QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 28/TTr-STC ngày 15 tháng 01 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH: Đi ều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ biểu số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La. (có Phụ biểu kèm theo) Đi ều 2 . Bãi bỏ Phụ biểu số 01 và Phụ biểu số 06 ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La. Đi ều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ biểu GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của UBND tỉnh) 1. THÀNH PHỐ SƠN LA STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể A CHỢ 7/11 I Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên 1 Nhà Chợ chính 1.1 Tầng I (áp dụng cho các ngành) - Quầy loại A1 + hiên Đ/m 2 /tháng 74.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 61.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 48.000 1.2 Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng) - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 30.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 20.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 16.000 2 Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (nhà do dân tự làm) - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 60.000 3 Nhà hàng thực phẩm tươi sống 3.1 Khu A (Hàng thịt lợn, thịt bò) - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 59.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 47.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 33.000 3.2 Khu B (Hàng Gà, chó, dê) - Quầy loại B1 Đ/m 2 /tháng 59.000 - Quầy loại B2 Đ/m 2 /tháng 47.000 - Quầy loại B3 Đ/m 2 /tháng 33.000 3.3 Khu C (Hàng Cá đông lạnh) - Quầy loại C1 Đ/m 2 /tháng 33.000 - Quầy loại C2 Đ/m 2 /tháng 26.000 - Quầy loại C3 Đ/m 2 /tháng 16.000 3.4 Khu D (Hàng lòng lợn, lòng bò) - Quầy loại D1 Đ/m 2 /tháng 22.000 - Quầy loại D2 Đ/m 2 /tháng 18.000 3.5 Khu G (Hàng cá tươi sống) - Quầy loại G1 Đ/m 2 /tháng 33.000 - Quầy loại G2 Đ/m 2 /tháng 20.000 - Quầy loại G3 Đ/m 2 /tháng 16.000 4 Nhà hàng Cơm phở - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 28.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 22.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 19.000 5 Nhà hàng rau, củ, quả - Quầy A1 (Diện tích trung bình 3m 2 /quầy) Đ/Quầy/tháng 150.000 - Quầy A2 (Diện tích trung bình 3m 2 /quầy) Đ/Quầy/tháng 100.000 - Quầy A3 (Diện tích trung bình 3m 2 /quầy) Đ/Quầy/tháng 60.000 6 Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm) - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 20.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 16.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 14.000 II Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên 1 Hàng thức ăn chín Đ/Quầy/ngày 10.000 2 Hàng giò chả Đ/Quầy/ngày 8.000 3 Hàng hoa, quả 3.1 Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài Đ/Quầy/ngày 5.000 3.2 Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn Đ/Quầy/ngày 5.000 4 Hàng rau, gà sống, bún tươi, vàng mã và các hàng khác Đ/Quầy/ngày 5.000 5 Hàng đậu phụ Đ/Quầy/ngày 4.000 6 Hàng nông sản - tự sản, tự tiêu không cố định Đ/cơ sở/ngày 2.000 B CHỢ TRUNG TÂM I Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên 1 Dãy Ki ốt trước nhà chợ chính Đ/m 2 /tháng 93.000 2 Nhà chợ chính - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 43.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 38.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 34.000 - Quầy loại B Đ/m 2 /tháng 30.000 - Quầy loại C Đ/m 2 /tháng 26.000 3 Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) 3.1 Dãy Ki ốt + phía trước và hai đầu hồi nhà chợ chính Đ/m 2 /tháng 38.000 3.2 Hàng khô 12 gian ngoài Đ/m 2 /tháng 33.000 3.3 Hàng cơm phở Đ/m 2 /tháng 25.000 3.4 Phía sau nhà chợ chính + quầy ông Dũng (nhà dân tự làm) Đ/m 2 /tháng 30.000 4 Nhà hàng thực phẩm khô (12 gian nhà ngoài) - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 45.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 36.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 28.000 5 Nhà hàng cơm phở - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 33.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 25.000 6 Nhà hàng thực phẩm tươi sống - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 45.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 36.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 25.000 7 Nhà hàng thuốc Lào Đ/m 2 /tháng 25.000 8 Các quầy thuộc dãy Ki ốt Công ty Thương nghiệp tỉnh Đ/m 2 /tháng 38.000 9 Nhà mái tôn 6 gian - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 48.