QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 857/TTr-STC ngày 27 tháng 12 năm 2016; Biên bản họp tư vấn ngày 01 tháng 12 năm 2016 giữa Sở Tài chính với các sở, b an, ngành, đơn vị, UBND các huyện, thành phố và Báo cáo thẩm định số 309/BC-STP ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(có Phụ biểu số 01 đến Phụ biểu số 06 chi tiết kèm theo)
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 01 năm 2017 và thay thế các Quyết định:
Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh và
Chương I, II, V, phần II,
Điều 1 phê duyệt tại Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ biểu số 01
(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)
1. BIỂU ĐƠN GIÁ THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA
Số
TT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị
tính
Giá thu
cụ thể
Ghi chú
1
Tưới tiêu bằng động lực
Đ/ha/vụ
1.811.000
2
Tưới tiêu bằng trọng lực
Đ/ha/vụ
1.267.000
3
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
Đ/ha/vụ
1.539.000
Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.
2. BIỂU ĐƠN GIÁ THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG MẠ, RAU, MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY KỂ CẢ VỤ ĐÔNG (MỨC GIÁ THU BẰNG 40% MỨC THU THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA).
Số TT
Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá thu
cụ thể
Ghi chú
1
Tưới tiêu bằng động lực
Đ/ha/vụ
724.400
2
Tưới tiêu bằng trọng lực
Đ/ha/vụ
506.800
3
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
Đ/ha/vụ
615.600
Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.
Phụ biểu số 02
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRONG
TRƯỜNG HỢP CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN GIAO ĐẤT,
CHO THUÊ ĐẤT MỚI HOẶC CHO PHÉP THỰC HIỆNVIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Ở NHỮNG NƠI CHƯA CÓ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CÓ TỌA ĐỘ
(Kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)
Số TT
Tên sản phẩm
Mức KK
Đơn vị tính
Giá cụ thể (đồng)
A
Đo đạc lập bản đồ địa chính
I
Bản đồ Địa chính 1/500
1
Mức khó khăn
1
Ha
9.575.537
2
Mức khó khăn
2
Ha
10.961.106
3
Mức khó khăn
3
Ha
12.638.669
4
Mức khó khăn
4
Ha
14.673.163
II
Bản đồ Địa chính 1/1.000
1
Mức khó khăn
1
Ha
3.265.641
2
Mức khó khăn
2
Ha
3.705.511
3
Mức khó khăn
3
Ha
4.496.396
4
Mức khó khăn
4
Ha
5.858.704
III
Bản đồ Địa chính 1/2.000
1
Mức khó khăn
1
Ha
1.271.418
2
Mức khó khăn
2
Ha
1.438.157
3
Mức khó khăn
3
Ha
1.628.424
4
Mức khó khăn
4
Ha
1.971.023
IV
Bản đồ Địa chính 1/5.000
1
Mức khó khăn
1
Ha
377.461
2
Mức khó khăn
2
Ha
431.457
3
Mức khó khăn
3
Ha
496.730
4
Mức khó khăn
4
Ha
575.895
B
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
I
Bản đồ Địa chính 1/500
1
Mức khó khăn
1
Ha
1.320.389
2
Mức khó khăn
2
Ha
1.546.447
3
Mức khó khăn
3
Ha
1.907.359
II
Bản đồ Địa chính 1/1.000
1
Mức khó khăn
1
Ha
443.717
2
Mức khó khăn
2
Ha
522.739
3
Mức khó khăn
3
Ha
651.536
III
Bản đồ Địa chính 1/2.000
1
Mức khó khăn
1
Ha
195.775
2
Mức khó khăn
2
Ha
239.381
3
Mức khó khăn
3
Ha
286.521
IV
Bản đồ Địa chính 1/5.000
1
Mức khó khăn
1
Ha
96.684
2
Mức khó khăn
2
Ha
121.015
3
Mức khó khăn
3
Ha
148.649
C
Mức thu giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất
I
Đất đô thị:
1
Diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng 100m 2
Thửa
248.611
2
Diện tích thửa đất từ trên 100m 2 đến 300m 2
Thửa
295.226
3
Diện tích thửa đất từ trên 300m 2 đến 500m 2
Thửa
312.922
4
Diện tích thửa đất từ trên 500m 2 đến 1.000m 2
Thửa
383.276
5
Diện tích thửa đất từ trên 1.000m 2 đến 3.000m 2
Thửa
526.141
6
Diện tích thửa đất từ trên 10.000m 2
Thửa
807.882
II
Ngoài khu vực đô thị
1
Diện tích thửa đất nhỏ hơn hoặc bằng 100m 2
Thửa
155.062
2
Diện tích thửa đất từ trên 100m 2 đến 300m 2
Thửa
191.808
3
Diện tích thửa đất từ trên 300m 2 đến 500m 2
Thửa
195.846
4
Diện tích thửa đất từ trên 500m 2 đến 1.000m 2
Thửa
238.448
5
Diện tích thửa đất từ trên 1.000m 2 đến 3.000m 2
Thửa
326.980
6
Diện tích thửa đất từ trên 10.000m 2
Thửa
419.960
III
Mức thu giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính:
Mức giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính được tính bằng 50% mức trích đo địa chính thửa đất.
Ghi chú: - Mức giá dịch vụ đo đạc trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%.
Mức giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất tính bằng 10% của đơn giá trích đo địa chính thửa đất tại
Mục V của Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La.