QUYẾT ĐỊNH V ề vi ệ c s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố quy đị nh v ề giá đấ t ở t ạ i m ộ t s ố khu dân c ư trên đị a bàn th ị xã Sông Công đ ã ban hành t ạ i Quy ế t đị nh s ố 2958/2006/Q Đ -UBND ngày 27/12/2006 c ủ a UBND t ỉ nh. U Ỷ BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ, về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần;
Căn cứ Thông tư số 69/TT-BTC ngày 02/8/2006 của Bộ Tài chính, sửa đổi đổi, bổ sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 của UBND tỉnh Thái Nguyên, V/v quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2007;
Theo đề nghị của UBND thị xã Sông Công tại công văn số 317/TT-UBND ngày 11/7/2007 về việc phê duyệt giá đất một số khu dân cư trên địa bàn thị xã, và đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 1172/TTr-STC ngày 23/7/2007 về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất ở tại một số khu dân cư trên địa bàn thị xã Sông Công đã ban hành tại Quyết định số 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 của UBND tỉnh, (kèm theo Biên bản họp Hội đồng xác định giá đất tỉnh gồm đại diện các ngành: Sở Tài Chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh lập ngày 18/7/2007), QUY Ế T ĐỊ NH: Đ i ề u 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Phụ lục số 2: về giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám trục giao thông chính, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp - Thị xã Sông công đã ban hành tại Quyết định số 2958/2006/QĐ-UBND ngày 27/12/2006 của UBND tỉnh. Cụ thể như sau. a) Sửa đổi điểm 9 phần B, mục III (trang 53) như sau: Đơ n v ị tính: 1.000 đồ ng/m 2 TT TÊN Đ ƯỜ NG, KHU DÂN C Ư M Ứ C GIÁ 9 Tr ụ c ph ụ t ừ đườ ng Cách m ạ ng tháng 10 vào xóm C ầ u Gáo ( Đườ ng bê tông) - Từ giáp đất lô 1 đường Cách mạng tháng 10 vào 50 m 500 - Từ sau 50m đến 100m 450 - Từ sau 100m đến 300m 350 b) Sửa đổi, bổ sung điểm 11 phần B, mục III (trang 53) như sau: Đơ n v ị tính: 1.000 đồ ng/m 2 TT TÊN Đ ƯỜ NG, KHU DÂN C Ư M Ứ C GIÁ 11 Tr ụ c ph ụ t ừ đườ ng Cách m ạ ng Tháng 10 (c ạ nh nhà ông Sang) vào xóm D ọc Dài - Từ giáp đất lô 1 đường Cách mạng tháng 10 vào 50 m 490 - Từ sau 50 m đến 100m 440 - Từ sau 100m đến 300m 340 c) Sửa đổi, bổ sung điểm 2 phần B,
Mục VIII (trang 56) như sau:
Điều 1 được thực hiện kể từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Đ i ề u 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.