QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3845/TTr-STC ngày 25 tháng 9 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) trên địa bàn tỉnh Bến Tre do ngân sách nhà nước bảo đảm.
b) Mức chi các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn khác) trên địa bàn tỉnh Bến Tre không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Mức chi
Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3
Quy định khác
Các nội dung khác quy định về quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 4
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tế tại địa phương./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh)
ĐVT: 1000 đồng
STT
Nội dung chi
ĐVT
Mức chi
Ghi chú
1
2
3
4
1
Lập nhiệm vụ dự án
1.1
Lập nhiệm vụ
Nhiệm vụ
2.000
1.2
Lập dự án
Dự án
5.000
1.3
Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư
Áp dụng quy định như nguồn vốn đầu tư
2
Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)
Buổi họp
Không tính chi Hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
400
Thành viên, thư ký
Người/buổi
300
Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
100
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
Bài viết
500
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng
Bài viết
300
3
Lấy ý kiến thẩm định dự án, đề án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết).
Bài viết
400
Trường hợp không thành lập Hội đồng
4
Điều tra, khảo sát
4.1
Lập mẫu điều tra
Phiếu mẫu được duyệt
400
4.2
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
Cá nhân
Phiếu
50
Tổ chức
Phiếu
100
4.3
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)
Người/ngày/công
100
5
Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ
Nhiệm vụ
Báo cáo
3.000
Dự án
Báo cáo
10.000
6
Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
500
Phó Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
400
Ủy viên, thư ký hội đồng
Người/buổi
300
Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
100
Bài nhận xét của Ủy viên phản biện
Bài viết
500
Bài nhận xét của Ủy viên HĐ (nếu có)
Bài viết
300
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)
Bài viết
300
7
Hội thảo khoa học (nếu có)
Người chủ trì
Người/buổi hội thảo
400
Thư ký hội thảo
200
Đại biểu được mời tham dự
100
Báo cáo tham luận
Bài viết
300
8
Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ
8.1
Nghiệm thu nhiệm vụ:
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
400
Thành viên, thư ký
Người/buổi
200
8.2
Nghiệm thu dự án:
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
600
Thành viên, thư ký
Người/buổi
400
Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện
Bài viết
500
Nhận xét đánh giá của Ủy viên hội đồng (nếu có)
Bài viết
400
Đại biểu được mời tham dự
100
9
Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã.
9.1
Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện
Người/tháng
Mức chi hợp đồng lao động bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A 1 (2,34) theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viện chức và lực lượng vũ trang nhân dân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định
9.2
Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã
Người/tháng
Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,37 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định
10
Chi giải thưởng môi trường
Tổ chức
8.000
Cá nhân
5.000