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 39.000 - Quầy loại A3 Đ/m 2 /tháng 33.000 10 Hàng cá tươi sống cố định (nhà do dân tự làm) Đ/m 2 /tháng 30.000 11 Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm) - Quầy loại A1 Đ/m 2 /tháng 23.000 - Quầy loại A2 Đ/m 2 /tháng 15.000 II Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên (áp dụng cho các hộ kinh doanh ngoài sân chợ) 1 Hàng hoa Đ/quầy/ngày 5.000 2 Hàng quả, cá, gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/quầy/ngày 5.000 3 Hàng giò, chả, bún tươi Đ/quầy/ngày 4.000 4 Hàng rau và các hàng khác ngồi cố định Đ/quầy/ngày 4.000 5 Hàng đậu phụ Đ/quầy/ngày 2.000 6 Hàng nông sản phẩm tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 C CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Quầy loại A (Ki ốt 7 gian) Đ/m 2 /tháng 45.000 2 Quầy loại B (khu nhà mái tôn khung cột sắt không tường vách) Đ/m 2 /tháng 25.000 3 Quầy loại C (khu sân bê tông không có mái che) Đ/m 2 /tháng 15.000 II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Hàng hoa tươi Đ/cơ sở/ngày 4.000 2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 3.000 3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đ/cơ sở/ngày 2.000 4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 D CHỢ GỐC PHƯỢNG THUỘC PHƯỜNG TÔ HIỆU I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Quầy loại A (Ki ốt mặt ngoài đường chính) Đ/m 2 /tháng 45.000 2 Quầy loại B (các Ki ốt còn lại) Đ/m 2 /tháng 40.000 3 Quầy loại C (khu bán hàng thực phẩm tươi sống có mái che) Đ/m 2 /tháng 25.000 4 Khu bán hàng rau cố định không có mái che Đ/m 2 /tháng 15.000 II Đơn giá vé chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Hàng hoa tươi Đ/cơ sở/ngày 4.000 2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 3.000 3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đ/cơ sở/ngày 2.000 4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 E CHỢ TẠI PHƯỜNG QUYẾT TÂM I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Quầy Ki ốt được phân theo gian (12 m 2 /gian) Đ/m 2 /tháng 30.000 2 Quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3 m 2 /quầy) Đ/m 2 /tháng 40.000 3 Quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2 m 2 /quầy) Đ/m 2 /tháng 20.000 II Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Hàng hoa tươi Đ/cơ sở/ngày 5.000 2 Hàng gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 4.000 3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đ/cơ sở/ngày 3.000 4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 F CHỢ NOONG ĐÚC TẠI PHƯỜNG CHIỀNG SINH I Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên 1 Khu vực trong nhà mái che Đ/ô (3 đến 5 m 2 )/tháng 110.000 2 Khu vực ngoài nhà mái che 2.1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống Đ/ô (3 đến 5 m 2 )/tháng 85.000 2.2 Kinh doanh hàng rau Đồng/ô (<4 m 2 )/tháng 55.000 II Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên ( khu vực ngoài nhà mái che) 1 Kinh doanh hàng thực phẩm tươi sống; hàng thức ăn chín; hàng hoa, quả; hàng cá, gà, vịt sống Đồng/cơ sở (<4m 2 )/ngày 4.000 2 Kinh doanh hàng rau, củ (có sạp bày hàng) Đồng/cơ sở (<4m 2 )/ngày 3.000 3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 G CHỢ RẶNG TẾCH, PHƯỜNG CHIỀNG LỀ I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Dãy ki ốt ngoài mặt tiền nhà đơn nguyên 1, nhà đơn nguyên 2, nhà đơn nguyên 3 và xung quanh nhà đơn nguyên 1 Đ/m 2 /tháng 60.000 2 Dãy ki ốt mặt trong nhà đơn nguyên 1, nhà đơn nguyên 2, nhà đơn nguyên 3 Đ/m 2 /tháng 50.000 II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Hàng hoa tươi Đ/cơ sở/buổi 5.000 2 Hàng cá tươi, gà, vịt, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/buổi 5.000 3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đ/cơ sở/buổi 4.000 4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/buổi 3.000 H CHỢ TẠI PHƯỜNG CHIỀNG AN I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Tại khu nhà chợ chính Đ/m 2 /tháng 55.000 2 Tại khu nhà có mái che không tường Đ/m 2 /tháng 25.000 II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Hàng hoa tươi Đ/cơ sở/ngày 5.000 2 Hàng quả, cá tươi, gia cầm, chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 4.000 3 Hàng giò, chả, bún, đậu phụ Đ/cơ sở/ngày 3.000 4 Hàng nông sản tự sản tự tiêu. Đ/cơ sở/ngày 2.000 I CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG XÔM I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Tại khu nhà chợ chính (hàng thịt lợn, thịt bò, gia cầm) Đ/m 2 /tháng 25.000 2 Bán hàng tạp hóa, hàng khô, đậu phụ, rau củ quả Đ/m 2 /tháng 15.000 II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Bán hàng tạp hóa, hàng khô, đậu phụ, hàng thịt, cá Đ/cơ sở/ngày 5.000 2 Bán các hàng khác, hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 K CHỢ TẠI XÃ CHIỀNG CỌ I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Tại