NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số: 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số: 26/2016/QH14 ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số: 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị định số: 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Xét Tờ trình số: 12/TTr-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương) là 1.777.153 triệu đồng. Trong đó: 1. Nguồn vốn cân đối ngân sách: 1.382.053 triệu đồng. 2. Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 342.000 triệu đồng. 3. Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 53.100 triệu đồng. (Có biểu chi tiết kèm theo) Điều 2. Những nội dung chưa phân bổ cụ thể tại kỳ họp hoặc điều chỉnh trong giai đoạn 2016 - 2020, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét phân bổ, điều chỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 11 tháng 4 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 4 năm 2017./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Du
Biểu số 01
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
(Kèm theo Nghị quyết số: 03/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2015
Kế hoạch giai đoạn 2016-2020
Tỷ lệ vốn bố trí
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: CĐNS
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: CĐNS
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
TỔNG SỐ
7.077.420
2.719.331
3.766.560
761.477
2.431.757
1.777.153
A
NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
7.077.420
2.719.331
3.766.560
761.477
2.036.657
1.382.053
I
TRẢ NỢ VAY TÍN DỤNG ƯU ĐÃI
115.893
115.893
29.127
29.127
Sở Tài chính
II
Thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông, lâm nghiệp theo Nghị quyết số: 11/2015/NQ-HĐND ngày 03/4/2015
28.000
28.000
Sở Kế hoạch và Đầu tư
III
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
111.342
78.668
20.926
20.926
45.107
40.000
1
Các dự án hoàn thành và bàn giao đi vào sử dụng trước năm 2015
18.945
18.945
15.617
15.617
3.315
3.315
1.1
Đã quyết toán
5.291
5.291
4.000
4.000
1.278
1.278
1
Đầu tư nâng cấp Trung tâm Tích hợp dữ liệu thành Trung tâm Dữ liệu ảo hóa của tỉnh (giai đoạn I)
1719/QĐ-UBND ngày 07/10/2014
5.291
5.291
4.000
4.000
1.278
1.278
100
TTCNTT
1.2
Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
13.654
13.654
11.617
11.617
2.037
2.037
1
Tăng cường tiềm lực Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Bắc Kạn
2452/QĐ-UBND ngày 30/12/2013
9.633
9.633
8.039
8.039
1.594
1.594
100
Sở KH-CN
2
Tăng cường tiềm lực trang thiết bị Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ (gđ2)
2042/QĐ-UBND ngày 27/9/2010
4.021
4.021
3.578
3.578
443
443
100
Sở KH-CN
2
Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020
20.685
20.685
5.309
5.309
13.396
13.396
1
Dự án tăng cường tiềm lực Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1887/QĐ-UBND ngày 24/10/2014
19.798
19.798
4.809
4.809
13.009
13.009
90
Sở KH-CN
2
Xây dựng hệ thống phần mềm thông báo và quản lý lưu trú trực tuyến
1919/QĐ-UBND ngày 30/10/2014
887
887
500
500
387
387
100
Công an tỉnh
3
Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
71.712
39.038
0
0
25.828
20.721
1
Ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố Bắc Kạn
747/QĐ-UBND ngày 30/3/2016
7.718
2.044
7.151
2.044
100
UBND thành phố Bắc Kạn
2
Dự án nâng cấp thư điện tử tỉnh Bắc Kạn
307/QĐ-UBND ngày 09/03/2016
1.860
1.860
1.860
1.860
100
TTCNTT
3
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015-2020
1748/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
8.358
8.358
7.522
7.522
90
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh
4
Dự án Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước hướng tới xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015-2020
433/QĐ-UBND ngày 31/3/2016
45.500
18.500
1.847
1.847
10
TTCNTT
5
Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn III từ năm 2017-2020
8.276
8.276
7.448
7.448
90
Sở KH-CN
4
Dự phòng điều chỉnh tổng mức dự án
2.568
2.568
IV
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
930.891
629.241
421.328
234.925
345.656
223.000
1
Các dự án hoàn thành và bàn giao đi vào sử dụng trước năm 2015
285.431
138.849
225.962
99.769
18.782
18.782
1.1
Đã quyết toán
181.842
88.063
145.161
71.499
5.109
5.109
1
Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Huớng nghiệp dạy nghề
5.828
