QUYẾT ĐỊNH Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BTNMT ngày 07 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
1. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (chưa bao gồm thuế VAT).
2. Đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để đặt hàng, đấu thầu, các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 03 cấp (xã, huyện, tỉnh) theo định kỳ 05 năm; đồng thời, là cơ sở để lập dự toán kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan, đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với quy định.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2024 và thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG
SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 10/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
I. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã
1.1. Đơn giá 1 xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; Hệ số diện tích K dtx = 1; hệ số khu vực K kv =1)
Bảng 1
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
26.424.500
26.424.500
I.1
Ngoại nghiệp
5.974.182
5.974.182
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
1
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
1
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
1
5.974.182
5.974.182
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
1
0
0
I.2
Nội nghiệp
20.450.318
20.450.318
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
1
1.010.809
1.010.809
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
1
410.219
410.219
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
1
17.584.785
17.584.785
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
1
1.444.505
1.444.505
II
Chi phí chung
4.262.384
4.262.384
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/xã
1
1.194.836
1.194.836
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/xã
1
3.067.548
3.067.548
Tổng số (I+II)
30.686.884
30.686.884
Đơn giá tại Bảng 1 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích của xã (K dtx ), hệ số khu vực của xã (K kv ) ở Bảng 2, Bảng 3 để xác định cụ thể:
Ngoại nghiệp:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 0
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 0
Chi phí nhân công trực tiếp = 5.974.182 x K dtx x K kv
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 0
Nội nghiệp:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.010.809 x K dtx x K kv
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 410.219 x K dtx x K kv
Chi phí nhân công trực tiếp = 17.584.785 x K dtx x K kv
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.444.505 x K dtx x K kv
Hệ số quy mô diện tích cấp xã (K dtx )
Bảng 2
STT
Diện tích tự nhiên
(ha)
Hệ số (K dtx )
Công thức tính
1
<100 - 1.000
0,5 - 1,00
Hệ số của xã cần tính = 0,5+((1,0-0,5)/(1.000- 100))x(diện tích của xã cần tính -100)
2
1.000 - 2.000
1,01 - 1,10
Hệ số của xã cần tính = 1,01+((1,1-1,01)/(2.000- 1.000)) x (diện tích của xã cần tính -1.000)
3
2.000 - 5.000
1,11 - 1,20
Hệ số của xã cần tính =1,11+((1,2-1,11)/(5.000- 2.000))x(diện tích của xã cần tính-2.000)
4
5.000 - 10.000
1,21 - 1,30
Hệ số của xã cần tính =1,21+(Q,3-1,21)/(10.000- 5.000))x(diện tích của xã cần tính -5.000)
5
10.000 - 150.000
1,31 - 1,40
Hệ số của xã cần tính =1,31+((1,4-1,31)/(150.000- 10.000))x(diện tích của xã cần tính -10.000)
Hệ số khu vực (K kv )
Bảng 3
STT
Khu vực
Hệ số (K kv )
1
Xã thuộc các huyện, xã thuộc thị xã Cai Lậy và thị xã Gò Công, xã thuộc thành phố Mỹ Tho
1,00
2
Các thị trấn trên địa bàn cấp huyện
1,10
3
Các phường thuộc thị xã Cai Lậy, thị xã Gò Công và thành phố Mỹ Tho
1,20
1.2. Đơn giá rà soát khoanh vẽ, chỉnh lý nội nghiệp vào bản đồ, dữ liệu sử dụng cho điều tra kiểm kê đối với các trường hợp biến động đã được giải quyết từ hồ sơ thủ tục hành chính về đất - nội nghiệp:
Bảng 4
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
76.283
1.525.660
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
76.283
1.525.660
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
20
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
20
1.128
22.560
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
20
75.155
1.503.100
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
20
0
0
II
Chi phí chung
11.442
228.840
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Khoanh/xã
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Khoanh/xã
20
11.442
228.840
Tổng số (I+II)
87.725
1.754.500
Đơn giá tại Bảng 4 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 20 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 20 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
1.3. Đơn giá đối soát, xác định các trường hợp có biến động và chỉnh lý bản đồ đối với khoanh đất có thay đổi thông tin thửa đất (loại đất, loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý đất); xác định và tổng hợp trường hợp có quyết định giao, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và trường hợp sử dụng đất không đúng mục đích - ngoại nghiệp:
Bảng 5
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
86.089
12.913.350
I.1
Ngoại nghiệp
86.089
12.913.350
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
150
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
150
743
111.450
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
150
85.346
12.801.900
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
150
0
0
I.2
Nội nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
II
Chi phí chung
17.218
2.582.700
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Khoanh/xã
150
17.218
2.582.700
Nội nghiệp (15%I.2)
Khoanh/xã
0
0
0
Tổng số (I+II)
103.307
15.496.050
Đơn giá tại Bảng 5 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần kiểm kê trung bình 150 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 150 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
1.4. Đơn giá khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất - Ngoại nghiệp:
Bảng 6
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
135.294
10.147.050
I.1
Ngoại nghiệp
135.294
10.147.050
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
75
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
75
1.486
111.450
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
75
133.808
10.035.600
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
75
0
0
I.2
Nội nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
II
Chi phí chung
27.059
2.029.425
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Khoanh/xã
75
27.059
2.029.425
Nội nghiệp (15%I.2)
Khoanh/xã
0
0
0
Tổng số (I+II)
162.353
12.176.475
Đơn giá tại Bảng 6 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động về ranh giới khoanh đất trung bình 75 khoanh/xã (trừ trường hợp biến động đã chỉnh lý nội nghiệp và đã được thực hiện trên thực tế). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
1.5. Đơn giá chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số - Nội nghiệp:
Bảng 7
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
26.024
1.951.800
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
26.024
1.951.800
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/xã
75
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/xã
75
374
28.050
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/xã
75
25.650
1.923.750
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/xã
75
0
0
II
Chi phí chung
3.904
292.800
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Khoanh/xã
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Khoanh/xã
75
3.904
292.800
Tổng số (I+II)
29.928
2.244.600
Đơn giá tại Bảng 7 nêu trên tính cho xã có mức độ biến động cần chuyển vẽ trung bình 75 khoanh/xã. Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 75 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
2.1. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/1000 (tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha, K tlx =1)
Bảng 8
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
4.794.335
4.794.335
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
4.794.335
4.794.335
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
1
93.060
93.060
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
1
69.205
69.205
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
1
4.304.070
4.304.070
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
1
328.000
328.000
II
Chi phí chung
719.150
719.150
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/xã
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/xã
1
719.150
719.150
Tổng số (I+II)
5.513.485
5.513.485
Đơn giá tại Bảng 8 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (K tlx ) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x K tlx
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 69.205 x K tlx
Chi phí nhân công trực tiếp = 4.304.070 x K tlx
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 328.000 x K tlx
Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (K tlx )
Bảng 9
STT
Tỷ lệ,
bản đồ
Diện tích tự nhiên
(ha)
K tlx
Công thức tính
1
1/1000
< 100
1
Hệ số của xã cần tính =1,0
100 - 120
1,01 - 1,15
K tlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(120-100))x(diện tích của xã cần tính -100)
2
1/2000
120 - 300
0,95 - 1,00
K tlx của xã cần tính = 0,95+((1,0-0,95) /(300-120))x(diện tích của xã cần tính-120)
300 - 400
1,01 - 1,15
K tlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01) /(400-300))x(diện tích của xã cần tính -300)
400 - 500
1,16 - 1,25
K tlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(500-400))x(diện tích của xã cần tính -400)
3
1/5000
500 - 1.000
0,95 - 1,00
K tlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(1.000-500))x(diện tích của xã cần tính -500)
1.000 - 2.000
1,01 - 1,15
K tlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(2.000-1.000))x(diện tích của xã cần tính-1.000)
2.000 - 3.000
1,16 - 1,25
K tlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(3.000-2.000))x(diện tích của xã cần tính -2.000)
4
1/10000
3.000 - 5.000
0,95 - 1,00
K tlx của xã cần tính =0,95+((1,0-0,95)/(5.000- 3.000))x(diện tích của xã cần tính -3.000)
5.000 - 20.000
1,01 - 1,15
K tlx của xã cần tính =1,01+((1,15-1,01)/(20.000-5.000))x(diện tích của xã cần tính -5.000)
20.000 - 50.000
1,16 - 1,25
K tlx của xã cần tính =1,16+((1,25-1,16)/(50.000-20.000))x(diện tích của xã cần tính - 20.000)
50.000 - 150.000
1,26
1,35
K tlx của xã cần tính =1,26+((1,35-1,26)/(150.000-50.000))x(diện tích của xã cần tính - 50.000)
2.2. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/2000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha, K tlx =1)
Bảng 10
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
5.344.557
5.344.557
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
5.344.557
5.344.557
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
1
93.060
93.060
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
1
77.238
77.238
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
1
4.817.070
4.817.070
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
1
357.189
357.189
II
Chi phí chung
801.684
801.684
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/xã
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/xã
1
801.684
801.684
Tổng số (I+II)
6.146.241
6.146.241
Đơn giá tại Bảng 10 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (K tlx ) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x K tlx
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 77.238 x K tlx
Chi phí nhân công trực tiếp = 4.817.070 x K tlx
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 357.189 x K tlx
2.3. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/5.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha, K tlx =1)
Bảng 11
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
5.894.780
5.894.780
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
5.894.780
5.894.780
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
1
93.060
93.060
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
1
85.271
85.271
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
1
5.330.070
5.330.070
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
1
386.379
386.379
II
Chi phí chung
884.217
884.217
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/xã
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/xã
1
884.217
884.217
Tổng số (I+II)
6.778.997
6.778.997
Đơn giá tại Bảng 11 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (K tlx ) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x K tlx
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 85.271 x K tlx
Chi phí nhân công trực tiếp = 5.330.070 x K tlx
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 386.379 x K tlx
2.4. Đơn giá 1 xã trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha, K tlx =1)
Bảng 12
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
6.720.114
6.720.114
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
6.720.114
6.720.114
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
1
93.060
93.060
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
1
97.320
97.320
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
1
6.099.570
6.099.570
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
1
430.164
430.164
II
Chi phí chung
1.008.017
1.008.017
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/xã
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/xã
1
1.008.017
1.008.017
Tổng số (I+II)
7.728.131
7.728.131
Đơn giá tại Bảng 12 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (K tlx ) ở Bảng 9 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 93.060 x K tlx
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 97.320 x K tlx
Chi phí nhân công trực tiếp = 6.099.570 x K tlx
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 430.164 x K tlx
II. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai cấp huyện
1.1. Đơn giá 1 huyện trung bình (có 15 đơn vị hành chính cấp xã - K slx =15)
Bảng 13
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
47.961.107
47.961.107
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
47.961.107
47.961.107
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/huyện
1
1.548.901
1.548.901
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/huyện
1
1.713.905
1.713.905
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/huyện
1
42.079.680
42.079.680
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/huyện
1
2.618.621
2.618.621
II
Chi phí chung
7.194.166
7.194.166
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/huyện
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/huyện
1
7.194.166
7.194.166
Tổng số (I+II)
55.155.273
55.155.273
Đơn giá tại Bảng 13 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (K slx ) ở Bảng 14 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.548.901 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.713.905 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Chi phí nhân công trực tiếp = 42.079.680 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 2.618.621 x [1 + 0,04 x ( K slx - 15)]
Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (K slx )
Bảng 14
STT
Đơn vị hành chính cấp huyện
Số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện - K slx
Ghi chú
1
Huyện Cái Bè
25
2
Huyện Cai Lậy
16
3
Huyện Châu Thành
23
4
Huyện Chợ Gạo
19
5
Huyện Gò Công Đông
13
6
Huyện Gò Công Tây
13
7
Huyện Tân Phú Đông
6
8
Huyện Tân Phước
12
9
Thành phố Mỹ Tho
17
10
Thị xã Cai Lậy
16
11
Thị xã Gò Công
12
1.2. Đơn giá rà soát tổng hợp các thửa đất của hộ gia đình, cá nhân có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai trong kỳ kiểm kê gửi UBND cấp xã (Đối với xã đã có CSDL đất đai nhưng chưa khai thác sử dụng ở cấp xã).
Bảng 15
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
1.282.500
1.282.500
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
1.282.500
1.282.500
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/xã
1
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/xã
1
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/xã
1
1.282.500
1.282.500
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/xã
1
0
0
II
Chi phí chung
192.375
192.375
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/xã
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/xã
1
192.375
192.375
Tổng số (I+II)
1.474.875
1.474.875
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện
2.1. Đơn giá 1 huyện trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/10000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 7.000 ha, K tlh =1) và có từ 15 đơn vị cấp xã trực thuộc trở xuống.
