QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 99 /TTr-STC ngày 13/01/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Xây dựng;
Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính;
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
Thường trực Tỉnh uỷ;
Thường trực HĐND tỉnh;
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
CT, các PCT UBND tỉnh;
Sở Tư pháp;
Báo Quảng Bình; Đài PT-TH QB;
Trung tâm Công báo tỉnh;
Website tỉnh;
Lưu: VT, CVXDCB.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Tuân
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢ NG gi¸
Các loại tài sản là cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ
và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
(Kèm theo Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND
Ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Bình )
TT
Tên tài sản
ĐVT
Đơn giá (đồng)
I
GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU
CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ
1
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán
Mới trồng, cây cao < 1 m
đồng/cây
4.500
Cây cao ³ 1 m và F £ 2 cm
đồng/cây
6.900
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/cây
9.500
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/cây
12.500
F 10 cm đến F £ 15 cm
đồng/cây
16.800
F 15 cm đến F £ 25 cm
đồng/cây
19.000
F 25 cm
đồng/cây
30.500
Riêng Xoan giá tăng thêm 20%, mức giá trên
2
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 – 2.300 cây/ha
2.1
Loại nguyên sinh
Mới trồng, cây cao £ 1 m (dưới 1 năm)
đồng/ha
12.577.000
Cây cao 1 m và F £ 2 cm
đồng/ha
19.700.000
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/ha
22.260.000
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/ha
30.385.000
F 10 cm
đồng/ha
38.176.000
2.2
Loại tái sinh
F £ 1 cm (dưới 1 năm)
đồng/ha
6.678.000
F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
8.348.000
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/ha
12.020.000
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/ha
17.029.000
F 10 cm
đồng/ha
29.940.000
3
Lim, gõ, huê, muồng đen
3.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
14.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
28.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
43.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
69.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
139.000
+ Loại F 20 cm đến < 40 cm
đồng/cây
230.000
+ Loại F ³ 40 cm
đồng/cây
308.000
3.2
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
8.600.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
16.139.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
26.156.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
38.399.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
76.797.000
+ Loại F 20 đến < 40 cm
đồng/ha
115.196.000
+ Loại F ³ 40 cm
đồng/ha
145.800.000
4
Huỵnh, lát, trám
4.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
12.600
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
21.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
39.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
43.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
62.000
+ Loại F 20 cm đến £ 40 cm
đồng/cây
100.000
+ Loại F 40 cm
đồng/cây
200.000
4.2
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
7.370.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
13.056.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
20.735.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
26.110.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
36.860.000
+ Loại F 20 cm đến £ 40 cm
đồng/ha
69.117.000
+ Loại F 40 cm
đồng/ha
122.875.000
5
Cây quế
5.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
16.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
22.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
29.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
62.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/cây
145.000
+ Loại F 15 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
223.000
+ Loại F 20 cm
đồng/cây
308.000
5.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
13.056.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
20.735.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
26.935.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
55.316.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/ha
122.875.000
+ Loại F 15 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
199.670.000
+ Loại F 20 cm
đồng/ha
261.110.000
6
Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)
6.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng
đồng/cây
12.000
+ Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm
đồng/cây
25.000
+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
90.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
227.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/cây
520.000
+ Loại F 15 cm
đồng/cây
814.000
6.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng
đồng/ha
9.950.000
+ Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm
đồng/ha
22.610.000
+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