5.828
5.069
5.069
759
759
100
Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề
2
Trường PTDT Nội trú huyện Ba Bể
412/QĐ-UBND ngày 04/03/2009
4.089
4.089
2.345
2.345
33
33
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
3
Trường THPT Yên Hân. Hạng mục nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh, cấp điện ngoài nhà
2029/QĐ-UBND ngày 18/10/2007
1.856
1.856
1.277
1.277
152
152
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
4
Trường THCS Nà Khoang, huyện Ngân Sơn
1978/QĐ-UBND ngày 22/09/2010
7.327
3.703
1.370
1.370
494
494
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
5
Phòng chống mối công trình cải tạo trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn
3085/QĐ-UBND ngày 07/10/2009
261
261
205
205
41
41
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
6
Dự án Giáo dục tiểu học cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn (Các công trình đã phê duyệt quyết toán 45 gói thầu)
65.165
7.615
53.806
7.305
297
297
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
7
Dự án phát triển giáo dục THCS II
16.336
2.025
12.474
1.880
140
140
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
8
Dự án phát triển giáo dục THCS vùng khó khăn nhất
16.063
14.520
0
47
47
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
9
Trường THCS Bộc Bố, huyện Pác Nặm, hạng mục: Nhà lớp học 01 phòng
880/QĐ-UBND ngày 11/6/2013
296
2
266
2
2
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
10
Trường THCS Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng học
904/QĐ-UBND ngày 14/6/2013
952
4
860
4
4
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
11
Trường THCS Bằng Thành, huyện Pác Nặm, hạng mục: Nhà lớp học 02 phòng học
1913/QĐ-UBND ngày 04/11/2013
472
12
458
12
12
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
12
Trường THPT Quảng Khê (bậc THCS) nhà lớp học 02 phòng học
905/QĐ-UBND ngày 14/6/2013
531
2
463
2
2
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
13
Khu nội trú trường THPT Yên Hân, huyện Chợ Mới
1983/QĐ-UBND ngày 5/11/2014
27.038
27.038
20.663
20.663
244
244
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
14
Trung tâm Dạy nghề Hội Nông dân
248/QĐ-UBND ngày 24/01/2014
16.295
16.295
13.056
13.056
2.606
2.606
100
Hội Nông dân
15
Trường Tiểu học Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn
1568/QĐ-UBND ngày 28/01/2001
6.194
6.194
5.209
5.209
105
105
100
UBND thành phố Bắc Kạn
16
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng và xây dựng mới trường chính trị tỉnh Bắc Kạn
13.139
13.139
13.120
13.120
171
171
100
Trường chính trị tỉnh
1.2
Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
103.589
50.786
80.801
28.270
13.673
13.673
1
Hoàn trả kiến nghị xử lý tài chính theo kết luận kiểm toán nhà nước về quản lý, sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ năm 2013
7.964
7.964
7.964
7.964
100
Sở Tài chính
2
Trường THCS Chợ Rã, huyện Ba Bể
1951/QĐ-UBND ngày 23/11/2012
19.034
19.034
16.351
16.351
500
500
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
3
Trường THCS Thượng Giáo, Ba Bể
2699/QĐ-UBND ngày 02/10/2003
11.114
200
10.642
200
200
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
4
Mua sắm thiết bị nột thất nhà đa chức năng Sở Giáo dục và Đào tạo
1391/QĐ-UBND ngày 10/9/2012
946
946
750
750
102
102
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
5
Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Kạn
1689 ngày 09/9/2008
53.128
11.239
41.889
3.887
3.887
35
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
6
Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn I)
6.972
6.972
7.152
7.152
606
606
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
7
Kè đá trường THPT Nà Phặc
2413 ngày 09/7/2009
4.431
4.431
4.017
4.017
414
414
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
2
Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020
455.738
352.073
195.366
135.156
154.124
77.730
1
Trường THCS Đức Xuân
1549/QĐ-UBND ngày 11/09/2014
49.149
44.235
26.852
26.852
17.383
17.383
100
UBND thành phố Bắc Kạn
2
Trường PTDTNT huyện Ba Bể
1946/QĐ-UBND 31/10/2014
22.015
22.015
154
154
19.660
19.660
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
3
Trường Mầm non Chí Kiên
2340/QĐ-UBND ngày 08/8/2016
35.952
3.571
0
0
32.357
79
UBND thành phố Bắc Kạn
4
Trường Mầm non Liên Cơ huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