khu nhà chợ chính Đ/m 2 /tháng 30.000 2 Tại khu nhà có mái che không tường Đ/m 2 /tháng 15.000 II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đ/cơ sở/ngày 5.000 2 Bán hàng quả; hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn Đ/cơ sở/ngày 4.000 3 Bán các hàng khác Đ/cơ sở/ngày 3.000 4 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 L CHỢ TẠI XÃ CHIỀN G ĐEN I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên 1 Tại khu nhà chợ chính Đ/cơ sở/ngày 30.000 2 Tại khu nhà có mái che không tường Đ/cơ sở/ngày 15.000 II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng khô, hàng tạp hóa Đ/m 2 /tháng 5.000 2 Bán hàng hoa, quả, rau các loại Đ/m 2 /tháng 4.000 3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/m 2 /tháng 2.000 G CHỢ TỔ 6 PHƯỜNG CHIỀNG SINH I Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên tại khu nhà chợ chính Đ/m 2 /tháng 30.000 II Đơn giá chợ đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên 1 Bán hàng thịt lợn, thịt bò, hàng cá, gà, vịt chó mổ sẵn, hàng quả Đ/cơ sở/ngày 5.000 2 Bán các hàng khác Đ/cơ sở/ngày 3.000 3 Bán hàng nông sản tự sản tự tiêu Đ/cơ sở/ngày 2.000 2. HUYỆN MƯỜNG LA STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể 1 Hàng khô, tạp hóa Đ/m 2 /tháng 20.000 2 Kinh doanh giết mổ gia cầm, ăn uống Đ/cơ sở/ngày 5.000 3 Kinh doanh hàng ăn, thực phẩm chín, giải khát Đ/ngày 4.000 4 Kinh doanh hải sản, gia cầm và thịt gia cầm Đ/ngày 3.000 5 Kinh doanh thịt tươi sống Đ/ngày/bàn 4.000 6 Kinh doanh giá đỗ, đậu phụ, rau, hoa quả Đ/ngày 2.000 7 Kinh doanh rau, củ, quả tự sản xuất ra không thường xuyên Đ/ngày 1.000 8 Kinh doanh trứng gia cầm Đ/ngày 3.000 9 Kinh doanh bán kính, đồng hồ, hàng xen Đ/ngày/xe hàng 3.000 10 Chợ khác (mức thu phí chợ theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND) Đ/m 2 /tháng 90.000 3. HUYỆN SÔNG MÃ STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể A CHỢ TRUNG TÂM THỊ TRẤN I Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên. Bao gồm: Nhà chợ chính kinh doanh thực phẩm tươi sống; nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp; nhà mái tôn; các điểm xung quanh nhà chợ chính kinh doanh tổng hợp, nhà thực phẩm tươi sống 1 Nhà chợ chính 1.1 Loại 1: 36 gian hàng xung quanh nhà chợ chính Đ/m 2 /tháng 60.000 1.2 Loại 2: 20 gian hàng (gồm: C1, C20, C21, C30, C38, B1, B20, B21, B30, B38, A1, A20, A21, A30, A38, A39, D1, D20, D21, D30) Đ/m 2 /tháng 55.000 1.3 Loại 3: 80 gian hàng còn lại Đ/m 2 /tháng 50.000 2 Nhà chợ chính kinh doanh thực phẩm tươi sống: Nhà mái tôn, nhà khác còn lại Đ/m 2 /tháng 50.000 II Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định 1 Kinh doanh quà sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống Đ/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh khác Đ/cơ sở/ngày 5.000 B CHỢ CHIỀNG KHƯƠNG I Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên. Bao gồm: Nhà chợ chính, dãy Ki ốt và các điểm xung quanh nhà chợ chính Đ/m 2 /tháng 30.000 II Đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định 1 Kinh doanh thịt, cá tươi sống Đ/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh khác Đ/cơ sở/ngày 5.000 4. HUYỆN SỐP CỘP STT Đối tượng (áp dụng đối với chợ trung tâm huyện – chợ mới) Đơn vị tính Giá cụ thể I KI ỐT GẦN NHÀ TRỰC 1 Dãy A1: Từ ô số 1 đến ô số 4 Đ/m 2 /tháng 60.000 2 Dãy A1: Từ ô số 5 đến ô số 7 Đ/m 2 /tháng 50.000 3 Dãy A2: Từ ô số 8 đến ô số 13 Đ/m 2 /tháng 40.000 4 Dãy B1: Từ ô số 1 đến ô số 3 Đ/m 2 /tháng 50.000 5 Dãy B1: Từ ô số 4 đến ô số 7 Đ/m 2 /tháng 40.000 6 Dãy B2: Từ ô số 8 đến ô số 11 Đ/m 2 /tháng 40.000 7 Dãy B2: Từ ô số 12 đến ô số 14 Đ/m 2 /tháng 50.000 II NHÀ CHỢ CHÍNH 1 Dãy C1: Từ ô số 1 đến ô số 5 Đ/m 2 /tháng 30.000 2 Dãy C1: Ô số 6 Đ/m 2 /tháng 50.000 3 Dãy C1: Từ ô số 7 đến ô số 11 Đ/m 2 /tháng 45.000 4 Dãy C1: Ô số 12 Đ/m 2 /tháng 50.000 5 Dãy C2: Từ ô số 1 đến ô số 6 Đ/m 2 /tháng 30.000 6 Dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 6.1 Ki ốt số 7 Đ/m 2 /tháng 35.000 6.2 Ki ốt số 8 Đ/m 2 /tháng 40.000 6.3 Ki ốt số 9 Đ/m 2 /tháng 40.000 6.4 Ki ốt số 10 Đ/m 2 /tháng 45.000 6.5 Ki ốt số 11 Đ/m 2 /tháng 45.000 6.6 Ki ốt số 12 Đ/m 2 /tháng 45.000 7 Dãy C3: Ô số 1 Đ/m 2 /tháng 35.000 8 Dãy C3: Từ ô số 2 đến ô số 6 Đ/m 2 /tháng 40.000 9 Dãy C3: Từ ô số 7 đến ô số 12 Đ/m 2 /tháng 30.000 10 Dãy C4: Từ ô số 1 đến ô số 5 Đ/m 2 /tháng 40.000 11 Dãy C4: Ô số 6 Đ/m 2 /tháng 45.000 12 Dãy C4: Từ ô số 7 đến ô số 11 Đ/m 2 /tháng 30.000 13 Dãy C4: Ô số 12 Đ/m 2 /tháng 45.000 III CÁC GIAN HÀNG KINH DOANH KHÁC 1 Dãy E: Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định Đ/m 2 /tháng 30.000 2 Dãy F: Nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt) Đ/bàn/ngày 10.000 3 Dãy