Q UYẾT ĐỊNH Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 517/TTr-STNMT ngày 26 tháng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2
Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Điều 3
Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu, nhiên liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.
Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng.
Điều 4
Xử lý chuyển tiếp
1. Đơn giá quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với các nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án và đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đơn giá quy định tại Quyết định này áp dụng trong các trường hợp:
a) Nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án nhưng đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành chưa triển khai thực hiện thì điều chỉnh theo đơn giá quy định tại Quyết định này.
b) Nhiệm vụ, dự án được phê duyệt sau khi Quyết định này có hiệu lực.
Điều 5
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/9/2020. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 6
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
Đoàn Đại biểu Quốc hội TP Đà Nẵng;
TVTU; TT HĐND TP;
UB MTTQVN thành phố;
CT và các PCT UBND TP;
CVP Đoàn ĐBQH, HĐND&UBND TP;
Các Sở, ban, ngành;
Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;
Cổng TTĐT thành phố;
Báo Đà Nẵng;
Đài Phát thanh truyền hình tp Đà Nẵng;
UBND các quận, huyện;
Lưu: VT, ĐTĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Đức Thơ
P hụ lục
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 07/9/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Đvt: đồng
TT
Mã hiệu
Thông số phân tích
Đơn giá / thông số (không tính khấu hao)
Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao)
I
Môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung
1
KK1
Nhiệt độ, độ ẩm (tính cho 01 thông số)
53,000
54,000
2
KK2
Tốc độ gió, hướng gió (tính cho 01 thông số)
53,000
54,000
3
KK3
Áp suất khí quyển
53,000
54,000
4
KK4a
Bụi tổng TSP (TCVN 5067-1995)
214,000
228,000
5
KK4b
Chì (Pb) (TCVN 6152 - 1996)
356,000
476,000
6
KK4c
Bụi PM 10
443,000
563,000
7
KK4d
Bụi PM 2,5
443,000
563,000
8
KK5
CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)
481,000
652,000
9
KK6
NO 2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)
328,000
417,000
10
KK7
SO 2 (TCVN 5971-1995)
404,000
475,000
11
KK8
O 3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)
269,000
320,000
12
KK9
Amoniac (NH 3 )
589,000
668,000
13
KK10
Hydrosunfua (H 2 S)
346,000
397,000
14
KK11
Hơi axit (HCl, HF, HNO 3 , H 2 SO 4 , HCN) (tính cho 01 thông số)
322,000
413,000
15
KK12
Benzen (C 6 H 6 ), Toluen (C 6 H 5 CH 3 ), Xylen (C 6 H 4 (CH 3 ) 2 , Styren (C 6 H 5 CHCH 2 ) (tính cho 01 thông số)
423,000
555,000
Tiếng ồn giao thông
16
TO1
L Aeq, L Amax (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số)
147,000
177,000
17
TO2
Cường độ dòng xe
304,000
334,000
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị (ĐM10/2007/QĐ-BTNMT)
18
TO3
LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số)
148,000
177,000
19
TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
181,000
212,000
Độ rung
ĐR
Độ rung
186,000
217,000
II
Môi trường nước mặt lục địa
1
NM1a1
Nhiệt độ nước
64,000
86,000
2
NM1a2
pH
73,000
95,000
3
NM1b
Thế oxi hóa khử (ORP)
63,000
85,000
