QUYẾT ĐỊNH Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Nghị định 1 1 7/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư liên tịch s ố 02/2017/TTLT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành đ ị nh mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, ti ế ng ồ n và độ rung, nước mặt l ụ c địa, đất, nước dưới đất, nước biển, khí thải, phóng xạ nước thải, trầm tích, chất thải, trạm quan trắc không kh í tự động liên tục và trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục;
Căn cứ Thông tư số 1 8/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Q uy đ ị nh về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết b ị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của B ộ Tài nguyên và Môi trường quy định ch ế độ ph ụ c ấ p trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp đ ộ c hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc viên môi trư ờ ng; điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 28/2017 / TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính về sửa đ ổ i, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư s ố 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích kh ấ u hao tài sản c ố định;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 600/TTr-STNMT ngày 23/7/2019. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2
Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Điều 3
Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.
Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.390.000 đồng.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/8/2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 5
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân và UBND thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng;
TVTU; TT HĐND TP;
UB MTTQVN thành phố;
CT và các PCT UBND TP;
Chánh Văn phòng UBND thành phố;
Các Sở, ban, ngành;
Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;
Cổng TTĐT thành phố;
Báo Đà Nẵng;
Đài Phát thanh truyền hình tp Đà Nẵng;
UBND các quận, huyện;
Lưu: VT, ĐTĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Thơ
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35 /2 0 19/QĐ-UBND ngày 30/ 7 /2019 của UBND thành phố Đà N ẵ ng)
Đvt: đ ồ ng.
TT
Mã hiệu
Thông số phân tích
Đơn giá đề xuất/ thông số (không tính khấu hao)
Đơn giá đề xuất/ thông số (có tính khấu hao)
I
Môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung
1
KK1
Nhiệt độ, độ ẩm (tính cho 01 thông số)
50.000
51.000
2
KK2
Vận tốc gió, hướng gió (tính cho 01 thông số)
50.000
51.000
3
KK3
Áp suất khí quyển
50.000
51.000
4
KK4a
Bụi tổng số (TSP), PM10, PM2,5 (TCVN 5067-1995) (tính cho 01 thông số)
201.000
214.000
5
KK4b
Chì (Pb) (TCVN 6152 - 1996)
336.000
456.000
6
KK5
CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)
465.000
636.000
7
KK6
NO 2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)
313.000
402.000
8
KK7
SO 2 (TCVN 5971-1995)
389.000
461.000
9
KK8
O 3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)
253.000
304.000
10
KK9
Amoniac (NH3)
572.000
668.000
11
KK10
Hydrosunfua (H2S)
305.000
396.000
12
KK11
Hơi axit (HCL, HF, HNO3, H2SO4, HCN) (tính cho 01 thông số)
328.000
379.000
13
KK12
Benzen (C6H6), Toluen (C6H5CH3), Xylen (C6H4(CH3)2, Styren (C6H5CHCH2) (tính cho 01 thông số)
400.000
532.000
Tiếng ồn giao thông
1
TO1
L Aeq, L Amax (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số)
140.000
169.000
2
TO2
Cường độ dòng xe
288.000
318.000
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị (ĐM10/2007/QĐ-BTNMT -trang 27)
1
TO3
L Aeq, L Amax, L A50 (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số)
140.000
170.000
2
TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
172.000
203.000
Độ rung
ĐR
176.000
208.000
II
Môi trường nước mặt lục địa
1
NM1a1
Nhiệt độ nước
62.000
84.000
2
NM1a2
pH
71.000
93.000
3
NM1b
Thế oxi hóa khử (ORP)
61.000
83.000
4
NM2a
Oxy hòa tan (DO)
70.000
93.000
5
NM2b
Độ đục
73.000
95.000
ố
NM3a
Chất rắn hòa tan (TDS),
92.000
114.000
7
NM3b
Độ dẫn điện (EC)
92.000
114.000
8
NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ của nước, pH, thế oxy hóa khử, ORP, Oxy hòa tan, độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện
298.000
364.000
9
NM5
Chất rắn lơ lửng (TSS)
161.000
194.000
10
NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)
159.000
195.000
11
NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
189.000
229.000
12
NM7a
Nitơ- amoni (NH 4 + )
207.000
231.000
13
NM7b
Nitrite (NO 2 - )
296.000
362.000
14
NM7c
Nitrate (NO 3 - )
189.000
225.000
15
NM7d
Tổng P
248.000
302.000
16
NM7đ
Tổng N
272.000
333.000
17
NM7e1
Kim loại nặng Pb
314.000
432.000
18
NM7e2
Kim loại nặng Cd
365.000
483.000
19
NM7g1
Kim loại nặng As
334.000
438.000
20
NM7g2
Kim loại nặng Hg
359.000
462.000
21
NM7h1
Kim loại Fe
255.000
340.000
22
NM7h2
Kim loại Cu
255.000
340.000
23
NM7h3
Kim loại Zn
255.000
340.000
24
NM7h4
Kim loại Mn
255.000
340.000
25
NM7h5
Kim loại Cr
135.000
220.000
26
NM7h6
Kim loại Ni
255.000
340.000
27
NM7i
Sulphat (SO 4 2- )
231.000
275.000
28
NM7k
Photphat (PO 4 3- )
226.000
269.000
29
NM7l
Clorua (Cl-)
176.000
209.000
30
NM7m
Florua (F-)
216.000
259.000
31
NM7n
Crôm (VI)
208.000
254.000
32
NM8
Tổng dầu, mỡ
411.000
482.000
33
NM9a
Coliform
726.000
809.000
34
NM9b
E.Coli
525.000
609.000
35
NM10
Tổng cácbon hữu cơ (TOC)
269.000
344.000
36
NM11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1.066.000
1.222.000
37
NM12
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
886.000
1.155.000
38
NM13
Xyanua (CN-)
347.000
443.000
39
NM14
Chất hoạt động bề mặt
399.000
471.000
40
NM15
Phenol
447.000
534.000
41
NM16
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu)
1.972.000
2.060.000
III
Môi trường Đất
1
Đ1a
Cl
313.000
415.000
2
Đ1b
SO 4 2
324.000
441.000
3
Đ1c
HCO 3
324.000
441.000
4
Đ1d
Tổng K 2 O
341.000
509.000
5
Đ1e
Tổng N
409.000
571.000
6
Đ1f
Tổng P
396.000
558.000
7
Đ1g
Tổng các bon hữu cơ
382.000
491.000
8
Đ2a
Ca 2+
378.000
521.000
9
Đ2b
Mg 2+
378.000
521.000
10
Đ2c
K + ; Na + (tính cho 01 thông số)
331.000
518.000
11
Đ2d
Al 3+
383.000
526.000
12
Đ2e
Fe 3+
318.000
410.000
13
Đ2f
Mn 2+
328.000
466.000
14
Đ2g
Pb; Cd (tính cho 01 thông số)
373.000
744.000
15
Đ2h
Hg
663.000
1.129.000
16
Đ2i
As
477.000
942.000
17
Đ2k
Fe; Cu; Zn; Cr; Mn, Ni (tính cho 01 thông số)
409.000
573.000
18
Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (TCVN 8061:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha- Endosulfan, Beta-Endosulfan Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha- HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor
1.651.000
1.941.000
19
Đ3b
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ (TCVN 8062:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin Endrin Aldehyde, Alpha- HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor
1.386.000
1.676.000
20
Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate
1.651.000
1.952.000
21
Đ5
PCBs
1.651.000
1.952.000
22
Đ6
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu)
1.844.000
2.017.000
IV
Nước dưới đất
1
NN1a
Nhiệt độ
43.000
50.000
2
NN1b
pH
48.000
55.000
3
NN2
DO
56.000
62.000
4
NN3a
Độ đục
55.000
62.000
5
NN3b
Độ dẫn điện
60.000
67.000
6
NN3c
Thể oxy hóa khử (ORP)
56.000
62.000
7
NN3d
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
59.000
66.000
8
NN4
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: nhiệt độ, pH, DO, độ đục. EC, OPR, TDS
233.000
240.000
9
NN5a
Tổng chất lơ lửng (TSS)
145.000
171.000
10
NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
156.000
182.000
11
NN6
Độ cứng tổng số theo CaCO3
277.000
302.000
12
NN7a
Chỉ số pecmanganat
155.000
196.000
13
NN7b
Amoni (NH4+)
285.000
321.000
14
NN7c
Nitrite (NO2-)
275.000
310.000
15
NN7d
Nitrate (NO3-)
195.000
197.000
16
NM7đ
Sulphat (SO42-)
180.000
218.000
17
NM7e
Florua (F-)
191.000
226.000
18
NM7f
Potphat (PO43-)
162.000
209.000
19
NM7g
Oxyt silic (SiO3)
181.000
216.000
20
NM7h
Tổng N
249.000
293.000
21
NM7i
Kim loại nặng Cr (VI)
257.000
405.000
22
NM7k
Tổng P
239.000
293.000
23
NM7l
Clorua (Cl-)
168.000
209.000
24
NM7m1
Kim loại nặng Pb
318.000
445.000
25
NM7m2
Kim loại nặng Cd
325.000
452.000.
