QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
1. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được Quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT).
2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 03 cấp (xã, huyện, tỉnh) theo định kỳ 05 năm; Đồng thời là cơ sở để lập dự toán kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; hoặc đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:
1.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp xã:
Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha, hệ số diện tích K dtx = 1, hệ số khu vực K kv =1).
Bảng 1
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính
53.567.578
53.567.578
I
Chi phí trực tiếp:
xã
1
45.795.555
45.795.555
I.1
Ngoại nghiệp
xã
1
18.053.799
18.053.799
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
233.865
233.865
Công tác chuẩn bị
xã
1
0
0
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
233.865
233.865
Tổng hợp số liệu…
xã
1
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
17.819.934
17.819.934
Công tác chuẩn bị
xã
1
0
0
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
17.819.934
17.819.934
Tổng hợp số liệu…
xã
1
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
0
0
Công tác chuẩn bị
xã
1
0
0
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
0
0
Tổng hợp số liệu…
xã
1
0
0
I.2
Nội nghiệp
xã
1
27.741.756
27.741.756
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
876.269
876.269
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
449.985
449.985
Công tác chuẩn bị
xã
1
50.182
50.182
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
102.574
102.574
Tổng hợp số liệu…
xã
1
297.229
297.229
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
25.028.114
25.028.114
Công tác chuẩn bị
xã
1
1.891.555
1.891.555
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
11.880.014
11.880.014
Tổng hợp số liệu…
xã
1
11.256.545
11.256.545
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
1.387.388
1.387.388
Công tác chuẩn bị
xã
1
142.334
142.334
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
593.807
593.807
Tổng hợp số liệu…
xã
1
651.247
651.247
II
Chi phí chung:
xã
1
7.772.023
7.772.023
Ngoại nghiệp (20% I.1 )
xã
1
3.610.760
3.610.760
Nội nghiệp (15% I.2 )
xã
1
4.161.263
4.161.263
Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước
64.428.713
64.428.713
I
Chi phí trực tiếp:
xã
1
54.885.814
54.885.814
I.1
Ngoại nghiệp
xã
1
26.200.542
26.200.542
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
280.638
280.638
Công tác chuẩn bị
xã
1
0
0
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
280.638
280.638
Tổng hợp số liệu…
xã
1
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
25.919.904
25.919.904
Công tác chuẩn bị
xã
1
0
0
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
25.919.904
25.919.904
Tổng hợp số liệu…
xã
1
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
0
0
Công tác chuẩn bị
xã
1
0
0
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
0
0
Tổng hợp số liệu…
xã
1
0
0
I.2
Nội nghiệp
xã
1
28.685.272
28.685.272
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
876.269
876.269
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
470.500
470.500
Công tác chuẩn bị
xã
1
50.182
50.182
Điều tra, khoanh vẽ…
xã
1
123.089
123.089
Tổng hợp số liệu…
xã
1
297.229
297.229
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
25.832.354
25.832.354
Công tác chuẩn bị
xã
1
1.891.555
1.891.555
Điều tra, khoanh vẽ, …
xã
1
12.684.254
12.684.254
Tổng hợp số liệu…
xã
1
11.256.545
11.256.545
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
1.506.149
1.506.149
Công tác chuẩn bị
xã
1
142.334
142.334
Điều tra, khoanh vẽ, …
xã
1
712.568
712.568
Tổng hợp số liệu…
xã
1
651.247
651.247
II
Chi phí chung:
xã
1
9.542.899
9.542.899
Ngoại nghiệp (20% I.1 )
xã
1
5.240.108
5.240.108
Nội nghiệp (15% I.2 )
xã
1
4.302.791
4.302.791
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Điều tra, khoanh vẽ…; Tổng hợp số liệu…) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 1 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích cấp xã (K dtx ), hệ số khu vực (K kv ) ở Bảng 2 để xác định cụ thể:
Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính:
Ngoại nghiệp:
+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 0
+ Chi phí dụng cụ trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 0
Điều tra, khoanh vẽ… = 233.865 x K dtx x K kv
Tổng hợp số liệu… = 0
+ Chi phí nhân công trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 0
Điều tra, khoanh vẽ… = 17.819.934 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Điều tra, khoanh vẽ… điều chỉnh) x K dtx x K kv
Tổng hợp số liệu… = 0
+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 0
Điều tra, khoanh vẽ… = 0 x K dtx x K kv
Tổng hợp số liệu… = 0
Nội nghiệp:
+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 876.269
+ Chi phí dụng cụ trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 50.182
Điều tra, khoanh vẽ… = 102.574 x K dtx x K kv
Tổng hợp số liệu… = 297.229
+ Chi phí nhân công trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 1.891.555
Điều tra, khoanh vẽ… = 11.880.014 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Điều tra, khoanh vẽ… điều chỉnh) x K dtx x K kv
Tổng hợp số liệu… = 11.256.545
+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 142.334
Điều tra, khoanh vẽ… = 593.807 x K dtx x K kv
Tổng hợp số liệu… = 651.247
Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất chu kỳ trước: Tính tương tự như trường hợp sử dụng bản đồ địa chính.