4
NM2a
Oxy hòa tan (DO)
73,000
95,000
5
NM2b
Độ đục
75,000
98,000
6
NM3a
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
94,000
116,000
7
NM3b
Độ dẫn điện (EC)
94,000
116,000
8
NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ của nước, pH, thế oxy hóa khử (ORP), Oxy hòa tan, độ đục, tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện
309,000
375,000
9
NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
171,000
203,000
10
NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD 5 )
168,000
204,000
11
NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
199,000
240,000
12
NM7a
Amoni (N-NH 4 + )
217,000
241,000
13
NM7b
Nitrite (NO 2 - )
306,000
372,000
14
NM7c
Nitrate (NO 3 - )
199,000
235,000
15
NM7d
Tổng P
262,000
316,000
16
NM7đ
Tổng N
288,000
349,000
17
NM7e1
Kim loại nặng Pb
331,000
449,000
18
NM7e2
Kim loại nặng Cd
383,000
501,000
19
NM7g1
Kim loại nặng As
353,000
456,000
20
NM7g2
Kim loại nặng Hg
377,000
480,000
21
NM7h1
Kim loại Fe
269,000
353,000
22
NM7h2
Kim loại Cu
269,000
353,000
23
NM7h3
Kim loại Zn
269,000
353,000
24
NM7h4
Kim loại Mn
269,000
353,000
25
NM7h5
Kim loại Cr
140,000
225,000
26
NM7h6
Kim loại Ni
269,000
353,000
27
NM7i
Sulphat (SO 4 2- )
244,000
287,000
28
NM7k
Photphat (PO 4 3- )
239,000
281,000
29
NM71
Clorua (Cl - )
186,000
219,000
30
NM7m
Florua (F - )
227,000
270,000
31
NM7n
Crôm (VI)
219,000
265,000
32
NM8
Tổng dầu mỡ
430,000
501,000
33
NM9a
Coliform
741,000
825,000
34
NM9b
E.Coli
541,000
625,000
35
NM10
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
285,000
360,000
36
NM11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1,096,000
1,252,000
37
NM12
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
916,000
1,181,000
38
NM13
Xyanua (CN - )
360,000
457,000
39
NM14
Chất hoạt động bề mặt
420,000
492,000
40
NM15
Phenol
469,000
555,000
41
NM16
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)
1,992,000
2,078,000
III
Môi trường đất
1
Đ1a
Cl
323,000
424,000
2
Đ1b
SO 4 2
333,000
450,000
3
Đ1c
HCO 3
333,000
450,000
4
2Đ1đ
Tổng K 2 O
350,000
518,000
5
Đ1h
Tổng N
421,000
583,000
6
Đ1k
Tổng P
411,000
572,000
7
Đ1m
Tổng các bon hữu cơ
391,000
500,000
8
Đ2a
Ca 2+
388,000
531,000
9
Đ2b
Mg 2+
388,000
531,000
10
Đ2c
K +
341,000
528,000
11
Đ2d
Na +
341,000
528,000
12
Đ2đ
Al 3+
393,000
536,000
13
Đ2e
Fe 3+
328,000
421,000
14
Đ2g
Mn 2+
338,000
476,000
15
Đ2h1
Pb
383,000
754,000
16
Đ2h2
Cd
383,000
754,000
17
Đ2k1
As
503,000
968,000
18
Đ2k2
Hg
681,000
1,147,000
19
Đ2l
Fe; Cu; Zn; Cr; Mn, Ni (giá tính cho 01 thông số)
423,000
587,000
20
Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (TCVN 8061:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosuifan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor
1,677,000
1,967,000
21
Đ3b
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ (TCVN 8062:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor
1,412,000
1,701,000
22
Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate
1,651,000
1,978,000
23
Đ5
PCBs (Polychlorinated biphenyl)
1,677,000
1,978,000
24
Đ6
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)
1,868,000
2,041,000
IV
Nước dưới đất
1
NN1a
Nhiệt độ
46,000
53,000
2
NN1b
pH
51,000
57,000
3
NN2
DO
58,000
65,000
4
NN3a
Độ đục
58,000
65,000
5
NN3b
Độ dẫn điện (EC)
63,000
69,000
6
NN3c
Thế oxy hóa khử (ORP)
58,000
65,000