26
NM7n1
Kim loại nặng As
334.000
498.000
27
NM7n2
Kim loại nặng Se
334.000
498.000
28
NM7n3
Kim loại nặng Hg
321.000
485.000
29
NM7o
Sunfua (S2-)
181.000
216.000
30
NM7p1
Kim loại nặng Fe
318.000
466.000
31
NM7p2
Kim loại nặng Cu
318.000
466.000
32
NM7p3
Kim loại nặng Zn
318.000
466.000
33
NM7p4
Kim loại nặng Mn
318.000
466.000
34
NM7p5
Kim loại nặng Cr
318.000
466.000
35
NM7p6
Kim loại nặng Ni
318.000
466.000
36
NM8
Cyanua (CN-)
336.000
382.000
37
NM9a
Coliform
491.000
556.000
38
NM9b
E.coli
491.000
556.000
39
NM10
Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ
1.277.000
1.520.000
40
NM11
Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ
856.000
1.099.000
41
NM12
Phenol
387.000
455.000
42
NM13
Phân tích đồng thời các kim loại nặng
1.536.000
1.777.000
V
Nước mưa
1
MA1a
Nhiệt độ nước
35.000
48.000
2
MA1b
pH (TCVN 4559-1988)
36.000
40.000
3
MA2a
Độ dẫn điện (EC)
47.000
59.000
4
MA2b
Thế oxy hóa khử (ORP)
68.000
80.000
5
MA2c
Độ đục
56.000
69.000
6
MA2d
Tổng chất rắn hòa tan
44.000
57.000
7
MA2đ
Hàm lượng oxy hòa tan (DO)
44.000
57.000
8
MA3
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Độ dẫn điện (EC), Thể oxy hóa khử (ORP), Độ đục, tổng chất rắn hòa tan, DO
214.000
227.000
9
MA4a
Clorua (Cl-)
164.000
238.000
10
MA4b
Nitrite (NO 2 - )
203.000
309.000
11
MA4c
Nitrate (NO 3 - )
178.000
281.000
12
MA4d
Nitơ- amoni (NH 4 + )
213.000
291.000
13
MA4e
Sulphat (SO 4 2- )
215.000
322.000
14
MA4f
Crom VI (Cr6+)
202.000
306.000
15
MA5a
Na+
347.000
370.000
16
MA5b
NH4+
213.000
291.000
17
MA5c
K+
347.000
370.000
18
MA5c
Mg2+
196.000
354.000
19
MA5d
Ca2+
196.000
354.000
20
MA5f1
Kim loại nặng Pb
345.000
499.000
21
MA5f2
Kim loại nặng Cd
345.000
499.000
22
MA5g1
Kim loại nặng As
368.000
599.000
23
MA5g2
Kim loại nặng Hg
368.000
599.000
24
MA5h1
Kim loại nặng Fe
238.000
391.000
25
MA5h2
Kim loại Cu
238.000
391.000
26
MA5h3
Kim loại Zn
238.000
391.000
27
MA5h4
Kim loại Cr
238.000
391.000
28
MA5h5
Kim loại Mn
238.000
391.000
29
MA5h6
Kim loại Ni
238.000
391.000
30
MA6a
Phân tích đồng thời các kim loại (Cu; Fe; Zn; Mn, Ni, Cr)
481.000
732.000
31
MA6b
Phân tích đồng thời các anion Cl, F-, NO2-, NO3-, SO4-2
329.000
469.000
VI
N ước biển gần bờ xa bờ
1
NB1
Nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số)
60.000
62.000
2
NB2
Tốc độ gió
60.000
73.000
3
NB3
Sóng
62.000
75.000
4
NB4
Tốc độ dòng chảy tầng mặt
74.000
130.000
5
NB5
Nhiệt độ nước biển
88.000
119.000
6
NB6
Độ muối
88.000
104.000
7
NB7
Độ đục
93.000
116.000
8
NB8
Độ trong suốt
85.000
91.000
9
NB9
Độ màu
85.000
108.000
10
NB10
pH
98.000
113.000
11
NB11
Oxy hòa tan (DO)
117.000
139.000
12
NB12, NB13
Độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan. (tính cho 01 thông số)
108.000
121.000
13
NB14
Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS
291.000
329.000
14
NB15a
NH 4 + -N
266.000
318.000
15
NB15b
NO 2 - - N
246.000
298.000
16
NB15c
NO 3 - - N
262.000
315.000
17
NB15d
SO 4 2
229.000
277.000
18
NB15đ
PO 4 3
230.000
297.000
19
NB15e
SiO 3 2
229.000
294.000
20
NB15f
Tổng N
269.000
347.000
21
NB15g
Tổng P
270.000
365.000
22
NB15h
Crom (VI)
244.000
313.000
23
NB15i
Florua (F - )