Bảng hệ số quy mô diện tích cấp xã (K dtx ), hệ số khu vực (K kv )
Bảng 2
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích
năm 2016 (ha)
Hệ số diện tích - K dtx
Hệ số khu vực - K kv
Ghi chú
1
Phường 1
45
0,47
1,20
Thị xã Gò Công
Phường 3
54
0,47
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 7
40
0,47
1,20
Thành phố Mỹ Tho
2
Phường 2
71
0,48
1,20
Thị xã Gò Công
Phường 2
71
0,48
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 8
70
0,48
1,20
Thành phố Mỹ Tho
3
Phường 1
78
0,49
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 4
81
0,49
1,20
Thành phố Mỹ Tho
4
Phường 3
109
0,51
1,20
Thị xã Gò Công
5
Phường 4
136
0,52
1,20
Thị xã Gò Công
6
Phường 5
166
0,54
1,20
Thị xã Gò Công
7
Phường 4
215
0,56
1,20
Thị xã Cai Lậy
8
Phường 1
227
0,57
1,20
Thị xã Cai Lậy
9
Phường 9
238
0,58
1,20
Thành phố Mỹ Tho
10
Phường 5
256
0,59
1,20
Thị xã Cai Lậy
11
Phường 10
282
0,60
1,20
Thành phố Mỹ Tho
Phường 5
272
0,60
1,20
Thành phố Mỹ Tho
12
Phường 6
309
0,62
1,20
Thành phố Mỹ Tho
13
Phường 3
334
0,63
1,20
Thị xã Cai Lậy
Phường Tân Long
326
0,63
1,20
Thành phố Mỹ Tho
14
Phường 2
348
0,64
1,20
Thị xã Cai Lậy
15
Phường Nhị Mỹ
530
0,74
1,20
Thị xã Cai Lậy
16
Thị trấn Tân Hiệp
76
0,49
1,10
Huyện Châu Thành
17
Thị trấn Mỹ Phước
285
0,60
1,10
Huyện Tân Phước
18
Thị trấn Chợ Gạo
305
0,61
1,10
Huyện Chợ Gạo
19
TT Tân Hòa
323
0,62
1,10
Huyện Gò Công Đông
20
TT Cái Bè
422
0,68
1,10
Huyện Cái Bè
21
TT. Vàm Láng
752
0,86
1,10
Huyện Gò Công Đông
22
TT Vĩnh Bình
769
0,87
1,10
Huyện Gò Công Tây
23
Xã Bình Phú
1.907
1,09
1,10
Huyện Cai Lậy
24
Xã Phú Thạnh
2.155
1,11
1,10
Huyện Tân Phú Đông
25
Xã Dưỡng Điềm
344
0,64
1,00
Huyện Châu Thành
26
Xã Hữu Đạo
475
0,71
1,00
Huyện Châu Thành
27
Xã Tân Lý Tây
498
0,72
1,00
Huyện Châu Thành
28
Xã Vĩnh Kim
589
0,77
1,00
Huyện Châu Thành
29
Xã Long An
646
0,80
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Long Thuận
645
0,80
1,00
Thị xã Gò Công
30
Xã Long Hòa
659
0,81
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Long Hưng
651
0,81
1,00
Thị xã Gò Công
31
Xã Thanh Hòa
678
0,82
1,00
Thị xã Cai Lậy
32
Xã Hòa Tịnh
711
0,84
1,00
Huyện Chợ Gạo
33
Xã An Thái Đông
736
0,85
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Đông Hòa
736
0,85
1,00
Huyện Châu Thành
34
Xã Long Chánh
787
0,88
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Nhị Quý
788
0,88
1,00
Thị xã Cai Lậy
35
Xã Phú Quý
818
0,90
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Thành Công
821
0,90
1,00
Huyện Gò Công Tây
36
Xã Tân Phú
837
0,91
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Thạnh Phú
841
0,91
1,00
Huyện Châu Thành
37
Xã Bình Đức
869
0,93
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Tân Hội Đông
871
0,93
1,00
Huyện Châu Thành
38
Xã Bình Trưng
918
0,95
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Song Thuận
909
0,95
1,00
Huyện Châu Thành
39
Xã Tân Bình
924
0,96
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Mỹ Chánh
937
0,96
1,00
Thành phố Mỹ Tho
40
Xã Bàn Long
941
0,97
1,00
Huyện Châu Thành
41
Xã Bình Phan
965
0,98
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Lương Hòa Lạc
958
0,98
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Song Bình
962
0,98
1,00
Huyện Chợ Gạo
42
Xã Mỹ Hạnh Trung
1.002
1,01
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Hiệp Đức
1.022
1,01
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phú Phong
1.027
1,01
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Phước Thạnh
1.040
1,01
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Trung An
1.016
1,01
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Yên Luông
1.049
1,01
1,00
Huyện Gò Công Tây
43
Xã An Cư
1.132
1,02
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Đạo Thạnh
1.075
1,02
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Hậu Mỹ Phú
1.113
1,02
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Kim Sơn
1.163
1,02
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Phong
1.125
1,02
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Xã Mỹ Tịnh An
1.147
1,02
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Phú Kiết
1.142
1,02
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Đông
1.165
1,02
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hương
1.063
1,02
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Trung Hòa
1.079
1,02
1,00
Huyện Chợ Gạo
44
Xã Cẩm Sơn
1.253
1,03
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Hậu Thành
1.179
1,03
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Hội Xuân
1.196
1,03
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Long Bình Điền
1.250
1,03
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Đức Đông
1.262
1,03
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Long
1.265
1,03
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Bình Thạnh
1.184
1,03
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thuận Bình
1.225
1,03
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Thân Cửu Nghĩa
1.209
1,03
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Thới Sơn
1.212
1,03
1,00
Thành phố Mỹ Tho
45
Xã Bình Ân
1.378
1,04
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nghị
1.353
1,04
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nhì
1.376
1,04
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Bình Phú
1.322
1,04
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Điềm Hy
1.386
1,04
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Đông Hòa Hiệp
1.295
1,04
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Hòa Định
1.349
1,04
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Long Vĩnh
1.280
1,04