7
NN3d
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
62,000
69,000
8
NN4
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, DO, độ đục, EC, OPR, TDS
244,000
251,000
9
NN5a
Chất rắn lơ lửng (SS)
153,000
180,000
10
NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
165,000
192,000
11
NN6
Độ cứng tổng số theo CaCO 3
286,000
311,000
12
NN7a
Chỉ số permanganat
164,000
205,000
13
NN7b
Nitơ amôn (NH 4 + )
294,000
330,000
14
NN7c
Nitrit (NO 2 - )
284,000
319,000
15
NN7d
Nitrat (NO 3 - )
205,000
206,000
16
NN7đ
Sulphat (SO 4 2- )
188,000
227,000
17
NN7e
Florua (F - )
201,000
236,000
18
NN7f
Potphat (PO 4 3- )
172,000
219,000
19
NN7g
Oxyt silic (SiO 3 )
191,000
226,000
20
NN7h
Tổng N
263,000
306,000
21
NN7i
Crom (Cr 6+ )
267,000
414,000
22
NN7k
Tổng P
252,000
306,000
23
NN71
Clorua (Cl - )
177,000
219,000
24
NN7m1
Kim loại nặng Pb
336,000
463,000
25
NN7m2
Kim loại nặng Cd
343,000
470,000
26
NN7n1
Kim loại nặng As
352,000
516,000
27
NN7n2
Kim loại nặng Se
352,000
516,000
28
NN7n3
Kim loại nặng Hg
339,000
503,000
29
NN7o
Sunfua (S 2- )
191,000
226,000
30
NN7p1
Kim loại Fe
333,000
480,000
31
NN7p2
Kim loại Cu
333,000
480,000
32
NN7p3
Kim loại Zn
333,000
480,000
33
NN7p4
Kim loại Mn
333,000
480,000
34
NN7p5
Kim loại Cr
333,000
480,000
35
NN7p6
Kim loại Ni
333,000
480,000
36
NN8
Cyanua (CN - )
349,000
395,000
37
NN9a
Coliform
505,000
570,000
38
NN9b
E.coli
505,000
570,000
39
NN10
Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ
1,315,000
1,558,000
40
NN11
Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ
895,000
1,138,000
41
NN12
Phenol
404,000
473,000
42
2NN13
Phân tích đồng thời các kim loại nặng (giá tính cho 01 thông số)
1,555,000
1,796,000
V
Nước mưa
1
MA1a
Nhiệt độ
37,000
50,000
2
MA1b
pH (TCVN 4559-1988)
38,000
42,000
3
MA2a
Độ dẫn điện (EC)
49,000
61,000
4
MA2b
Thế oxy hóa khử (ORP)
70,000
83,000
5
MA2c
Độ đục
59,000
71,000
6
MA2d
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
47,000
59,000
7
MA2đ
Hàm lượng oxy hòa tan (DO)
46,000
59,000
8
MA3
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, độ dẫn điện (EC), thế oxy hóa khử (ORP), độ đục, tổng chất rắn hòa tan, DO
226,000
226,000
9
MA4a
Clorua (Cl - )
174,000
247,000
10
MA4b
Florua (F - )
190,000
295,000
11
MA4c
Nitrit (NO 2 - )
301,000
404,000
12
MA4d
Nitrat (NO 3 - )
187,000
291,000
13
MA4e
Sulphat (SO 4 2- )
226,000
332,000
14
MA4f
Crom VI (Cr 6+ )
213,000
316,000
15
MA5a
Na +
232,000
393,000
16
MA5b
NH4 +
223,000
301,000
17
MA5c
K +
232,000
393,000
18
MA5d
Mg 2+
207,000
364,000
19
MA5e
Ca 2+
207,000
364,000
20
MA5f1
Kim loại nặng Pb
364,000
517,000
21
MA5f2
Kim loại nặng Cd
364,000
517,000
22
MA5g1
Kim loại nặng As
388,000
619,000
23
MA5g2
Kim loại nặng Hg
388,000
619,000
24
MA5h1
Kim loại Fe
250,000
403,000
25
MA5h2
Kim loại Cu
250,000
403,000
26
MA5h3
Kim loại Zn
250,000
403,000
27
MA5h4
Kim loại Cr
250,000
403,000
28
MA5h5
Kim loại Mn
250,000
403,000
29
MA5h6
Kim loại Ni
250,000
403,000
30
MA6a
Phân tích đồng thời các kim loại Cu; Fe; Zn; Mn, Ni, Cr
501,000
752,000
31
MA6b
Phân tích đồng thời các anion:
Cl - , F - , NO 2 - , NO 3 - , SO 4 2
348,000
489,000
VI
Nước biển ven bờ
1
1NB1
Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số)
36,000
65,000
2
1NB2
Tốc độ gió
36,000
77,000
3
1NB3
Sóng
33,000
79,000
4
1NB4
Tốc độ dòng chảy tầng mặt
40,000