252.000
321.000
24
NB15k
Sulfua (S 2- )
251.000
287.000
25
NB16a
COD
233.000
297.000
26
NB16b
BOD 5
227.000
291.000
27
NB17a
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
226.000
273.000
28
NB17b
Độ màu
222.000
293.000
29
NB18
Coliform, Fecal Coliform (tính cho 01 thông số)
697.000
790.000
30
NB19
Chlorophylla, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số)
241.000
287.000
31
NB20
CN
379.000
491.000
32
NB21a
Pb, Cd
324.000
477.000
33
NB21b
Hg, As
401.000
591.000
34
NB21c
Fe, Cu, Cr, Zn, Mn, Ni, CrIII (tính cho 01 thông số)
319.000
482.000
35
NB22
Tổng Dầu mỡ khoáng
594.000
729.000
36
NB23
Phenol
371.000
576.000
37
NB24a
Hóa chất BVTV nhóm Clo
1.680.000
2.260.000
38
NB24b
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1.563.000
2.143.000
39
NB24c
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu)
1.700.000
2.133.000
Trầm tích biển: N-NO 2 , N-NO 3 , P-PO 4 , Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Tổng Dầu mỡ khoáng
40
NB25a
NO 2 - - N
563.000
616.000
41
NB25b
NO 3 - - N
440.000
500.000
42
NB25c
NH 4 + - N
441.000
494.000
43
NB25d
PO 4 3 - - P
398.000
445.000
44
NB25đ
Pb, Cd
536.000
683.000
45
NB25e
Hg, As
552.000
766.000
46
NB25f
Cu, Zn
462.000
619.000
47
NB25g
CN
523.000
617.000
48
NB25h
Độ ẩm
387.000
412.000
49
NB25i
Tỷ trọng
316.000
339.000
50
NB25j
Chất hữu cơ
609.000
648.000
51
NB25k
Tổng N
537.000
616.000
52
NB25l
Tổng P
467.000
524.000
53
NB25m
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo
2.360.000
3.035.000
54
NB25n
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1.690.000
2.365.000
55
NB25o
Tổng Dầu, mỡ khoáng
740.000
849.000
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg
56
NB26a
Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số)
435.000
490.000
57
NB26b
Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số)
437.000
473.000
58
NB26c
Hóa chất BVTV nhóm Clo
2.198.000
2.398.000
59
NB26d
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1.615.000
1.768.000
60
NB26đ
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
563.000
710.000
61
NB26e
Hg, As (tính cho 01 thông số)
584.000
749.000
62
NB26f
Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số)
490.000
641.000
VII
Môi trường nước biển xa b ờ
1
NB1
Nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số)
98.000
113.000
2
NB2
Tốc độ gió
98.000
119.000
3
NB3
Sóng
90.000
111.000
4
NB4
Tốc độ dòng chảy
147.000
158.000
5
NB5
Nhiệt độ nước biển
129.000
161.000
6
NB6
Độ muối
150.000
166.000
7
NB7
Độ đục
133.000
156.000
8
NB8
Độ trong suốt
128.000
133.000
9
NB9
Độ màu
128.000
151.000
10
NB10
pH
142.000
157.000
11
NB11
DO
144.000
166.000
12
NB12, 13
EC, TDS
147.000
158.000
13
NB14
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC, TDS
326.000
364.000
14
NB15a
NH4+ - N
291.000
345.000
15
NB15b
NO2- - N
271.000
325.000
16
NB15c
NO3- - N
288.000
310.000
17
NB15d
SO4(2-)
256.000
289.000
18
NB15đ
PO4(3-)
258.000
327.000
19
NB15e
SiO3(2-)
256.000
322.000
20
NB15f
Tổng N
288.000
367.000
21
NB15g
Tổng P
306.000
383.000
22
NB15h
Crom (VI)
275.000
345.000
23
NB15i
Florua (F-)
283.000
353.000
24
NB15k
Sulfua (S2-)
274.000