669/QĐ-UBND ngày 23/4/2014
18.208
4.824
15.384
2.000
800
800
58
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
5
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn
1790/QĐ-UBND ngày 04/11/2015
66.023
66.023
57.451
57.451
1.970
1.970
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
6
Trường THPT Na Rì
2424/QĐ-UBND ngày 21/11/2008
15.768
15.768
12.638
12.638
1.553
1.553
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
7
Trường Mầm non Khang Ninh (phần đối ứng của tỉnh)
2703/QĐ-UBND ngày 10/10/2014
14.429
4.000
8.870
0
5.559
4.000
100
UBND huyện Ba Bể
8
Hỗ trợ nâng cấp, cải tạo các trường đạt năm 2016
15.913
15.913
15.913
15.913
100
UBND các huyện, thành phố
9
Trường PTDTNT THCS huyện Chợ Mới
736/QĐ-UBND 16/5/2013
73.774
31.217
26.217
26.217
47.557
5.000
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
10
Trường THPT Nà Phặc: Hạng mục san nền, hạ tầng kỹ thuật
1005/QĐ-UBND ngày 23/05/2006
6.483
6.483
1.501
1.501
400
400
29
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
11
Trường PTDT Nội trú tỉnh Bắc Kạn
Số 2426 28/12/2011
28.237
28.237
16.576
104
104
0
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
12
Trường Phổ thông DTNT Chợ Đồn
Số 2199 ngày 25/11/2011
32.249
32.249
21.380
3.869
3.869
12
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
13
Trường THPT Chợ Đồn (gđ2)
3785/QĐ-UBND ngày 14/12/2009
77.538
77.538
8.343
8.343
7.000
7.000
20
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
3
Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020
189.722
138.319
0
0
172.750
126.487
1
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Chợ Đồn
439/QĐ-UBND 31/3/2016
12.096
12.096
0
0
10.886
10.886
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
2
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Bình Trung
10.000
10.000
9.000
9.000
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
3
Trường Mầm non phường Xuất Hóa
1659 ngày 19/10/2016
32.200
16.100
0
0
28.980
14.490
90
UBND thành phố Bắc Kạn
4
Trường Tiểu học Thượng Giáo
3.552
3.552
3.197
3.197
90
UBND huyện Ba Bể
5
Hỗ trợ đầu tư nhà bán trú dân nuôi trên địa bàn các huyện
25.015
20.000
0
0
22.514
18.000
90
Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Ba Bể giai đoạn 2016-2020
4.874
3.944
4.387
3.550
90
UBND huyện Ba Bể
Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trường Phổ thông cơ sở Yên Mỹ, huyện Chợ Đồn
954
760
859
684
90
UBND huyện Chợ Đồn
Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trường Tiểu học Cao Kỳ, huyện Chợ Mới
757
603
681
543
90
UBND huyện Chợ Mới
Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Na Rì giai đoạn 2016-2020
3.051
2.432
2.746
2.189
90
UBND huyện Na Rì
Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Ngân Sơn giai đoạn 2016-2020
5.819
4.639
5.237
4.175
90
UBND huyện Ngân Sơn
Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Pác Nặm giai đoạn 2016-2020
9.560
7.621
8.604
6.859
90
UBND huyện Pác Nặm
6
Hỗ trợ trường đạt chuẩn cho các xã dự kiến đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
90.129
59.841
0
0
81.116
53.857
90
6.1
Trường THCS Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn
899A ngày 31/3/2016
13.316
7.500
11.984
6.750
90
UBND thành phố Bắc Kạn
6.2
Trường PTCS Quang Thuận, xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
6.000
6.000
5.400
5.400
90
UBND huyện Bạch Thông
6.3
Nâng cấp sửa chữa trường Mầm non Yên Đĩnh để công nhận lại đạt chuẩn Quốc gia mức độ I
8.538
3.341
7.684
3.007
90
UBND huyện Chợ Mới
6.4
Nhà lớp học trường Mầm non Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
5.700
5.700
5.130
5.130
90
UBND huyện Na Rì
6.5
Trường THCS Hà Hiệu, huyện Ba Bể
7.500
7.500
6.750
6.750
90
UBND huyện Ba Bể
6.6
Sửa chữa nhà lớp học trường Tiểu học Hảo Nghĩa, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
1.800
1.800
1.620
1.620
90
UBND huyện Na Rì
6.7
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học và THCS Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm
9.200
5.500
8.280
4.950
90
UBND huyện Pác Nặm
6.8
Trường Mầm non Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm
4.000
2.000
3.600
1.800
90
UBND huyện Pác Nặm
6.9
Trường Tiểu học và THCS Đông Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
8.433
7.500
7.590
6.750
90
UBND huyện Chợ Đồn
6.10
Trường THCS Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
10.354
7.500
