NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hưng Yên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVI- KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Chỉ thị số 08/CT-TTg ngày 20/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua Quy hoạch (điều chỉnh) sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu sau:
I. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng
năm 2015
Quy hoạch đến năm 2020 (Theo NQ62/NQ-CP
Quy hoạch điều
chỉnh đến năm 2020
So sánh QH điều
chỉnh với NQ62/NQ-CP
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)=(7)-(5)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
93.022,44
100,00
92.603
100,11
93.022,44
100,00
419,44
1
Đất nông nghiệp
60.695,88
65,25
46.700
50,43
45.700,00
49,13
1.000,00
1.1
Đất trồng lúa
37.390,71
40,20
35.000
37,80
31.440,00
33,80
3.560,00
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
37.362,16
40,16
35.000
37,80
31.440,00
33,80
3.560,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
4.053,70
4,36
4.230
4,57
2.106,41
2,26
2.123,59
1.3
Đất trồng cây lâu năm
12.687,51
13,64
3.322
3,59
6.056,73
6,51
2.734,73
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
5.077,52
5,46
3.150
3,40
4.399,00
4,73
1.249,00
1.8
Đất làm muối
1.9
Đất nông nghiệp khác
1.486,44
1,60
998
1,08
1.697,85
1,83
699,85
2
Đất phi nông nghiệp
32.080,42
34,49
45.960
49,63
47.322,44
50,87
1.362,44
2.1
Đất quốc phòng
68,48
0,07
239
0,26
249,09
0,27
10,09
2.2
Đất an ninh
27,23
0,03
37
0,04
108,73
0,12
71,73
2.3
Đất khu công nghiệp
1.085,00
1,17
2.259
2,44
4.882,00
5,25
2.623,00
2.4
Đất khu chế xuất
2.5
Đất cụm công nghiệp
232,12
0,25
1.399
1,51
1.374,23
1,48
24,77
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
42,53
0,05
65
0,07
690,42
0,74
625,42
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1.423,49
1,53
1.920
2,07
1.938,90
2,08
18,90
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
0,73
0,00
7
0,01
0,73
0,00
6,27
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
13.622,36
14,64
20.926
22,60
19.349,86
20,80
1.576,14
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
145,51
0,16
153
0,17
151,38
0,16
1,62
Đất xây dựng cơ sở y tế
82,31
0,09
142
0,15
150,00
0,16
8,00
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
619,98
0,67
1.996
2,16
2.133,00
2,29
137,00
Đất xây dựng cơ sở thể thao
137,28
0,15
306
0,33
466,17
0,50
160,17
2.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
19,99
0,02
108
0,12
141,00
0,15
32,73
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
2,73
0,00
2,73
0,00
2,73
0,00
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
72,10
0,08
210
0,23
241,00
0,26
31,00
2.13
Đất ở tại nông thôn
8.377,42
9,01
9.235
9,97
8.950,55
9,62
284,45
2.14
Đất ở tại đô thị
1.180,19
1,27
3.199
3,45
3.003,44
3,23
195,56
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
151,40
0,16
326
0,35
224,20
0,24
101,80
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
20,18
0,02
44
0,05
28,19
0,03
15,81
2.17
Đất cơ sở ngoại giao
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
193,18
0,21
183
0,20
204,92
0,22
21,92
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
877,63
0,94
1.032
1,11
1.001,15
1,08
30,85
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
287,19
0,31
292
0,32
502,83
0,54
210,83
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
61,56
0,07
65
0,07
89,23
0,10
24,23
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
47,28
0,05
68
0,07
99,44
0,11
31,44
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
130,40
0,14
124
0,13
135,81
0,15
11,81
2.24
Đất sông, ngòi
3.388,28
3,64
3.102
3,35
3.372,40
3,63
270,40
2.25
Đất có mặt nước chuyên dung
626,99
0,67
942
1,02
589,88
0,63
352,12
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
141,96
0,15
175
0,19
141,72
0,15
33,28
3
Đất chưa sử dụng
246,14
0,26
43
0,05
43,00
4
Đất đô thị
11.435,61
12,29
8.050
8,69
25.594,15
27,51
17.544,15
Ghi chú: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
II. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Năm
hiện trạng
Các năm kế hoạch
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
Năm
2019
Năm
2020
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
93.022,44
93.022,44
93.022,44
93.022,44
93.022,44
93.022,44
1
Đất nông nghiệp
60.695,88
58.703,99
55.572,30
52.776,41
49.984,20
45.700,00
1.1
Đất trồng lúa
37.390,71
36.262,60
34.754,61
33.715,02
32.651,14
31.440,00
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
37.362,16
36.262,60
34.754,61
33.715,02
32.651,14
31.440,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
4.053,70
3.681,07
3.202,55
2.880,34
2.448,49
2.106,41
1.3
Đất trồng cây lâu năm
12.687,51
12.280,50
11.331,10
9.724,70
8.410,77
6.056,73
1.4
Đất rừng phòng hộ
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
5.077,52
4.917,83
4.622,10
4.547,15
4.517,87
4.399,00
1.8
Đất làm muối
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất nông nghiệp khác
1.486,44
1.561,99
1.661,94
1.909,20
1.955,93
1.697,85
2
Đất phi nông nghiệp
32.080,42
34.113,63
37.287,27
40.147,76
42.969,97
47.322,44
2.1
Đất quốc phòng
68,48
81,21
168,07
195,57
231,63
249,09
2.2
Đất an ninh
27,23
36,33
52,93
56,23
56,43
108,73
2.3
Đất khu công nghiệp
1.085,00
1.510,00
2.550,16
3.136,05
4.741,05
4.882,00
2.4
Đất khu chế xuất
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất cụm công nghiệp
232,12
376,52
775,65
996,37
1.173,37
1.374,23
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
42,53
168,34
220,74
344,18
367,07
690,42
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1.423,49
1.583,66
1.677,60
1.783,01
1.879,03
1.938,90