342.000
25
NB16a
COD
261.000
341.000
26
NB16b
BOD5
255.000
335.000
27
NB17a
SS
238.000
300.000
28
NB17b
Độ màu
249.000
336.000
29
NB18
Coliform, Fecal Coliform (tính cho 01 thông số)
717.000
826.000
30
NB19
Chlorophylla, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số)
253.000
315.000
31
NB20
CN
376.000
403.000
32
NB21a
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
336.000
479.000
33
NB21b
Hg, As
414.000
593.000
34
NB21c
Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, CrIII (tính cho 01 thông số)
332.000
484.000
35
NB22
Dầu mỡ trong tầng nước mặt
591.000
715.000
36
NB23
Phenol
384.000
578.000
37
NB24a
Hóa chất BVTV nhóm Clo
1.679.000
2.155.000
38
NB24b
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1.576.000
2.143.000
39
NB24c
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu)
1.710.000
2.013.000
Trầm tích biển, N-N O 2 , N-NO 3 , P-PO 4 , Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩ m, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm C l o, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Dầu mỡ
40
NB25a
NO 2 - - N
577.000
614.000
41
NB25b
NO 3 - - N
463.000
505.000
42
NB25c
NH 4 - N
464.000
502.000
43
NB25d
PO 4 3- - P
427.000
460.000
44
NB25đ
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
595.000
717.000
45
NB25e
Hg, As (tính cho 01 thông số)
614.000
752.000
46
NB25f
Cu, Zn (tính cho 01 thông số)
487.000
614.000
47
NB25g
CN
543.000
612.000
48
NB25h
Độ ẩm
407.000
423.000
49
NB25i
Tỷ trọng
340.000
357.000
50
NB25j
Chất hữu cơ
622.000
652.000
51
NB25k
Tổng N
550.000
598.000
52
NB25l
Tổng P
489.000
529.000
53
NB25m
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo
2.268.000
2.734.000
54
NB25n
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1.658.000
2.124.000
55
NB25o
Tổng Dầu, mỡ khoáng
756.000
833.000
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV n h ó m C l o, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb , Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg.
56
NB26a
Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số)
433.000
440.000
57
NB26b
Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số)
437.000
461.000
58
NB26c
Hóa chất BVTV nhóm Clo
2.097.000
2.247.000
59
NB26d
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1.528.000
1.666.000
60
NB26đ
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
600.000
720.000
61
NB26e
Hg, As (tính cho 01 thông số)
626.000
757.000
62
NB26f
Cu, Zn, Mg. (tính cho 01 thông số)
491.000
613.000
VIII
Khí thải
1
KT1a
Nhiệt độ
94.000
100.000
2
KT1b
Độ ẩm
94.000
100.000
3
KT2a
Vận tốc gió
94.000
100.000
4
KT2b
Hướng gió
94.000
100.000
5
KT3
Áp suất khí quyển
94.000
100.000
Các thông số đo tại hiện trường
6
KT4
Nhiệt độ
286.000
395.000
7
KT5
Tốc độ dòng khí thải
286.000
357.000
8
KT6
Hàm ẩm
88.000
175.000
9
KT7
Khối lượng mol phân tử khí khô
193.000
290.000
10
KT8
Áp suất khí thải
272.000
277.000
11
KT9a
Khí O 2
1.012.000
1.110.000
12
KT9b
Khí CO
1.012.000
1.111.000
13
KT9c
Khí NO
1.013.000
1.112.000
14
KT9d
Khí NO 2
1.013.000
1.112.000
15
KT9đ
Khí SO 2
1.013.000
1.111.000
Các thông số lấy mẫu tại hiện trường
16
KT9a
Khí CO