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Phú Mỹ
1.306
1,04
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Phú Nhuận
1.376
1,04
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Quơn Long
1.330
1,04
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thanh
1.295
1,04
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Thiện Trí
1.329
1,04
1,00
Huyện Cái Bè
46
Xã An Hữu
1.399
1,05
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Đăng Hưng Phước
1.439
1,05
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Sơn
1.484
1,05
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Long Hưng
1.418
1,05
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Hội
1.442
1,05
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Lương
1.404
1,05
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Hội
1.393
1,05
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Tây
1.453
1,05
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Thanh Bình
1.428
1,05
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Thạnh Trị
1.426
1,05
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Xuân Đông
1.408
1,05
1,00
Huyện Chợ Gạo
47
Xã An Thạnh Thủy
1.516
1,06
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Thạnh
1.567
1,06
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Hòa Hưng
1.591
1,06
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Long Trung
1.544
1,06
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phú An
1.573
1,06
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lý Đông
1.571
1,06
1,00
Huyện Châu Thành
48
Xã Bình Tân
1.714
1,07
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Long Tiên
1.655
1,07
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Mỹ Hạnh Đông
1.628
1,07
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Bắc
1.689
1,07
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lập 2
1.630
1,07
1,00
Huyện Tân Phước
49
Xã Bình Phục Nhứt
1.786
1,08
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Long Định
1.758
1,08
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Lợi A
1.762
1,08
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Tân
1.770
1,08
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Phú
1.736
1,08
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Tăng Hòa
1.792
1,08
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Nhựt
1.783
1,08
1,00
Huyện Gò Công Tây
50
Xã Bình Ninh
1.907
1,09
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Lợi B
1.879
1,09
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Nhị Bình
1.883
1,09
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Tân Hưng
1.940
1,09
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Vĩnh Hựu
1.909
1,09
1,00
Huyện Gò Công Tây
51
Xã An Thái Trung
1.954
1,10
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Hậu Mỹ Bắc B
1.971
1,10
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Long Bình
1.948
1,10
1,00
Huyện Gò Công Tây
Xã Mỹ Đức Tây
1.988
1,10
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Hòa Thành
1.952
1,10
1,00
Huyện Tân Phước
52
Xã Tân Trung
2.020
1,11
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Gia Thuận
2.091
1,11
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Long Khánh
2.081
1,11
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Phước Tây
2.042
1,11
1,00
Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Nam
2.165
1,11
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phước Trung
2.120
1,11
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Tam Bình
2.138
1,11
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tam Hiệp
2.068
1,11
1,00
Huyện Châu Thành
Xã Tân Thới
2.112
1,11
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Thiện Trung
2.016
1,11
1,00
Huyện Cái Bè
53
Xã Bình Đông
2.225
1,12
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Hòa Khánh
2.397
1,12
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Trung
2.473
1,12
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Tân Phong
2.379
1,12
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Phước
2.417
1,12
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Hoà
2.479
1,12
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Lộc
2.382
1,12
1,00
Huyện Cai Lậy
54
Xã Bình Xuân
2.655
1,13
1,00
Thị xã Gò Công
Xã Hậu Mỹ Bắc A
2.738
1,13
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Ngũ Hiệp
2.656
1,13
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Điền
2.523
1,13
1,00
Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hòa Đông
2.690
1,13
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Tân Thạnh
2.735
1,13
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Thạnh Mỹ
2.821
1,13
1,00
Huyện Tân Phước
55
Xã Hậu Mỹ Trinh
3.152
1,14
1,00
Huyện Cái Bè
Xã Phú Đông
2.966
1,14
1,00
Huyện Tân Phú Đông
Xã Tân Hòa Tây
3.157
1,14
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Tân Lập 1
2.965
1,14
1,00
Huyện Tân Phước
56
Xã Hưng Thạnh
3.257
1,15
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Phú Cường
3.282
1,15
1,00
Huyện Cai Lậy
Xã Phước Lập
3.424
1,15
1,00
Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Tân
3.304
1,15
1,00
Huyện Tân Phước
57
Xã Mỹ Phước
3.743
1,16
1,00
Huyện Tân Phước
58
Xã Kiểng Phước
3.898
1,17
1,00
Huyện Gò Công Đông
59
Xã Tân Thành
6.062
1,23
1,00
Huyện Gò Công Đông
60
Xã Phú Tân
10.606
1,31
1,00
Huyện Tân Phú Đông
1.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:
Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã cho 1 xã trung bình: Ở các tỷ lệ 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha (K tlx =1); bằng 300 ha (K tlx =1), 1.000 ha (K tlx =1), 5.000 ha (K tlx =1)).
