QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ, như sau:
STT
HIỆU XE
Năm sản xuất
Giá tính lệ phí trước bạ xe mới 100% (đồng)
1
GIANT
2014 - 2015
13.800.000
2
ESPERO 133S
2014 - 2015
11.300.000
3
XMEN YADEA 5
2014 - 2015
17.300.000
4
XMEN ESPERO
2014 - 2015
14.800.000
5
XMEN YADEA SPORT
2014 - 2015
16.000.000
6
XMEN YADEA 4
2014 - 2015
14.000.000
7
XMEN MINI YADEA
2014 - 2015
14.800.000
8
YAMAHA METIS X
2014 - 2015
10.000.000
9
MOCHA AIMA 946
2014 - 2015
12.000.000
10
MOCHA VIPER
2014 - 2015
14.700.000
11
MOCHA MUMARROMA
2014 - 2015
14.000.000
12
MOCHA SUZIKA
2014 - 2015
15.000.000
13
MOCHAS
2014 - 2015
13.500.000
14
ZOOMER X5
2014 - 2015
16.500.000
15
ZOOMER X4
2014 - 2015
14.800.000
16
ZOOMER DIBAO
2014 - 2015
13.400.000
17
ZOOMER MEN
2014 - 2015
12.500.000
18
ZOOMER SUNRA
2014 - 2015
13.000.000
19
PRIMA
2014 - 2015
14.500.000
20
VESPA LX48
2014 - 2015
15.500.000
21
VESPA LX60
2014 - 2015
16.000.000
22
NOZA
2014 - 2015
13.500.000
23
AUTO SUN
2014 - 2015
15.500.000
24
SH MINI
2014 - 2015
12.000.000
25
LIBERTY
2014 - 2015
14.500.000
26
SPACY
2014 - 2015
14.000.000
27
AIRBLADE
2014 - 2015
16.000.000
28
VICTORIA
2014 - 2015
13.500.000
29
EMOTO BELLA
2014 - 2015
10.500.000
30
EMOTO RENZA
2014 - 2015
10.800.000
31
EMOTO SPIRIT
2014 - 2015
10.000.000
32
EMOTO CYNUS
2014 - 2015
10.500.000
33
EMOTO CUXI
2014 - 2015
11.000.000
34
EMOTO VESPA LX
2014 - 2015
13.000.000
35
EV-NEO- 72V
2014 - 2015
115.000.000
36
BUTTERFLY
2014 - 2015
13.500.000
37
STELLA DIADEMA
2014 - 2015
18.000.000
38
YAXUN MEIMEI
2014 - 2015
15.500.000
39
YAXUN KNIGHT
2014 - 2015
10.500.000
40
YAXUN MIMIS
2014 - 2015
11.500.000
41
VIPER 946
2014 - 2015
14.000.000
42
GOODLUK VESPA LX
2014 - 2015
13.400.000
43
BEFORE ALL A3
2014 - 2015
11.000.000
44
BEFORE ALL A4
2014 - 2015
13.000.000
45
BEFORE ALL A5
2014 - 2015
13.000.000
46
BEFORE ALL S2 NOBLE
2014 - 2015
12.500.000
47
BEFORE ALL SPORT
2014 - 2015
15.400.000
48
BESTAR TDY
2014 - 2015
14.000.000
49
HUNGTER CITY
2014 - 2015
14.725.000
50
SUNRA
2014 - 2015
11.700.000
51
DK MUMARMOMENKTUM 133SH
2015 - 2016
5.000.000
52
DK XMAN
2015 - 2016
7.200.000
53
HKBIKE TOP CLASS
2015 - 2016
7.000.000
54
ANBICO TWISTER
2015 - 2016
9.800.000
55
LUCK OSAKA
2015 - 2016
10.500.000
56
HKBIKE MAXXER
2015 - 2016
6.500.000
57
EMOTOVN ZOOM X
2015 - 2016
7.200.000
58
DK ROMA
2015 - 2016
7.200.000
59
ESPERO 133HI2
2015 - 2016
5.600.000
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2016.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện để áp dụng tính lệ phí trước bạ.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.