654.000
900.000
17
KT9b
Khí NO x
653.000
939.000
18
KT9c
Khí SO 2
650.000
896.000
19
KT10a
Bụi tổng số (TSP)
1.540.000
1.883.000
20
KT10b
Bụi PM 10
1.540.000
1.883.000
21
KT11a
Khí HCl
788.000
1.319.000
22
KT11b
Khí HF
845.000
1.376.000
23
KT11c
Khí H 2 SO 4
845.000
1.376.000
24
KT12a1
Kim loại Pb
694.000
1.406.000
25
KT12a2
Kim loại Cd
694.000
1.406.000
26
KT12b1
Kim loại As
696.000
1.504.000
27
KT12b2
Kim loại Se
696.000
1.504.000
28
KT12b3
Kim kim loại Sb
696.000
1.504.000
29
KT12b4
Kim loại Hg
696.000
1.504.000
30
KT12c1
Kim loại Cu
662.000
1.335.000
31
KT12c2
Kim loại Cr
662.000
1.335.000
32
KT12c3
Kim loại Mn
662.000
1.335.000
33
KT12c4
Kim loại Zn
662.000
1.335.000
34
KT12c5
Kim loại Ni
662.000
1.335.000
35
KT12d
Hơi Hg
1.090.000
1.763.000
36
KT13a
Hợp chất hữu cơ
1.128.000
1.952.000
37
KT13b
Tổng các hợp chất hữu cơ (không bao gồm Metan) (TGNMO)
1.097.000
2.042.000
41
KT14
Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (giá cho một mẫu)
1.990.000
2.977.000
Đặc tính nguồn thải
38
KT15a
Chiều cao nguồn thải
221.000
223.000
39
KT15b
Đường kính trong miệng ống khói
221.000
223.000
40
KT16
Lưu lượng khí thải
394.000
491.000
IX
Nước thải
1
NT1
Nhiệt độ
47.000
50.000
2
NT2
pH
55.000
58.000
3
NT3
Vận tốc
93.000
96.000
4
NT4a
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
50.000
52.000
5
NT4b
Độ màu
50.000
52.000
6
NT5a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)
160.000
189.000
7
NT5b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
203.000
262.000
8
NT6
Chất rắn lơ lửng (SS)
152.000
181.000
9
NT7a
Coliform
477.000
555.000
10
NT7b
E.Coli
483.000
560.000
11
NT8
Tổng dầu, mỡ khoáng
374.000
535.000
12
NT9
Cyanua (CN-)
284.000
339.000
13
NT10a
Tổng P
236.000
301.000
14
NT10b
Tổng N
244.000
318.000
15
NT10c
Nitơ amôn (NH4+)
200.000
239.000
16
NT10d
Sunlfua (S2-)
183.000
231.000
17
NT10đ
Crom (VI)
215.000
254.000
18
NT10e
Nitrate (NO3)
211.000
251.000
19
NT10f
Sulphat (SO42)
198.000
246.000
20
NT10g
Photphat (PO43-)
199.000
301.000
21
NT10h
Florua (F-)
204.000
252.000
22
NT10i
Clorua (Cl-)
176.000
217.000
23
NT10j
Clo dư (Cl2)
299.000
335.000
24
NT10k1
Kim loại nặng (Pb)
285.000
491.000
25
NT10k2
Kim loại nặng (Cd)
285.000
491.000
26
NT10l1
Kim loại nặng (As)
317.000
560.000
27
NT10l2
Kim loại nặng (Hg)
293.000
535.000
28
NT10m1
Kim loại (Cu)
255.000
424.000
29
NT10m2
Kim loại (Zn)
255.000
458.000
30
NT10m3
Kim loại (Mn)
255.000
458.000
31
NT10m4
Kim loại (Fe)
255.000
458.000
32
NT10m5
Kim loại (Cr)
255.000
458.000
33
NT10m6
Kim loại (Ni)
255.000
458.000
34
NT11
Phenol
326.000
401.000
35
NT12
Chất hoạt động bề mặt
302.000
383.000
36
NT13a
HCBVTV clo hữu cơ
1.199.000
1.447.000
37
NT13b
HCBVTV phot pho hữu cơ
1.227.000
1.475.000
38
NT13c
PCBs
1.228.000
1.474.000
39
NT14
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)
1.650.000
1.944.000
X
Trầm tích
1
TT1
pH H2 O , KCI
290.000
297.000
2
TT2
Tổng cacbon hữu cơ
713.000
805.000
3
TT3
Dầu mỡ
468.000
580.000
4
TT4
Cyanua (CN-)
445.000
509.000
5
TT5a
Tổng N
716.000
851.000
6
TT5b
Tổng P
348.000
432.000
7
TT5c
Phenol
723.000
807.000
8
TT5d1
Kim loại nặng (Pb)
404.000
547.000
9
TT5d2