130,000
5
1NB5
Nhiệt độ nước biển
55,000
120,000
6
1NB6
Độ muối
55,000
105,000
7
1NB7
Độ đục
60,000
115,000
8
1NB8
Độ trong suốt
50,000
90,000
9
1NB9
Độ màu
54,000
112,000
10
1NB10
pH
62,000
118,000
11
1NB11
Oxy hòa tan (DO)
78,000
146,000
12
1NB12
Độ dẫn điện (EC)
73,000
126,000
13
1NB13
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
73,000
126,000
14
1NB14
Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS
210,000
341,000
Phân tích trong phòng thí nghiệm
15
3NB15a
NH 4 +
185,000
331,000
16
3NB15b
NO 2
163,000
305,000
17
3NB15c
NO 3
179,000
321,000
18
3NB15d
SO 4 2
145,000
284,000
19
3NB15đ
PO 4 3
146,000
304,000
20
3NB15e
SiO 3 2
145,000
301,000
21
3NB15f
Tổng N
175,000
355,000
22
3NB15g
Tổng P
172,000
372,000
23
3NB15h
Crom (VI)
161,000
320,000
24
3NB15i
Florua (F - )
168,000
328,000
25
3NB15k
Sulfua (S 2- )
164,000
294,000
26
3NB16a
COD
154,000
309,000
27
3NB16b
BOD 5
148,000
303,000
28
3NB17a
Tổng chất rắn lơ lửng (SS)
143,000
279,000
29
3NB17b
Độ màu
138,000
300,000
30
3NB18
Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số)
581,000
798,000
31
3NB19
Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số)
153,000
294,000
32
3NB20
CN
258,000
509,000
33
3NB21a
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
206,000
486,000
34
3NB21b
Hg, As (tính cho 01 thông số)
247,000
601,000
35
3NB21c
Fe, Cu, Cr, Zn, Mn, Ni, CrIII (tính cho 01 thông số)
201,000
491,000
36
3NB22
Tổng dầu mỡ khoáng
373,000
743,000
38
3NB23
Phenol
680,000
1,012,000
39
3NB24a
Hóa chất BVTV nhóm Clo
1,372,000
2,277,000
40
3NB24b
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1,254,000
2,159,000
41
3NB24C
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)
1,547,000
2,143,000
Trầm tích biển: N-NO 2 , N-NO 3 , P-PO 4 , Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN - , Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Tổng Dầu mỡ khoáng
42
3NB25a
N-NO 2
399,000
634,000
43
3NB25b
N-NO 3
276.000
518,000
44
3NB25c
N-NH 4 +
277,000
512,000
45
3NB25đ
P-PO 4 3
234,000
463,000
46
3NB25đ
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
322,000
703,000
47
3NB25e
Hg, As (tính cho 01 thông số)
332,000
786,000
48
3NB25f
Cu, Zn (tính cho 01 thông số)
282,000
638,000
49
3NB25g
CN
339,000
636,000
50
3NB25h
Độ ẩm
258,000
428,000
51
3NB25i
Tỷ trọng
186,000
355,000
52
3NB25j
Chất hữu cơ
416,000
677,000
53
3KB25k
Tổng N
351,000
635,000
54
3NB25l
Tổng P
281.000
543,000
55
3NB25m
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo
1,985,000
3,063,000
56
3NB25n
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1,315,000
2,392,000
57
3NB25o
Tổng Dầu mỡ khoáng
461,000
872,000
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg
58
3NB26a
Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số)
248,000
510,000
59
3NB26b
Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số)
249,000
494,000
60
3NB26c
Hóa chất BVTV nhóm Clo
1,847,000
2,426,000
61
3NB26d
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1,232,000
1,795,000
62
3NB26đ
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
337,000
732,000
63
3NB26e
Hg, As (tính cho 01 thông số)
346,000
771,000
64
3NB26f
Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số)
297,000
662,000
VII
Môi trường nước biển xa bờ
1
2NB1
Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số)
57,000
