QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung
Điều 126 của Luật Nhà ở và
Điều 121 của Luật Đất đai năm 2009;
Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 33/TTr-TC ngày 06 tháng 01 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢ NG gi¸
Các loại tài sản là cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ
và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
(KÌm theo QuyÕt ®Þnh sè: 03 /2014/Q§-UBND
ngµy 24 th¸ng 02 n¨m 2014 cña UBND tØnh Qu¶ng B×nh)
TT
Tên tài sản
ĐVT
§¬n gi¸ (®ång)
I
GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU
CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ
1
Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán
Mới trồng, cây cao < 1 m
đồng/cây
4.300
Cây cao ³ 1 m và F £ 2 cm
đồng/cây
6.600
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/cây
8.800
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/cây
12.000
F 10 cm đến F £ 15 cm
đồng/cây
16.000
F 15 cm đến F £ 25 cm
đồng/cây
18.000
F 25 cm
đồng/cây
29.000
Riêng Xoan giá tăng thêm 20%, mức giá trên
2
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 – 2.300 cây/ha
2.1
Loại nguyên sinh
Mới trồng, cây cao £ 1 m (dưới 1 năm)
đồng/ha
11.978.000
Cây cao 1 m và F £ 2 cm
đồng/ha
18.762.000
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/ha
21.200.000
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/ha
28.938.000
F 10 cm
đồng/ha
36.358.000
2.2
Loại tái sinh
F £ 1 cm (dưới 1 năm)
đồng/ha
6.360.000
F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
7.950.000
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/ha
11.448.000
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/ha
16.218.000
F 10 cm
đồng/ha
28.514.000
3
Lim, gõ, huê, muồng đen
3.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
13.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
27.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
41.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
66.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
132.000
+ Loại F 20 cm đến < 40 cm
đồng/cây
219.000
+ Loại F ³ 40 cm
đồng/cây
293.000
3.2
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
8.192.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
15.370.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
24.910.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
36.570.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
73.140.000
+ Loại F 20 đến < 40 cm
đồng/ha
109.710.000
+ Loại F ³ 40 cm
đồng/ha
138.860.000
4
Huỵnh, lát, trám
4.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
12.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
20.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
37.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
41.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
59.000
+ Loại F 20 cm đến £ 40 cm
đồng/cây
95.000
+ Loại F 40 cm
đồng/cây
190.000
4.2
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
7.021.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
12.434.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
19.748.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
24.868.000
+ Loại F 10 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
35.107.000
+ Loại F 20 cm đến £ 40 cm
đồng/ha
65.826.000
+ Loại F 40 cm
đồng/ha
117.024.000
5
Cây quế
5.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/cây
15.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/cây
21.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
28.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
59.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/cây
138.000
+ Loại F 15 cm đến £ 20 cm
đồng/cây
212.000
+ Loại F 20 cm
đồng/cây
293.000
5.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1 cm
đồng/ha
12.434.000
+ Loại F 1 cm đến £ 2 cm
đồng/ha
19.748.000
+ Loại F 2 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
25.652.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
52.682.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/ha
117.024.000
+ Loại F 15 cm đến £ 20 cm
đồng/ha
190.164.000
+ Loại F 20 cm
đồng/ha
248.676.000
6
Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)
6.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng
đồng/cây
11.000
+ Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm
đồng/cây
24.000
+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
86.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
216.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/cây
496.000
+ Loại F 15 cm
đồng/cây
775.000
6.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng
đồng/ha
9.476.000
+ Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm
đồng/ha
21.534.000
+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm
đồng/ha
77.513.000
+ Loại F 5 cm đến £ 10 cm
đồng/ha
198.114.000
+ Loại F 10 cm đến £ 15 cm
đồng/ha
446.472.000
+ Loại F 15 cm
đồng/ha
694.512.000
7
Tre, mai, vầu, luồng, hóp, M©y
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi < 5 cây
đồng/bụi
40.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi ³ 5 - 10 cây
đồng/bụi
59.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 10 - 20 cây
đồng/bụi
88.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 20 - 30 cây
đồng/bụi
134.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 30 - 40 cây
đồng/bụi
207.000
+ Tre, mai, vầu, luồng, Mây bụi 40 - 50 cây
đồng/bụi
268.000
+ Hóp ³ 20 cây/bụi
đồng/bụi
44.000
+ Hóp < 20 cây/bụi
đồng/bụi
26.000
8
Cọ (tro)
+ Cọ mới trồng
đồng/cây
15.000
+ Cọ trồng < 3 năm
đồng/cây
24.000
+ Cọ trồng ³ 3 năm
đồng/cây
41.000
9
Cây thừng mực, mớc
+ Loại mới trồng
đồng/cây
4.900
+ Loại F £ 3 cm
đồng/cây
6.100
+ Loại F 3 cm đến £ 5 cm
đồng/cây
12.000
+ Loại F 5 cm đến £ 7 cm
đồng/cây
18.000
+ Loại F 7 cm đến £ 10 cm
đồng/cây
27.000
+ Loại F 10 cm
đồng/cây
66.000
CÂY CÔNG NGHIỆP
10
Thông nhựa
10.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/cây
15.000
+ Loại 3 năm đến dưới 7 năm
đồng/cây
37.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/cây
57.000
+ Loại 10 năm
đồng/cây
75.000
10.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/ha
12.434.000
+ Loại từ 3 đến dưới 7 năm
đồng/ha
33.644.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/ha
53.392.000
+ Loại 10 năm
đồng/ha
76.002.000
11
Tiêu
+ Mới trồng dưới 1 năm
đồng/bụi
40.000
+ Tiêu trồng ³ 1 năm
đồng/bụi
80.000
+ Tiêu sắp thu hoạch
đồng/bụi
254.000
+ Tiêu đang thu hoạch
đồng/bụi
366.000
12
Cà phê
+ Cà phê mới trồng dưới 1 năm
đồng/cây
16.000
+ Cà phê trồng ³ 1 năm
đồng/cây
21.000
+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả )
đồng/cây
87.000
+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
239.000
13
Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha
+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm
đồng/cây
82.000
+ Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm
đồng/cây
172.000
+ Cao su trồng từ 3 năm đến dưới 5 năm
đồng/cây
300.000
+ Cao su trồng từ 5 năm đến sắp thu hoạch
đồng/cây
350.000
+ Cao su đang thu hoạch
đồng/cây
600.000
14
Chè
14.1
Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/ha
26.330.000
+ Loại trồng 1 năm đến £ 3 năm
đồng/ha
39.496.000
+ Loại trồng 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)
đồng/ha
52.682.000
Loại trồng trên 10 năm
đồng/ha
39.496.000
14.2
Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100 m 2
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/bụi
3.000
+ Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm
đồng/bụi
10.000
+ Trồng 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
đồng/bụi
50.000
+ Trồng 10 năm
đồng/bụi
30.000
15
Chè hòe
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/cây
11.000
+ Trồng trên 1 năm
đồng/cây
30.000
+ Sắp có hoa
đồng/cây
88.000
+ Đang có hoa (đã thu hoạch)
đồng/cây
146.000
16
Thuốc lá
+ Thuốc lá mới trồng
đồng/m 2
4.900
+ Thuốc lá sắp thu hoạch
đồng/m 2
15.000
17
Bồ kết
+ Bồ kết mới trồng
đồng/cây
15.000
+ Bồ kết sắp thu hoạch
đồng/cây
110.000
+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
146.000
18
Cây mát
+ Mới trồng
đồng/cây
4.500
+ Cây cao 30 cm đến 50 cm
đồng/cây
15.000
+ Cây cao 50 cm đến dưới 1 m
đồng/cây
25.000
+ Cây cao 1 m
đồng/cây
59.000
+ Cây sắp thu hoạch
đồng/cây
263.000
+ Cây đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
527.000
19
Trầu
+ Cây cao £ 1 m
đồng/bụi
15.000
+ Cây cao 1 m
đồng/bụi
29.000
20
Mía
20.1
Trồng phân tán (mía ăn )
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
8.500
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
13.000
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
16.000
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
18.000
20.2
Mía nguyên liệu (để ép đường)
+ Trồng < 6 tháng
đồng/m 2
8.500
+ Trồng ³ 6 tháng
đồng/m 2
15.000
CÂY ĂN QUẢ
21
Cam, bưởi, sapuchê, xoài , đào, quýt
21.1
Trồng phân tán
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
9.800
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
40.000
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
120.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
285.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/cây
500.000
21.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
8.777.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
42.082.000
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
110.982.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
277.296.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/ha
475.410.000
22
Chanh
22.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
9.800
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
32.000
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/cây
57.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/cây
143.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
300.000
22.2
Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
5.703.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
28.514.000
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/ha
55.438.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/ha
129.956.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/ha
247.192.000
23
Chuối
+ Chuối con
đồng/cây
6.400
+ Chuối mới trồng
đồng/cây
9.800
+ Chuối chưa thu hoạch
đồng/cây
21.000
+Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)
đồng/cây
95.000
24
Cau
+ Loại mới trồng £ 1 mét
đồng/cây
16.000
+ Loại từ 1 đến 5 tuổi
đồng/cây
42.000
+ Loại sắp có quả
đồng/cây
71.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
143.000
25
Dừa
Dừa trồng dưới 1 năm
đồng/cây
42.000
Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm
đồng/cây
114.000
Dừa sắp thu hoạch, trồng 5 năm
đồng/cây
285.000
Dừa đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
555.000
26
Dứa
26.1
Dứa trồng tập trung (100 m 2 trở lên)
+ Dứa mới trồng
đồng/m 2
16.000
+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/m 2
22.000
+ Loại đang thu hoạch (có quả)
đồng/m 2
27.000
26.2
Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100 m 2 )
+ Dứa mới trồng
đồng/bụi
4.000
+ Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/bụi
5.100
+ Dứa đang thu hoạch (có quả)
đồng/bụi
11.000
27
Đu đủ
+ Đu đủ mới trồng (cây giống)
đồng/cây
2.500
+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1 m
đồng/cây
20.000
+ Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1 m trở lên
đồng/cây
57.000
+ Đu đủ đang thu hoạch
đồng/cây
88.000
28
Dưa các loại
+ Dưa mới trồng
đồng/bụi
6.100
+ Dưa sắp có quả
đồng/bụi
17.000
+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
đồng/bụi
22.000
29
Mít
+ Mít mới trồng dưới 1 năm
đồng/cây
8.000
+ Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm
đồng/cây
28.000
+ Mít trồng từ 3 đến 5 năm
đồng/cây
88.000
+ Mít sắp có quả, trồng 5 năm
đồng/cây
159.000
+ Mít đã và đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
285.000
30
Nhãn, vải, chôm chôm, hồng
30.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/cây
10.000
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/cây
42.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
114.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
285.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/cây
570.000
30.2
Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/ha
3.180.000
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/ha
15.900.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
41.234.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
107.802.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/ha
213.908.000
31
Thanh long
+ Mới trồng
đồng/cây
10.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
57.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
88.000
32
Mãng cầu, ổi, vú s ữa, lê kima...
+ Mới trồng, cây cao £ 30 cm
đồng/cây
4.300
+ Mới trồng, cây cao 30 cm đến 50 cm
đồng/cây
6.700
+ Cây cao 50 cm đến < 1 m
đồng/cây
21.000
+ Cây cao ³ 1 m
đồng/cây
29.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
143.000
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
237.000
33
Khế và các loại cây ăn quả khác
+ Mới trồng
đồng/cây
6.200
+ Cây cao ³ 1 m
đồng/cây
29.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
95.000
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
174.000
34
Bầu, bí, mướp…
+ Loại mới trồng
đồng/bụi
4.300
+ Loại sắp có quả
đồng/bụi
16.000
+ Loại đang có quả
đồng/bụi
27.000
CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI
35
Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch
đồng/m 2
6.200
36
Sắn (4 gốc/1 m 2 )
đồng/m 2
4.900
37
Sắn dây
đồng/bụi
44.000
38
Rau các loại
đồng/m 2
6.200
39
Rau thơm các loại
đồng/m 2
16.000
40
Đền bù lúa giống đã gieo, sạ
đồng/m 2
1.100
41
Sả
Bụi dưới 10 tẻ
đồng/bụi
5.300
Bụi trên 10 tẻ
đồng/bụi
6.200
42
Khoai lang, môn, gừng, nghệ...
đồng/m 2
4.900
CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH
(cây trồng dưới đất)
43
Hàng rào cây xanh
+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường
đồng/m
10.000
+ Hàng rào cây xanh có tạo hình
đồng/m
27.000
44
Sung, đào, ngọc lan
+ Loại mới trồng cây cao £ 50 cm
đồng/cây
13.000
+ Loại F £ 10 cm
đồng/cây
39.000
+ Loại F 10 đến F £ 15 cm
đồng/cây
88.000
+ Loại F 15 cm
đồng/cây
131.000
45
Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)
+ Mới trồng
đồng/bụi
2.500
+ Sắp có hoa
đồng/bụi
5.300
+ Đang có hoa
đồng/bụi
15.000
46
Mai cảnh
+ Mới trồng
đồng/cây
21.000
+ Mai cao £ 50 cm
đồng/cây
37.000
+ Mai cao 50 cm đến £ 1 m
đồng/cây
43.000
+ Mai cao 1 m
đồng/cây
58.000
+ Mai đường kính gốc 5 - 10 cm
đồng/cây
336.000
+ Mai đường kính gốc 10 cm
đồng/cây
880.000
47
Vạn tuế
+ Mới trồng
đồng/bụi
146.000
+ Thân cao < 20 cm
đồng/bụi
371.000
+ Thân cao ³ 20 cm
đồng/bụi
466.000
48
Mng, Sanh, si, tùng, bách tán
+ Loại mới trồng
đồng/cây
58.000
+ Loại cao 2 m F £ 10 cm
đồng/cây
395.000
+ Loại F 10 cm đến < 30 cm
đồng/cây
731.000
+ Loại F 30 cm
đồng/cây
1.018.000
49
Cau cảnh
+ Khóm £ 3 cây
đồng/bụi
131.000
+ Khóm 3 cây
đồng/bụi
260.000
50
Ngâu
+ Loại cây cao < 1 m
đồng/cây
35.000
+ Loại cây cao từ 1 m trở lên
đồng/cây
50.000
51
Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…
+ Loại mới trồng
đồng/bụi
7.400
+ Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5 m)
đồng/bụi
15.000
+ Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5 m)
đồng/bụi
22.000
52
Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm
+ Cỏ Nhật Bản
đồng/m 2
58.000
+ Hoa lá, sam cảnh…
đồng/m 2
29.000
+ Hoa mười giờ
29.000
53
Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa Ngô Đồng…
+ Loại mới trồng cây con
đồng/cây
10.400
+ Loại mới trồng cây cao £ 1 m
đồng/cây
27.000
+ Loại cao 1 m đến dưới 2 năm
đồng/cây
39.000
+ Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm
đồng/cây
117.000
+ Loại trồng ³ 4 năm
đồng/cây
146.000
54
Cây xà c ừ
Cây mới trồng
đồng/cây
31.000
F 2 cm đến F £ 5 cm
đồng/cây
59.000
F 5 cm đến F £ 10 cm
đồng/cây
80.000
F 10 cm đến F £ 15 cm
đồng/cây
110.000
F 15 cm đến F £ 25 cm
đồng/cây
149.000
F 25 cm đến F £ 35 cm
đồng/cây
199.000
F 35 cm
đồng/cây
239.000
55
Cây Jatropha
Cây trồng bằng cây giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở lên
Đồng/cây
120.000
Cây trồng dâm cành, trồng rải rác làm hàng rào
Đồng/m
27.000
56
Cây gỗ Katu thời gian trồng từ 3 năm trở lên
Đồng/cây
199.000
II
NUÔI THỦY SẢN
1
Cá nuôi trong ao hå
đồng/m 2
5.700
2
Tôm nuôi trong ao hồ
+ Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng
đồng/m 2
10.000
+ Nuôi thâm canh 2 tháng
đồng/m 2
8.000
+ Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng
đồng/m 2
7.500
+ Nuôi bán thâm canh 2 tháng
đồng/m 2
6.400
III
MỒ MẢ:
1
Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng)
đồng/mộ
15.264.000
2
Mộ đất chôn 3 năm (chưa cải táng)
đồng/mộ
8.268.000
3
Mộ đất chôn 3 năm (đã cải táng)
đồng/mộ
3.307.000
4
Mộ xây đơn giản độc lập
£ 3 năm (chưa cải táng)
đồng/mộ
17.264.000
3 năm chưa cải táng
đồng/mộ
10.268.000
3 năm đã cải táng
đồng/mộ
4.807.000
5
Mộ xây đơn giản trong lăng
đồng/mộ
4.325.000
6
Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp
IV
HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI
1
Di chuyển trong khuôn viên
đồng/hộ
3.300.000
2
Di chuyển trong nội xã
đồng/hộ
5.000.000
3
Di chuyển trong nội huyện
đồng/hộ
8.300.000
4
Bạch Di chuyển trong nội tỉnh
đồng/hộ
10.000.000
V. CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG
Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, må m·:
1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, ...) để tính bồi thường được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.
2. Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc trên thị trường tại thời điểm bồi thường.
3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.
4. Giá các loại cây cối, hoa màu khác không có trong Bảng giá này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.
5. Đối với các loại cây, rau trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.
6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.
7 . Đối với các loại cây có tách riêng phần cây trồng tập trung và cây trồng phân tán, nếu diện tích mỗi khoảnh trồng cây lớn hơn 300 m 2 thì tính trồng cây tập trung.
8. Đối với mộ trên đất:
+ Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn ≤ 3 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.
+ Đối với lăng mộ xây có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường căn cứ vào dự toán, khối lượng, tính chất kỹ thuật, mỹ thuật cụ thể để xác định mức bồi thường cho phù hợp với thực tế./.