9.319
6.750
90
UBND huyện Ngân Sơn
6.11
Trường Tiểu học Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
1.500
1.500
1.350
1.350
90
UBND huyện Bạch Thông
6.12
Nâng cấp trường Tiểu học Nông Thịnh để công nhận lại đạt chuẩn Quốc gia mức độ I
7.189
2.000
6.470
1.800
90
UBND huyện Chợ Mới
6.13
Xây dựng trường Mầm non Nông Thịnh đạt chuẩn Quốc gia
6.599
2.000
5.939
1.800
90
UBND huyện Chợ Mới
7
Trường THCS Dương Quang, thành phố Bắc Kạn
11.319
11.319
10.187
10.187
90
UBND thành phố Bắc Kạn
8
Trường Tiểu học và THCS xã Cao Trĩ
1599/QĐ-UBND 31/3/2016
5.411
5.411
4.870
4.870
90
UBND huyện Ba Bể
9
Dự phòng điều chỉnh TMĐT
2.000
2.000
V
NGUỒN VỐN PHÂN CẤP TỈNH ĐIỀU HÀNH
5.919.294
1.895.529
3.324.306
505.626
1.588.767
1.061.926
V.I
Ngân sách tỉnh điều hành
5.919.294
1.895.529
3.324.306
505.626
1.270.189
743.348
1
Trả nợ vay tín dụng ưu đãi các công trình thuộc Nghị quyết số: 02/NQ-CP của Chính phủ
70.000
70.000
24.000
24.000
12.000
12.000
Sở Tài chính
2
Trả phí tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước năm 2016
1.800
1.800
Sở Tài chính
3
Hỗ trợ UBND huyện Bạch Thông thực hiện các tiêu chí nông thôn mới của xã Quân Bình và xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông để đạt chuẩn nông thôn mới năm 2016
19.510
19.510
UBND huyện Bạch Thông
4
Chuẩn bị đầu tư các dự án dự kiến khởi công mới
166
166
5
Đối ứng các dự án ODA hoàn thành và chuyển tiếp
788.021
173.278
435.465
1.455
201.234
125.196
6
Các dự án hoàn thành và bàn giao đi vào sử dụng trước năm 2015
2.620.598
1.094.651
1.815.807
436.217
300.513
292.383
6.1
Đã quyết toán
1.420.426
741.585
934.972
386.034
202.502
194.372
1
Kè xứ đồng Đông Chót - Cốc Lải - Nà Ka - Pù Mò, xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
915/QĐ-UBND ngày 28/5/2012
6.783
6.783
5.988
5.988
782
782
100
UBND huyện Ngân Sơn
2
Kè chống xói lở bờ Sông Cầu đoạn qua xã Yên Đĩnh và thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới
937/QĐ-UBND ngày 20/6/2013
24.941
24.941
21.707
21.707
3.184
3.184
100
UBND huyện Chợ Mới
3
Trụ sở UBND xã Giáo Hiệu
2091/QĐ-UBND ngày 01/12/2010
4.888
4.888
4.498
291
59
59
100
UBND huyện Pác Nặm
4
Dự án mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa huyện Chợ Mới
1296/QĐ-UBND ngày 17/6/2009
8.968
7.600
46
46
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
5
Trạm Y tế xã Bằng Vân
378/QĐ-UBND 26/3/2012
4.503
968
3.535
0
518
518
100
UBND huyện Ngân Sơn
6
Khu tái định cư Bắc Sông Cầu (GĐ CBĐT)
100
100
201
201
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
7
Mở nền đường khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT năm 2013 tại Km19+910 ĐT257B, tỉnh Bắc Kạn
553/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2013
2.932
2.932
2.100
2.100
824
824
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
8
Trụ sở làm việc và lưu trữ hồ sơ Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
4.389
4.389
3.490
3.490
150
150
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
9
Trung tâm Dạy nghề huyện Chợ Mới (GĐ3)
2304/QĐ-UBND ngày 13/12/11
4.548
4.548
3.951
3.951
330
330
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
10
Trụ sở UBND xã Bằng Lãng
957/QĐ-UBND ngày 28/6/2012
8.133
8.133
2.300
2.300
5.480
5.480
100
UBND huyện Chợ Đồn
11
Dự án Sân vận động tỉnh Bắc Kạn (GĐ CBĐT)
2728/QĐ-UBND ngày 31/10/2005
86.502
86.502
795
795
1.409
1.409
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
12
Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 1 năm 2013 trên tuyến đường ĐT251; ĐT252; ĐT252B; ĐT253; ĐT254; ĐT254B; ĐT255; ĐT255B
323/QĐ-UBND ngày 25/02/2014
3.402
3.402
1.700
1.700
1.667
1.667
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
13
Đường Bằng Lũng - Bản Tàn - Bằng Lãng
603 ngày 26/4/2012
30.569
4.204
24.068
24.068
4.175
4.175
100
UBND huyện Chợ Đồn
14
Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 1 năm 2013 trên tuyến đường ĐT256, tỉnh Bắc Kạn
324/QĐ-UBND ngày 25/02/2014
3.507
3.507
1.700
1.700
1.805
1.805
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
15
Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 1 năm 2013 trên tuyến đường ĐT259 và ĐT259B
2490/QĐ-UBND ngày 31/12/2013
5.193
5.193
0
0
5.193
5.193
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
16
Khắc phục hậu quả bão, lụt, đảm bảo giao thông bước 1, đợt 3 năm 2013 tại Km19+370 ĐT258
726/QĐ-UBND ngày 05/5/2014
3.714
3.714