119,000
2
2NB2
Tốc độ gió
57,000
125,000
3
2NB3
Sóng
50,000
118,000
4
2NB4
Tốc độ dòng chảy tầng mặt
87,000
167,000
5
2NB5
Nhiệt độ nước biển
89,000
167,000
6
2NB6
Độ muối
105,000
173,000
7
2NB7
Độ đục
88,000
163,000
8
2NB8
Độ trong suốt
83,000
140,000
9
2NB9
Độ màu
83,000
158,000
10
2NB10
pH
97,000
164,000
11
2NB11
Oxy hòa tan DO
98,000
173,000
12
2NB12
Độ dẫn điện EC
101,000
165,000
13
2NB13
Tổng chất rắn hòa tan TDS
101,000
165,000
14
2NB14
Đo đồng thời: pH, DO, EC (giá tính cho 01 thông số)
235,000
378,000
Phân tích trong phòng thí nghiệm
15
3NB15a
NH 4 +
201,000
359,000
16
3NB15b
NO 2
181,000
339,000
17
3NB15c
NO 3
197,000
324,000
18
3NB15d
SO 4 2
161,000
295,000
19
3NB15đ
PO 4 3
163,000
333,000
20
3NB15e
SiO 3 2
161,000
328,000
21
3NB15f
Tổng N
187,000
383,000
22
3NB15g
Tổng P
200,000
389,000
23
3NB15h
Crom (VI)
185,000
359,000
24
3NB15i
Florua (F - )
192,000
367,000
25
3NB15k
Sulfua (S 2- )
183,000
356,000
26
3NB16a
COD
177,000
354,000
27
3NB16b
BOD 5
171,000
348,000
28
3NB17a
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
152,000
313,000
29
3NB17b
Độ màu
163,000
349,000
30
3NB18
Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số)
597,000
845,000
31
3NB19
Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số)
163,000
329,000
32
3NB20
CN
257,000
421,000
33
3NB21a
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
217,000
497,000
34
3NB21b
Hg, As (tính cho 01 thông số)
261,000
616,000
35
3NB21c
Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, CrIII (tính cho 01 thông số)
213,000
502,000
36
3NB22
Tổng dầu mỡ khoáng
381,000
748,000
37
3NB23
Phenol
265,000
596,000
38
3NB24a
Hóa chất BVTV nhóm Clo
1,379,000
2,202,000
39
3NB24b
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1,252,000
2,143,000
40
3NB24c
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)
1,557,000
2,037,000
Trầm tích biển: N-NO 2 , N-NO 3 , P-PO 4 , Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Dầu mỡ
41
3NB25a
N-NO 2
403,000
641,000
41
3NB25b
N-NO 3
289,000
532,000
42
3NB25c
N-NH 4
290,000
529,000
43
3NB25d
P-PO 4 3
247,000
478,000
44
3NB25đ
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
374,000
751,000
45
3NB25e
Hg, As (tính cho 01 thông số)
388,000
787,000
46
3NB25f
Cu, Zn (tính cho 01 thông số)
298,000
643,000
47
3NB25g
CN
350,000
642,000
48
3MB25h
Độ ẩm
266,000
445,000
49
3NB25i
Tỷ trọng
200,000
378,000
50
3NB25j
Chất hữu cơ
417,000
682,000
51
3NB25k
Tổng N
355,000
628,000
52
3NB25l
Tổng P
295,000
559,000
53
3MB25m
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo
1,894,000
2,792,000
54
3NB25n
Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1,258,000
2,142,000
55
3MB25o
Tổng Dầu mỡ khoáng
473,000
877,000
Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg.
56
3NB26a
Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số)
249,000
468,000
57
3NB26b
Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số)
246,000
479,000
58
3NB26c
Hóa chất BVTV nhóm Clo
1,735,000
2,264,000
59
3NB26d
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
1,166,000
1.683,000
60
3NB26đ
Pb, Cd (tính cho 01 thông số)
368,000
738,000
61
3NB26e
Hg, As (tính cho 01 thông số)
382,000
775,000
62
3NB26f
Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số)
294,000
631,000
VIII
Khí thải
1
1KT1a
Nhiệt độ
99,000
105,000
2
1KT1b
Độ ẩm
99,000
105,000
3
1KT2a
Vận tốc gió
99,000
105,000
4
1KT2b
Hướng gió
99,000
105,000
5
1KT3
Áp suất khí quyển
99,000
105,000
Các thông số đo tại hiện trường
6
1KT4
Nhiệt độ
296,000
404,000
7
1KT5
Vận tốc
296,000
370,000
8
1KT6
Hàm ẩm
94,000
181,000
9
1KT7
Khối lượng mol phân tử khí khô
199,000
295,000
10
1KT8
Áp suất khí thải
280,000
285,000
11
1KT9a
Khí O 2
1,025,000
1,123,000
12
1KT9b
Khí CO
1,025,000
1,124,000
13
1KT9c
Khí NO
1,026,000
1,125,000
14
1KT9d
Khí NO 2
1,026,000
1,125,000
15
1KT9đ
Khí SO 2
1,026,000
1,124,000
Phân tích phòng thí nghiệm
16
2KT9a
Khí CO
679,000
925,000
17
2KT9b
Khí NO x
678,000
963,000
IS
2KT9c
Khí SO 2
675,000
920,000
19
2KT10a
Bụi tổng số (TSP)
1,631,000
1,974,000
20
2KT10b
Bụi PM 10
1,631,000
1,974,000
21
2KT11a
Khí HCl
815,000
1,346,000
22
2KT11b
Khí HF
871,000
1,402,000
23
2KT11c
Khí H 2 SO 4
871,000
1,402,000
24
2KT12a1
Kim loại Pb
722,000
1,434,000
25
2KT12a2
Kim loại Cd
722,000
1,434,000
26
2KT12b1
Kim loại As
724,000
1,532,000
27
2KT12b2
Kim loại Se
724,000
1,532,000
28
2KT12b3
Kim loại Sb
724,000
1,532,000
29
2KT12b4
Kim loại Hg
724,000
1,532,000
30
2KT12c1
Kim loại Cu
690,000
1,363,000
31
2KT12c2
Kim loại Cr
690,000
1,363,000
32
2KT12c3
Kim loại Zn
690,000
1,363,000
33
2KT12c4
Kim loại Mn
690,000
1,363,000
34
2KT12c5
Kim loại Ni
690,000
1,363,000
35
2KT12d
Hơi Hg
1,127,000
1,800,000
36
2KT13a
Hợp chất hữu cơ
1,171,000
1,995,000
37
2KT13b
Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)
1,137,000
2,083,000
38
2KT14
Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (giá tính cho 01 thông số)
2,021,000
3,008,000
Các đặc tính nguồn thải
39
1KT15a
Chiều cao nguồn thải
237,000
238,000
40
1KT15b
Đường kính trong miệng ống khói
237,000
238,000
41
1KT16
Lưu lượng khí thải
414,000
510,000
IX
Nước thải
1
NT1
Nhiệt độ
50,000
52,000
2
NT2
pH
58,000
61,000
3
NT3
Vận tốc
100,000
102,000
4
NT4a
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
52,000
55,000
5
NT4b
Độ màu
52,000
55,000
6
NT5a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD 5 )
170,000
199,000
7
NT5b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
213,000
272,000
8
NT6
Chất rắn lơ lửng (SS)
162,000
191,000
9
NT7a
Coliform
493,000
571,000
10
NT7b
E.Coli
499,000
576,000
11
NT8
Tổng dầu mỡ khoáng
392,000
553,000
12
NT9
Cyanua (CN - )
297,000
352,000
13
NT10a
Tổng P
249,000
314,000
14
NT10b
Tổng N
257,000
331,000
15
NT10c
Nitơ amôn (NH 4 + )
211,000
251,000
16
NT10d
Sunlfua (S 2- )
194,000
243,000
17
NT10đ
Crom (VI)
226,000
265,000
18
NT10e
Nitrate (NO 3 - )
221,000
262,000
19
NT10f
Sulphat (SO 4 2- )
209,000
257,000
20
NT10g
Photphat (PO 4 3- )
210,000
314,000
21
NT10h
Florua (F - )
216,000
264,000
22
NT10i
Clorua (Cl - )
186,000
227,000
23
NT10j
Clo dư (Cl 2 )
318,000
354,000
24
NT10k1
Kim loại nặng (Pb)
322,000
528,000
25
NT10k2
Kim loại nặng (Cd)
322,000
528,000
26
NT10l1
Kim loại nặng (As)
333,000
577,000
27
NT10l2
Kim loại nặng (Hg)
330,000
573,000
28
NT10m1
Kim loại (Cu)
269,000
437,000
29
NT10m2
Kim loại (Zn)
269,000
471,000
30
NT10m3
Kim loại (Mn)
269,000
471,000
31
NT10m4
Kim loại (Fe)
269,000
471,000
32
NT10m5
Kim loại (Cr)
269,000
471,000
33
NT10m6
Kim loại (Ni)
269,000
471,000
34
NT11
Phenol
341,000
416,000
35
NT12
Chất hoạt động bề mặt
317,000
399,000
36
NT13a
HCBVTV clo hữu cơ
1,230,000
1,478,000
37
NT13b