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
0,73
0,73
0,73
0,73
0,73
0,73
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
13.622,36
13.878,93
14.913,15
16.199,30
16.931,96
19.349,86
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
145,51
147,57
148,00
149,94
150,56
151,38
Đất xây dựng cơ sở y tế
82,31
81,87
97,06
100,24
101,29
150,00
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
619,98
653,73
1.178,98
1.256,04
1.692,45
2.133,00
Đất xây dựng cơ sở thể thao
137,28
255,72
302,55
367,81
394,75
466,17
2.10
Đất có di tích lịch sử văn hóa
19,99
19,99
48,35
51,85
52,06
141,00
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
2,73
2,73
2,73
2,73
2,73
2,73
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
72,10
89,82
132,45
152,76
170,72
241,00
2.13
Đất ở tại nông thôn
8.377,42
8.603,22
8.646,57
8.752,17
8.789,44
8.950,55
2.14
Đất ở tại đô thị
1.180,19
1.795,42
2.031,92
2.295,51
2.368,62
3.003,44
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
151,40
154,56
162,57
163,87
164,92
224,20
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
20,18
20,73
20,91
21,00
20,90
28,19
2.17
Đất cơ sở ngoại giao
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
193,18
193,82
201,06
204,92
204,92
204,92
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
877,63
882,42
913,77
948,10
964,86
1.001,15
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
287,19
333,61
406,87
473,11
480,99
502,83
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
61,56
64,35
72,92
80,53
84,38
89,23
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
47,28
46,94
51,87
57,99
61,19
99,44
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
130,40
132,28
134,16
135,14
135,18
135,81
2.24
Đất sông, ngòi
3.388,28
3.387,23
3.358,23
3.357,61
3.357,61
3.372,40
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
626,99
608,83
601,90
599,08
590,47
589,88
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
141,96
141,96
141,96
141,96
141,72
141,72
3
Đất chưa sử dụng
246,14
204,82
162,87
98,27
68,27
4
Đất đô thị
11.435,61
19.371,73
19.371,73
19.371,73
19.371,73
25.594,15
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Các năm kế hoạch
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
Năm
2019
Năm
2020
(1)
(2)
(3)=(4)+..(8)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
15.174,36
2.038,33
3.662,65
2.858,63
2.822,21
3.792,54
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
5.692,22
1.088,01
1.433,43
915,45
1.004,27
1.251,07
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.786,02
328,60
453,01
249,63
425,85
328,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
6.762,80
462,95
1.477,88
1.624,60
1.352,09
1.845,28
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
717,26
158,77
298,33
68,95
40,00
151,21
1.5
Đất nông nghiệp khác
216,07
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
573,38
69,42
134,13
174,62
68,61
126,60
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang cây lâu năm
96,00
47,84
11,16
37,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản
18,38
7,66
10,72
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Các năm kế hoạch
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
Năm
2019
Năm
2020
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghiệp
167,74
40,31
27,10
62,29
30,00
8,04
1.1
Đất trồng cây hàng năm khác
18,12
10,79
7,33
1.2
Đất trồng cây lâu năm
122,52
40,31
51,50
30,00
0,71
1.3
Đất nông nghiệp khác
27,10
27,10
2
Đất phi nông nghiệp
78,40
1,01
14,85
2,31
60,23
2.1
Đất cụm công nghiệp
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
69,55
9,51
60,04
2.3
Đất có di tích lịch sử văn hóa
0,09
0,05
0,04
2.4
Đất ở tại nông thôn
0,51
0,41
0,07
0,03
2.5
Đất ở tại đô thị
0,60
0,60
2.6
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
7,65
5,29
2,20
0,16
Điều 2
Nhiệm vụ và giải pháp
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ Quy hoạch điều chỉnh sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016- 2020) của tỉnh Hưng Yên, trình Chính phủ phê duyệt theo quy định của pháp luật.
Trong quá trình tổ chức thực hiện lưu ý một số vấn đề sau:
1. Sau khi điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tuyên truyền, công bố công khai để nhân dân, các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức xã hội, các nhà đầu tư trong và ngoài nước tham gia thực hiện quy hoạch, kế hoạch.
2. Trên cơ sở chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối của tỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao; giao chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đến từng huyện, thành phố, chỉ đạo tiến hành lập, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm cho các huyện, thành phố.
3. Tổ chức tốt công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh, các dự án về phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng, xây dựng các khu đô thị mới... trên địa bàn tỉnh.
4. Quản lý, tổ chức thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt; chỉ đạo xây dựng, hoàn chỉnh các quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch sản phẩm chủ lực phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.
5. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thực hiện thu hồi, hủy bỏ các dự án chậm triển khai hoặc không khả thi.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ giao, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch sử dụng đất đến 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016 - 2020 của tỉnh Hưng Yên trình Chính phủ phê duyệt theo quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI - Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2016./.