Bảng 3
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Bản đồ tỷ lệ 1/1.000
4.466.815
4.466.815
I.1
Chi phí trực tiếp:
xã
1
3.884.187
3.884.187
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
96.390
96.390
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
52.233
52.233
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
3.376.326
3.376.326
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
359.238
359.238
I.2
Chi phí chung ( 15% I.1)
xã
1
582.628
582.628
II
Bản đồ tỷ lệ 1/2.000
4.969.638
4.969.638
II.1
Chi phí trực tiếp:
xã
1
4.321.424
4.321.424
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
96.390
96.390
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
54.866
54.866
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
3.778.446
3.778.446
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
391.722
391.722
II.2
Chi phí chung ( 15% II.1)
xã
1
648.214
648.214
III
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
5.475.526
5.475.526
III.1
Chi phí trực tiếp:
xã
1
4.761.327
4.761.327
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
96.390
96.390
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
57.615
57.615
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
4.180.566
4.180.566
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
426.756
426.756
III.2
Chi phí chung ( 15% III.1)
xã
1
714.199
714.199
IV
Bản đồ tỷ lệ 1/10.000
6.216.641
6.216.641
IV.1
Chi phí trực tiếp:
xã
1
5.405.775
5.405.775
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
xã
1
96.390
96.390
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
xã
1
60.493
60.493
3
Chi phí nhân công trực tiếp
xã
1
4.783.746
4.783.746
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
xã
1
465.146
465.146
IV.2
Chi phí chung ( 15% IV.1)
xã
1
810.866
810.866
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 3 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (K tlx ) ở Bảng 4 để xác định cụ thể:
Tính cho xã có Bản đồ tỷ lệ 1/1.000
+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 96.390
+ Chi phí dụng cụ trực tiếp = 52.233 x K tlx
+ Chi phí nhân công trực tiếp = 3.376.326 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x K tlx
+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 359.238 x K tlx
Tính cho xã có Bản đồ tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000, 1/10.000: Tính tương tự như tỷ lệ 1/1.000
Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (K tlx )
Bảng 4
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích
năm 2016 (ha)
Tỷ lệ bản đồ
Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã - K tlx
Ghi chú
1
Phường 7
40
1/1.000
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Phường 1
45
1/1.000
1,00
Thị xã Gò Công
Phường 3
54
1/1.000
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Phường 8
70
1/1.000
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Phường 2
71
1/1.000
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Phường 2
71
1/1.000
1,00
Thị xã Gò Công
Thị trấn Tân Hiệp
76
1/1.000
1,00
Huyện Châu Thành
Phường 1
78
1/1.000
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Phường 4
81
1/1.000
1,00
Thành phố Mỹ Tho
2
Phường 3
109
1/1.000
1,08
Thị xã Gò Công
3
Phường 4
136
1/2.000
0,95
Thị xã Gò Công
4
Phường 5
166
1/2.000
0,96
Thị xã Gò Công
5
Phường 4
215
1/2.000
0,98
Thị xã Cai Lậy
Phường 1
227
1/2.000
0,98
Thị xã Cai Lậy
Phường 9
238
1/2.000
0,98
Thành phố Mỹ Tho
6
Phường 5
256
1/2.000
0,99
Thị xã Cai Lậy
Phường 5
272
1/2.000
0,99
Thành phố Mỹ Tho
7
Phường 10
282
1/2.000
1,00
Thành phố Mỹ Tho
Thị trấn Mỹ Phước
285
1/2.000
1,00
Huyện Tân Phước
8
Thị trấn Chợ Gạo
305
1/2.000
1,02
Huyện Chợ Gạo
Phường 6
309
1/2.000
1,02
Thành phố Mỹ Tho
9
TT Tân Hòa
323
1/2.000
1,04
Huyện Gò Công Đông
10
Phường Tân Long
326
1/2.000
1,05
Thành phố Mỹ Tho
11
Phường 3
334
1/2.000
1,06
Thị xã Cai Lậy
12
Xã Dưỡng Điềm
344
1/2.000
1,07
Huyện Châu Thành
13
Phường 2
348
1/2.000
1,08
Thị xã Cai Lậy
14
TT Cái Bè
422
1/2.000
1,18
Huyện Cái Bè
15
Xã Hữu Đạo
475
1/2.000
1,23
Huyện Châu Thành
16
Xã Tân Lý Tây
498
1/2.000
1,25
Huyện Châu Thành
17
Phường Nhị Mỹ
530
1/5.000
0,95
Thị xã Cai Lậy
18
Xã Vĩnh Kim
589
1/5.000
0,96
Huyện Châu Thành
Xã Long Thuận
645
1/5.000
0,96
Thị xã Gò Công
Xã Long An
646
1/5.000
0,96
Huyện Châu Thành
19
Xã Long Hưng
651
1/5.000
0,97
Thị xã Gò Công
Xã Long Hòa
659
1/5.000
0,97
Thị xã Gò Công
Xã Thanh Hòa
678
1/5.000
0,97
Thị xã Cai Lậy
Xã Hòa Tịnh
711
1/5.000
0,97
Huyện Chợ Gạo
Xã An Thái Đông
736
1/5.000
0,97
Huyện Cái Bè
Xã Đông Hòa
736
1/5.000
0,97
Huyện Châu Thành
20
TT. Vàm Láng
752
1/5.000
0,98
Huyện Gò Công Đông
TT Vĩnh Bình
769
1/5.000
0,98
Huyện Gò Công Tây
Xã Long Chánh
787
1/5.000
0,98
Thị xã Gò Công
Xã Nhị Quý
788
1/5.000
0,98
Thị xã Cai Lậy
Xã Phú Quý
818
1/5.000
0,98
Thị xã Cai Lậy
Xã Thành Công
821
1/5.000
0,98
Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Phú
837
1/5.000
0,98
Thị xã Cai Lậy
Xã Thạnh Phú
841
1/5.000
0,98
Huyện Châu Thành
21
Xã Bình Đức
869
1/5.000
0,99
Huyện Châu Thành
Xã Tân Hội Đông
871
1/5.000
0,99
Huyện Châu Thành
Xã Song Thuận
909
1/5.000
0,99
Huyện Châu Thành
Xã Bình Trưng
918
1/5.000
0,99
Huyện Châu Thành
Xã Tân Bình
924
1/5.000
0,99
Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Mỹ Chánh
937
1/5.000
0,99
Thành phố Mỹ Tho
Xã Bàn Long
941
1/5.000
0,99
Huyện Châu Thành
22
Xã Lương Hòa Lạc
958
1/5.000
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Song Bình
962
1/5.000
1,00
Huyện Chợ Gạo
Xã Bình Phan
965
1/5.000
1,00
Huyện Chợ Gạo
23
Xã Mỹ Hạnh Trung
1.002
1/5.000
1,01
Thị xã Cai Lậy
Xã Trung An
1.016
1/5.000
1,01
Thành phố Mỹ Tho
Xã Hiệp Đức
1.022
1/5.000
1,01
Huyện Cai Lậy
Xã Phú Phong
1.027
1/5.000
1,01
Huyện Châu Thành
24
Xã Phước Thạnh
1.040
1/5.000
1,02
Thành phố Mỹ Tho
Xã Yên Luông
1.049
1/5.000
1,02
Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Hương
1.063
1/5.000
1,02
Huyện Châu Thành
Xã Đạo Thạnh
1.075
1/5.000
1,02
Thành phố Mỹ Tho
Xã Trung Hòa
1.079
1/5.000
1,02
Huyện Chợ Gạo
25
Xã Hậu Mỹ Phú
1.113
1/5.000
1,03
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Phong
1.125
1/5.000
1,03
Thành phố Mỹ Tho
Xã An Cư
1.132
1/5.000
1,03
Huyện Cái Bè
Xã Phú Kiết
1.142
1/5.000
1,03
Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Tịnh An
1.147
1/5.000
1,03
Huyện Chợ Gạo
Xã Kim Sơn
1.163
1/5.000
1,03
Huyện Châu Thành
Xã Tân Đông
1.165
1/5.000
1,03
Huyện Gò Công Đông
26
Xã Hậu Thành
1.179
1/5.000
1,04
Huyện Cái Bè
Xã Tân Bình Thạnh
1.184
1/5.000
1,04
Huyện Chợ Gạo
Xã Hội Xuân
1.196
1/5.000
1,04
Huyện Cai Lậy
Xã Thân Cửu Nghĩa
1.209
1/5.000
1,04
Huyện Châu Thành
Xã Thới Sơn
1.212
1/5.000
1,04
Thành phố Mỹ Tho
Xã Tân Thuận Bình
1.225
1/5.000
1,04
Huyện Chợ Gạo
Xã Long Bình Điền
1.250
1/5.000
1,04
Huyện Chợ Gạo
27
Xã Cẩm Sơn
1.253
1/5.000
1,05
Huyện Cai Lậy
Xã Mỹ Đức Đông
1.262
1/5.000
1,05
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Long
1.265
1/5.000
1,05
Huyện Cai Lậy
Xã Long Vĩnh
1.280
1/5.000
1,05
Huyện Gò Công Tây
Xã Đông Hòa Hiệp
1.295
1/5.000
1,05
Huyện Cái Bè
Xã Tân Thanh
1.295
1/5.000
1,05
Huyện Cái Bè
Xã Phú Mỹ
1.306
1/5.000
1,05
Huyện Tân Phước
28
Xã Bình Phú
1.322
1/5.000
1,06
Huyện Gò Công Tây
Xã Thiện Trí
1.329
1/5.000
1,06
Huyện Cái Bè
Xã Quơn Long
1.330
1/5.000
1,06
Huyện Chợ Gạo
Xã Hòa Định
1.349
1/5.000
1,06
Huyện Chợ Gạo
Xã Bình Nghị
1.353
1/5.000
1,06
Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nhì
1.376
1/5.000
1,06
Huyện Gò Công Tây
Xã Phú Nhuận
1.376
1/5.000
1,06
Huyện Cai Lậy
Xã Bình Ân
1.378
1/5.000
1,06
Huyện Gò Công Đông
Xã Điềm Hy
1.386
1/5.000
1,06
Huyện Châu Thành
29
Xã Tân Hội
1.393
1/5.000
1,07
Thị xã Cai Lậy
Xã An Hữu
1.399
1/5.000
1,07
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Lương
1.404
1/5.000
1,07
Huyện Cái Bè
Xã Xuân Đông
1.408
1/5.000
1,07
Huyện Chợ Gạo
Xã Long Hưng
1.418
1/5.000
1,07
Huyện Châu Thành
Xã Thạnh Trị
1.426
1/5.000
1,07
Huyện Gò Công Tây
Xã Thanh Bình
1.428
1/5.000
1,07
Huyện Chợ Gạo
Xã Đăng Hưng Phước
1.439
1/5.000
1,07
Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Hội
1.442
1/5.000
1,07
Huyện Cái Bè
Xã Tân Tây
1.453
1/5.000
1,07
Huyện Gò Công Đông
30
Xã Đồng Sơn
1.484
1/5.000
1,08
Huyện Gò Công Tây
Xã An Thạnh Thủy
1.516
1/5.000
1,08
Huyện Chợ Gạo
31
Xã Long Trung
1.544
1/5.000
1,09
Huyện Cai Lậy
Xã Đồng Thạnh
1.567
1/5.000
1,09
Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Lý Đông
1.571
1/5.000
1,09
Huyện Châu Thành
Xã Phú An
1.573
1/5.000
1,09
Huyện Cai Lậy
Xã Hòa Hưng
1.591
1/5.000
1,09
Huyện Cái Bè
32
Xã Mỹ Hạnh Đông
1.628
1/5.000
1,10
Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Lập 2
1.630
1/5.000
1,10
Huyện Tân Phước
Xã Long Tiên
1.655
1/5.000
1,10
Huyện Cai Lậy
33
Xã Mỹ Thành Bắc
1.689
1/5.000
1,11
Huyện Cai Lậy
Xã Bình Tân
1.714
1/5.000
1,11
Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Phú
1.736
1/5.000
1,11
Huyện Tân Phú Đông
34
Xã Long Định
1.758
1/5.000
1,12
Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Lợi A
1.762
1/5.000
1,12
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Tân
1.770
1/5.000
1,12
Huyện Cái Bè
Xã Thạnh Nhựt
1.783
1/5.000
1,12
Huyện Gò Công Tây
Xã Bình Phục Nhứt
1.786
1/5.000
1,12
Huyện Chợ Gạo
Xã Tăng Hòa
1.792
1/5.000
1,12
Huyện Gò Công Đông
35
Xã Mỹ Lợi B
1.879
1/5.000
1,13
Huyện Cái Bè
Xã Nhị Bình
1.883
1/5.000
1,13
Huyện Châu Thành
36
Xã Bình Ninh
1.907
1/5.000
1,14
Huyện Chợ Gạo
Xã Bình Phú
1.907
1/5.000
1,14
Huyện Cai Lậy
Xã Vĩnh Hựu
1.909
1/5.000
1,14
Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Hưng
1.940
1/5.000
1,14
Huyện Cái Bè
Xã Long Bình
1.948
1/5.000
1,14
Huyện Gò Công Tây
Xã Tân Hòa Thành
1.952
1/5.000
1,14
Huyện Tân Phước
Xã An Thái Trung
1.954
1/5.000
1,14
Huyện Cái Bè
37
Xã Hậu Mỹ Bắc B
1.971
1/5.000
1,15
Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Đức Tây
1.988
1/5.000
1,15
Huyện Cái Bè
38
Xã Thiện Trung
2.016
1/5.000
1,16
Huyện Cái Bè
Xã Tân Trung
2.020
1/5.000
1,16
Thị xã Gò Công
Xã Mỹ Phước Tây
2.042
1/5.000
1,16
Thị xã Cai Lậy
39
Xã Tam Hiệp
2.068
1/5.000
1,17
Huyện Châu Thành
Xã Long Khánh
2.081
1/5.000
1,17
Thị xã Cai Lậy
Xã Gia Thuận
2.091
1/5.000
1,17
Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Thới
2.112
1/5.000
1,17
Huyện Tân Phú Đông
Xã Phước Trung
2.120
1/5.000
1,17
Huyện Gò Công Đông
Xã Tam Bình
2.138
1/5.000
1,17
Huyện Cai Lậy
Xã Phú Thạnh
2.155
1/5.000
1,17
Huyện Tân Phú Đông
Xã Mỹ Thành Nam
2.165
1/5.000
1,17
Huyện Cai Lậy
40
Xã Bình Đông
2.225
1/5.000
1,18
Thị xã Gò Công
41
Xã Tân Phong
2.379
1/5.000
1,19
Huyện Cai Lậy
Xã Thạnh Lộc
2.382
1/5.000
1,19
Huyện Cai Lậy
42
Xã Hòa Khánh
2.397
1/5.000
1,20
Huyện Cái Bè
Xã Tân Phước
2.417
1/5.000
1,20
Huyện Gò Công Đông
Xã Mỹ Trung
2.473
1/5.000
1,20
Huyện Cái Bè
Xã Thạnh Hòa
2.479
1/5.000
1,20
Huyện Tân Phước
43
Xã Tân Điền
2.523
1/5.000
1,21
Huyện Gò Công Đông
44
Xã Bình Xuân
2.655
1/5.000
1,22
Thị xã Gò Công
Xã Ngũ Hiệp
2.656
1/5.000
1,22
Huyện Cai Lậy
Xã Tân Hòa Đông
2.690
1/5.000
1,22
Huyện Tân Phước
45
Xã Tân Thạnh
2.735
1/5.000
1,23
Huyện Tân Phú Đông
Xã Hậu Mỹ Bắc A
2.738
1/5.000
1,23
Huyện Cái Bè
Xã Thạnh Mỹ
2.821
1/5.000
1,23
Huyện Tân Phước
46
Xã Tân Lập 1
2.965
1/5.000
1,25
Huyện Tân Phước
Xã Phú Đông
2.966
1/5.000
1,25
Huyện Tân Phú Đông
47
Xã Hậu Mỹ Trinh
3.152
1/10.000
0,95
Huyện Cái Bè
Xã Tân Hòa Tây
3.157
1/10.000
0,95
Huyện Tân Phước
48
Xã Hưng Thạnh
3.257
1/10.000
0,96
Huyện Tân Phước
Xã Phú Cường
3.282
1/10.000
0,96
Huyện Cai Lậy
Xã Thạnh Tân
3.304
1/10.000
0,96
Huyện Tân Phước
Xã Phước Lập
3.424
1/10.000
0,96
Huyện Tân Phước
49
Xã Mỹ Phước
3.743
1/10.000
0,97
Huyện Tân Phước
Xã Kiểng Phước
3.898
1/10.000
0,97
Huyện Gò Công Đông
50
Xã Tân Thành
6.062
1/10.000
1,02
Huyện Gò Công Đông
51
Xã Phú Tân
10.606
1/10.000
1,06
Huyện Tân Phú Đông
2. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện:
2.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp huyện:
Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 huyện trung bình (có 15 đơn vị hành chính cấp xã - K slx =15);
Bảng 5
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
A
Kiểm kê đất đai cấp huyện
48.863.989
48.863.989
I
Chi phí trực tiếp:
huyện
1
42.490.425
42.490.425
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
huyện
1
1.721.736
1.721.736
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
huyện
1
1.142.959
1.142.959
Công tác chuẩn bị
huyện
1
237.931
237.931
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
huyện
1
585.352
585.352
Xây dựng báo cáo…
huyện
1
319.676
319.676
3
Chi phí nhân công trực tiếp
huyện
1
37.502.360
37.502.360
Công tác chuẩn bị
huyện
1
6.100.368
6.100.368
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
huyện
1
23.416.080
23.416.080
Xây dựng báo cáo…
huyện
1
7.985.912
7.985.912
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
huyện
1
2.123.370
2.123.370
Công tác chuẩn bị
huyện
1
149.938
149.938
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
huyện
1
1.501.325
1.501.325
Xây dựng báo cáo…
huyện
1
472.107
472.107
II
Chi phí chung ( 15% I)
huyện
1
6.373.564
6.373.564
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…; Xây dựng báo cáo…) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 5 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (K slx ) ở Bảng 6 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.721.736
Chi phí dụng cụ trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 237.931
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 585.352 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Xây dựng báo cáo… = 319.676
Chi phí nhân công trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 6.100.368
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…= 23.416.080 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… điều chỉnh) x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Xây dựng báo cáo… = 7.985.912
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 149.938
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 1.501.325 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Xây dựng báo cáo… = 472.107
Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (K slx )
Bảng 6
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp huyện
Số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện - K slx
Ghi chú
1
Huyện Tân Phú Đông
6
2
Thị xã Gò Công
12
3
Huyện Tân Phước
13
Huyện Gò Công Tây
13
Huyện Gò Công Đông
13
4
Huyện Cai Lậy
16
Thị xã Cai Lậy
16
5
Thành phố Mỹ Tho
17
6
Huyện Chợ Gạo
19
7
Huyện Châu Thành
23
8
Huyện Cái Bè
25
3.2.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện:
Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện cho 1 huyện trung bình: Ở các tỷ lệ 1/5000, 1/10000, 1/25000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 2.000 ha (K tlh =1); bằng 7.000 ha (K tlh =1), 20.000 ha (K tlh =1) và có 15 đơn vị cấp xã trực thuộc - K sx =1).
Bảng 7
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Bản đồ tỷ lệ 1/10.000
37.041.797
37.041.797
I.1
Chi phí trực tiếp:
huyện
1
32.210.258
32.210.258
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
huyện
1
101.142
101.142
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
huyện
1
534.521
534.521
3
Chi phí nhân công trực tiếp
huyện
1
29.874.188
29.874.188
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
huyện
1
1.700.407
1.700.407
I.2
Chi phí chung ( 15% I.1)
huyện
1
4.831.539
4.831.539
II
Bản đồ tỷ lệ 1/25.000
43.399.587
43.399.587
II.1
Chi phí trực tiếp:
huyện
1
37.738.771
37.738.771
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
huyện
1
101.142
101.142
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
huyện
1
636.083
636.083
3
Chi phí nhân công trực tiếp
huyện
1
34.978.072
34.978.072
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
huyện
1
2.023.474
2.023.474
II.2
Chi phí chung ( 15% II.1)
huyện
1
5.660.816
5.660.816
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 7 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (K tlh ), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (K sx ) ở Bảng 8 để xác định cụ thể:
Tính cho huyện có Bản đồ tỷ lệ 1/10.000
+ Chi phí vật liệu trực tiếp = 101.142
+ Chi phí dụng cụ trực tiếp = 534.521 x K tlh x K sx
+ Chi phí nhân công trực tiếp = 29.874.188 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x K tlh x K sx
+ Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.700.407 x K tlh x K sx
Tính cho huyện có Bản đồ tỷ lệ 1/25.000: Tính tương tự như tỷ lệ 1/10.000
Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (K tlh ), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (K sx )
Bảng 8
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp huyện
Diện tích
(ha) năm 2016
Tỷ lệ bản đồ
Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện
Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện - K tlh
Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện - K sx
Ghi chú
1
Thành phố Mỹ Tho
8.224
1/10.000
17
1,07
1,02
2
Thị xã Gò Công
10.169
1/10.000
12
1,17
0,88
3
Thị xã Cai Lậy
14.101
1/25.000
16
0,96
1,01
4
Huyện Gò Công Tây
18.448
1/25.000
13
0,99
0,92
5
Huyện Tân Phú Đông
22.311
1/25.000
6
1,02
0,64
6
Huyện Chợ Gạo
23.090
1/25.000
19
1,02
1,05
7
Huyện Châu Thành
23.259
1/25.000
23
1,03
1,08
8
Huyện Gò Công Đông
27.324
1/25.000
13
1,04
0,92
9
Huyện Cai Lậy
29.483
1/25.000
16
1,05
1,01
10
Huyện Tân Phước
33.013
1/25.000
13
1,07
0,92
11
Huyện Cái Bè
41.639
1/25.000
25
1,11
1,08
3. Đơn giá kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh:
3.1. Đơn giá kiểm kê đất đai cấp tỉnh:
Bảng tính đơn giá kiểm kê cho 1 tỉnh trung bình (có 10 đơn vị hành chính cấp huyện - K slh =10).
Bảng 9
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
A
Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
65.731.123
65.731.123
I
Chi phí trực tiếp:
tỉnh
1
57.157.498
57.157.498
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
tỉnh
1
1.586.655
1.586.655
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
tỉnh
1
1.571.843
1.571.843
Công tác chuẩn bị
tỉnh
1
426.333
426.333
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
tỉnh
1
877.671
877.671
Xây dựng báo cáo…
tỉnh
1
267.839
267.839
3
Chi phí nhân công trực tiếp
tỉnh
1
51.061.830
51.061.830
Công tác chuẩn bị
tỉnh
1
8.243.460
8.243.460
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
tỉnh
1
36.384.450
36.384.450
Xây dựng báo cáo…
tỉnh
1
6.433.920
6.433.920
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
tỉnh
1
2.937.170
2.937.170
Công tác chuẩn bị
tỉnh
1
243.846
243.846
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
tỉnh
1
2.170.467
2.170.467
Xây dựng báo cáo…
tỉnh
1
522.857
522.857
II
Chi phí chung (15%)
tỉnh
1
8.573.625
8.573.625
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc (Công tác chuẩn bị; Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…; Xây dựng báo cáo…) theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi công việc x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 9 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (K slh ) ở Bảng 10 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.586.655
Chi phí dụng cụ trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 426.333
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 877.671 x [1 + 0,04 x ( K slh - 10)]
Xây dựng báo cáo… = 267.839
Chi phí nhân công trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 8.243.460
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…= 36.384.450 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp ở công việc Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… điều chỉnh) x [1 + 0,04 x ( K slh - 10)]
Xây dựng báo cáo… = 6.433.920
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp:
Công tác chuẩn bị = 243.846
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ… = 2.170.467 x [1 + 0,04 x ( K slh - 10)]
Xây dựng báo cáo… = 522.857
Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (K slh )
Bảng 10
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
Số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh - K slh
Ghi chú
1
Tỉnh Tiền Giang
11
Cụ thể bảng tính đơn giá kiểm kê đất đai cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:
Bảng 11
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
A
Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
67.545.022
67.545.022
I
Chi phí trực tiếp:
tỉnh
1
58.734.802
58.734.802
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
tỉnh
1
1.586.655
1.586.655
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
tỉnh
1
1.606.950
1.606.950
Công tác chuẩn bị
tỉnh
1
426.333
426.333
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
tỉnh
1
912.778
912.778
Xây dựng báo cáo…
tỉnh
1
267.839
267.839
3
Chi phí nhân công trực tiếp
tỉnh
1
52.517.208
52.517.208
Công tác chuẩn bị
tỉnh
1
8.243.460
8.243.460
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
tỉnh
1
37.839.828
37.839.828
Xây dựng báo cáo…
tỉnh
1
6.433.920
6.433.920
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
tỉnh
1
3.023.989
3.023.989
Công tác chuẩn bị
tỉnh
1
243.846
243.846
Tiếp nhận, kiểm đếm hồ sơ…
tỉnh
1
2.257.286
2.257.286
Xây dựng báo cáo…
tỉnh
1
522.857
522.857
II
Chi phí chung (15%)
tỉnh
1
8.810.220
8.810.220
3.2. Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh:
Bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh cho 1 tỉnh trung bình: Ở tỷ lệ 1/50000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 200.000 ha (K tlt =1) và có 10 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc - K sh =1).
Bảng 12
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
B
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh (Tỷ lệ 1/50.000)
35.477.495
35.477.495
I
Chi phí trực tiếp:
tỉnh
1
30.849.996
30.849.996
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
tỉnh
1
101.142
101.142
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
tỉnh
1
559.885
559.885
3
Chi phí nhân công trực tiếp
tỉnh
1
28.491.752
28.491.752
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
tỉnh
1
1.697.217
1.697.217
II
Chi phí chung (15%)
tỉnh
1
4.627.499
4.627.499
Ghi chú : Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 28.491.752 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).
Đơn giá tại Bảng 12 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (K tlt ), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (K sh ) ở Bảng 13 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 101.142
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 559.885 x K tlt x K sh
Chi phí nhân công trực tiếp = 28.491.752 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x K tlt x K sh
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.697.217 x K tlt x K sh
Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (K tlt ), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (K sh )
Bảng 13
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
Diện tích
(ha) năm 2016
Tỷ lệ bản đồ
Số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh
Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh - K tlt
Hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh - K sh
Ghi chú
1
Tỉnh Tiền Giang
251.061
1/50.000
11
1,11
1,01
Cụ thể bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:
Bảng 14
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
B
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh (Tỷ lệ 1/50.000)
39.759.734
39.759.734
I
Chi phí trực tiếp:
tỉnh
1
34.573.682
34.573.682
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
tỉnh
1
101.142
101.142
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
tỉnh
1
627.687
627.687
3
Chi phí nhân công trực tiếp
tỉnh
1
31.942.103
31.942.103
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
tỉnh
1
1.902.750
1.902.750
II
Chi phí chung (15%)
tỉnh
1
5.186.052
5.186.052