G: Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống Đ/m 2 /tháng 30.000 4 Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định Đ/cơ sở/ngày 5.000 5 Khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định Đ/cơ sở/ngày 2.000 5. HUYỆN VÂN HỒ STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể 1 Chợ loại II, loại III Đ/m 2 /tháng 90.000 2 Chợ khác Đ/m 2 /tháng 80.000 6. HUYỆN PHÙ YÊN STT Tên danh mục Ô, quầy, ki ốt Ngành hàng đang kinh doanh Diện tích (m 2 /ô) Đơn vị tính Giá cụ thể A CHỢ TRUNG TÂM 1.098,00 I Tầng 1 nhà chợ chính 459,00 1 1 Bảo vệ 9,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 2 Từ ô số 2 đến ô số 14 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 3 15 Hàng Tạp hóa 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 4 16, 17, 18 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 5 19, 20, 29, 32, 33 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 6 21, 22, 38 Hàng bông vải sợi 27,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 7 23, 24, 25, 26 Hàng bông vải sợi 36,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 8 27, 28, 50, 51 Hàng bông vải sợi 36,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 9 30, 31 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 10 36, 37, 57, 58 Hàng bông vải sợi 36,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 11 42, 43, 44, 45 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 12 46, 63, 72 Hàng bông vải sợi 27,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 13 48, 49 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 14 53, 54 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 15 55, 68 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 16 56, 69 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 17 59, 60 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 18 61, 62 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 19 65, 74 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 20 70, 71 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 21 52, 73 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 22 34, 35, 47, 64, 66, 67 Hàng bông vải sợi 18,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 23 39, 40, 41 Hàng bông vải sợi 27,00 Đ/m 2 /tháng 90.000 II Tầng II nhà chợ chính 639,00 Đ/m 2 /tháng 1 Quầy, ô, ki ốt từ 1 đến 71 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 2 2 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 3 3 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 4 4 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 5 5 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 6 6 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 7 7 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 8 8 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 9 9 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 10 10 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 11 11 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 12 12 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 13 13 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 14 14 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 15 15 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 16 16 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 17 17 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 18 18 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 19 19 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 20 20 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 21 21 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 22 22 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 23 23 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 24 24 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 25 25 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 26 26 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 27 27 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 28 28 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 29 29 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 30 30 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 31 31 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 32 32 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 33 33 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 34 34 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 35 35 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 36 36 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 37 37 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 38 38 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 39 39 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 40 40 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 41 41 