Kim loại nặng (Cd)
404.000
547.000
10
TT5đ1
Kim loại nặng (As)
659.000
1.002.000
11
TT5đ2
Kim loại nặng (Hg)
659.000
1.002.000
12
TT5e1
Kim loại (Zn)
377.000
775.000
13
TT5e2
Kim loại (Cu)
377.000
775.000
14
TT5e3
Kim loại (Cr)
377.000
775.000
15
TT5e4
Kim loại (Mn)
377.000
775.000
16
TT5e5
Kim loại (Ni)
377.000
775.000
17
TT5f
Tổng K2O
263.000
491.000
18
TT6a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1.329.000
1.728.000
19
TT6b
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
1.329.000
1.728.000
20
TT6c
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1.329.000
1.728.000
21
TT6d
Polycyclic acromatic hydrocarbon (PAHs)
1.330.000
1.729.000
22
TT6đ
PCBs
1.329.000
1.729.000
23
TT7
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu)
1.750.000
1.943.000
XI
Chất thải
Công tác phân tích môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm ở dạng tuyệt đối
1
CT1
Độ ẩm (%)
185.000
213.000
2
CT2
pH
225.000
258.000
3
CT3
Cyanua (CN - )
462.000
565.000
4
CT4
Crom (VI)
252.000
311.000
5
CT5
Florua (F - )
251.000
311.000
6
CT6a
Kim loại nặng (Pb)
408.000
652.000
7
CT6b
Kim loại nặng (Cd)
408.000
652.000
8
CT7a
Kim loại nặng (As)
422.000
700.000
9
CT7b
Kim loại nặng (Hg)
422.000
699.000
10
CT8a
Kim loại (Cu)
279.000
519.000
11
CT8b
Kim loại (Zn)
279.000
519.000
12
CT8c
Kim loại (Mn)
279.000
519.000
13
CT8d
Kim loại (Ta)
279.000
519.000
14
CT8đ
Kim loại (Cr)
279.000
519.000
15
CT8e
Kim loại (Ni)
279.000
519.000
16
CT8f
Kim loại (Ba)
279.000
519.000
17
CT8g
Kim loại (Se)
279.000
519.000
18
CT8h
Kim loại (Mo)
279.000
519.000
19
CT8i
Kim loại (Be)
279.000
519.000
20
CT8k
Kim loại (Va)
279.000
519.000
21
CT8m
Kim loại (Ag)
279.000
519.000
22
CT9
Dầu mỡ
485.000
600.000
23
CT10
Phenol
469.000
556.000
24
CT11a
HCBVTV nhóm Clo hữu cơ
1.480.000
1.671.000
25
CT11b
HCBVTV nhóm photpho hữu cơ
1.479.000
1.671.000
26
CT11c
PAH
1.532.000
1.723.000
27
CT11d
PCBs
1.480.000
1.671.000
28
CT12
Phân tích đồng thời các kim loại
1.682.000
1.918.000
• Đối với việc phân t í ch chất thải ở dạng ngâm chiết thì sẽ được áp dụ ng bằng Định mức KTKT cho dạng tuyệt đối X hệ số K (K= 1 ,2)
XII. ĐƠN GIÁ TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
TT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Đơn giá (đ ồ ng)
Số ngày thực hiện
Thành tiền (đ ồ ng/năm)
A
TRẠM QUAN TRẮC KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
I
Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1.090.649 200
1
KKC1a
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ
128.200
292
37.434.400
2
KKC1b
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm
128.200
292
37.434.400
3
KKC1c
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió
128.200
292
37.434.400
4
KKC1d
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió
128.200
292
37.434.400
5
KKC1đ
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời
128.200
292
37.434.400
6
KKC1e
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển
128.200
292
37.434.400
7
KKC2b
Modul quan trắc Bụi PM-10
255.000
292
74.460.000
8
KKC2c
Modul quan trắc Bụi PM-2,5
255.000
292
74.460.000
9
KKC2d
Modul quan trắc Bụi PM-1
255.000