Bảng 16
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
36.494.313
36.494.313
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
36.494.313
36.494.313
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/huyện
1
94.558
94.558
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/huyện
1
1.158.412
1.158.412
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/huyện
1
33.483.510
33.483.510
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/huyện
1
1.757.833
1.757.833
II
Chi phí chung
5.474.147
5.474.147
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/huyện
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/huyện
1
5.474.147
5.474.147
Tổng số (I+II)
41.968.460
41.968.460
Đơn giá tại Bảng 16 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (K tlh ), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (K sx ) ở Bảng 17 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 94.558 x K tlh x K sx
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.158.412 x K tlh x K sx
Chi phí nhân công trực tiếp = 33.483.510 x K tlh x K sx
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.757.833 x K tlh x K sx
Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (K tlh ), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (K sx )
Bảng 17
STT
Đơn vị hành chính cấp huyện
Diện tích
(ha) năm 2022
Tỷ lệ bản đồ
Số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện
Hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện - K tlh
Hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện - K sx
Ghi chú
1
Huyện Cái Bè
41.639
1/25.000
25
1,11
1,09
2
Huyện Cai Lậy
29.483
1/25.000
16
1,05
1,01
3
Huyện Châu Thành
23.259
1/25.000
23
1,03
1,08
4
Huyện Chợ Gạo
23.090
1/25.000
19
1,02
1,05
5
Huyện Gò Công Đông
30.111
1/25.000
13
1,06
0,92
6
Huyện Gò Công Tây
18.448
1/25.000
13
0,99
0,92
7
Huyện Tân Phú Đông
24.099
1/25.000
6
1,03
0,64
8
Huyện Tân Phước
33.013
1/25.000
12
1,07
0,88
9
Thành phố Mỹ Tho
8.224
1/10.000
17
1,07
1,02
10
Thị xã Cai Lậy
14.101
1/25.000
16
0,96
1,01
11
Thị xã Gò Công
10.169
1/10.000
12
1,17
0,88
2.2. Đơn giá 1 huyện trung bình lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/25.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 20.000 ha, K tlh =1) và có từ 15 đơn vị cấp xã trực thuộc trở xuống.
Bảng 18
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
42.990.656
42.990.656
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/huyện
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
42.990.656
42.990.656
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/huyện
1
94.558
94.558
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/huyện
1
1.369.249
1.369.249
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/huyện
1
39.462.525
39.462.525
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/huyện
1
2.064.324
2.064.324
II
Chi phí chung
6.448.598
6.448.598
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/huyện
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/huyện
1
6.448.598
6.448.598
Tổng số (I+II)
49.439.254
49.439.254
Đơn giá tại Bảng 18 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện (K tlh ), hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện (K sx ) ở Bảng 17 để xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 94.558 x K tlh x K sx
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.369.249 x K tlh x K sx
Chi phí nhân công trực tiếp = 39.462.525 x K tlh x K sx
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 2.064.324 x K tlh x K sx
III. ĐƠN GIÁ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TỈNH TIỀN GIANG
1. Công tác chuẩn bị và thực hiện kiểm kê đất đai tỉnh Tiền Giang
Đơn giá tại Bảng 19 tính cho tỉnh Tiền Giang có 11 đơn vị hành chính cấp huyện cụ thể:
Bảng 19
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
69.722.242
69.722.242
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
69.722.242
69.722.242
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
837.159
837.159
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
2.669.028
2.669.028
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
62.928.684
62.928.684
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
3.287.371
3.287.371
II
Chi phí chung
10.458.336
10.458.336
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/tỉnh
1
10.458.336
10.458.336
Tổng số (I+II)
80.180.578
80.180.578
1.2. Đơn giá rà soát, tổng hợp các thửa đất có biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng và đối tượng quản lý đất liên quan với các tổ chức đã thực hiện xong thủ tục hành chính về đất đai gửi UBND cấp xã để thực hiện KKĐĐ (trừ các đơn vị cấp xã đã sử dụng CSDL đất đai):
Bảng 20
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
10.260
3.078.000
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Thửa/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Thửa/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Thửa/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Thửa/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
10.260
3.078.000
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Thửa/tỉnh
300
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Thửa/tỉnh
300
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Thửa/tỉnh
300
10.260
3.078.000
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Thửa/tỉnh
300
0
0
II
Chi phí chung
1.539
461.700
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Thửa/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Thửa/tỉnh
300
1.539
461.700
Tổng số (I+II)
11.799
3.539.700
Đơn giá tại Bảng 20 nêu trên tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 300 thửa (10 huyện x 30 thửa/huyện). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy đơn giá một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Tiền Giang ở tỷ lệ 1/50.000 (tương ứng với quy mô diện tích bằng 200.000 ha, K tlt =1) và có 11 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc.
Đơn giá tại Bảng 22 tính đơn giá cụ thể tỉnh Tiền Giang thì căn cứ vào hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (K tlt ), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (K sh ) xác định cụ thể:
Chi phí vật liệu trực tiếp = 94.558 x K tlt x K sh
Chi phí dụng cụ trực tiếp = 1.081.775 x K tlt x K sh
Chi phí nhân công trực tiếp = 36.702.585 x K tlt x K sh
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 1.781.338 x K tlt x K sh
Bảng hệ số tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh (K tlt ), hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh (K sh )
Bảng 21
Nhóm
Đơn vị hành chính cấp tỉnh
Diện tích
(ha) năm 2022
Tỷ lệ bản đồ
Số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh
Hệ số theo tỷ lệ bản đồ cấp tỉnh - K tlt
Hệ số số lượng đơn vị cấp huyện trực thuộc tỉnh - K sh
Ghi chú
1
Tỉnh Tiền Giang
255.636
1/50.000
11
1,12
1,01
Cụ thể bảng tính đơn giá lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cho tỉnh Tiền Giang như sau:
Bảng 22
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
44.863.682
44.863.682
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
44.863.682
44.863.682
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
106.964
106.964
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
1.223.704
1.223.704
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
41.517.964
41.517.964
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
2.015.050
2.015.050
II
Chi phí chung
6.729.552
6.729.552
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/tỉnh
1
6.729.552
6.729.552
Tổng số (I+II)
51.593.234
51.593.234
IV. KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
1. Đơn giá công tác chuẩn bị; tổng hợp kết quả kiểm kê đất đai (KKĐĐ) chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp; phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất liên quan đối tượng KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp; xây dựng báo cáo kết quả KKĐĐ chuyên đề của địa bàn thực hiện theo phân cấp; in ấn, phát hành kết quả.
Bảng 23
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
29.491.363
29.491.363
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
29.491.363
29.491.363
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
4.346.104
4.346.104
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
1.562.202
1.562.202
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
22.238.550
22.238.550
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Bộ/tỉnh
1
1.344.507
1.344.507
II
Chi phí chung
4.423.704
4.423.704
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Bộ/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Bộ/tỉnh
1
4.423.704
4.423.704
Tổng số (I+II)
33.915.067
33.915.067
2. Phương pháp điều tra trực tiếp
2.1. Đơn giá tổng hợp thông tin pháp lý về tình hình quản lý, sử dụng đất đối với từng đối tượng kiểm kê từ hồ sơ đất đai hiện có (CSDL đất đai hoặc hồ sơ địa chính dạng giấy hoặc hồ sơ thủ tục hành chính về đất đai và bản đồ KKĐĐ định kỳ).
Bảng 24
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
22.245
4.449.000
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
22.245
4.449.000
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
1.616
323.200
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
19.238
3.847.600
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
1.391
278.200
II
Chi phí chung
3.337
667.400
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Đối tượng/tỉnh
200
3.337
667.400
Tổng số (I+II)
25.582
5.116.400
Đơn giá tại Bảng 24 nêu trên tính cho địa phương có số lượng đối tượng cần kiểm kê chuyên đề 200 đối tượng. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 đối tượng thì lấy đơn giá một đối tượng đất x số lượng đối tượng thực tế.
2.2. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ, trích đo sơ đồ thửa đất hiện có của đối tượng kiểm kê cho phù hợp thực tế sử dụng đất theo mục tiêu, yêu cầu, phương pháp đặt ra đối với chuyên đề cần kiểm kê theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (Trường hợp trích đo, chỉnh lý bản đồ KKĐĐ nếu có).