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 42 42 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 43 43 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 44 44 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 45 45 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 46 46 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 47 47 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 48 48 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 49 49 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 50 50 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 51 51 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 52 52 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 53 53 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 54 54 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 55 55 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 56 56 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 57 57 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 58 58 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 59 59 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 60 60 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 61 61 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 62 62 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 63 63 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 64 64 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 65 65 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 66 66 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 67 67 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 68 68 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 69 69 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 70 70 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 71 71 Hàng bông vải sợi 9,00 Đ/m 2 /tháng 60.000 III Khu nhà tôn Đ/m 2 /tháng 1 T1 Hàng hoa quả 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 2 T2 Hàng hoa quả 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 3 T3 Hàng hoa quả 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 4 T4 Hàng hoa quả 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 5 T5 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 6 T6 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 7 T7 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 8 T8 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 9 T9 Hàng khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 10 T10 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 11 T11 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 12 T12 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 13 T13 Hàng rau xanh 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 14 T14 Hàng rau xanh 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 15 T15 Hàng khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 16 T16 Hàng khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 17 T17 Hàng khô 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 18 T18 Hàng khô 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 19 T19 Hàng khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 20 T20 Hàng khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 21 T21 Hàng giải khát 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 22 T22 Hàng giải khát 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 23 T23 Hàng giải khát 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 24 T24 Hàng giải khát 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 25 T25 Hàng giải khát 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 26 T26 Hàng giải khát 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 27 T27 Quà sáng 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 28 T28 Quà sáng 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 29 T29 Quà sáng 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 30 T30 Quà sáng 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 31 T31 Quà sáng 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 32 T32 Quà sáng 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 33 T33 Quà sáng 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 34 T34 Hàng Thuốc lào 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 35 T35 Hàng gạo 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 36 T36 Đồng hồ 3,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 37 T37 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 38 T38 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 39 T39 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 40 T40 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 41 T41 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 42 T42 