HCBVTV phot pho hữu cơ
1,257,000
1,505,000
38
NT13c
PCBs
1,259,000
1,505,000
39
NT14
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)
1,670,000
1,964,000
X
Trầm tích
1
TT1
pH (H2O, KCl)
304,000
311,000
2
TT2
Tổng cacbon hữu cơ
730,000
821,000
3
TT3
Dầu mỡ
489,000
601,000
4
TT4
Cyanua (CN - )
466,000
530,000
5
TT5a
Tổng N
733,000
868,000
6
TT5b
Tổng P
364,000
448,000
7
TT5c
Phenol
769,000
853,000
8
TT5d1
Kim loại nặng (Pb)
419,000
561,000
9
TT5d2
Kim loại nặng (Cd)
419,000
561,000
10
TT5đ1
Kim loại nặng (As)
673,000
1,016,000
11
TT5đ2
Kim loại nặng (Hg)
673,000
1,016,000
12
TT5e1
Kim loại (Zn)
395,000
793,000
13
TT5e2
Kim loại (Cu)
395,000
793,000
14
TT5e3
Kim loại (Cr)
395,000
793,000
15
TT5e4
Kim loại (Mn)
395,000
793,000
16
TT5e5
Kim loại (Ni)
395,000
793,000
17
TT5f
Tổng K 2 O
265,000
494,000
18
TT6a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1,356,000
1,755,000
19
TT6b
Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ
1,356,000
1,755,000
20
TT6c
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1,356,000
1,755,000
21
TT6d
Polycyclic acromatic hydrocarbon (PAHs)
1,356,000
1,755,000
22
TT6đ
PCBs
1,356,000
1,755,000
23
TT7
Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số)
1,775,000
1,967,000
XI
Chất thải
1
CT1
Độ ẩm (%)
197,000
225,000
2
CT2
pH
239,000
271,000
3
CT3
Cyanua (CN - )
479,000
582,000
4
CT4
Crom (VI)
266,000
326,000
5
CT5
Florua (F - )
265,000
325,000
6
CT6a
Kim loại nặng (Pb)
431,000
674,000
7
CT6b
Kim loại nặng (Cd)
431,000
674,000
8
CT7a
Kim loại nặng (As)
445,000
722,000
9
CT7b
Kim loại nặng (Hg)
444,000
722,000
10
CT8a
Kim loại (Cu)
295,000
535,000
11
CT8b
Kim loại (Zn)
295,000
535,000
12
CT8c
Kim loại (Mn)
295,000
535,000
13
CT8d
Kim loại (Ta)
295,000
535,000
14
CT8đ
Kim loại (Cr)
295,000
535,000
15
CT8e
Kim loại (Ni)
295,000
535,000
16
CT8f
Kim loại (Ba)
295,000
535,000
17
CT8g
Kim loại (Se)
295,000
535,000
18
CT8h
Kim loại (Mo)
295,000
535,000
19
CT8i
Kim loại (Be)
295,000
535,000
20
CT8k
Kim loại (Va)
295,000
535,000
21
CT8m
Kim loại (Ag)
295,000
535,000
22
CT9
Dầu mỡ
511,000
626,000
23
CT10
Phenol
495,000
582,000
24
CT11a
HCBVTV nhóm Clo hữu cơ
1,520,000
1,711,000
25
CT11b
HCBVTV nhóm photpho hữu cơ
1,519,000
1,710,000
26
CT11c
PAHs
1,576,000
1,767,000
27
CT11d
PCBs
1,520,000
1,711,000
28
CT12
Phân tích đồng thời các kim loại
1,707,000
1,943,000
• Đối với việc phân tích chất thải ở dạng ngâm chiết thì sẽ được áp dụng bằng Đơn giá cho dạng tuyệt đối x hệ số K (K=1,2)
XII. Đơn giá Trạm Quan trắc môi trường không khí tự động liên tục
TT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Đơn giá (đồng/ngày)
Số ngày thực hiện
Thành tiền (đồng/năm)
A
Trạm Quan trắc không khí tự động liên tục
I
Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1,146,304,400
1
KKC1a
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ
125,400
292
36,616,800
2
KKC1b
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm
125,400
292
36,616,800
3
KKC1c
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió
125,400
292
36,616,800
4
KKC1d
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió
125,400
292
36,616,800
5
KKC1đ
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời
125,400
292
36,616,800
6
KKC1e
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển
125,400
292
36,616,800
7
KKC2a
Modul quan trắc Bụi TSP
