QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1007/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
QUY ĐỊNH
Mức bồi thường các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Bình)
TT
Tên tài sản
ĐVT
Mức bồi thường (đồng)
I
MỨC BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU
CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ
1
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán
Mới trồng, cây cao < 1m
đồng/cây
5.400
Cây cao ³ 1m và F £ 2 cm
đồng/cây
8.300
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/cây
11.400
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/cây
15.000
F 10 cm đến F £ 15 cm
đồng/cây
20.000
F 15 cm đến F £ 25 cm
đồng/cây
22.800
F 25 cm
đồng/cây
36.600
Riêng xoan mức bồi thường tăng thêm 20% so với mức trên
2
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 - 2.300 cây/ha
2.1
Loại nguyên sinh
Mới trồng, cây cao £ 1m
đồng/ha
12.577.000
Cây cao 1m và F £ 2 cm
đồng/ha
19.700.000
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/ha
22.260.000
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/ha
30.385.000
F 10 cm
đồng/ha
38.176.000
2.2
Loại tái sinh
F £ 1 cm
đồng/ha
6.678.000
F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
8.348.000
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/ha
12.020.000
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/ha
17.029.000
F 10 cm
đồng/ha
29.940.000
2.3
Riêng bạch đàn: Đối với số lượng cây trồng vượt quá mật độ quy định được hỗ trợ bằng 50% mức bồi thường quy định
3
Lim, gõ, huê, muồng đen
3.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
14.700
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
29.400
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
45.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
72.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
146.000
+ Loại F 20 cm đến < 40 cm
đồng/cây
242.000
+ Loại F ³ 40 cm
đồng/cây
323.000
3.2
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
9.030.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
16.950.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
27.464.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
40.319.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
80.637.000
+ Loại F 20 đến < 40 cm
đồng/ha
120.956.000
+ Loại F ³ 40 cm
đồng/ha
153.090.000
4
Huỵnh, lát, trám
4.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
13.200
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
22.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
41.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
45.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
65.000
+ Loại F 20 cm đến £ 40 cm
đồng/cây
105.000
+ Loại F 40 cm
đồng/cây
210.000
4.2
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
7.739.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
13.709.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
21.772.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
27.416.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
38.703.000
+ Loại F 20 cm đến £ 40 cm
đồng/ha
72.573.000
+ Loại F 40 cm
đồng/ha
129.019.000
5
Cây quế
5.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
16.800
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
23.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
30.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
65.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/cây
152.000
+ Loại F 15 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
234.000
+ Loại F 20 cm
đồng/cây
323.000
5.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
13.709.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
21.772.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
28.282.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
58.082.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/ha
129.019.000
+ Loại F 15 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
209.654.000
+ Loại F 20 cm
đồng/ha
274.166.000
6
Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)
6.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng
đồng/cây
12.600
+ Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm
đồng/cây
26.000
+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
95.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
238.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/cây
546.000
+ Loại F 15 cm
đồng/cây
855.000
6.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng
đồng/ha
10.448.000
+ Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm
đồng/ha
23.741.000
+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
85.458.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
218.421.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/ha
492.236.000
+ Loại F 15 cm
đồng/ha
765.700.000
7
Tre, mai, vầu, luồng, hóp, mây
+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi < 5 cây
đồng/bụi
44.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi ³ 5 - 10 cây
đồng/bụi
65.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi 10 - 20 cây
đồng/bụi
97.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi 20 - 30 cây
đồng/bụi
147.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi 30 - 40 cây
đồng/bụi
228.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi 40 - 50 cây
đồng/bụi
294.000
+ Tre lấy măng loại mới trồng
đồng/bụi
44.000
+ Tre lấy măng loại đã thu hoạch
đồng/bụi
158.000
+ Hóp ³ 20 cây/bụi
đồng/bụi
48.000
+ Hóp < 20 cây/bụi
đồng/bụi
28.000
8
Cọ (tro)
+ Cọ mới trồng
đồng/cây
16.800
+ Cọ trồng < 3 năm
đồng/cây
26.000
+ Cọ trồng ³ 3 năm
đồng/cây
45.000
9
Cây thừng mực, mớc
+ Loại mới trồng
đồng/cây
5.400
+ Loại F £ 3 cm
đồng/cây
6.700
+ Loại F 3 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
14.000
+ Loại F 5 cm đến £ 7 cm
đồng/cây
20.000
+ Loại F 7 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
29.000
+ Loại F 10 cm
đồng/cây
72.000
CÂY CÔNG NGHIỆP
10
Thông nhựa
10.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/cây
35.000
+ Loại 3 năm đến dưới 7 năm
đồng/cây
80.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/cây
120.000
+ Loại 10 năm
đồng/cây
160.000
10.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/ha
26.112.000
+ Loại từ 3 đến dưới 7 năm
đồng/ha
70.652.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/ha
112.120.000
+ Loại 10 năm
đồng/ha
159.600.000
11
Tiêu
+ Mới trồng dưới 1 năm
đồng/bụi
44.000
+ Tiêu trồng ³ 1 năm
đồng/bụi
88.000
+ Tiêu sắp thu hoạch
đồng/bụi
280.000
+ Tiêu đang thu hoạch
đồng/bụi
403.000
12
Cà phê
+ Cà phê mới trồng dưới 1 năm
đồng/cây
17.600
+ Cà phê trồng ³ 1 năm
đồng/cây
23.000
+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả )
đồng/cây
95.000
+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
263.000
13
Cao su, mật độ 500 - 650 cây/ha
+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm
đồng/cây
86.000
+ Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm
đồng/cây
180.000
+ Cao su trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm
đồng/cây
315.000
+ Cao su trồng từ 5 năm đến sắp thu hoạch
đồng/cây
368.000
+ Cao su đang thu hoạch
đồng/cây
630.000
14
Chè
14.1
Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/ha
29.029.000
+ Loại trồng 1 năm đến £ 3 năm
đồng/ha
43.544.000
+ Loại trồng 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)
đồng/ha
58.082.000
Loại trồng trên 10 năm
đồng/ha
43.544.000
14.2
Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100m 2
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/bụi
3.400
+ Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm
đồng/bụi
11.600
+ Trồng 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
đồng/bụi
56.000
+ Trồng 10 năm
đồng/bụi
34.000
15
Chè hòe
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/cây
12.000
+ Trồng trên 1 năm
đồng/cây
33.600
+ Sắp có hoa
đồng/cây
96.600
+ Đang có hoa (đã thu hoạch)
đồng/cây
161.000
16
Thuốc lá
+ Thuốc lá mới trồng
đồng/m 2
5.300
+ Thuốc lá sắp thu hoạch
đồng/m 2
16.600
17
Bồ kết
+ Bồ kết mới trồng
đồng/cây
16.600
+ Bồ kết sắp thu hoạch
đồng/cây
122.000
+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
161.000
18
Cây mát
+ Mới trồng
đồng/cây
4.900
+ Cây cao 30 cm đến 50 cm
đồng/cây
16.600
+ Cây cao 50 cm đến dưới 1m
đồng/cây
27.000
+ Cây cao 1m
đồng/cây
65.000
+ Cây sắp thu hoạch
đồng/cây
290.000
+ Cây đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
581.000
19
Trầu
+ Cây cao £ 1m
đồng/bụi
16.600
+ Cây cao 1m
đồng/bụi
31.500
20
Mía
20.1
Trồng phân tán (mía ăn )
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
9.500
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
14.700
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
18.000
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
20.000
20.2
Mía nguyên liệu (để ép đường)
+ Trồng < 6 tháng
đồng/m 2
9.500
+ Trồng ³ 6 tháng
đồng/m 2
16.800
CÂY ĂN QUẢ
21
Cam, bưởi, sapuchê, xoài, đào, quýt
21.1
Trồng phân tán
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
10.500
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
44.000
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
132.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
314.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/cây
551.000
21.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
9.677.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
46.395.000
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
122.357.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
305.718.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/ha
524.139.000
22
Chanh
22.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
10.500
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
35.700
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/cây
63.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/cây
157.500
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
331.000
22.2
Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
6.287.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
31.437.000
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/ha
61.121.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/ha
143.277.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/ha
272.530.000
23
Chuối
+ Chuối con
đồng/cây
7.000
+ Chuối mới trồng
đồng/cây
10.500
+ Chuối chưa thu hoạch
đồng/cây
23.000
+Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)
đồng/cây
105.000
24
Cau
+ Loại mới trồng £ 1 mét
đồng/cây
17.600
+ Loại từ 1 đến 5 tuổi
đồng/cây
46.000
+ Loại sắp có quả
đồng/cây
79.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
157.500
25
Dừa
Dừa trồng dưới 1 năm
đồng/cây
46.000
Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm
đồng/cây
126.000
Dừa sắp thu hoạch, trồng 5 năm
đồng/cây
314.000
Dừa đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
612.000
26
Dứa
26.1
Dứa trồng tập trung (100m 2 trở lên)
+ Dứa mới trồng
đồng/m 2
17.600
+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/m 2
24.000
+ Loại đang thu hoạch (có quả)
đồng/m 2
29.400
26.2
Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100m 2 )
+ Dứa mới trồng
đồng/bụi
4.400
+ Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/bụi
5.700
+ Dứa đang thu hoạch (có quả)
đồng/bụi
12.600
27
Đu đủ
+ Đu đủ mới trồng (cây giống)
đồng/cây
2.700
+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1m
đồng/cây
22.000
+ Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1m trở lên
đồng/cây
63.000
+ Đu đủ đang thu hoạch
đồng/cây
96.600
28
Dưa các loại
+ Dưa mới trồng
đồng/bụi
6.700
+ Dưa sắp có quả
đồng/bụi
19.000
+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
đồng/bụi
24.000
29
Mít
+ Mít mới trồng dưới 1 năm
đồng/cây
8.800
+ Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm
đồng/cây
30.400
+ Mít trồng từ 3 đến 5 năm
đồng/cây
96.600
+ Mít sắp có quả, trồng 5 năm
đồng/cây
335.000
+ Mít đã và đang thu hoạch (có quả)
Loại Ф < 25cm
đồng/cây
599.000
Loại Ф ≥ 25cm đến Ф ≤ 30cm
đồng/cây
800.000
Loại Ф 30cm
đồng/cây
1.500.000
30
Nhãn, vải, chôm chôm, hồng
30.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/cây
11.600
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/cây
46.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
126.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
314.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/cây
629.000
30.2
Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/ha
3.506.000
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/ha
17.530.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
45.461.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
118.852.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/ha
235.833.000
31
Thanh long
+ Mới trồng
đồng/cây
11.600
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
63.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
96.600
32
Mãng cầu, ổi, vú s ữa, l ê kima
+ Mới trồng, cây cao £ 30 cm
đồng/cây
4.700
+ Mới trồng, cây cao 30 cm đến 50 cm
đồng/cây
7.400
+ Cây cao 50 cm đến < 1m
đồng/cây
23.000
+ Cây cao ³ 1m
đồng/cây
31.500
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
157.500
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
261.000
33
Khế và các loại cây ăn quả khác
+ Mới trồng
đồng/cây
6.800
+ Cây cao ³ 1m
đồng/cây
32.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
105.000
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
192.000
34
Bầu, bí, mướp…
+ Loại mới trồng
đồng/bụi
5.300
+ Loại sắp có quả
đồng/bụi
17.900
+ Loại đang có quả
đồng/bụi
29.400
CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI
35
Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch
đồng/m 2
7.400
36
Sắn (4 gốc/1m 2 )
đồng/m 2
5.300
37
Sắn dây
đồng/bụi
48.000
38
Rau các loại
đồng/m 2
7.400
39
Rau thơm các loại
đồng/m 2
17.900
40
Đền bù lúa giống đã gieo, sạ
đồng/m 2
1.500
41
Sả
Bụi dưới 10 tẻ
đồng/bụi
6.300
Bụi trên 10 tẻ
đồng/bụi
7.400
42
Khoai lang, môn, gừng, nghệ, cỏ trồng chăn nuôi...
đồng/m 2
5.300
43
Sen
đồng/m 2
12.600
CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH (cây trồng dưới đất)
44
Hàng rào cây xanh
+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường
đồng/m
15.800
+ Hàng rào cây xanh có tạo hình
đồng/m
42.000
45
Sung, đào, ngọc lan
+ Loại mới trồng cây cao £ cm
đồng/cây
14.700
+ Loại F £ 10 cm
đồng/cây
43.000
+ Loại F 10 đến F £ 15 cm
đồng/cây
96.600
+ Loại F 15 cm
đồng/cây
145.000
46
Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)
+ Mới trồng
đồng/bụi
2.700
+ Sắp có hoa
đồng/bụi
5.900
+ Đang có hoa
đồng/bụi
16.600
47
Mai cảnh
+ Mới trồng
đồng/cây
23.000
+ Mai cao £ 50 cm
đồng/cây
41.000
+ Mai cao 50 cm đến £ 1m
đồng/cây
47.000
+ Mai cao 1m
đồng/cây
64.000
+ Mai đường kính gốc 5 - 10 cm
đồng/cây
371.000
+ Mai đường kính gốc 10 cm
đồng/cây
970.000
48
Vạn tuế
+ Mới trồng
đồng/bụi
161.000
+ Thân cao < 20 cm
đồng/bụi
410.000
+ Thân cao ³ 20 cm
đồng/bụi
513.000
49
Mưng, sanh, si, tùng, bách tán, đa, đề, lội (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo
Mục 44)
Mục 44)