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 43 T43 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 44 T44 Tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 45 T45 Hàng cá khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 46 T46 Hàng cá khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 47 T47 Hàng cá khô 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 48 T48 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 49 T49 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 50 T50 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 51 T51 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 52 T52 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 53 T53 Hàng tạp hóa 12,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 54 T54 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 55 T55 Hàng tạp hóa 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 56 T56 Hàng tạp hóa 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 57 T57 Hàng tạp hóa 8,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 IV Chợ thực phẩm 1 1 Hàng rau 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 2 2 Hàng rau 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 3 3 Hàng rau 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 4 4 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 5 5 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 6 6 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 7 7 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 8 8 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 9 9 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 10 10 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 11 11 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 12 12 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 13 13 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 14 14 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 15 15 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 16 16 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 17 17 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 18 18 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 19 19 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 20 20 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 21 21 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 22 22 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 23 23 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 24 24 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 25 25 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 26 26 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 27 27 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 28 28 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 29 29 Hàng thịt 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 30 30 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 31 31 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 32 32 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 33 33 Hàng thịt gà 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 34 34 Hải sản 48,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 35 35 Hải sản 48,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 36 36 Hải sản 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 37 37 Hải sản 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 38 38 Hải sản 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 39 39 Hải sản 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 40 40 Hải sản 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 41 41 Hải sản 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 42 Từ ô 42 đến ô 89 Hàng rau 16,00 Đ/m 2 /tháng 40.000 7. HUYỆN MAI SƠN STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể I ĐỐI VỚI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN 1 Dãy Ki ốt a - Dãy ki ốt tiếp giáp với đường vào cổng chính (Phố Lò Văn Muôn) từ ô 35 – 40; - Dãy ki ốt tiếp giáp (Phố Hà Văn Ắng) từ ô 63 – 67. Đ/m 2 /tháng/hộ 45.600 b - Dãy ki ốt tiếp giáp với đường phía Bắc chợ; - Dãy ki ốt tiếp giáp sân bê tông; - Dãy ki ốt tầng 1 nhà Ban Quản lý chợ; - Dãy ki ốt tiếp giáp đường vào cổng số 5; Đ/m 2 /tháng/hộ 42.700 c - Dãy ki ốt xung quanh còn lại Đ/m 2 /tháng/hộ 39.600 2 Nhà bán hàng số 1 a Các ô tiếp giáp với đường trục chính từ ô 101 - 120 Đ/m 2 /tháng/hộ 38.000 b Các ô tiếp giáp đường trục cổng số 3 đến 6 từ ô 20 - 100 Đ/m 2 /tháng/hộ 33.000 c Các ô xung quanh còn lại Đ/m 2 /tháng/hộ 33.000 d Các ô phía trong còn lại Đ/m 2 /tháng/hộ 25.800 3 Nhà bán hàng số 2 a - Các ô tiếp giáp với đường trục chính 46 đến ô 54 - Các ô tiếp giáp đường trục cổng 3 đến 6 bao gồm từ ô 01; 10; 19; 28; 37. Đ/m 2 /tháng/hộ 38.000 b Các ô xung quanh còn lại Đ/m 2 /tháng/hộ 33.000 c Các ô phía trong còn lại Đ/m 2 /tháng/hộ 25.800 4 Nhà bán hàng số 3 a Các ô tiếp xúc với đường trục chính từ ô số 01 đến 12 Đ/m 2 /tháng/hộ 38.000 b Các ô phía sau có lợi thế bán hai mặt bao gồm: 13; 17; 18; 22; 23; 24. Đ/m 2 /tháng/hộ 33.000 c Các ô phía trong còn lại Đ/m 2 /tháng/hộ 25.800 II ĐỐI VỚI CHỢ LOẠI II, LOẠI III Đ/m 2 /tháng/hộ 125.000 8. HUYỆN BẮC YÊN STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể I ĐỐI VỚI CHỢ CÓ HỘ ĐẶT CỬA HÀNG, CỬA HIỆU BÁN CỐ ĐỊNH, THƯỜNG XUYÊN 1 Dãy khu A Đ/m 2 /tháng/hộ 60.000 2 Dãy khu B Đ/m 2 /tháng/hộ 60.000 3 Dãy khu C Đ/m 2 /tháng/hộ 62.000 4 Dãy khu D Đ/m 2 /tháng/hộ 62.000 5 Dãy khu E Đ/m 2 /tháng/hộ 55.000 6 Dãy khu F Đ/m 2 /tháng/hộ 115.000 7 Dãy khu G Đ/m 2 /tháng/hộ 25.000 8 Dãy khu H Đ/m 2 /tháng/hộ 80.000 II ĐỐI VỚI CÁC ĐIỂM KINH DOANH KHÔNG THƯỜNG XUYÊN, KHÔNG CỐ ĐỊNH 1 Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín Đ/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh khác (kinh doanh quà sáng, giải khát; hàng nông sản tự tiêu…) Đ/cơ sở/ngày 5.000 9. HUYỆN YÊN CHÂU STT Đối tượng (Áp dụng đối với chợ trung tâm huyện) Đơn vị tính Giá cụ thể A CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN I Đối với dãy Ki ốt 1 Quầy Ki ốt dọc Quốc lộ 6 (ô số 3; 4; 10; 11; 17; 18) Đ/quầy/m 2 /tháng 72.000 2 Quầy Ki ốt dọc Quốc lộ 6 (ô số 1; 2; 5; 6; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 20) Đ/quầy/m 2 /tháng 68.000 3 Quầy nhà chợ chính (ô số 21; 23; 24; 29; 30; 32; 33; 44) Đ/quầy/m 2 /tháng 60.000 4 Quầy nhà chợ chính (ô số 22; 25; 26; 27; 28; 31; 45; 56; 57; 68; 69; 80; 81) Đ/quầy/m 2 /tháng 55.000 5 Quầy nhà chợ chính (ô số 35; 36; 41; 42; 47; 48; 53; 54; 59; 60; 65; 66; 71; 72; 77; 78; 83; 84; 89; 90; 92) Đ/quầy/m 2 /tháng 50.000 6 Quầy nhà chợ chính (ô số 34; 37; 38; 39; 40; 43; 46; 49; 50; 51; 52; 55) Đ/quầy/m 2 /tháng 47.000 7 Quầy nhà chợ chính (ô số 58; 61; 62; 63; 64; 67; 70; 73; 74; 75; 76; 79) Đ/quầy/m 2 /tháng 45.000 8 Quầy sau Ki ốt (ô số 82; 85; 86; 87; 88; 91) Đ/quầy/m 2 /tháng 50.000 9 Quầy sau Ki ốt (ô số 2; 3; 4; 5; 6; 9; 10; 11; 12; 13) Đ/quầy/m 2 /tháng 60.000 10 Quầy sau Ki ốt (ô số 1; 14) Đ/quầy/m 2 /tháng 55.000 11 Quầy kinh doanh ăn uống (ô số 7; 8) Đ/quầy/m 2 /tháng 35.000 12 Quầy kinh doanh thực phẩm tươi sống (ô số 1; 2; 3) Đ/quầy/m 2 /tháng 50.000 13 Quầy kinh doanh thực phẩm tươi sống (ô số 1; 2; 19; 20) Đ/quầy/m 2 /tháng 40.000 14 Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18) Đ/quầy/m 2 /tháng 35.000 15 Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 1; 2; 3; 4) Đ/quầy/m 2 /tháng 33.000 16 Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 5; 6) Đ/quầy/m 2 /tháng 32.000 17 Quầy kinh doanh hàng rau (ô số 7; 8) Đ/quầy/m 2 /tháng 30.000 18 Quầy kinh doanh giải khát (ô số 9; 10) Đ/quầy/m 2 /tháng 35.000 19 Quầy kinh doanh giải khát (ô số 1; 2) Đ/quầy/m 2 /tháng 25.000 II Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định 1 Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng Đ/cơ sở/ngày 10.000 2 Rau, củ quả và hàng khác Đ/cơ sở/ngày 5.000 B CHỢ TẠM TẠI TIỂU KHU I, THỊ TRẤN I Đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên Đ/quầy/m 2 /tháng 80.000 II Đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định 1 Kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng Đ/cơ sở/ngày 10.000 2 Rau, củ quả và hàng khác Đ/cơ sở/ngày 5.000 10. HUYỆN MỘC CHÂU STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể A CHỢ THỊ TRẤN I Dãy kiốt 1 Dãy Ki ốt mặt Quốc lộ 6 (từ A1 đến A9) Đ/m 2 /tháng 33.000 2 Dãy Ki ốt mặt đường Phan Đình Giót (từ B1 đến B2) Đ/m 2 /tháng 30.000 3 Tất cả các Ki ốt 4 xung quanh mặt chợ Đ/m 2 /tháng 30.000 II Quầy trong nhà chợ chính 4 Khu A Đ/m 2 /tháng 30.000 5 Khu B Đ/m 2 /tháng 28.000 6 Khu C Đ/m 2 /tháng 25.000 7 Khu D Đ/m 2 /tháng 27.000 III Quầy thuê theo thời vụ (quầy cố định) 1 Khu nhà tôn 1.1 Ô mặt đường Quốc lộ 6 Đ/m 2 /tháng 30.000 1.2 Ô số 1 Đ/m 2 /tháng 30.000 1.3 Ô số 2 Đ/m 2 /tháng 28.000 1.4 Ô số 3,4 Đ/m 2 /tháng 26.000 1.5 Ô số 5,6 Đ/m 2 /tháng 24.000 1.6 Ô số 7 Đ/m 2 /tháng 22.000 2 Dãy thương nghiệp 2.1 TN 01 -TN 15 Đ/m 2 /tháng 28.000 2.2 TN 16 - TN 20 Đ/m 2 /tháng 25.000 B CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG I Điểm bán hàng Đ/m 2 /tháng 40.000 II Thuê kho Đ/m 2 /tháng 20.000 C CHỢ NÔNG SẢN CHIỀNG SƠN I Dãy Ki ốt mặt đường tỉnh lộ 42 Đ/m 2 /tháng 33.000 II Quầy trong nhà chợ chính Đ/m2/tháng 20.000 11. HUYỆN QUỲNH NHAI STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể I KI ỐT CHỢ TRUNG TÂM 1 Quầy loại vị trí 1 Đ/m 2 /tháng/hộ 70.000 2 Quầy loại vị trí 2 Đ/m 2 /tháng/hộ 60.000 3 Quầy loại vị trí 2 Đ/m 2 /tháng/hộ 50.000 II CÁC QUẦY HÀNG BÁN THỰC PHẨM (CHỢ TRUNG TÂM VÀ CHỢ PHIÊN) 1 Hàng thực phẩm tươi sống, thức ăn chín Đ/cơ sở/ngày 10.000 2 Hàng cá Đ/cơ sở/ngày 8.000 3 Quần áo, đồ nhựa, đồ sắt. Đ/cơ sở/ngày 7.000 4 Hàng rau cố định Đ/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng rau, thực phẩm không thường xuyên Đ/cơ sở/ngày 2.000 12. HUYỆN THUẬN CHÂU STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể A CHỢ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN I Chợ Trung tâm thị trấn 1 Nhà chợ chính 1.1 Quầy loại 1 Đ/m 2 /tháng 40.000 1.2 Quầy loại 2 Đ/m 2 /tháng 32.000 1.3 Quầy loại 3 Đ/m 2 /tháng 24.000 1.4 Quầy loại 4 Đ/m 2 /tháng 20.000 2 Nhà bán hàng tươi sống 2.1 Quầy loại 1 Đ/m 2 /tháng 28.000 2.2 Quầy loại 2 Đ/m 2 /tháng 24.000 3 Nhà bán hàng rau (nhà sắt cũ) 3.1 Quầy loại 1 Đ/m 2 /tháng 28.000 3.2 Quầy loại 2 Đ/m 2 /tháng 24.000 4 Nhà bán hàng khô (nhà sắt mới) 4.1 Loại 1 Đ/m 2 /tháng 32.000 4.2 Loại 2 Đ/m 2 /tháng 24.000 5 Nhà kinh doanh tổng hợp 5.1 Quầy loại 1 Đ/m 2 /tháng 40.000 5.2 Quầy loại 2 Đ/m 2 /tháng 32.000 5.3 Quầy loại 3 Đ/m 2 /tháng 24.000 5.4 Quầy loại 4 Đ/m 2 /tháng 20.000 6 Điểm kinh doanh không cố định 6.1 Hàng ăn uống, quà sáng, kinh doanh khác Đồng/cơ sở/ngày 5.000 6.2 Hàng rau, hoa quả (ngoài nhà) Đồng/cơ sở/ngày 3.000 6.3 Hàng rau, hoa quả (trong nhà) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 6.4 Hàng gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000 II CHỢ TÔNG LẠNH 1 Nhà bán hàng bông, vải sợi 1.1 Quầy loại 1 Đ/m 2 /tháng 40.000 1.2 Quầy loại 2 Đ/m 2 /tháng 30.000 1.3 Quầy loại 3 Đ/m 2 /tháng 20.000 1.4 Quầy loại 4 Đ/m 2 /tháng 15.000 2 Ki ốt 2.1 Quầy loại 1 Đ/m 2 /tháng 40.000 2.2 Quầy loại 2 Đ/m 2 /tháng 32.000 2.3 Quầy loại 3 Đ/m 2 /tháng 20.000 2.4 Quầy loại 4 Đ/m 2 /tháng 15.000 3 Điểm kinh doanh không cố định 3.1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 5.000 3.2 Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000 3.3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000 B CHỢ HOẠT ĐỘNG KHÔNG THƯỜNG XUYÊN (THEO PHIÊN) I Chợ Nậm Lầu 1 Giết mổ gia súc Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 3.000 3 Kinh doanh cá tươi Đồng/cơ sở/ngày 10.000 4 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 5 Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 II Chợ Mường Bám 1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, nhôm sắt, giày dép) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 III Chợ É Tòng 1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 2.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (quần áo, vải, giày dép tạp hóa, hàng sắt) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 IV Chợ Co Mạ 1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 V Chợ Mường É 1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 5.000 3 Cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000 4 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000 5 Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 6 Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 VI Chợ Muổi Nọi 1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 7.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 VII Chợ Noong Lay 1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 VIII Chợ Mường Khiêng 1 Giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 3 Kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, giày dép) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 4 Hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 IX Chợ Phổng Lập 1 Giết mổ gia súc Đồng/cơ sở/ngày 7.000 2 Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 5.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 X Chợ Bó Mười 1 Giết mổ gia súc, ăn uống Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng, bán cá, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 XI Chợ Bản Lầm 1 Giết mổ gia súc, hàng thịt Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 8.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 2.000 4 Kinh doanh khác (tạp hóa) Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình Đồng/cơ sở/ngày 5.000 XII Chợ Phổng Lái 1 Giết mổ gia súc, hàng thịt, cá, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Kinh doanh quà sáng Đồng/cơ sở/ngày 5.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000 4 Kinh doanh khác Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng vải, hàng xén, hàng sắt Đồng/cơ sở/ngày 5.000 XIII Chợ Chiềng Bôm 1 Giết mổ gia súc, hàng thịt Đồng/cơ sở/ngày 10.000 2 Hàng cá, gia cầm Đồng/cơ sở/ngày 7.000 3 Hàng rau, hoa quả Đồng/cơ sở/ngày 3.000 4 Kinh doanh khác Đồng/cơ sở/ngày 5.000 5 Hàng sắt Đồng/cơ sở/ngày 5.000 6 Hàng vải, hàng xén Đồng/cơ sở/ngày 5.000 Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm Thuế GTGT.