81.389.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
208.020.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/ha
468.796.000
+ Loại F 15 cm
đồng/ha
729.238.000
7
Tre, mai, vầu, luồng, hóp, M©y
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi < 5 cây
đồng/bụi
42.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi ³ 5 - 10 cây
đồng/bụi
62.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 10 - 20 cây
đồng/bụi
92.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 20 - 30 cây
đồng/bụi
140.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 30 - 40 cây
đồng/bụi
217.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 40 - 50 cây
đồng/bụi
280.000
+ Tre lấy măng loại mới trồng
đồng/bụi
42.000
+ Tre lấy măng loại đã thu hoạch
đồng/bụi
150.000
+ Hóp ³ 20 cây/bụi
đồng/bụi
46.000
+ Hóp < 20 cây/bụi
đồng/bụi
27.000
8
Cọ (tro)
+ Cọ mới trồng
đồng/cây
16.000
+ Cọ trồng < 3 năm
đồng/cây
25.000
+ Cọ trồng ³ 3 năm
đồng/cây
43.000
9
Cây thừng mực, mớc
+ Loại mới trồng
đồng/cây
5.100
+ Loại F £ 3 cm
đồng/cây
6.400
+ Loại F 3 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
13.000
+ Loại F 5 cm đến £ 7 cm
đồng/cây
19.000
+ Loại F 7 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
28.000
+ Loại F 10 cm
đồng/cây
69.000
CÂY CÔNG NGHIỆP
10
Thông nhựa
10.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/cây
16.000
+ Loại 3 năm đến dưới 7 năm
đồng/cây
39.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/cây
60.000
+ Loại 10 năm
đồng/cây
79.000
10.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/ha
13.056.000
+ Loại từ 3 đến dưới 7 năm
đồng/ha
35.326.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/ha
56.060.000
+ Loại 10 năm
đồng/ha
79.800.000
11
Tiêu
+ Mới trồng dưới 1 năm
đồng/bụi
42.000
+ Tiêu trồng ³ 1 năm
đồng/bụi
84.000
+ Tiêu sắp thu hoạch
đồng/bụi
267.000
+ Tiêu đang thu hoạch
đồng/bụi
384.000
12
Cà phê
+ Cà phê mới trồng dưới 1 năm
đồng/cây
16.800
+ Cà phê trồng ³ 1 năm
đồng/cây
22.000
+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả )
đồng/cây
90.000
+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
250.000
13
Cao su, mật độ 500 - 650 cây/ha
+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm
đồng/cây
86.000
+ Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm
đồng/cây
180.000
+ Cao su trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm
đồng/cây
315.000
+ Cao su trồng từ 5 năm đến sắp thu hoạch
đồng/cây
368.000
+ Cao su đang thu hoạch
đồng/cây
630.000
14
Chè
14.1
Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/ha
27.647.000
+ Loại trồng 1 năm đến £ 3 năm
đồng/ha
41.470.000
+ Loại trồng 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)
đồng/ha
55.316.000
Loại trồng trên 10 năm
đồng/ha
41.470.000
14.2
Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100 m 2
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/bụi
3.200
+ Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm
đồng/bụi
11.000
+ Trồng 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
đồng/bụi
53.000
+ Trồng 10 năm
đồng/bụi
32.000
15
Chè hòe
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/cây
11.600
+ Trồng trên 1 năm
đồng/cây
32.000
+ Sắp có hoa
đồng/cây
92.000
+ Đang có hoa (đã thu hoạch)
đồng/cây
153.000
16
Thuốc lá
+ Thuốc lá mới trồng
đồng/m 2
5.000
+ Thuốc lá sắp thu hoạch
đồng/m 2
15.800
17
Bồ kết
+ Bồ kết mới trồng
đồng/cây
15.800
+ Bồ kết sắp thu hoạch
đồng/cây
116.000
+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
153.000
18
Cây mát
+ Mới trồng
đồng/cây
4.700
+ Cây cao 30 cm đến 50 cm
đồng/cây
15.800
+ Cây cao 50 cm đến dưới 1 m
đồng/cây
26.000
+ Cây cao 1 m
đồng/cây
62.000
+ Cây sắp thu hoạch
đồng/cây
276.000
+ Cây đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
553.000
19
Trầu
+ Cây cao £ 1 m
đồng/bụi
15.800
+ Cây cao 1 m
đồng/bụi
30.000
20
Mía
20.1
Trồng phân tán (mía ăn )
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
9.000
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
14.000
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
17.000
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
19.000
20.2
Mía nguyên liệu (để ép đường)
+ Trồng < 6 tháng
đồng/m 2
9.000
+ Trồng ³ 6 tháng
đồng/m 2
16.000
CÂY ĂN QUẢ
21
Cam, bưởi, sapuchê, xoài , đào, quýt
21.1
Trồng phân tán
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
10.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
42.000
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
126.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
299.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/cây
525.000
21.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
9.216.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
44.186.000
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
116.530.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
291.160.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/ha
499.180.000
22
Chanh
22.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
10.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
34.000
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/cây
60.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/cây
150.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
315.000
22.2
Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
5.988.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
29.940.000
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/ha
58.210.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/ha
136.454.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/ha
259.552.000
23
Chuối
+ Chuối con
đồng/cây
6.700
+ Chuối mới trồng
đồng/cây
10.000
+ Chuối chưa thu hoạch
đồng/cây
22.000
+Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)
đồng/cây
100.000
24
Cau
+ Loại mới trồng £ 1 mét
đồng/cây
16.800
+ Loại từ 1 đến 5 tuổi
đồng/cây
44.000
+ Loại sắp có quả
đồng/cây
75.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
150.000
25
Dừa
Dừa trồng dưới 1 năm
đồng/cây
44.000
Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm
đồng/cây
120.000
Dừa sắp thu hoạch, trồng 5 năm
đồng/cây
299.000
Dừa đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
583.000
26
Dứa
26.1
Dứa trồng tập trung (100 m 2 trở lên)
+ Dứa mới trồng
đồng/m 2
16.800
+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/m 2
23.000
+ Loại đang thu hoạch (có quả)
đồng/m 2
28.000
26.2
Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100 m 2 )
+ Dứa mới trồng
đồng/bụi
4.200
+ Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/bụi
5.400
+ Dứa đang thu hoạch (có quả)
đồng/bụi
12.000
27
Đu đủ
+ Đu đủ mới trồng (cây giống)
đồng/cây
2.600
+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1 m
đồng/cây
21.000
+ Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1 m trở lên
đồng/cây
60.000
+ Đu đủ đang thu hoạch
đồng/cây
92.000
28
Dưa các loại
+ Dưa mới trồng
đồng/bụi
6.400
+ Dưa sắp có quả
đồng/bụi
18.000
+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
đồng/bụi
23.000
29
Mít
+ Mít mới trồng dưới 1 năm
đồng/cây
8.400
+ Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm
đồng/cây
29.000
+ Mít trồng từ 3 đến 5 năm
đồng/cây
92.000
+ Mít sắp có quả, trồng 5 năm
đồng/cây
167.000
+ Mít đã và đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
299.000
30
Nhãn, vải, chôm chôm, hồng
30.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/cây
11.000
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/cây
44.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
120.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
299.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/cây
599.000
30.2
Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/ha
3.339.000
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/ha
16.695.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
43.296.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
113.192.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/ha
224.603.000
31
Thanh long
+ Mới trồng
đồng/cây
11.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
60.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
92.000
32
Mãng cầu, ổi, vú s ữa, l ê kima
+ Mới trồng, cây cao £ 30 cm
đồng/cây
4.500
+ Mới trồng, cây cao 30 cm đến 50 cm
đồng/cây
7.000
+ Cây cao 50 cm đến < 1 m
đồng/cây
22.000
+ Cây cao ³ 1 m
đồng/cây
30.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
150.000
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
249.000
33
Khế và các loại cây ăn quả khác
+ Mới trồng
đồng/cây
6.500
+ Cây cao ³ 1 m
đồng/cây
30.500
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
100.000
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
183.000
34
Bầu, bí, mướp…
+ Loại mới trồng
đồng/bụi
5.000
+ Loại sắp có quả
đồng/bụi
17.000
+ Loại đang có quả
đồng/bụi
28.000
CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI
35
Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch
đồng/m 2
7.000
36
Sắn (4 gốc/1 m 2 )
đồng/m 2
5.000
37
Sắn dây
đồng/bụi
46.000
38
Rau các loại
đồng/m 2
7.000
39
Rau thơm các loại
đồng/m 2
17.000
40
Đền bù lúa giống đã gieo, sạ
đồng/m 2
1.400
41
Sả
Bụi dưới 10 tẻ
đồng/bụi
6.000
Bụi trên 10 tẻ
đồng/bụi
7.000
42
Khoai lang, môn, gừng, nghệ, cỏ trồng chăn nuôi...
đồng/m 2
5.000
43
Sen
đồng/m 2
12.000
CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH
(cây trồng dưới đất)
44
Hàng rào cây xanh
+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường
đồng/m
15.000
+ Hàng rào cây xanh có tạo hình
đồng/m
40.000
45
Sung, đào, ngọc lan
+ Loại mới trồng cây cao £ 50 cm
đồng/cây
14.000
+ Loại F £ 10 cm
đồng/cây
41.000
+ Loại F 10 đến F £ 15 cm
đồng/cây
92.000
+ Loại F 15 cm
đồng/cây
138.000
46
Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)
+ Mới trồng
đồng/bụi
2.600
+ Sắp có hoa
đồng/bụi
5.600
+ Đang có hoa
đồng/bụi
15.800
47
Mai cảnh
+ Mới trồng
đồng/cây
22.000
+ Mai cao £ 50 cm
đồng/cây
39.000
+ Mai cao 50 cm đến £ 1 m
đồng/cây
45.000
+ Mai cao 1 m
đồng/cây
61.000
+ Mai đường kính gốc 5 - 10 cm
đồng/cây
353.000
+ Mai đường kính gốc 10 cm
đồng/cây
924.000
48
Vạn tuế
+ Mới trồng
đồng/bụi
153.000
+ Thân cao < 20 cm
đồng/bụi
390.000
+ Thân cao ³ 20 cm
đồng/bụi
489.000
49
Mng, Sanh, si, tùng, bách tán, đa, đề (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo
Mục 44)
Mục 44)