251,000
292
73,292,000
8
KKC2b
Modul quan trắc Bụi PM-10
251,000
292
73,292,000
9
KKC2c
Modul quan trắc Bụi PM-2,5
251,000
292
73,292,000
10
KKC2d
Modul quan trắc Bụi PM-1
251,000
292
73,292,000
11
KKC3a
Modul quan trắc khí NO
267,700
292
78,168,400
12
KKC3b
Modul quan trắc khí NO 2
267,700
292
78,168,400
13
KKC3c
Modul quan trắc khí NO x
267,700
292
78,168,400
14
KKC4
Modul quan trắc khí SO 2
271,700
292
79,336,400
15
KKC5
Modul quan trắc khí CO
266,200
292
77,730,400
16
KKC6
Modul quan trắc O 3
279,500
292
81,614,000
17
KKC7
Modul quan trắc THC
263,400
292
76,912,800
18
KKC8
Modul quan trắc BETX
285,400
292
83,336,800
Tổng
3,925,700
292
1,146,304,400
B
Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1,002,436,000
19
KKD1a
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ
127,200
292
37,142,400
20
KKD1b
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm
127,200
292
37,142,400
21
KKD1c
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió
127,200
292
37,142,400
22
KKD1d
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió
127,200
292
37,142,400
23
KKD1đ
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời
127,200
292
37,142,400
24
KKD1e
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển
127,200
292
37,142,400
25
KKD2a
Modul quan trắc bụi TSP
271,600
292
79,307,200
26
KKD2b
Modul quan trắc bụi PM10
271,600
292
79,307,200
27
KKD2c
Modul quan trắc bụi PM 2,5
271,600
292
79,307,200
28
KKD3a
Modul quan trắc khí NO
313,000
292
91,396,000
29
KKD3b
Modul quan trắc khí NO 2
313,000
292
91,396,000
30
KKD3c
Modul quan trắc khí NO x
313,000
292
91,396,000
31
KKD4
Modul quan trắc khí SO 2
316,300
292
92,359,600
32
KKD5
Modul quan trắc khí CO
308,800
292
90,169,600
33
KKD6
Modul quan trắc O 3
290,900
292
84,942,800
34
KKD7
Modul quan trắc CxHy
321,100
292
93,761,200
Tổng
3,433,000
292
1,002,436,000
XIII. Đơn giá sản phẩm Trạm Quan trắc môi trường nước tự động liên tục
TT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Đơn giá (Đồng/ngày)
Số ngày thực hiện
Thành tiền (đồng/năm)
A
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1
NMC1a
Nhiệt độ
190,800
292
55,713,600
2
NMC1b
pH
190,800
292
55,713,600
3
NMC1c
ORP
190,800
292
55,713,600
4
NMC2
Ôxy hòa tan (DO)
252,500
292
73,730,000
5
NMC3
Độ dẫn điện (EC)
274,600
292
80,183,200
6
NMC4
Độ đục
300,900
292
87,862,800
7
NMC5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
210,900
292
61,582,800
8
NMC6
Amoni (NH 4 + )
244,200
292
71,306,400
9
NMC7
Nitrat (NO 3 - )
249,500
292
72,854,000
10
NMC8
Tổng nitơ (TN)
251,600
292
73,467,200
11
NMC9
Tổng phốt pho (TP)
245,200
292
71,598,400
12
NMC10
Tổng các bon hữu cơ (TOC)
247,100
292
72,153,200
Tổng
2,848,900
292
831,878,800
B
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1
NMD1a
Nhiệt độ
200,200
292
58,458,400
2
NMD1b
pH
200,200
292
58,458,400
3
NMD1c
ORP
200,200
292
58,458,400
4
NMD2
Ôxy hòa tan (DO)
262,100
292
76,533,200
5
NMD3a
Độ dẫn điện (EC)
302,600
292
88,359,200
6
NMD3b
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
302,600
292
88,359,200
7
NMD4
Độ đục
299,800
292
87,541,600
8
NMD5
Amoni (NH 4 + )
247,800
292
72,357,600
9
NMD6
Nitrat (NO 3 - )
258,400
292
75,452,800
10
NMD7
Photphat (PO 4 3- )
250,700
292
73,204,400
Tổng
2,524,600
292
737,183,200
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.