Bảng 25
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
181.301
36.260.200
I.1
Ngoại nghiệp
181.301
36.260.200
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
200
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
200
181.301
36.260.200
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
200
0
0
I.2
Nội nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Khoanh/ tỉnh
0
0
0
II
Chi phí chung
36.260
7.252.000
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Khoanh/ tỉnh
200
36.260
7.252.000
Nội nghiệp (15%I.2)
Khoanh/ tỉnh
0
0
0
Tổng số (I+II)
217.561
43.512.200
Đơn giá tại Bảng 25 nêu trên tính cho địa phương có số lượng đối tượng cần đo đạc chỉnh lý bản đồ kiểm kê đất 200 khoanh. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 khoanh thì lấy đơn giá một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.
2.3. Đơn giá điều tra thu thập các thông tin về tình hình thực tế sử dụng đất của đối tượng kiểm kê theo mục tiêu, yêu cầu đặt ra đối với chuyên đề cần kiểm kê theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (chi cho điều tra viên).
Bảng 26
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
24.545
4.909.000
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
24.545
4.909.000
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
24.545
4.909.000
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Đối tượng/tỉnh
200
0
0
II
Chi phí chung
3.682
736.400
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Đối tượng/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Đối tượng/tỉnh
200
3.682
736.400
Tổng số (I+II)
28.227
5.645.400
Đơn giá tại Bảng 26 nêu trên tính cho địa phương có số lượng đối tượng cần kiểm kê chuyên đề 200 đối tượng. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 đối tượng thì lấy đơn giá một đối tượng đất x số lượng đối tượng thực tế.
3. Phương pháp điều tra gián tiếp
3.1. Đơn giá phát phiếu và hướng dẫn kê khai phiếu điều tra.
Bảng 27
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
16.929
3.385.800
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
16.929
3.385.800
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
16.929
3.385.800
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
II
Chi phí chung
2.539
507.800
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Phiếu/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Phiếu/tỉnh
200
2.539
507.800
Tổng số (I+II)
19.468
3.893.600
Đơn giá tại Bảng 27 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế.
3.2. Đơn giá chi cho đối tượng cung cấp thông tin.
Bảng 28
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
85.000
17.000.000
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
85.000
17.000.000
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
85.000
17.000.000
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
II
Chi phí chung
12.750
2.550.000
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Phiếu/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Phiếu/tỉnh
200
12.750
2.550.000
Tổng số (I+II)
97.750
19.550.000
Đơn giá tại Bảng 28 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu cung cấp thông tin 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu cung cấp thông tin x số lượng phiếu thực tế.
3.3. Đơn giá thu nhận phiếu điều tra.
Bảng 29
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
10.517
2.103.400
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
10.517
2.103.400
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
10.517
2.103.400
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
II
Chi phí chung
1.578
315.600
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Phiếu/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Phiếu/tỉnh
200
1.578
315.600
Tổng số (I+II)
12.095
2.419.000
Đơn giá tại Bảng 29 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế.
3.4. Đơn giá rà soát đối chiếu với hồ sơ địa chính hoặc hồ sơ thủ tục hành chính về đất đai (thực hiện đối với 100% số phiếu điều tra).
Bảng 30
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
15.390
3.078.000
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
15.390
3.078.000
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
15.390
3.078.000
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
II
Chi phí chung
2.309
461.800
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Phiếu/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Phiếu/tỉnh
200
2.309
461.800
Tổng số (I+II)
17.699
3.539.800
Đơn giá tại Bảng 30 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế.
3.5. Đơn giá rà soát thực tế trong trường hợp cần thiết (tối thiểu 30% số phiếu điều tra).
Bảng 31
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
I
Chi phí trực tiếp:
4.617
923.400
I.1
Ngoại nghiệp
0
0
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
0
0
0
I.2
Nội nghiệp
4.617
923.400
1
Chi phí vật liệu trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
2
Chi phí dụng cụ trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
3
Chi phí nhân công trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
4.617
923.400
4
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
Phiếu/tỉnh
200
0
0
II
Chi phí chung
693
138.600
Ngoại nghiệp (20%I.1)
Phiếu/tỉnh
0
0
0
Nội nghiệp (15%I.2)
Phiếu/tỉnh
200
693
138.600
Tổng số (I+II)
5.310
1.062.000
Đơn giá tại Bảng 31 nêu trên tính cho địa phương có số lượng phiếu điều tra 200 phiếu. Trường hợp địa phương có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 200 phiếu thì lấy đơn giá một phiếu điều tra x số lượng phiếu thực tế./.