1.700
1.700
2.015
2.015
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
17
Kè chống xói lở khu cánh đồng Bản Mới xã Hà Hiệu
1390/QĐ-UBND ngày 20/8/2014
13.668
13.668
9.240
9.240
4.429
4.429
100
UBND huyện Ba Bể
18
Xây dựng, nâng cấp và sửa chữa trụ sở Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Kạn
6.063
6.063
4.758
4.758
1.305
1.305
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
19
Trung tâm Dạy nghề huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
2305/QĐ-UBND ngày 13/12/11
10.562
10.562
9.104
9.104
985
985
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
20
Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh Bắc Kạn
Số 1991/QĐ-UBND ngày 25/10/11
8.260
8.260
6.857
6.857
484
484
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
21
Dự án di dân tái định cư vùng thiên tai thôn Khâu Vai, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm
2616/QĐ-UBND ngày 31/12/2011
7.407
741
6.529
19
19
100
UBND huyện Pác Nặm
22
Đầu tư nuôi trồng thủy sản hồ Bản Vài, Bản Nả xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn (giai đoạn CBĐT)
400
400
148
6.529
388
388
100
Sở NN&PTNT
23
Trụ sở UBND xã Nam Cường
687 29/4/2014
6.967
6.967
1.400
1.400
5.219
5.219
100
UBND huyện Chợ Đồn
24
Đường GTNT Nà Mương Khuôn Ruộng, xã Lương Bằng
1358/QĐ-UBND ngày 27/8/2013
16.231
3.330
13.992
1.601
1.601
100
UBND huyện Chợ Đồn
25
Xây dựng hệ thống tín hiệu điều khiển giao thông tại nút giao đường Hùng Vương với đường Thành Công; Sơn đường tại nút giao giữa đường Trường Chinh với Dương Mạc Hiếu và nút giao giữa đường Phùng Chí Kiên với đường Kom Tum và đường Trường Chinh
1.898
1.898
805
805
1.094
1.094
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
26
Mua sắm trang thiết bị y tế và hệ thống xử lý chất thải cho Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS
1401/QĐ-UBND (30/8/2013)
4.046
4.046
3.406
3.406
237
237
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
27
Trụ sở UBND xã Vũ Loan
2166/QĐ- UBND ngày 31/10/2012
5.562
860
4.702
819
819
100
UBND huyện Na Rì
28
Trụ sở UBND xã Thuần Mang
2155/QĐ-UBND ngày 22/12/2011
8.250
8.250
1.300
1.300
5.703
5.703
100
UBND huyện Ngân Sơn
29
Trụ sở Hạt Kiểm lâm Chợ Đồn
997/QĐ-UBND ngày 18/6/2014
6.006
6.006
4.401
4.401
1.514
1.514
100
Chi cục Kiểm lâm
30
Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn - giai đoạn I
11.989
6.455
1.391
1.391
100
Đài PT-TH
31
Trụ sở Hạt Kiểm lâm Na Rì
728/QĐ-UBND ngày 05/5/2014
6.155
6.155
5.465
5.465
493
493
100
Chi cục Kiểm lâm
32
CN và VSTH huyện Ngân Sơn
1823/QĐ-UBND 25/10/2012
3.542
3.542
1.290
1.670
1.670
100
TT NSH và VSMTNT
33
Dự án SC, NC CNSH xã Nguyên Phúc, Bạch Thông
1734/QĐ-UBND 18/10/2013
4.861
4.861
1.910
1.889
1.889
100
TT NSH và VSMTNT
34
Bệ đặt 02 nhóm tượng và tường bê tông lắp đặt bức tranh gốm tượng đài chiến thắng tỉnh Bắc Kạn
1815/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
2.968
2.695
1.600
1.600
991
991
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
35
CN và VSTH huyện Na Rì
1735/QĐ-UBND 18/10/2013
3.202
3.202
1.270
1.341
1.341
100
TT NSH và VSMTNT
36
Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống hàng rào khu Văn hóa thể thao Tổng Đích
1818/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
1.249
1.249
450
450
722
722
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
37
Sửa chữa, cải tạo nhà thư viện tỉnh
2100/QĐ-UBND ngày 27/11/2013
3.103
1.903
1.200
1.200
1.465
1.465
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
38
Trụ sở UBND xã Xuân Lạc
1164/QĐ-UBND ngày 30/7/2013
11.315
2.575
8.799
1.157
1.157
100
UBND huyện Chợ Đồn
39
Bảo tồn, đầu tư và phát triển làng văn hóa dân tộc Tày bản Pác Ngòi, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể
2112/QĐ-UBND ngày 19/10/2006
6.303
150
4.730
95
95
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
40
Kè chống xói lở khu cầu xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn
13.500
13.500
6.500
6.500
5.641
5.641
100
UBND huyện Ngân Sơn
41
Chợ Nam Cường
1254/QĐ-UBND ngày 06/8/2013
8.349
629
7.422
628
628
100
UBND huyện Chợ Đồn
42
Bệnh viện Bộc Bố, huyện Pác Nặm
1613/QĐ-UBND ngày 05/9/2007
13.562
13.562
12.216
12.216
157
157
100
UBND huyện Pác Nặm
43
Kè chống xói lở bờ Sông Cầu đoạn từ trường THCS đến cầu Khe Thỉ, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới
2337/QĐ-UBND ngày 31/12/2011
14.491
1.902
12.884
295