292
74.460.000
10
KKC3a
Modul quan trắc khí NO
271.600
292
79.307.200
11
KKC3b
Modul quan trắc khí NO 2
271.600
292
79.307.200
12
KKC3c
Modul quan trắc khí NO x
271.600
292
79.307.200
13
KKC4
Modul quan trắc khí SO 2
275.600
292
80.475.200
14
KKC5
Modul quan trắc khí CO
270.200
292
78.898.400
15
KKC6
Modul quan trắc O 3
283.400
292
82.752.800
16
KKC7
Modul quan trắc THC
267.300
292
78.051.600
17
KKC8
Modul quan trắc BETX
289.600
292
84.563.200
T ổ ng
3.735.100
292
1.090.649.200
B
Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1.136.347.200
19
KKD1a
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ
135.300
292
39.507.600
20
KKD1b
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm
135.300
292
39.507.600
21
KKD1c
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió
135.300
292
39.507.600
22
KKD1d
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió
135.300
292
39.507.600
23
KKD1đ
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời
135.300
292
39.507.600
24
KKD1e
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển
135.300
292
39.507.600
25
KKD2a
Modul quan trắc bụi TSP
277.700
292
81.088.400
26
KKD2b
Modul quan trắc bụi PM10
277.700
292
81.088.400
27
KKD2c
Modul quan trắc bụi PM 2,5
277.700
292
81.088.400
28
KKD3a
Modul quan trắc khí NO
319.200
292
93.206.400
29
KKD3b
Modul quan trắc khí NO 2
319.200
292
93.206.400
30
KKD3c
Modul quan trắc khí NO x
319.200
292
93.206.400
31
KKD4
Modul quan trắc khí SO 2
322.400
292
94.140.800
32
KKD5
Modul quan trắc khí CO
315.000
292
91.980.000
33
KKD6
Modul quan trắc O 3
297.000
292
86.724.000
34
KKD7
Modul quan trắc CxHy
354.700
292
103.572.400
T ổ ng
3.891.600
292
1.136.347.200
XIII. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
TT
Mã hiệu
Thông s ố quan tr ắ c
Đơn giá (Đ ố ng)
Số ngày thực hiện
Thành tiền (đ ồ ng/năm)
A
TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1
NMC1a
Nhiệt độ
187.100
292
54.633.200
2
NMC1b
pH
187.100
292
54.633.200
3
NMC1c
ORP
187.100
292
54.633.200
4
NMC2
Ôxy hòa tan (DO)
248.700
292
72.620.400
5
NMC3
Độ dẫn điện (EC)
270.800
292
79.073.600
6
NMC4
Độ đục
297.100
292
86.753.200
7
NMC5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
207.100
292
60.473.200
8
NMC6
Amoni (NH 4 + )
240.400
292
70.196.800
9
NMC7
Nitrat (NO 3 - )
245.700
292
71.744.400
10
NMC8
Tổng nitơ (TN)
247.800
292
72.357.600
11
NMC9
Tổng phốt pho (TP)
241.400
292
70.488.800
12
NMC10
Tổng các bon hữu cơ (TOC)
243.300
292
71.043.600
T Ổ NG
2.803.600
292
818.651.200
B
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1
NMD1a
Nhiệt độ nước, pH/ORP
196.400
292
57.348.800
2
NMD1b
pH
196.400
292
57.348.800
3
NMD1c
ORP
196.400
292
57.348.800
4
NMD2
Ôxy hòa tan (DO)
258.300
292
75.423.600
5
NMD3a
Độ dẫn điện (EC)
298.800
292
87.249.600
6
NMD3b
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
298.800
292
87.249.600
7
NMD4
Độ đục
296.000
292
86.432.000
3
NMD5
Amoni (NH 4 + )
244.000
292
71.248.000
9
NMD6
Nitrat (NO 3 - )
254.600
292
74.343.200
10
NMD7
Photphat (PO 4 3 - )
246.900
292
72.094.800
T Ổ NG
2.486.600
292
726.087.200
• Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển.