30
Cát, sỏi Tân Liên, xã Tân Liên
248
518.400
120.000
72.000
78.000
81.600
90.000
120.000
441.600
76.800
Quy hoạch mới
VII
Huyện Đình Lập: 1 mỏ
66
377.000
100.000
60.000
65.000
68.000
80.000
100.000
373.000
4.000
31
Cát, sỏi Bắc Lãng, xã Bắc Lãng
66
377.000
100.000
60.000
65.000
68.000
80.000
100.000
373.000
4.000
Quy hoạch mới
C
Đất san lấp: 39 mỏ
1.065
32.178.070
5.430.000
2.899.500
2.949.000
2.988.700
3.046.500
3.867.000
15.750.700
16.427.370
I
Huyện Hữu Lũng: 10 mỏ
503
6.484.300
1.220.000
619.500
733.500
819.000
753.500
844.000
3.769.500
2.714.800
Quy hoạch mới
1
Đất san lấp Sơn Hà 1, xã Sơn Hà
137
1.007.800
220.000
132.000
154.000
154.000
154.000
200.000
794.000
213.800
Quy hoạch mới
2
Đất san lấp Thôn 94-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
4
67.000
50.000
22.500
44.500
67.000
Quy hoạch mới
3
Đất san lấp Thôn 96-Hoà Lạc, xã Hoà Lạc
2
317.000
50.000
22.500
35.000
35.000
35.000
50.000
177.500
139.500
Quy hoạch mới
4
Đất san lấp Minh Hòa 2, xã Minh Hòa
122
277.000
150.000
67.500
75.000
105.000
29.500
277.000
Quy hoạch mới
5
Đất san lấp Dốc Khế, Thôn Keo, xã Minh Hòa
4
714.500
50.000
22.500
35.000
35.000
35.000
50.000
177.500
537.000
Quy hoạch mới
6
Đất san lấp, thôn Đoàn Kết, xã Cai Kinh
2
257.000
50.000
22.500
35.000
35.000
35.000
50.000
177.500
79.500
Quy hoạch mới
7
Đất san lấp thôn La Vĩ, xã Hồ Sơn
3
167.000
50.000
22.500
22.500
35.000
35.000
50.000
165.000
2.000
Quy hoạch mới
8
Đất san lấp Minh Sơn 1, xã Minh Sơn
45
543.000
150.000
67.500
67.500
105.000
105.000
150.000
495.000
48.000
Quy hoạch mới
9
Đất san lấp Minh Sơn 2, xã Minh Sơn
162
2.620.000
250.000
150.000
175.000
175.000
175.000
250.000
925.000
1.695.000
Quy hoạch mới
10
Đất san lấp thôn Cốc Dỹ, xã Đồng Tân và thôn Ba Nàng, xã Cai Kinh
21
514.000
200.000
90.000
90.000
140.000
150.000
44.000
514.000
Quy hoạch mới
II
Huyện Chi Lăng: 7 mỏ
236
4.707.500
1.000.000
495.000
607.500
669.000
580.000
730.000
3.081.500
1.626.000
11
Đất san lấp Quang Lang 3, xã Quang Lang
44
880.000
200.000
90.000
140.000
140.000
140.000
200.000
710.000
170.000
Quy hoạch mới
12
Đất san lấp Nhân Lý 2, xã Nhân Lý
30
357.000
100.000
45.000
70.000
70.000
70.000
100.000
355.000
2.000
Quy hoạch mới
13
Đất san lấp Ba Đàn, xã Chi Lăng
20
134.000
100.000
45.000
45.000
44.000
134.000
Quy hoạch mới
14
Đất san Lấp Quang Lang, xã Quang Lang
14
293.500
150.000
67.500
67.500
100.000
55.000
290.000
3.500
Quy hoạch mới
15
Đất san lấp thôn Đông Mồ, xã Quang Lang
19
1.278.500
150.000
90.000
105.000
105.000
105.000
150.000
555.000
723.500
Quy hoạch mới
16
Đất san lấp thôn Khun Phang, xã Quang Lang
8
1.278.500
150.000
90.000
105.000
105.000
105.000
150.000
555.000
723.500
Quy hoạch mới
17
Đất san lấp khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ
102
486.000
150.000
67.500
75.000
105.000
105.000
130.000
482.500
3.500
Quy hoạch mới
III
TP. Lạng Sơn: 4 mỏ
102
8.454.500
800.000
548.000
390.000
420.000
420.000
600.000
2.378.000
6.076.500
18
Đất san lấp Khon Pát, TP Lạng Sơn
47
6.417.500
250.000
200.000
175.000
175.000
175.000
250.000
975.000
5.442.500
Quy hoạch mới
19
Đất san lấp Mai Pha, TP Lạng Sơn
10
68.000
200.000
68.000
68.000
Quy hoạch mới
20
Đất san lấp thôn Bình Cầm, xã Mai Pha
30
1.368.000
200.000
160.000
140.000
140.000
140.000
200.000
780.000
588.000
Quy hoạch mới
21
Đất san lấp thôn Nà Chuông, xã Mai Pha
15
601.000
150.000
120.000
75.000
105.000
105.000
150.000
555.000
46.000
Quy hoạch mới
IV
Huyện Cao Lộc: 2 mỏ
24
4.202.500
500.000
300.000
250.000
275.000
350.000
500.000
1.675.000
2.527.500
22
Đất san lấp Khối 5a, xã Hợp Thành
14
2.892.500
250.000
150.000
125.000
137.500
175.000
250.000
837.500
2.055.000
Quy hoạch mới
23
Đất san lấp Khối 5, xã Hợp Thành
10
1.310.000
250.000
150.000
125.000
137.500
175.000
250.000
837.500
472.500
Quy hoạch mới
V
Huyện Lộc Bình: 5 mỏ
87
4.603.270
600.000
347.500
295.200
275.000
350.000
500.000
1.767.700
2.835.570
24
Đất san lấp Thôn Lăng Xè; thôn Phiêng Quăn, xã Đồng Bục
8
100.200
100.000
55.000
45.200
100.200
Quy hoạch mới
25
Đất san lấp khu Chộc Vằng, thị trấn Lộc Bình
17
511.110
150.000
82.500
75.000
82.500
105.000
150.000
495.000
16.110
Quy hoạch mới
26
Đất san lấp khu 10, TT. Na Dương
19
1.089.240
150.000
90.000
75.000
82.500
105.000
150.000
502.500
586.740
Quy hoạch mới
27
Đất san lấp Bản Hoi, xã Hữu Khánh
43
2.902.720
200.000
120.000
100.000
110.000
140.000
200.000
670.000
2.232.720
Quy hoạch mới
28
Đất san lấp Sàn Viên, xã Sàn Viên
20
743.500
150.000
82.500
75.000
82.500
105.000
150.000
495.000
248.500
Quy hoạch mới
VI
Huyện Văn Quan: 2 mỏ
29
518.200
200.000
90.000
100.000
65.200
70.000
100.000
425.200
93.000
29
Đất san lấp Thôn Trung, xã Yên Phúc
21
105.200
100.000
45.000
50.000
10.200
105.200
Quy hoạch mới
30
Đất san lấp Tân Minh, TT. Văn Quan
8
413.000
100.000
45.000
50.000
55.000
70.000
100.000
320.000
93.000
Quy hoạch mới
VII
Huyện Bắc Sơn: 3 mỏ
19
943.000
350.000
157.500
175.000
192.500
223.000
193.000
941.000
2.000
31
Đất san lấp Gia Hoà II, xã Nhận Hoà
7
298.000
100.000
45.000
50.000
55.000
70.000
78.000
298.000
Quy hoạch mới
32
Đất san lấp Khau Ràng, xã Đông Y
7
447.000
150.000
67.500
75.000
82.500
105.000
115.000
445.000
2.000
Quy hoạch mới
33
Đất san lấp Lân Tắng, xã Đông Y
5
198.000
100.000
45.000
50.000
55.000
48.000
198.000
Quy hoạch mới
VIII
Huyện Bình Gia: 2 mỏ
10
156.800
160.000
72.000
84.800
156.800
34
Đất san lấp Thuần Như II, xã Hoàng Văn Thụ
5
78.400
80.000
36.000
42.400
78.400
Quy hoạch mới
35
Đất san lấp Nà Lùng, xã Hoàng Văn Thụ
5
78.400
80.000
36.000
42.400
78.400
Quy hoạch mới
IX
Huyện Tràng Định: 2 mỏ
12
256.000
200.000
90.000
113.000
53.000
256.000
36
Đất san lấp Bản Mới, xã Đại Đồng
7
158.000
100.000
45.000
60.000
53.000
158.000
Quy hoạch mới
37
Đất san lấp Long Thịnh, xã Quốc Khánh
5
98.000
100.000
45.000
53.000
98.000
Quy hoạch mới
X
Huyện Đình Lập: 2 mỏ
43
1.852.000
400.000
180.000
200.000
220.000
300.000
400.000
1.300.000
552.000
38
Đất san lấp Núi Con Ba, TT. Đình Lập
22
966.000
200.000
90.000
100.000
110.000
150.000
200.000
650.000
316.000
Quy hoạch mới
39
Đất san lấp Khu 4, TT. Đình Lập
21
886.000
200.000
90.000
100.000
110.000
150.000
200.000
650.000
236.000
Quy hoạch mới