1.607
1.607
100
UBND huyện Chợ Mới
44
Hệ thống cấp nước và vệ sinh các Trạm Y tế năm 2012
1872/QĐ-UBND ngày 12/11/2012
1.914
124
1.854
124
124
100
Sở Y tế
45
Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS tỉnh Bắc Kạn
2812/QĐ-UBND ngày 31/12/2008
17.247
14.339
65
65
100
Sở Y tế
46
Hệ thống cấp nước và vệ sinh các Trạm Y tế năm 2011
Số 1244/QĐ-UBND ngày 12/7/2011
1.602
64
1.538
64
64
100
Sở Y tế
47
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2329/QĐ- UBND ngày 19/12/2011
14.654
2
11.575
1.500
2
2
100
Sở Y tế
48
Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Bắc Kạn
3339/QD-UBND ngày 29/10/2009
6.720
48
6.589
1.067
48
48
100
Sở Y tế
49
Hệ thống cấp nước và vệ sinh các Trạm Y tế (năm 2010)
2653/QĐ-UBND ngày 27/8/2009
3.721
44
3.677
44
44
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
50
Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 2 năm 2013 trên tuyến đường ĐT258, tỉnh Bắc Kạn
1995/QĐ-UBND ngày 14/11/2013
8.768
8.768
1.500
1.500
3.733
3.733
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
51
Khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT bước 1 đợt 3 năm 2013 trên tuyến đường ĐT258, tỉnh Bắc Kạn
2464/QĐ-UBND ngày 31/12/2013
9.079
9.079
300
300
5.259
5.259
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
52
Mở nền đường khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT năm 2013 tại Km5+400 ĐT258, tỉnh Bắc Kạn
551/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2013
13.804
13.804
5.900
5.900
1.904
1.904
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
53
Khắc phục hậu quả do mưa lũ đối với công trình phòng thủ tỉnh
1809/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
6.056
6.056
2.500
3.502
3.502
100
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
54
CT 229 - BT, thuộc huyện Bạch Thông
08/QĐ-UBND ngày 06/01/2014
41.399
6.043
35.356
3.009
3.009
100
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
55
Trụ sở UBND xã Cao Tân
1937/QĐ-UBND ngày 24/10/2011
6.759
6.759
5.782
282
282
100
UBND huyện Pác Nặm
56
Trụ sở UBND xã Vân Tùng
2248a/QĐ-UBND ngày 19/12/2008
4.156
4.156
3.741
415
415
100
UBND huyện Ngân Sơn
57
Đường vào nhà máy tinh bột sắn Xuất Hóa, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
1028/QĐ-UBND ngày 13/6/2003
3.000
3.000
2.586
2.586
3
3
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
58
Đường liên xã Hà Vị - Lục Bình - Tú Trĩ, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kan
145/QĐ-UBND ngày 24/12/2007
20.769
7
19.070
19.070
7
7
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
59
Cầu dàn thép Quân Bình, Bạch Thông
2592/QĐ-UBND ngày 15/12/2008
6.409
5.514
5.514
77
77
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
60
CN và VSTH huyện Chợ Đồn
1822/QĐ-UBND 25/10/2013
3.664
3.664
1.383
1.582
1.582
100
Trung tâm NSH và VSMTNT
61
Mua sắm trang thiết bị cho hoạt động của các chương trình Phòng, chống Lao, phòng chống Phong và chăm sóc sức khỏe Tâm thần cộng đồng thuộc Trung tâm Phòng, chống bệnh xã hội
1898/QĐ-UBND ngày 14/11/2011
7.473
2.944
511
511
100
Sở Y tế
62
Khắc phục hậu quả do cơn bão số 02 gây ra đối với các công trình phòng thủ của tỉnh năm 2014
1945/QĐ-UBND ngày 31/8/2014
05/9/2007
1.830
1.830
600
1.678
1.678
100
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
63
Cải tạo sửa chữa công trình thủy lợi Pù Lòn, xã Bình Văn
2230/QĐ-UBND ngày 08/12/2014
5.033
5.033
1.422
1.422
3.488
3.488
100
Sở NN và PTNT
64
Kè chống xói lở bờ Sông Cầu đoạn từ thôn Bản Làn đến thôn Nà Mặn và đoạn Tổng Lồm, thôn Pác Kéo, xã Phương Viên
295/QĐ-UBND ngày 05/02/2010
34.874
34.874
18.187
18.187
5.946
1
100
UBND huyện Chợ Đồn
65
Cấp nước sinh hoạt Vườn Quốc gia Ba Bể
2.610
288
1.891
288
288
100
Vườn Quốc gia Ba Bể
66
Cải tạo, nâng cấp hồ Khuổi Cáp, thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
201/QĐ-UBND ngày 22/01/2014
10.934
65
8.053
65
65
100
UBND huyện Ngân Sơn
67
Trụ sở xã Đôn Phong
883 ngày 31/5/2011
5.544
5.544
4.796
4.796
248
248
100
UBND huyện Bạch Thông
68
Trụ sở UBND xã Nguyên Phúc
2371a/QĐ-UBND ngày 31/10/2012
7.060
7.060
1.650
1.650
3.966
3.966
100
UBND huyện Bạch Thông
69
Trạm Kiểm lâm Đán Đeng, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể
1817/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
493
55
438
4
4
100
Vườn Quốc gia Ba Bể
70
Khắc phục sạt lở tuyến đường ĐH21, xã Trung Hòa, huyện Ngân Sơn
2532/QĐ-UBND ngày 31/12/2014
1.216
1.216
871
871
346
346
100
UBND huyện Ngân Sơn
71
Xử lý, di chuyển và xây dựng bãi rác tại xã Huyền Tụng, thị xã Bắc Kạn
324a/QĐ-UBND ngày 27/02/2012
16.007
16.007
6.494
6.494
9.022
9.022
100
UBND thành phố Bắc Kạn
72
Sửa chữa, bổ sung thiết bị hội trường lớn và trụ sở các Ban Xây dựng Đảng Tỉnh ủy Bắc Kạn
1494/QĐ-UBND ngày 25/9/2015
16.116
16.116
0
0
16.116
16.116
100
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh
73
Các công trình khắc phục HQBL, ĐBGT năm 2014, năm 2015
24.360
24.360
12.950
12.950
1.225
1.225
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
74
Hồ chứa nước Khuổi Cuộn, xã Nông Hạ
1824 ngày 25/10/2013
49.259
6.884
42.360
1.970
1.970
100
UBND huyện Chợ Mới
75
Đầu tư hệ thống thiết bị trường quay, thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng tự động cho Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Kạn
1796/QĐ-UBND ngày 31/10/2012
19.999
999
17.000
17.000
2.076
76
100
Đài PT-TH
76
Bố trí sắp xếp ổn định dân cư thôn Nà Cháo, xã Cốc Đán, huyện Ngân Sơn
323/QĐ-UBND ngày 06/3/2012
22.979
2.298
20.418
526
526
100
UBND huyện Ngân Sơn
77
Bệnh viện Đa khoa huyện Ba Bể
2139/QĐ-UBND ngày 30/10/2008
33.841
31.526
196
196
100
UBND huyện Ba Bể
78
Cải tạo sửa chữa ĐT 258 đoạn tuyến từ Km0+00 - Km1+00
1789/QĐ-UBND ngày 03/9/2014
12.533
12.533
1.500
1.500
4.078
4.078
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
79
Trụ sở hợp khối HU-HĐND-UBND huyện Ba Bể
161/QĐ-UBND ngày 24/01/2013
79.991
79.991
44.120
44.120
6.878
6.878
100
UBND huyện Ba Bể
80
Các trạm, chốt kiểm lâm thuộc Khu Bảo tồn thiên nhiên Kim Kỷ, huyện Na Rì
1819/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
3.909
2.856
1.053
2.697
2.697
100
Chi cục Kiểm lâm
81
Đường Vũ Muộn - Cao Sơn - Côn Minh
518/QĐ-UBND ngày 31/3/2014
105.636
13.587
92.049
7.816
7.816
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
82
Dự án cấp nước sinh hoạt xã Chu Hương, Ba Bể
1820/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
13.161
12.059
6.133
4.722
4.722
100
TT NSH và VSMTNT
83
Đường du lịch vào động Nàng Tiên
1119/QĐ- UBND ngày 17/6/2008
21.263
1.198
20.065
259
259
100
UBND huyện Na Rì
84
Đường và đê bao chống lũ khu vực Bắc Sông Cầu
464/QĐ-UBND ngày 10/3/2009
40.751
7.718
30.916
6.846
1.594
1.594
100
UBND thành phố Bắc Kạn
85
Kè chống xói lở bờ sông xã Chu Hương
1084/QĐ-UBND ngày 21/5/2009
6.405
1.155
5.250
5.250
574
574
100
UBND huyện Ba Bể
86
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cũ của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh để làm trụ sở làm việc của Sở Thông tin và Truyền thông
1385/QĐ-UBND ngày 30/8/2013
2.099
2.099
550
550
1.387
1.387
100
Sở TT và TT
87
Dự án đầu tư xây dựng công trình Đài Phát thanh - Truyền hình Bắc Kạn, giai đoạn 2
2106/QĐ-UBND ngày 05/10/2010
39.900
39.900
33.660
33.660
6.134
6.134
100
Đài PT-TH
88
Đường Yên Cư - Cao Kỳ, huyện Chợ Mới
2600/QĐ-UBND ngày 31/12/2009
32.585
7.991
30.315
7.200
605
605
100
UBND huyện Chợ Mới
89
Trụ sở HĐND-UBND huyện Ngân Sơn
123/QĐ-UBND ngày 21/01/2013
31.183
31.183
20.814
20.814
8.189
8.189
100
UBND huyện Ngân Sơn
90
Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở tỉnh Bắc Kạn
1493/QĐ-UBND ngày 25/09/2015
3.996
2.196
3.570
1.770
275
275
100
Sở TT và TT
91
Nâng cấp hồ chứa nước Nà Diếu, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn
1015/QĐ-UBND ngày 07/02/2013
42.414
1.118
40.844
1.118
1.118
100
UBND huyện Ngân Sơn
92
Kè chống xói lở bờ Sông Năng khu vực thôn Kéo Sáng, xã Thượng Giáo
1521/QĐ-UBND ngày 13/8/2008
11.254
5.867
5.387
3.008
3.008
100
UBND huyện Ba Bể
93
Kè chống xói lở thôn Nà Chào, Nà Tào, xã Như Cố
2157/QĐ-UBND ngày 16/12/2011
9.681
9.681
7.799
7.799
1.098
1.098
100
UBND huyện Chợ Mới
94
Trạm Y tế xã Quân Bình
1255/QĐ-UBND ngày 02/7/2013
3.810
3.810
1.300
1.300
1.732
1.732
100
UBND huyện Bạch Thông
95
Trụ sở UBND xã Thượng Ân
1848/QĐ-UBND ngày 29/10/2013
8.616
5.416
3.015
5.601
5.416
100
UBND huyện Ngân Sơn
96
Sửa chữa lớn công trình đập kênh Quan Nưa, xã Dương Quang và đập kênh Nà Giảo, xã Lục Bình, huyện Bạch Thông
2436/QĐ-UBND ngày 30/12/2013
3.701
3.701
1.600
1.600
1.120
1.120
100
Sở NN và PTNT
97
Trung tâm Huấn luyện lực lượng dự bị động viên và lực lượng làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu tỉnh Bắc Kạn
39/QĐ-UBND ngày 09/11/2008
55.465
15.400
2.338
2.338
100
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
98
Cải tạo đường Hảo Nghĩa - Liêm Thủy
1726/QĐ-UBND ngày 23/8/2010
52.162
14.519
43.361
2.274
2.274
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
99
Đường Bắc Sông Năng, huyện Ba Bể
7.680
7.680
7.403
7.403
331
331
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
6.2
Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
1.200.172
353.066
880.835
50.183
98.011
98.011
1
Đường cứu hộ, cứu nạn vùng sạt lở, lũ quét huyện Pác Nặm (đoạn tuyến Km5+00 - Km11)
451/QĐ-UBND ngày 16/3/2010
146.397
146.397
1.367
1.367
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
2
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 257
258/QĐ-UBND ngày 25/01/2014
775.123
121.573
653.085
33.000
33.000
27
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh
3
Công trình cải tạo nâng cấp hồ chứa nước Khuổi Chanh, xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông
291/QĐ-UBND ngày 14/02/2014
8.757
1.566
7.191
1.566
1.566
100
UBND huyện Bạch Thông
4
Trụ sở Ban Quản lý, các Trạm Kiểm lâm thuộc Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc huyện Chợ Đồn
1785/QĐ-UBND ngày 29/10/2012
9.158
9.158
4.607
4.607
4.551
4.551
100
Chi cục Kiểm lâm
5
Xử lý thoát úng sau Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Số 2819 ngày 30/12/2011
14.007
13.793
12.385
11.885
1.158
1.158
95
UBND thành phố Bắc Kạn
6
Khắc phục sạt lở đất tại Tổ 4, Phường Đức Xuân
3901 ngày 24/12/2009
14.712
1.712
13.000
181
181
11
UBND thành phố Bắc Kạn
7
Dự án tượng đài chiến thắng Bắc Kạn (phần mỹ thuật)
3835/QĐ-UBND ngày 18/12/2009
14.618
14.618
12.118
12.118
859
859
90
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
8
Khu cách ly kiểm dịch động vật tỉnh Bắc Kạn
2424/QĐ-UBND ngày 28/12/2011
3.837
3.837
1.600
1.600
25
25
42
Chi cục Thú y
9
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 258 từ Km45 đến Km48
1515/QĐ-UBND ngày 22/11/2002
12.920
1.020
11.489
1.020
1.020
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
10
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu văn hóa thể thao Tổng Đích
391/QĐ-UBND ngày 27/02/2009
6.950
6.950
4.812
4.812
2.138
2.138
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
11
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND-UBND và Nhà khách tỉnh Bắc Kạn
1951/QĐ-UBND ngày 31/10/2014
2.355
2.355
1.700
1.700
655
655
100
Văn phòng UBND tỉnh
12
Kè chống sạt lở xói mòn bờ sông thuộc dự án TT Buốc Lốm
391/QĐ-UBND ngày 27/02/2009
6.950
2.138
4.812
2.138
2.138
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
13
Điểm du lịch động Hua Mạ
1175/QĐ-UBND ngày 01/6/2009
6.288
1.257
5.031
1.257
1.257
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
14
Nhà thi đấu TDTT đa năng
444/QĐ-UB ngày 21/3/2005
79.998
9.747
69.450
8.000
1.747
1.747
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
15
Trụ sở UBND xã Khang Ninh
573/QĐ-UBND ngày 11/5/2010
5.303
989
4.314
989
989
100
UBND huyện Ba Bể
16
Bổ sung trang thiết bị và xây dựng mạng tin học Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Số 143/QĐ-UBND ngày 22/01/2010
5.470
60
5.410
60
60
100
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh
17
Đường phía Đông Sông Cầu huyện Chợ Mới
2750/QĐ-UBND ngày 25/11/2004
21.127
330
18.074
330
330
100
UBND huyện Chợ Mới
18
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới
2608/QĐ-UBND ngày 31/12/2010
6.757
6.757
5.461
5.461
1.296
1.296
100
UBND huyện Chợ Mới
19
Dự án sửa chữa công trình CNSH thôn Nà Pục - Khuổi Lùng, xã Mỹ Phương
2213/QĐ-UBND ngày 28/11/2011
850
765
609
156
156
100
TT NSH&VSMTNT
20
Cụm công trình thủy lợi huyện Chợ Mới
31.655
3.413
25.243
3.413
3.413
100
UBND huyện Chợ Mới
21
Cụm công trình thủy lợi huyện Bạch Thông
2254/QĐ-UBND ngày 22/10/2010
26.940
4.631
20.444
4.631
4.631
100
UBND huyện Bạch Thông
22
Hoàn trả tạm ứng Quỹ tài chính
28.743
28.743
Sở Tài chính
23
Hoàn trả số tiền giảm dự toán chi
Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Phần cấp nước
Phần thoát nước
Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP)
Phần cấp nước
Phần thoát nước
Chương trình đô thị miền núi phía Bắc-thị xã Bắc Kạn (giai đoạn 1)
Phần cấp nước
Phần thoát nước
Chương trình đô thị miền núi phía Bắc-thị xã Bắc Kạn (giai đoạn II)
Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
Chương trình hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn