QUYẾT ĐỊNH V/v Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) -------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) ;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 914/TTr-STNMT ngày 19/12/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vụ điều chỉnh:
a) Bảng giá các loại đất được UBND tỉnh quy định nêu trên sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
Tính thuế sử dụng đất;
Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
b) Trường hợp nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá đất do UBND tỉnh quy định nhân (x) hệ số điều chỉnh giá đất hiện hành.
c) Các trường hợp khác không có quy định trong Bảng giá này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng:
Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2
Xác định đô thị, đường phố, vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
1. Xác định đô thị:
Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại II.
Thị xã Sông Cầu: Đô thị loại III.
Các thị trấn: Chí Thạnh, Phú Hòa, Hòa Vinh, Hòa Hiệp Trung, Phú Thứ, Hai Riêng, Củng Sơn, La Hai: Đô thị loại V.
2. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị:
Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (Mặt tiền).
Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6m trở lên.
Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2m đến dưới 6m.
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không liền cạnh đường phố (Ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm dưới 2m và các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2 và 3 nêu trên.
3. Một số qui định khác:
a) Đối với thửa đất tiếp giáp đường trải nhựa hoặc bê tông xi măng thì giá đất được tính bằng 1,0 lần; tiếp giáp đường đất thì giá đất được tính bằng 0,8 lần so với giá đất của đường có trải nhựa hoặc bê tông xi măng có cùng vị trí.
b) Hệ số khoảng cách: Tùy theo khoảng cách từ thửa đất tại các vị trí 2, 3 và 4 đến đường phố, giá đất từng thửa đất có các hệ số như sau:
Hệ số 1,0: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố dưới 50m.
Hệ số 0,9: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 50m đến dưới 100m.
Hệ số 0,8: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 100m đến dưới 200m.
Hệ số 0,7: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 200m trở lên.
Điểm mốc để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên được tính từ chỉ giới đường đỏ (Mép trong vỉa hè đối với đường có vỉa hè hoặc mép đường đối với đường không có vỉa hè).
c) Đối với các ngõ, hẻm nối thông 2 đường phố thì giá đất của các thửa đất tại vị trí 2, 3 và 4 xác định theo giá đất của đường gần nhất, nếu thửa đất cách đều 2 đường phố thì xác định theo giá đất của đường phố có giá cao nhất và sử dụng hệ số khoảng cách quy định tại điểm b nêu trên để định giá cho từng thửa đất.
d) Đối với thửa đất liền cạnh với nhiều đường phố, đoạn phố thì xác định theo giá đất vị trí tương ứng của đường phố, đoạn phố có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất vị trí tương ứng của đường phố, đoạn phố còn lại có giá cao nhất.
đ) Các thửa đất tiếp giáp với một mặt đường có chiều sâu so với chỉ giới đường đỏ lớn hơn 50m sử dụng hệ số định giá đất (K) như sau:
Phần diện tích đất trong phạm vi 50m so với chỉ giới đường đỏ: K = 1,0 (Một).
Phần diện tích đất trong phạm vi trên 50m so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8 (Không phẩy tám).
Phần diện tích đất trong phạm vi 100m so với chỉ giới đường đỏ: K = 1,0 (Một).
Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100m so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8 (Không phẩy tám); trường hợp giá đất theo hệ số này thấp hơn giá đất của đường còn lại có giá cao nhất thì xác định theo giá đất của đường còn lại có giá cao nhất.
Điều 3 . Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
1. Xác định vùng đất: 02 vùng (Đồng bằng và miền núi).
2. Xác định vị trí đất ở tại nông thôn:
Mỗi xã phân theo 2 khu vực và 4 vị trí đất như sau:
a) Khu vực:
Khu vực 1: Thửa đất thuộc trung tâm xã, khu dân cư tập trung, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp, khu ven trung tâm đô thị có giá đất thị trường trung bình cao nhất.
Khu vực 2: Thửa đất thuộc khu vực còn lại trên địa bàn xã (Ngoài khu vực 1) có giá đất thị trường trung bình thấp nhất.
b) Vị trí:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường thôn, liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.
Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 4m trở lên (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).
Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng từ 2m đến dưới 4m (Không thuộc vị trí 1 nêu trên).
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường rộng dưới 2m và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2 và 3 nêu trên (Không thuộc vị trí 1).
3. Một số quy định khác:
a) Đối với thửa đất tiếp giáp đường trải nhựa hoặc bê tông xi măng thì giá đất được tính bằng 1,0 lần; tiếp giáp đường đất thì giá đất được tính bằng 0,8 lần so với giá đất của đường có trải nhựa hoặc bê tông xi măng có cùng vị trí.
b) Đối với thửa đất tại các vị trí 2, 3 và 4 nối thông với nhiều đường giao thông chính, đường liên xã, đường thôn, liên thôn có giá đất khác nhau thì xác định theo giá đất của đường gần nhất, nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường bằng nhau thì xác định theo giá đất của đường có giá cao nhất và sử dụng hệ số khoảng cách quy định tại điểm c khoản này để định giá cho từng thửa đất.
c) Hệ số khoảng cách: Tùy theo khoảng cách từ thửa đất tại các vị trí 2, 3 và 4 đến đường giao thông chính, đường liên xã, đường thôn, liên thôn, giá đất từng thửa đất có các hệ số như sau:
Hệ số 1,0: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường thôn, liên thôn dưới 100m.
Hệ số 0,9: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường thôn, liên thôn từ 100m đến dưới 200m.
Hệ số 0,8: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường thôn, liên thôn từ 200m đến dưới 300m.
Hệ số 0,7: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường thôn, liên thôn từ 300m trở lên.
Điểm mốc để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên được tính từ mép trong vỉa hè (Đối với đường có vỉa hè) hoặc mép đường (Đối với đường không có vỉa hè).
d) Các thửa đất tại vị trí 1 nằm trong phạm vi dưới 100m so với chỉ giới đường đỏ: K = 1,0 (Một).
đ) Các thửa đất tại vị trí 1 nằm trong phạm vi từ 100m trở lên so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8 (Không phẩy tám); Trường hợp thửa đất tiếp giáp hai mặt đường trở lên mà giá đất theo hệ số này thấp hơn giá đất của đường còn lại có giá cao nhất thì xác định theo giá đất của đường còn lại có giá cao nhất.
e) Đối với thửa đất liền cạnh với nhiều đường, đoạn đường thì xác định theo giá đất tại vị trí tương ứng của đường, đoạn đường có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất tại vị trí tương ứng của đường, đoạn đường còn lại có giá cao nhất.
g) Vị trí đất của các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, Khu kinh tế, Khu công nghệ cao để cho thuê đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng được xác định là vị trí có giá đất thấp nhất của đường, đoạn đường tiếp giáp; trường hợp các Khu đất này liền cạnh với nhiều đường, đoạn đường thì xác định theo giá đất tại vị trí thấp nhất của đường, đoạn đường có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất tại vị trí thấp nhất của đường, đoạn đường còn lại có giá cao nhất.
Điều 4 . Xác định vùng đất, vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất trồng lúa nước (2 vụ), trồng cây hàng năm (trừ đất trồng lúa nước 2 vụ), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác (gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, kể cả các loại nhà khác gắn liền với khu vực chuồng trại để phục vụ cho chăn nuôi; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh):
a) 2 yếu tố về khoảng cách qui định như sau:
Đất có khoảng cách so với trung tâm nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất (Thôn, buôn, xóm, bản nơi có đất) hoặc khu dân cư, điểm dân cư tập trung, đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000m.
Đất có khoảng cách so với đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 1.000m.
b) Mỗi xã, phường, thị trấn được xác định 4 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên, đồng thời tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn.
Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách nói trên nhưng không tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn hoặc các thửa đất tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn nhưng không có 1 trong 2 yếu tố về khoảng cách.
Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc quy định vị trí 1, vị trí 2 nêu trên và không phải đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu.
Vị trí 4: Áp dụng đối với đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu. Trường hợp các thửa đất có các yếu tố như ở vị trí 1, vị trí 2 nhưng đất cằn cỗi, sỏi đá, bạc màu thì xác định là vị trí 4.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm hoặc đến đường giao thông (Giao thông đường bộ bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) trong phạm vi bán kính 500m.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Điều 5
Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất mà Chính phủ có qui định trong Khung giá đất
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở tại đô thị: Chi tiết theo Phụ lục 1.
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn: Chi tiết theo Phụ lục 2.
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Chi tiết theo Phụ lục 3.
d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: Chi tiết theo Phụ lục 4.
đ) Trường hợp giá đất ở, giá đất thương mại, dịch vụ, giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 nêu trên thấp hơn giá đất tối thiểu tại khung giá đất hiện hành do Chính phủ quy định thì được xác định bằng giá đất tối thiểu tại khung giá đất hiện hành do Chính phủ quy định.
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm, gồm:
Bảng giá đất trồng lúa nước 2 vụ: Chi tiết theo Phụ lục 5.
Bảng giá đất trồng cây hàng năm, trừ đất trồng lúa nước 2 vụ: Chi tiết theo Phụ lục 6.
b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm: Chi tiết theo Phụ lục 7.
c) Bảng giá đất rừng sản xuất: Chi tiết theo Phụ lục 8.
d) Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản: Chi tiết theo Phụ lục 9.
đ) Bảng giá đất làm muối: Chi tiết theo Phụ lục 10.
e) Xử lý giá đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi:
Phạm vi khu vực giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi được xác định từ đường địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên là 500m.
Giá đất trong phạm vi giáp ranh được xử lý như sau:
Đối với xã đồng bằng: Giá đất trong phạm vi giáp ranh được xác định bằng giá đất tại xã đồng bằng trừ đi 30% mức chênh lệch giá đất giữa xã đồng bằng với xã miền núi trong Bảng giá các loại đất.
Đối với xã miền núi: Giá đất trong phạm vi giáp ranh được xác định bằng giá đất tại xã miền núi cộng thêm 30% mức chênh lệch giá đất giữa xã đồng bằng với xã miền núi trong Bảng giá các loại đất.
g) Xử lý đối với các thửa đất giáp ranh vừa thuộc xã đồng bằng vừa thuộc xã miền núi (trừ các trường hợp thuộc Khoản 6 nêu trên) thì giá đất của thửa đất này được xác định bằng trung bình cộng giá đất của xã đồng bằng và xã miền núi .
3. Đối với đất các đảo: Chi tiết theo Phụ lục 11.
Điều 6
Quy định giá đất đối với các loại đất mà Chính phủ không qui định trong Khung giá đất
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp (là đất xây dựng các công trình sự nghiệp công lập, ngoài công lập thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác); đất quốc phòng; đất an ninh: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn.
2. Đối với đất cơ sở tôn giáo (là đất có các công trình tôn giáo gồm chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất, thánh đường, niệm phật đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo; đất trụ sở của tổ chức tôn giáo và các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động); đất cơ sở tín ngưỡng (là đất có các công trình tín ngưỡng gồm đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn.
3. Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng (là đất sử dụng vào các mục đích giao thông; thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa; đất danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và công trình công cộng khác); đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở): Giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn.
4. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp với nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thì xác định giá đất theo bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ hoặc bảng giá đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn.
5. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất tương ứng cho từng vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn.
6. Đối với đất nông nghiệp khác (gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, kể cả các loại nhà khác gắn liền với khu vực chuồng trại để phục vụ cho chăn nuôi; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh): Giá đất được xác định bằng 50% giá đất trồng cây hàng năm còn lại tương ứng cho từng vị trí đất của từng xã, phường, thị trấn.
7. Giá đất trong các trường hợp sau được qui định như sau:
a) Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở: Xác định bằng 200% của mức giá đất nông nghiệp tương ứng ở vị trí 1 cùng vùng (Xã, phường, thị trấn), nhưng không vượt quá giá đất ở của cùng thửa đất. Trường hợp giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp tương ứng này thì giá đất vườn, ao được xác định bằng giá đất nông nghiệp tương ứng ở vị trí 1 cùng vùng.
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư phường, thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo qui hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; Trường hợp chưa có qui hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư cư: Xác định bằng 150% của mức giá đất nông nghiệp tương ứng ở vị trí 1 cùng vùng (xã, phường, thị trấn), nhưng không vượt quá giá đất ở của thửa đất ở gần nhất. Trường hợp giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp tương ứng này thì giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được xác định bằng giá đất nông nghiệp tương ứng ở vị trí 1 cùng vùng.
8. Đối với đất chưa sử dụng khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng hoặc bị lấn, chiếm thì giá đất được xác định theo loại đất cùng mục đích sử dụng, vị trí đất được xác định theo quy định tại Quyết định này.
Điều 7
Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm .
Điều 8
Hiệu lực của Quyết định
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2020.
2. Bãi bỏ các Quyết định: số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh và các Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên.
Điều 9
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC 1
GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thành phố Tuy Hòa
A
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)
1
Đại Lộ Hùng Vương
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
9.000
6.300
4.500
2.700
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến Trần Hưng Đạo
17.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Huệ
25.000
17.000
11.000
6.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
23.000
16.000
9.000
5.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ
20.000
14.000
8.000
4.000
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Đài
17.000
11.000
7.000
4.000
2
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo
12.000
9.000
6.000
3.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9
16.000
11.000
8.000
5.000
Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
13.000
10.000
6.000
3.000
Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
10.000
3
Đường An Dương Vương
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
12.000
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
10.000
4
Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ)
6.000
4.000
3.000
2.000
5
Đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ
10.000
7.000
5.000
3.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
12.000
8.400
6.000
3.500
6
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ Cảng cá phường 6 đến đường Lê Duẩn
9.000
6.000
4.000
3.000
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Phan Đình Phùng
10.000
7.000
5.000
3.000
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
9.000
6.000
4.000
3.000
7
Đường Cần Vương: Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Nguyễn Thái Học
10.000
8
Đường Cao Thắng
12.000
8.500
6.000
3.500
9
Đường Chi Lăng: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương
8.000
10
Đường Chí Linh: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương
8.000
11
Đường Chu Mạnh Trinh
8.000
6.000
4.000
2.000
12
Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ 6m
12.000
8.500
6.000
3.500
Đoạn từ đường nội bộ 6m đến giáp sân vận động
8.500
6.000
4.200
2.500
13
Đường Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông: Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Trần Phú cũ)
8.000
14
Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường Độc Lập đến Đại lộ Hùng Vương
15.000
10.000
7.000
5.000
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 cũ)
18.000
14.000
10.000
6.000
15
Đường Độc Lập
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Hữu Thọ
12.000
8.000
5.000
3.000
Đoạn còn lại
10.000
6.000
3.000
1.500
16
Đường Đồng Khởi
12.000
9.000
6.000
4.000
17
Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Hưng Đạo
16.000
11.000
8.000
5.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ cũ và đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ cũ - Gộp đoạn)
18.000
13.000
9.000
6.000
18
Đường Hà Huy Tập
9.000
19
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
10.000
7.000
5.000
3.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ
12.000
20
Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ đến đường Lê Trung Kiên
7.000
5.000
3.500
2.500
21
Đường Hồ Xuân Hương
7.000
5.000
3.500
2.500
22
Đường Hoàng Diệu
10.000
7.000
5.000
3.000
23
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Sở (Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ)
14.000
10.000
7.000
4.000
24
Đường Huyền Trân Công Chúa
7.000
5.000
3.000
2.000
25
Đường Huỳnh Thúc Kháng
10.000
7.000
5.000
3.000
26
Đường Lê Đài: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
7.000
27
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Phú
16.000
12.000
8.000
5.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ
13.000
10.000
7.000
4.000
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
11.000
8.000
5.000
3.000
28
Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh
13.000
10.000
7.000
4.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
8.000
6.000
4.000
2.500
29
Đường Lê Lai
9.000
30
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân
20.000
12.000
8.000
5.000
Đoạn từ đường Duy Tân - đường Phan Đình Phùng
23.000
13.000
9.000
5.000
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
14.000
8.000
6.000
4.000
31
Đường Lê Quý Đôn
9.000
6.500
4.500
3.000
32
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
16.000
10.000
8.000
5.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
14.000
9.000
6.000
4.000
33
Đường Lê Thánh Tôn
15.000
10.000
7.000
4.000
34
Đường Lê Trung Kiên
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Tản Đà
10.000
7.000
4.000
2.000
Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Trần Phú
15.000
11.000
7.000
4.000
35
Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến)
13.000
10.000
8.000
4.000
36
Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến)
5.000
37
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Trần Hưng Đạo
12.000
8.000
6.000
4.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
15.000
11.000
8.000
5.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biện Phủ
14.000
38
Đường Lưu Văn Liêu: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
8.000
39
Đường Lý Thái Tổ
10.000
7.000
5.000
3.000
40
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ)
6.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn đã đầu tư hạ tầng đến giáp rạch Bầu Hạ (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương cũ)
11.000
7.000
5.000
3.000
Đoạn từ đường Duy Tân đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh cũ)
11.000
7.000
5.000
3.000
41
Đường Lý Tự Trọng
15.000
10.000
7.000
4.000
42
Đường Mai Xuân Thưởng
11.000
8.000
5.000
3.000
43
Đường Mậu Thân
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chùa Hồ Sơn cũ)
12.000
9.000
6.000
4.000
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh (Đoạn từ Cầu Chùa Hồ Sơn đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh cũ)
6.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh đến giáp xã Bình Kiến
7.000
4.000
3.000
2.000
44
Đường N2 (từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn)
7.000
45
Đường N3 (từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương)
7.000
46
Đường NB 2 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ)
6.000
47
Đường NB 4 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ)
6.000
48
Đường NB 5 rộng 6m: ( Đoạn từ đường Lương Văn Chánh đến đường Duy Tân)
6.000
49
Đường Ngô Quyền
Đoạn từ phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
12.000
8.000
6.000
4.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
16.000
12.000
8.000
5.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ
14.000
11.000
8.000
6.000
50
Đường Ngô Văn Sở (Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ)
14.000
10.000
7.000
4.000
51
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
10.000
7.000
5.000
3.000
52
Đường Nguyễn Chí Thanh
12.000
8.000
5.000
3.000
53
Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo (đối diện Bệnh Viện sản nhi) (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đại lộ Hùng Vương cũ)
8.000
6.000
4.000
3.000
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi cũ)
10.000
6.000
4.000
3.000
Đoạn từ Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo cũ)
11.000
6.000
4.000
3.000
54
Đường Nguyễn Đình Chiểu
12.000
8.000
5.000
3.000
55
Đường Nguyễn Du
11.000
7.000
5.000
3.000
56
Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
7.000
5.000
4.000
3.000
57
Đường Nguyễn Hào Sự: Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường An Dương Vương (Đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương cũ và đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn)
10.000
58
Đường Nguyễn Hoa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
8.000
59
Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh
14.000
10.000
7.000
4.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến Lê Trung Kiên
21.000
12.000
8.000
5.000
60
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ đường Độc Lập đến tuyến đường bao phía tây Bệnh viện
13.500
10.000
7.000
5.000
Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây Bệnh viện đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
8.000
6.000
4.000
3.000
61
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ đường Chi Linh đến đường Chi Lăng
8.000
62
Đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
18.000
13.000
9.000
6.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
16.000
11.000
8.000
5.000
63
Đường Nguyễn Thế Bảo: Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Tố Hữu
6.000
64
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh
12.000
9.000
6.000
4.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
8.000
5.000
4.000
2.500
65
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
13.000
10.000
7.000
5.000
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo
15.000
11.000
8.000
5.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi cũ và đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ cũ - Gộp đoạn)
18.000
14.000
9.000
6.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ
16.000
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Thọ
14.000
66
Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
8.000
5.500
4.000
2.500
Đoạn còn lại
7.000
5.000
3.500
2.500
67
Đường Nguyễn Trường Tộ
8.000
6.000
4.000
2.000
68
Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến)
12.000
9.000
6.000
4.000
69
Đường Nguyễn Văn Huyên
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Thọ (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) cũ và đoạn đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn)
13.000
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào cũ và đoạn từ đường Trần Hào đến đến đường An Dương Vương cũ, đoạn từ An Dương Vương đến gianh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ - Gộp đoạn)
10.000
70
Đường Phạm Hồng Thái
10.000
7.000
5.000
3.000
71
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ)
9.000
6.000
4.000
3.000
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại cũ)
4.000
2.500
1.500
1.000
72
Đường Phan Bội Châu
10.000
7.000
5.000
3.000
73
Đường Phan Đăng Lưu
10.000
7.000
5.000
3.000
74
Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến hẻm số 6
8.000
6.000
4.000
2.000
Đoạn từ hẻm số 6 đến đường Tản Đà
10.000
7.000
5.000
3.000
Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Nguyễn Huệ
16.000
8.000
5.000
3.000
75
Đường Phan Lưu Thanh
12.000
9.000
6.000
4.000
76
Đường phía Tây Bệnh viện Tỉnh
7.000
5.000
3.500
2.000
77
Đường Phù Đổng
9.000
79
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000
7.000
80
Đường Tản Đà
10.000
6.000
4.000
3.000
81
Đường Tân Trào
8.000
82
Đường Tây Sơn (toàn tuyến)
6.000
83
Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh
10.000
6.000
4.000
3.000
84
Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Suyền
10.000
8.000
6.000
4.000
85
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Công Trứ
10.000
7.000
5.000
3.000
86
Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
12.000
8.500
6.000
3.500
87
Đường Trần Hào
10.000
6.000
4.000
3.000
88
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn
14.000
9.000
6.000
4.000
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đại lộ Hùng Vương
18.000
10.000
7.000
5.000
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân
21.000
12.000
8.000
6.000
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phan Đình Phùng
25.000
14.000
10.000
7.000
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
20.000
12.000
8.000
6.000
89
Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến nhà số 109/2 Chu Văn An
5.000
3.500
2.500
1.500
90
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Công Trứ
9.000
6.500
4.500
3.000
91
Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Thành Phương (Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ)
18.000
14.000
10.000
6.000
Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường vành đai thành phố (Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố cũ)
12.000
9.000
6.000
4.000
92
Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hẻm số 17 Lê Lợi
10.000
7.000
5.000
3.000
93
Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
8.000
6.000
4.000
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Lê Lợi
10.000
7.000
5.000
3.000
94
Đường Trần Rịa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
8.000
95
Đường Trần Suyền
7.000
96
Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Lý Thái Tổ
8.000
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ
10.000
7.000
4.000
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phù Đổng (Cổng KTX trường Cao đẳng nghề) cũ)
13.000
9.000
6.500
4.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường An Dương Vương (Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương cũ)
7.000
97
Đường Trương Định (toàn tuyến)
4.000
98
Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch
10.000
7.000
5.000
3.000
99
Đường vào Công ty cổ phần An Hưng
5.000
100
Đường Yersin
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ
9.000
6.000
4.000
3.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến cuối quán cà phê Thạch Tuyền
9.000
101
Khu vực cảng cá phường 6
8.000
6.000
4.000
2.500
102
Xã lộ 20
Đoạn từ Khu khoáng sản 5 đến cuối dốc Cây xanh
2.000
1.400
1.000
600
Đoạn từ cuối dốc Cây xanh đến giáp xã Hòa Kiến
1.400
1.000
700
500
103
Khu dân cư Cây Muồng
Đường Trần Huy Liệu (Trục đường rộng 12m cũ)
7.000
Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m
5.000
104
Khu dân cư Công ty CPXD Phú Yên
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Chí Linh
9.000
Đường rộng 20m, đoạn từ đường Chi Lăng đến Nguyễn Văn Huyên
9.000
105
Khu dân cư đô thị liền kề phía Bắc đường Trần Phú (giai đoạn 1), thành phố Tuy Hòa (sau khi đầu tư hạ tầng)
Đường Hoàng Văn Thụ
14.000
Đường Trần Suyền
8.000
Các đường quy hoạch rộng 20m
7.500
Đường N3 quy hoạch rộng 16m
7.000
Các đường quy hoạch rộng 16m
6.500
Các đường quy hoạch rộng 14m
6.000
Các đường quy hoạch rộng 12m
5.500
106
Khu dân cư FBS
Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)
9.000
Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)
9.000
Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)
9.000
Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)
9.000
Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)
9.000
Trục đường rộng 13,5m còn lại
9.000
107
Khu dân cư Hưng Phú
Đường Nguyễn Côn (Trục đường 16m cũ)
11.000
Đường Trần Quang Diệu (Đoạn Trần Phú đến Hoàng Văn Thụ) (Trục đường 10 - 13,5m cũ)
9.000
Đường Tô Hiến Thành (Trục đường 10 - 13,5m cũ)
9.000
Đường Nguyễn Thiếp (Trục đường 10 - 13,5m cũ)
9.000
108
Khu dân cư Nghị Trần
Đường Đào Trí (Đường rộng 16m cũ)
8.000
Trục đường rộng 10m
6.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
5.000
109
Khu dân cư Nguyễn Thái Học
Trục đường rộng 10m
9.000
Trục đường rộng 6m
7.000
110
Khu dân cư Ninh Tịnh 1, 2, Bộ đội biên phòng (Đường rộng từ 6m-dưới 10m)
6.000
111
Khu dân cư phía Đông đường Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông) tại Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Đường Lý Nam Đế (Rộng 25m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên
9.000
Đường Lê Đài (Rộng 16m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên
7.500
Đường Lương Định Của (Rộng 16m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên
7.500
Đường Trần Nhân Tông (Rộng 25m): Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Huyên
9.000
Đường quy hoạch N rộng 12m
6.000
112
Khu dân cư phía Đông đường Hùng vương (đoạn từ đường N7B đến đường Trần Nhân Tông) (sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Trường Chinh (rộng 20m): Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường rộng 16m
6.500
Đường Trần Nhân Tông (rộng 25m): Đoạn từ đường Nguyễn văn Huyên đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m
9.000
Đường N7B (rộng 16m): Đoạn từ đường Nguyễn Văn Huyên đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m
7.000
Đường quy hoạch rộng 16m : Đoạn từ đường nguyễn Văn Huyên đến đường quy hoạch số 2 rộng 16m
7.000
Đường quy hoạch số 2 (rộng 16m): Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường N7B rộng 16m
7.000
Các tuyến đường nội bộ (rộng 6m): Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường N7B rộng 16m
5.000
113
Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
Trục đường rộng 10m - dưới 16m
10.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
8.000
114
Khu dân cư số 2 dọc đường Trần Phú
Đường Tô Nào (Trục đường rộng 22,6m cũ)
12.000
Đường Tô Ngọc Trác (Các trục đường rộng 12m cũ)
8.000
Các trục đường rộng 8m và rộng 9m
7.000
Trục đường rộng 6m
6.000
115
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
12.000
116
Khu phố Điện Biên Phủ
Đường D1
10.000
Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ)
10.000
Các đường nội bộ rộng 5m
6.000
117
Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
12.000
118
Khu dân cư tại 47 Nguyễn Trung Trực, Phường 8: Trục đường quy hoạch rộng 6m
5.000
119
Khu tái định cư các tuyến đường ngang dự mở tại phường 9, thành phố Tuy Hòa
Đường Lý Nam Đế rộng 25m (Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường số 1)
7.000
Đường Hà Huy Tập (Đoạn từ đường số D2 đến đường Lê Đài)
8.000
Đường Lê Đài (Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường số 1)
7.000
Đường Lương Định Của (Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường số 1)
6.000
Đường Nơ Trang Long rộng 13,5m (Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường số 1)
5.000
Đường số 01, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 16m
6.000
120
Khu tái định cư dự án đường Điện Biên Phủ giai đoạn 2, 3 tại Phường 9, thành phố Tuy Hòa
Đường Lê Đài (Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường số 1)
7.000
Đường số 01 và đường quy hoạch rộng 16m
6.000
121
Khu tái định cư phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2, Phường 9 và xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa
Đường N2 (Rộng 42m) ( Đoạn từ đường An Dương Vương đến đường Trần Nhân Tông)
10.000
Đường An Dương Vương (Đoạn từ đường số 01 đến đường N4)
8.000
Đường Lý Nam Đế (Đoạn từ đường số 1 đến đường N4)
7.000
Đường Trần Nhân Tông (Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường N2)
7.000
Đường Lê Đài (Đoạn từ đường số 1 đến đường N4)
7.000
Đường Lương Định Của (Đoạn từ đường số 1 đến đường N2)
6.000
Đường Hà Huy Tập (Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường D2)
8.000
Đường số 01, đường D2, đường D4, đường N3, đường N4 và các đường quy hoạch rộng 16m
6.000
Đường D5 và các đường quy hoạch rộng 12m
5.000
Các đường quy hoạch rộng 10m
4.000
122
Khu Tái định cư phường 9
Trục đường rộng 20m
7.000
Trục đường rộng 16m
6.000
Trục đường rộng 13m
6.000
Trục đường rộng 10m
5.000
123
Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành
10.000
B
Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)
1
Quốc lộ 1: Đoạn từ ranh giới huyện Đông Hòa đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
5.000
2
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông
6.000
4.000
3.000
2.000
3
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ nút giao thông quốc lộ 1 đến Nam cầu Đà Rằng
5.000
3.000
2.000
1.000
4
Đường 27 tháng 7
3.800
2.400
2.000
1.200
5
Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Thăng Long
5.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ đường Thăng Long đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh
3.000
1.800
1.500
900
Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh đến đường sắt
2.000
1.400
1.000
600
6
Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
2.500
1.800
1.200
800
7
Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu ông Đảm
2.000
1.400
1.000
600
Đoạn từ cầu ông Đảm đến giáp đường Trần Rến
1.500
1.000
700
500
8
Đường Chiến Thắng
Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa đến đường Nguyễn Văn Linh
3.500
2.500
1.800
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
3.000
2.100
1.500
900
9
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ
5.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ đến cổng nhà máy đóng tàu
2.000
1.500
1.000
700
10
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Chiến Thắng
4.000
2.800
2.000
1.200
11
Đường Đống Đa: Đoạn từ đường Trần Rến đến giáp cầu sắt Hòa Thành
2.000
1.400
1.000
600
12
Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
2.500
1.700
1.200
700
13
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh
5.000
3.500
2.500
1.500
14
Đường Ngô Gia Tự
4.000
2.800
2.000
1.200
15
Đường Nguyễn Anh Hào
Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Văn Linh
3.000
2.100
1.500
900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành
2.000
1.400
1.000
600
16
Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
3.000
2.100
1.500
900
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
2.000
1.500
1.000
700
17
Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến)
4.000
2.800
2.000
1.200
18
Đường Nguyễn Văn Linh
8.000
5.000
3.000
2.000
19
Đường Phạm Đình Quy: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
3.000
2.100
1.500
900
20
Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Thị Định
3.500
2.500
1.800
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến hết tuyến đường bê tông
2.500
1.700
1.200
700
21
Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
2.500
1.800
1.200
800
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
3.000
22
Đường Thăng Long
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Trần Kiệt
5.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ đường Trần Kiệt đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
4.000
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, huyện Đông Hòa
2.000
1.400
1.000
600
23
Đường Trần Kiệt
4.000
2.800
2.000
1.200
24
Đường Trần Rến (Toàn tuyến)
3.000
2.100
1.500
900
25
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thăng Long đến Đại lộ Hùng Vương
4.000
2.800
2.000
1.200
26
Đường Yết Kiêu
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Đại lộ Hùng Vương
2.000
1.400
1.000
600
Đoạn Đại lộ Hùng Vương đến đường Đinh Tiên Hoàng
1.500
1.000
700
500
27
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
2.500
28
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 12m
2.500
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m
1.800
29
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
8.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m
7.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
6.000
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m
5.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1)
5.000
30
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh
6.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
6.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m
3.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
2.500
31
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh
6.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
6.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m
3.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
2.500
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m
2.000
32
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thanh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
2.500
33
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
Đường Phan Chu Trinh
6.000
Các đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Các đường quy hoạch rộng 20m
4.000
Các đường quy hoạch rộng 16m
3.000
34
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m
6.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m
4.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m
2.500
35
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m
6.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m
3.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
2.500
36
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh
6.000
Đường Trần Kiệt
5.500
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m
4.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m
3.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m
2.500
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m
2.000
37
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa
Các trục đường quy hoạch rộng 12m
2.500
Các trục đường quy hoạch rộng 10m
2.000
38
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
Các trục đường quy hoạch rộng 25m
5.000
Các trục đường quy hoạch rộng 16m
3.000
Các trục đường quy hoạch rộng 7m
1.800
39
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh
2.000
40
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 16m
3.000
Đường rộng 12m
2.500
Đường rộng 10m
2.000
41
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch rộng 42m (đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Hồng Sơn)
6.000
Các trục đường quy hoạch rộng 16m
3.000
Các trục đường quy hoạch rộng 12m
2.500
Các trục đường quy hoạch rộng 11m
2.400
42
Khu tái định cư phường Phú Đông
Đường rộng trên 25m
4.000
Đường Trần Khánh Dư (Trục đường rộng 20m - dưới 25m cũ)
3.500
Đường Trần Toại (Trục đường rộng 16m - dưới 20m cũ)
3.000
Đường Tô Hiệu (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Ngô Thì Nhậm (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Đoàn Khuê (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Đào Duy Từ (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Lê Vụ (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Phan Huy Chú (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Phùng Chí Kiên (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Ngô Sĩ Liên (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Cẩm Giàng (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Tô Ngọc Vân (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
Đường Bình Giang (Trục đường rộng 12m - dưới 16m cũ)
2.500
43
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa
Đường quy hoạch rộng 42m
6.000
Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m
4.000
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m
3.000
Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m
2.500
Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m
1.800
II
Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại III gồm 4 phường: Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Đài)
1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Phương đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)
2.500
1.500
1.000
600
Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)
4.000
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)
2.500
1.500
1.000
600
Đoạn từ chùa Long Quang đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))
1.500
1.000
700
400
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) đến giáp Bắc cầu Huyện (Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)
1.600
1.000
700
400
Đoạn từ Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)
1.800
1.200
800
500
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)
1.500
1.000
700
400
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)
1.800
1.200
800
500
Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh cũ)
3.000
1.800
1.200
800
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn)
1.800
1.200
800
500
Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp ranh huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn)
1.200
800
500
300
2
Đường ĐT 642: Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến ngã ba trong
1.000
700
500
300
3
Đường ĐT 644 , đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Xuân Lâm (Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)
3.000
1.800
1.200
800
4
Đường 1 tháng 4
5.000
3.000
2.000
1.000
5
Đường Bùi Thị Xuân
3.500
2.000
1.500
1.000
6
Đường Đoàn Thị Điểm (Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Võ Thị Sáu cũ, Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp nhà ông Phạm Văn Cầu cũ – gộp đoạn)
4.500
2.700
1.800
1.000
7
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Huệ
6.500
4.000
2.500
1.500
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp trụ sở Công an thị xã
4.500
2.700
1.800
1.000
8
Đường Hoàng Hoa Thám
3.500
2.000
1.500
1.000
9
Đường Hùng Vương
4.000
2.500
1.500
1.000
10
Đường Kim Đồng
3.000
1.800
1.200
800
11
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)
3.000
1.800
1.200
800
Đoạn từ cầu Tam Giang 2 đến giáp đập Đá Vải
1.800
1.200
800
500
12
Đường Lê Hồng Phong
Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường gom Quốc lộ 1
3.500
Đoạn còn lại
3.000
1.800
1.200
800
13
Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ – gộp đoạn)
5.500
3.200
2.200
1.200
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)
1.200
800
600
400
14
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Lê Hồng Phong (Toàn tuyến cũ – tách đoạn)
4.500
2.700
1.800
1.000
Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (Toàn tuyến cũ – tách đoạn)
3.500
2.000
1.500
1.000
15
Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
3.000
16
Đường Lương Văn Chánh
4.000
2.500
1.500
1.000
17
Đường Lý Thường Kiệt
2.500
1.700
1.100
700
18
Đường Ngô Quyền
4.000
2.500
1.500
1.000
19
Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng đến Lăng Bà
5.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành)
2.000
1.500
1.000
600
Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1
2.500
1.700
1.100
700
20
Đường Nguyễn Huệ
5.500
3.200
2.200
1.200
21
Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp Quốc lộ 1
3.000
1.800
1.200
800
Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến đập Đá Vải
1.800
1.200
800
500
22
Đường Nguyễn Viết Xuân
2.000
23
Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ cũ)
6.500
4.000
2.500
1.500
Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ đến bắc cầu vượt
5.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) (Đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) cũ)
3.000
1.800
1.200
800
Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam) (Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 cũ)
1.000
700
500
300
24
Đường Phan Bội Châu
3.500
2.000
1.500
1.000
25
Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2)
2.500
1.700
1.100
700
26
Đường Phan Đình Phùng
3.500
2.000
1.500
1.000
27
Đường Tô Hiến Thành
2.700
28
Đường Trần Bình Trọng
4.000
2.500
1.500
1.000
29
Đường Trần Hưng Đạo
4.500
2.700
1.800
1.000
30
Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3)
2.500
1.700
1.100
700
31
Đường Triệu Thị Trinh ( Đường quy hoạch 6-1)
2.500
1.700
1.100
700
32
Đường Võ Thị Sáu
5.500
3.200
2.200
1.200
33
Đường Yết Kiêu
2.500
1.700
1.100
700
34
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1
3.000
Đường quy hoạch rộng 12m
2.500
Đường quy hoạch rộng 6m
1.500
35
Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Ô phố B:
+
Đuờng rộng 12 mét
2.000
+
Đuờng rộng 16 mét
2.500
+
Đuờng rộng 25 mét
3.000
+
Quốc lộ 1
4.000
Ô phố J:
+
Đuờng rộng 6 mét
1.400
+
Đuờng rộng 12 mét
2.000
+
Đường rộng 16 mét
2.500
Ô phố I:
+
Đuờng rộng 12 mét
2.000
+
Đuờng rộng 16 mét
2.500
+
Đuờng rộng 25 mét
3.000
+
Quốc lộ 1
4.000
Ô phố E:
+
Đuờng rộng 12 mét
2.000
+
Đuờng rộng 25 mét
3.000
+
Quốc lộ 1
4.000
36
Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1)
1.400
Các đoạn đường còn lại
1.200
37
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt cũ)
Đường rộng 26,5m.
10.000
Đường rộng 25 mét.
8.000
Đường rộng 20 mét.
6.000
Đường rộng 16 mét.
4.000
Đường rộng 14 mét.
3.200
Đường rộng 12 mét.
2.500
38
Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn:
Đường rộng 6m
1.200
Đường rộng 3m
1.000
39
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu
Đường rộng 12 mét
2.500
Đường rộng 8 mét
2.000
40
Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m
2.000
41
Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 đến lô A6)
700
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại)
700
Đường rộng 4m
500
42
Khu dân cư Phước Lý
Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét
1.400
Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét
2.200
Đường nội bộ rộng 5 mét
1.100
43
Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông)
1.500
Đường quy hoạch rộng 10m
1.300
44
Khu dân cư Sân khấu lộ thiên
Đường rộng 14 mét
+
Đường Hồng Bàng
2.700
+
Đường Âu Cơ
2.700
+
Đường Lạc Long Quân
2.700
Đường rộng 14 mét còn lại
+
Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14)
2.700
Đường rộng 16 mét
+
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17)
3.500
45
Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài. Đường rộng 4 mét
450
46
Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G)
1.000
Đường rộng 3 mét
1.000
Đường rộng 4 mét (ô phố G)
1.100
Đường rộng 4 mét (ô phố C)
1.100
Đường rộng 4 mét
1.100
47
Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành. Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn
2.000
48
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m
1.500
Đường số 2, rộng 12m
1.200
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m
900
49
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Xuân Yên
Đường số 1, rộng 16m
2.000
Đường số 2, rộng 16m
1.500
50
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn (đoạn từ Bắc đường Đài Loan - Việt Nam đến Lăng), phường Xuân Đài
Đường rộng 16m
2.000
Đường rộng 12m
1.200
51
Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m
2.500
Đường D1, rộng 7,5m
1.500
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m
1.000
III
Thị trấn Chí Thạnh - huyện Tuy An (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới xã An Cư đến giáp cầu Đông Sa
2.600
1.700
1.100
700
Đoạn từ cầu Đông Sa đến điểm giao phía nam cầu vượt
4.000
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc
5.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc đến cầu Ngân Sơn
4.500
2.700
1.800
1.000
2
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm (mới)
3.500
2.000
1.500
1.000
3
Đường Châu Kim Huệ
Đoạn từ đường Trần Rịa đến Nhà máy xay xát cũ
1.200
800
600
400
Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ đến A20
700
500
300
200
4
Đường Hải Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã tư đường Lê Thành Phương
3.900
2.500
1.500
1.000
5
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
1.800
6
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1
2.100
1.500
1.000
600
Đoạn từ QL1 đến giếng nông sản
5.500
3.200
2.200
1.200
Đoạn từ Giếng nông sản đến giáp ranh xã An Định
2.200
1.500
1.000
600
7
Đường Long Đức đi An Lĩnh
Đoạn từ đường Trần Phú đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
1.800
1.200
800
500
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) đến giáp ranh xã An Lĩnh
900
600
400
200
8
Đường Ngân Sơn Chí Thạnh
4.100
2.500
1.500
1.000
9
Đường Nguyễn Hoa
1.800
1.200
800
500
10
Đường Nguyễn Mỹ
4.300
2.600
1.700
1.000
11
Đường Nguyễn Thị Loan
1.700
1.100
700
400
12
Đường Ô Loan
4.500
13
Đường số 7
3.300
1.800
1.200
800
14
Đường Trần Phú
Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh
3.900
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Trần Rịa
4.500
Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hộp (KP- Long Bình)
4.100
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình đến QL 1 (KP- Chí Đức)
3.300
1.800
1.200
800
15
Đường Trần Rịa
Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Trần Phú
2.700
1.700
1.100
700
Đoạn từ đường Trần Phú đến Quốc lộ 1
3.500
2.000
1.500
1.000
16
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Rịa đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
2.100
1.500
1.000
600
Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) đến đường Trần Phú
1.100
700
500
300
17
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)
1.500
1.000
700
400
18
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)
3.400
1.900
1.300
900
19
Đường Võ Trứ
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Hải Dương
3.900
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh
4.000
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương
4.500
20
Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng ≥ 6 mét
2.800
Đường rộng < 6 mét
2.000
21
Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 3
2.300
Đường số 4
2.300
Đường số 14
2.500
Đường số 13
2.300
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16
2.300
22
Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành: Đường rộng 5m
2.300
23
Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m
3.000
Đường quy hoạch N1 rộng 19m
3.000
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m
2.000
Đường quy hoạch N8 rộng 4m
1.000
24
Khu tái định cư khu phố Chí Đức
Đường số 1
2.000
Đường số 2
1.500
Đường số 3
1.500
Đường số 4
1.500
Đường số 5
1.500
Đường số 6
1.500
IV
Thị trấn Phú Hòa – huyện Phú Hòa (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700
2.500
1.600
1.000
700
Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo
3.000
2.000
1.300
850
Đoạn từ Ga Đèo đến ranh giới xã Hòa Định Tây
1.500
1.000
650
450
2
Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng
2.700
1.500
900
600
3
Đường Đông - Tây
3.000
1.900
1.300
800
4
Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông
3.000
2.000
1.300
850
5
Đường Nam - Bắc
2.800
1.800
1.200
750
6
Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Quốc lộ 25
1.200
800
550
350
7
Đường ĐH 29
Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội
1.200
900
700
400
Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông
1.300
1.000
800
500
8
Đường nội bộ trong khu dân cư N03, N07 và tái định cư N09
Đường rộng từ 11,5m trở lên
2.300
Đường rộng dưới 11,5m
1.800
9
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
1.100
800
500
350
V
Thị trấn Hòa Vinh - huyện Đông Hòa (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 1 :
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
3.000
1.700
1.200
800
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên
4.000
2.100
1.500
900
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa khu phố 4
3.000
1.700
1.200
800
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ
2.400
1.300
900
600
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch mới
2.400
1.300
900
600
2
Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông
1.900
1.200
800
500
3
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
4.000
2.100
1.500
900
4
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
2.500
1.600
1.000
600
5
Đường Bà Triệu: Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
6
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
7
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trụ sở KP5 đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
8
Đường Đỗ Như Dạy ( Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)
2.500
9
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
10
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ đường D1 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
1.600
11
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
1.200
800
600
400
12
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
13
Đường Lê Duẩn: Đoạn từ đường D1 đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
2.000
14
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Tất Thành ( Khu TĐC số 1, đường nhựa rộng 20,5m cũ)
2.600
15
Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Huyện đến Ngã Tư Gò Càn (Khu dân cư Vườn Mít cũ)
1.100
800
600
400
16
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng
2.000
1.300
900
600
Đoạn còn lại
1.400
900
600
400
17
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường vào khu dân cư Tam Gia
2.000
1.300
900
600
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
2.700
18
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
19
Đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
20
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
1.200
800
600
400
21
Đường Nguyễn Tất Thành : Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn
4.500
22
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng (Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
3.000
1.700
1.200
800
23
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Lù Đôi - KP5 đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
24
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ giáp QL1 đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
25
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
26
Đường Tố Hữu: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
27
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
2.600
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ)
2.500
28
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
29
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
3.500
1.800
1.300
900
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
3.000
1.700
1.200
800
30
Đường Xuân Diệu: Đoạn từ giáp đường D5 đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
1.000
800
600
400
31
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét
4.000
Đường rộng 20,5 mét
3.300
Đường rộng 18,5 mét
2.800
Đường rộng 15,5 mét
2.500
Đường rộng 12 mét
2.000
32
Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1), đoạn rộng 12m
1.600
33
Khu dân cư số 5 : Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ)
1.700
34
Khu dân cư số 6: các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
1.600
35
Khu dân cư số 7
Đường rộng 15,5m
2.000
Đường rộng 12m
1.600
36
Khu dân cư Vườn Mít : Đường bê tông rộng 7m
1.000
37
Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
1.700
38
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ)
900
600
400
200
VI
Thị trấn Hòa Hiệp Trung - huyện Đông Hòa (Đô thị loại V)
1
Đường Hà Vi Tùng: Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương đến giáp thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
1.500
1.000
700
400
2
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29, đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa và Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
3.000
1.700
1.200
800
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa
4.500
2.300
1.700
1.000
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam
2.500
1.600
1.000
600
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp đoạn)
1.900
1.300
900
600
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
2.200
1.500
1.000
600
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
1.900
1.300
900
600
4
Đường Huỳnh Tấn Phát: Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
1.500
800
500
300
5
Đường Lê Anh Xuân: Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
2.000
1.300
900
600
6
Đường Lê Hanh: Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.500
1.000
700
400
7
Đường Lư Giang: Đoạn từ giáp đường N29 đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.500
1.000
700
400
8
Đường Lương Tấn Thịnh: Đoạn từ thôn Phước Lâm - xã Hòa Hiệp Bắc đến thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
1.700
1.200
800
500
9
Đường Lý Tự Trọng. Đoạn từ đường Trần Phú đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
2.500
1.600
1.000
600
10
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ)
1.700
1.200
800
500
11
Đường Nguyễn Hữu Dực: Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
2.000
1.300
900
600
12
Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi TT. Hòa Hiệp Trung đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
3.000
1.700
1.200
800
13
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ)
1.700
1.200
800
500
14
Đường Trần Phú (Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
4.000
2.500
1.500
900
15
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi và đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) cũ)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi
2.600
1.600
1.000
600
Đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường Hòa Hiệp
3.000
1.700
1.200
800
16
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương), Đoạn đường từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam
4.000
2.500
1.500
1.000
17
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 16m
800
Đường rộng 12m
700
Đường rộng 6m
500
18
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 18m
900
Đường rộng 16m
800
Đường rộng 12m
700
19
Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1)
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m)
3.000
Đường rộng 25m
2.500
Đường rộng 16m
2.000
Đường rộng 12m
1.500
20
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn)
800
600
400
300
VII
Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ga Gò Mầm đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
5.000
3.000
1.800
1.100
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong
3.000
2.000
1.200
700
2
Đường ĐT 645
Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng
3.000
2.000
1.200
700
Đoạn từ nhà ông Trọng đến giáp ranh xã Hòa Bình 1
2.000
1.200
700
500
3
Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ
3.000
4
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đoạn từ cầu Phú Thứ đến Vũng Trãng
4.500
2.700
1.600
1.000
Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng
3.000
1.800
1.100
700
5
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ
6.000
4.500
3.000
2.000
6
Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ
Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14
2.000
Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2)
2.500
Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2
3.000
7
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
1.000
600
400
300
VIII
Thị trấn Hai Riêng – huyện Sông Hinh (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 29 (ĐT 645 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đườngTrần Hưng Đạo)
1.000
750
500
300
Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ đến giáp trạm y tế thị trấn
1.300
900
600
400
Đoạn từ trạm y tế thị trấn đến ngã ba đi Buôn Ken
900
650
450
300
Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken đến giáp ranh giới xã Ea Bar
600
400
250
160
2
Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây đến giáp khu dân cư khu phố 1
700
500
300
200
Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)
900
650
450
300
3
Đường Bà Triệu
2.500
1.700
1.200
900
4
Đường Chu Văn An
1.800
1.200
800
500
5
Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
1.000
800
600
400
Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến giáp ranh xã EaBia
600
500
400
300
6
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh
4.500
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh đến giáp đường Hồ Xuân Hương
2.000
1.400
900
600
7
Đường Hồ Xuân Hương
3.000
2.000
1.200
800
8
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
3.500
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng
2.500
1.700
1.200
900
Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng đến cầu Ea Bia
1.300
900
600
400
9
Đường Hoàng Văn Thụ
2.500
1.700
1.200
900
10
Đường Lê Hồng Phong
2.000
1.500
1.200
1.000
11
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
8.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
5.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
3.000
2.000
1.500
1.000
12
Đường Lê Quý Đôn
1.500
1.000
700
400
13
Đường Lê Thành Phương
2.500
1.700
1.200
900
14
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
8.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền
6.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
4.500
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng đến cống số 2
2.000
1.400
900
600
15
Đường Lý Thường Kiệt
2.500
1.700
1.200
900
16
Đường Ngô Quyền
2.200
1.600
1.100
800
17
Đường Nguyễn Công Trứ :
Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh
8.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ Lương Văn Chánh đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
3.000
2.000
1.500
1.000
18
Đường Nguyễn Đình Chiểu
2.500
1.700
1.200
900
19
Đường Nguyễn Huệ
2.000
1.400
900
600
20
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
2.000
1.500
1.200
1.000
21
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ
7.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Đình Chiểu
5.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
3.500
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long đến giáp đường Nguyễn Huệ
2.500
1.700
1.200
900
22
Đường Nguyễn Văn Cừ
2.000
1.500
1.200
1.000
23
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3.000
2.000
1.500
1.000
24
Đường Nơ Trang Long
2.200
1.600
1.100
800
25
Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6
1.300
800
700
600
26
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) đến ngã ba đi buôn 2CKlốc
1.200
800
600
400
Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc đến Chi nhánh điện Sông Hinh
1.800
1.200
800
500
Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh đến giáp Huyện đội
3.000
2.000
1.200
800
Đoạn từ Huyện đội đến ngã ba Hoàng Hoa Thám
5.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến Nhà khách UBND huyện
8.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ nhà khách UBND huyện đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)
7.000
3.500
2.500
1.500
27
Đường Trần Phú
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Văn Trỗi
5.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Huệ
3.500
2.500
1.500
1.000
Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ đến cầu tràn suối Bệnh viện
1.800
1.200
800
500
28
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương
3.000
2.000
1.500
1.000
29
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)
1.500
1.000
700
400
30
Đường Tuệ Tĩnh
1.500
1.000
700
400
31
Đường Võ Trứ: Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo đến nhà ông Chu Văn Năng)
2.200
1.600
1.100
800
32
Các đoạn đường trong Khu dân cư Khu phố 3 mới QH
1.300
800
700
600
33
Các đường Khu dân cư Khu phố 8 :
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông)
1.500
1.000
700
400
Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
1.100
750
500
300
Đường từ ngã ba quốc lộ 29 đến hết đất phân trường Tiểu học Khu phố 8
1.100
750
500
300
34
Đường Khu dân cư Khu phố 7 : Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Võ Trứ
1.700
1.200
800
500
35
Các đoạn đường còn lại trong thị trấn
800
600
400
200
IX
Thị trấn Củng Sơn – huyện Sơn Hoà (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ): Đoạn từ cầu Sông Ba đến giáp ranh xã Suối Bạc
600
400
300
200
2
Đường 24 tháng 3
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) đến đường vào bến nước Ông Đa
700
500
350
250
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
1.400
900
600
350
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa đến trụ sở UBND thị trấn cũ
1.200
800
500
300
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc
700
500
350
250
3
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
1.800
1.300
900
650
4
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
1.900
1.400
950
650
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Hồ Suối Bùn I
1.600
1.200
850
600
5
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú
1.800
1.300
900
650
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương
2.300
1.600
1.100
750
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường số 11
2.000
1.400
1.000
700
Đoạn từ đường số 11 đến đường 24 tháng 3
1.400
1.000
700
500
6
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến Trần Phú
1.800
1.300
900
650
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương
2.500
1.800
1.200
850
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11
1.900
1.400
950
670
7
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang đến đường số 11
1.900
1.400
950
650
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá
1.400
1.100
750
540
8
Đường nội bộ chợ Sơn Hòa: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
1.900
1.300
900
650
9
Đường số 11: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
1.400
1.100
800
500
10
Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ)
Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2
1.600
1.200
800
550
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
900
650
450
300
11
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang đến giao đường số 11
1.900
1.400
950
650
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá
1.400
1.100
750
540
12
Đường Trần Phú
Đoan từ bờ Sông Ba đến giao đường 24 tháng 3
1.800
1.300
850
600
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 đến mương thủy lợi nhà ông Bính
2.000
1.400
1.000
700
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) đến đường Trần Hưng Đạo
2.500
1.750
1.200
850
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới xã Suối Bạc
1.800
1.300
850
600
13
Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
1.700
1.200
800
600
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hồ Suối Bùn I
1.400
1.100
800
600
14
Đường ĐH 56 ( Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT 646 cũ)
350
250
180
130
15
Đường ĐH53: Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang đến đường 24/3
250
180
130
90
16
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 1, rộng 27m: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m)
650
450
300
200
17
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m)
600
400
300
200
X
Thị trấn La Hai - huyện Đồng Xuân (Đô thị loại V)
1
Đường Lê Lợi
3.500
2.500
1.500
1.000
2
Đường Lê Thành Phương
1.200
800
500
300
3
Đường Lương Tấn Thịnh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
3.000
2.300
1.500
800
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh
2.500
1.700
1.100
700
4
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc đến đường Trần Hưng Đạo
600
450
300
200
Đoạn từ Cầu La Hai đến giáp Cầu ông Trung
1.000
700
500
300
Đoạn từ Cầu ông Trung đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)
2.000
1.500
1.000
600
5
Đường Nguyễn Du
800
500
300
200
6
Đường Nguyễn Hào Sự
2.000
1.500
1.000
600
7
Đường Nguyễn Huệ: (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)
2.800
2.000
1.500
800
8
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từNhà máy nước La Hai đến giáp đường Trần Phú
2.200
1.500
1.100
700
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Thành Phương
2.500
1.700
1.100
700
9
Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
1.000
700
500
300
Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh đến khu di tích Phan Lưu Thanh
700
500
350
250
10
Đường Phan Trọng Đường
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) đến giáp đường Trần Cao Vân
3.500
2.500
1.500
1.000
Đoàn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng Đạo
2.500
1.700
1.100
700
11
Đường số 16: Đoạn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)
1.500
1.000
600
300
12
Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ)
2.500
1.700
1.100
700
Đoạn từ giáp đường số 16 đến hết đường Trần Cao Vân
2.000
1.500
1.000
600
13
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)
1.200
800
500
300
Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
2.500
1.700
1.100
700
Đoạn từ Cầu La Hai đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)
3.500
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ Đường số 16 đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
2.000
1.500
1.000
600
Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)
1.500
1.000
600
300
14
Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ)
1.200
800
500
300
Đoạn từ đường vào bãi rác cũ đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)
2.000
1.500
1.000
600
Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
3.500
2.500
1.500
1.000
Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú
2.500
1.700
1.100
700
15
Đường Trường Chinh
2.500
1.700
1.100
700
16
Đường Võ Thị Sáu (Đoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn)
2.000
1.500
1.000
500
17
Đường Võ Trứ
1.900
1.400
900
500
18
Đường Võ Văn Dũng:
Đoạn từ Lương Văn Chánh đến đường Nguyễn Hào Sự
1.000
700
500
300
Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự đến giáp xã Xuân Quang 3
600
450
300
200
19
Đường Khóm 5 - Soi Họ: Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long
400
300
200
150
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 2
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
VT 3
VT 4
I
Thành phố Tuy Hòa (4 xã)
A
Vùng đồng bằng (4 xã)
1
Xã Bình Ngọc (Xã đồng bằng)
1.1
Đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn qua địa bàn xã)
6.000
3.600
3.000
2.400
1.2
Đường Hải Dương: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp huyện Phú Hòa
8.000
5.000
3.500
2.500
1.3
Đường Trần Quang Khải: Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An
5.000
3.000
2.500
2.000
1.4
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An
3.500
2.100
1.700
1.400
1.5
Đường Côn Sơn: Đoạn từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An
3.000
1.800
1.500
1.200
1.6
Đường quy hoạch 20m: Đoạn từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Hải Dương
5.000
1.7
Đường giao thông nông thôn Ngọc Phước 2
2.000
1.500
1.000
800
1.8
Đường giao thông nông thôn Ngọc Lãng: Đoạn từ đường phía Đông giáp đường sắt đến đường bê tông
2.000
1.500
1.000
800
2
Xã Hòa Kiến (Xã đồng bằng)
2.1
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã)
5.000
3500
2.500
1.500
2.2
Xã lộ 20
Đoạn từ giáp ranh phường 9 đến cầu Minh Đức
1.400
1.000
700
500
Đoạn từ Cầu Minh Đức đến đầu kênh N1
1.000
800
600
400
Đoạn từ kênh N1 đến Đá Bàn
800
600
400
300
2.3
Các tuyến đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20
Đường từ Cầu Minh Đức đến Chùa Minh Sơn
600
500
400
300
Đường từ Chùa Minh Sơn đến cầu Cai Tiên
450
350
250
200
Đường từ Quốc lộ 1 đến chợ Xuân Hòa
600
500
400
300
Đường từ trường trung học cũ đến cuối thôn Tường Quang
500
400
300
200
Đường từ Cầu làng Quan Quang đến Kênh N1
500
400
300
200
Đường từ Bưu điện xã đến sân kho thôn Xuân Hòa
500
400
300
200
2.4
Khu tái định cư để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bãi rác Thọ Vức tại xã Hòa Kiến
Trục đường N1 quy hoạch rộng 9,5m (Đoạn dọc kênh N1)
1.200
Trục đường quy hoạch rộng 9,5m còn lại
1.000
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m
800
2.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
400
300
200
150
3
Xã Bình Kiến (Xã đồng bằng)
3.1
Quốc lộ 1 (Đoạn qua địa bàn xã)
5.000
3.000
2.000
1.500
3.2
Đường Độc Lập : Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến
10.000
6.000
5.000
4.000
3.3
Đường Lê Duẩn: Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến
10.000
6.000
5.000
4.000
3.4
Đại lộ Hùng Vương
Đoạn từ Lê Đài đến đường số 14
12.000
10.000
6.000
4.000
Đoạn từ đường số 14 đến ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú
9.000
6.000
5.000
4.000
3.5
Đại lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn thuộc địa bàn xã Bình Kiến
9.000
6.000
4.000
3.000
3.6
Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
7.000
3.7
Đường Nơ Trang Long: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
6.000
3.8
Đường Lương Định Của: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến Hà Huy Tập
6.000
3.9
Đường Trần Nhân Tông: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến Hà Huy Tập
7.000
3.10
Đường Võ Trứ: Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến Hà Huy Tập
6.000
3.11
Đường Mậu Thân (Đoạn qua địa bàn xã)
5.000
3.000
2.000
1.500
3.12
Đường Tân Trào
7.000
3.13
Đường Hà Huy Tập
8.000
3.14
Đường Nguyễn Văn Huyên : Đoạn thuộc xã Bình Kiến
8.000
3.15
Đường đi Thượng Phú
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến Trạm bơm Phú Vang
1.500
1.100
750
600
Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang đến Thượng Phú
1.000
700
500
300
3.16
Đường đi Bầu Cả
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến hết khu tái định cư Bầu Cả
1.500
1.100
750
600
Đoạn từ hết khu tái định cư Bầu Cả đến giáp xã Hòa Kiến
800
600
500
400
3.17
Các trục đường dưới 12m thuộc khu tái định cư Bầu Cả
800
3.18
Các trục đường thuộc khu dân cư phía Tây đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường An Dương Vương - N14)
Trục đường rộng 10m
3.000
Trục đường rộng 6m
2.500
3.19
Các trục đường thuộc Khu dân cư phía Đông đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1)
Trục đường rộng 20m
5.000
Trục đường rộng 16m
4.000
Trục đường rộng 10m
3.000
Trục đường rộng 6m - dưới 10m
2.000
4
Xã An Phú (Xã đồng bằng)
4.1
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến và An Phú đến ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa
8.000
5.000
4.000
3.000
Đoạn từ ngã ba khu tái định cư thôn Chính Nghĩa đến Ngã tư đường cơ động
5.000
4.000
3.000
2.000
4.2
Đại lộ Hùng Vương: đoạn từ Ranh giới xã Bình Kiến và xã An Phú đến QL1
9.000
6.000
5.000
4.000
4.3
Quốc lộ 1 (đoạn qua địa bàn xã)
Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú đến Km 1323+200
6.000
3.600
3.000
2.400
Đoạn từ Km1323+200 đến giáp xã An Chấn
5.000
3.000
2.000
1.500
4.4
Đường cơ động ven biển
4.000
2.400
2.000
1.600
4.5
Đường liên xã
Đoạn từ quốc lộ 1 đến Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng
4.000
2.400
2.000
1.600
Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng đến cầu Đồng Nai
3.000
1.800
1.500
1.200
4.6
Đường liên thôn Xuân Dục, Chính Nghĩa
1.500
1.100
750
600
4.7
Đường liên thôn Phú Liên
Đoạn từ ngã ba Thượng Phú đến Cầu sắt Phú Liên (cũ)
800
600
500
400
Đoạn từ Cầu sắt Phú Liên đến Gò Sầm (cũ)
500
400
300
200
4.8
Đường liên thôn Phú Lương: Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu
800
600
500
400
4.9
Đường từ quốc lộ 1 đến ngã ba Thượng Phú, Phú Liên
500
400
300
200
4.10
Đường khu tái định cư Gò Giữa
Trục đường rộng 13m
1.600
Trục đường quy hoạch rộng 12m
1.000
Trục đường quy hoạch rộng 10m
700
4.11
Đường khu TĐC xứ Đồng Phú thôn Chính Nghĩa ( Trục đường rộng 6m)
1.500
II
Thị xã Sông Cầu (10 xã)
A
Vùng đồng bằng (9 xã)
1
Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng)
1.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến trụ sở UBND xã Xuân Lộc
800
500
300
200
Đoạn từ trụ sở UBND xã Xuân Lộc đến giáp ranh xã Xuân Bình
1.300
800
500
300
1.2
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ đến ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
1.500
800
500
300
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) đến giáp đầm Cù Mông (Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Hà Dom) đến ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường, Đoạn từ ngã 3 đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến Trường Bùi Thị Xuân, Đoạn từ Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải, Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải đến giáp đầm Cù Mông cũ – Gộp đoạn)
1.000
700
500
300
1.3
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 đến lô số 1 QHPL khu dân cư
600
400
300
200
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư đến giáp ranh xã Xuân Bình
500
400
300
200
1.4
Đường kè đầm Cù Mông
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
1.200
700
500
300
Đoạn từ phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố đến giáp xã Xuân Bình
1.500
800
500
300
1.5
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu D và khu E
4.700
Khu F
4.000
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10
4.000
1.6
Khu tái định cư thôn Long Thạnh (đường gom dân sinh quy hoạch rộng 8m)
600
1.7
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông. Đường quy hoạch rộng 8m
600
1.8
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Đường quy hoạch số 2
650
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1)
600
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2)
500
1.9
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
350
250
150
Khu vực 2
450
300
200
140
2
Xã Xuân Bình (xã đồng bằng)
2.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc đến hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
1.200
700
500
300
Đoạn từ giáp Trường tiểu học xã Xuân Bình đến giáp xã Xuân Cảnh (Đoạn còn lại cũ)
800
500
300
200
2.2
Đường GTNT Xuân Bình - Xuân Hải
Đoạn từ giáp đường GTNT Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
800
500
300
200
2.3
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường (Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1A - giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh, Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh đến Trường Bùi Thị Xuân, Đoạn từ giáp Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải, Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải đến giáp Đầm Cù Mông cũ – Gộp đoạn)
1.000
700
500
300
2.4
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1 đến hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
600
400
300
200
Đoạn giáp khu quy hoạch đến hồ Xuân Bình
500
400
300
200
2.5
Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng
Đoạn bê tông hóa
600
400
300
200
Đoạn còn lại
500
400
300
200
2.6
Đường kè đầm Cù Mông
Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc đến giáp cầu Xuân Bình -Xuân Hải
1.500
800
500
300
Đoạn từ giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải đến giáp Quốc lộ 1
1.000
700
500
300
2.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
3
Xã Xuân Hải (xã đồng bằng)
3.1
Quốc lộ 1D
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến giáp cây xăng Khổng Lang (Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến giáp Trạm cấp nước xã Xuân Hải (giáp cây xăng Khổng Lang) cũ)
1.300
800
500
300
Đoạn từ giáp cây xăng Khổng Lang đến giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải (Đoan từ Trạm cấp nước xã Xuân Hải (giáp cây xăng Khổng Lang) đến giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) cũ)
2.200
1.100
700
500
Đoạn từ giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Hải (Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải) đến giáp xã Xuân Hòa (Đoạn còn lại cũ)
1.300
800
500
300
3.2
Đường bê tông GTNT xã Xuân Hải: Đoạn từ thôn 1 đến giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
600
400
300
200
3.3
Đường GTNT Xuân Hải - Xuân Bình: Đoạn từ giáp QL 1D đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
800
500
300
200
3.4
Đường kè đầm Cù Mông: Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải
1.500
800
500
300
3.5
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
3.000
Đuờng rộng 20 mét
2.500
Đuờng rộng 10 mét
1.000
3.6
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
3.000
Đường rộng 20m
2.500
Đường rộng 10m
1.500
3.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
4
Xã Xuân Hòa (xã đồng bằng)
4.1
Quốc lộ 1D
Đoạn từ giáp xã Xuân Hải đến giáp UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) (đoạn còn lại cũ)
1.200
700
500
300
Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa (phía Bắc) đến giáp cầu Bình Phú (Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa đến giáp đầu cầu Bình Phú cũ)
1.300
800
500
300
4.2
Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An
Đoạn từ Quốc lộ 1D đến trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan
1.200
700
500
300
Đoạn từ trường tiểu học và trung học cơ sở Cù Chính Lan đến ngã ba đường ra biển Hòa An
1.000
700
500
300
Đoạn từ ngã ba đường ra biển Hòa An đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
1.500
800
500
300
4.3
Đường kè đầm Cù Mông
1.800
900
500
300
4.4
Đường giao thông nông thôn , đoạn từ đường GTNT Hòa Phú-Hòa An, xã Xuân Hòa đến đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh
800
500
300
200
4.5
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu A, đường rộng 10 mét
1.000
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
600
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã
600
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B)
700
4.6
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
700
4.7
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
1.500
4.8
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
5
Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
5.1
Quốc lộ 1: Đoạn từ giáp xã Xuân Bình đến giáp xã Xuân Thịnh
1.300
800
500
300
5.2
Đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
1.300
800
500
300
5.3
Đường giao thông nông thôn , đoạn từ đường GTNT Hòa Phú-Hòa An, xã Xuân Hòa đến đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi, xã Xuân Cảnh
800
500
300
200
5.4
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh. Đường rộng 10m
800
5.5
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 6m
1.000
Đường rộng 8m
1.200
5.6
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín), đường rộng 12m
2.000
5.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
6
Xã Xuân Thịnh (xã đồng bằng)
6.1
Quốc lộ 1: Đoạn từ giáp xã Xuân Cảnh đến giáp xã Xuân Phương ( Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ)
1.200
800
500
300
6.2
Đường GTNT Hòa Hiệp: Đoạn từ Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) đến giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham.
1.000
700
500
300
6.3
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham
Đoạn từ quốc lộ 1 đến nhà ông Thơ
800
500
300
200
Đoạn từ nhà ông Thơ đến cuối thôn Từ Nham
1.000
700
500
300
6.4
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa: Đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa
1.200
800
500
300
6.5
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa (Đường từ đèo ông Két đến chợ trung tâm xã Xuân Thịnh cũ)
1.000
700
500
300
6.6
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1)
Khu L1 và L3: Trục đuờng Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham
800
Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường)
600
6.7
Khu tái định cư quốc lộ 1, thôn Hòa Hiệp, xã Xuân Thịnh. Đường rộng 10m
600
6.8
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã.
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
7
Xã Xuân Phương (xã đồng bằng)
7.1
Quốc lộ 1: Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp Phường Xuân Yên
1.500
800
500
300
7.2
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La
900
600
400
200
7.3
Khu dân cư Phú Mỹ
Đường Trung Trinh - Vũng La
900
Đường rộng 6m
600
Đường rộng 4,5m
550
7.4
Đường Lệ Uyên - Bình Thạnh
600
7.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
8
Xã Xuân Thọ 1 (xã đồng bằng)
8.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng đến giáp Bắc cầu Huyện (Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện cũ)
1.600
800
500
300
Đoạn từ Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
1.800
900
500
300
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ – tách đoạn)
1.500
800
500
300
8.2
Đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1, Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 cũ)
Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến nhà ông Trịnh Minh Hoài
3.000
1.800
1.200
800
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh hoài đến giáp Quốc lộ 1
1.000
700
500
300
8.3
Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Nhiêu Hậu, xã Xuân Thọ 1
Đường N2
1.000
Đường N1
850
Đường N3, N4, N5, N6
600
8.4
Đường từ Quốc lộ 1 vào KDC thôn Phương Lưu, đoạn qua khu dân cư
800
8.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
9
Xã Xuân Thọ 2 (xã đồng bằng)
9.1
Quốc lộ 1: Đoạn qua địa bàn xã Xuân Thọ 1 đến giáp ngã ba Triều Sơn ( Quốc lộ 1: Đoạn từ cột mốc ranh giới Xuân Thọ 1 đến giáp ngã ba Triều Sơn cũ)
1.800
1.200
800
500
9.2
Đường ĐT 642
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp cầu suối Đá
1.000
700
500
300
Đoạn từ cầu suối Đá đến giáp cầu suối tre
700
500
300
200
Đoạn từ cầu suối tre đến giáp huyện Đồng Xuân
500
400
300
200
9.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
B
Vùng miền núi (01 xã)
10
Xã Xuân Lâm (xã miền núi)
10.1
Đường Phạm Văn Đồng: Đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong)
3.000
1.700
900
600
10.2
Đường GTNT Cao Phong
600
400
300
200
10.3
Đường GTNT Long Phước
600
400
300
200
10.4
Đường giao thông đến Trung tâm xã: Đoạn từ giáp Nam cầu Tam Giang mới đến giáp suối Hàn
600
400
300
200
10.5
Đường ĐT 644
Đoạn từ giáp phường Xuân Phú đến Bãi tràn thôn Bình Nông
1.500
800
500
300
Đoạn từ Bãi tràn thôn Bình Nông đến giáp ranh huyện Đồng Xuân
600
400
300
200
10.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
450
350
250
150
Khu vực 2
400
300
200
140
III
Huyện Tuy An
A
Vùng đồng bằng (11 xã)
1
Xã An Chấn (xã đồng bằng)
1.1
Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh xã An Phú đến đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế
3.200
1.800
1.200
700
Đoạn từ đường đất đi nhà ông Lê Xuân Thế đến giáp ranh xã An Mỹ
2.500
1.300
800
500
1.2
Đường cơ động ven biển
Đoạn từ cầu Đồng Nai đến đường bê tông thôn Phú Quý
3.500
2.000
1.300
800
Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý đến giáp ranh xã An Mỹ
2.700
1.500
900
600
1.3
Đường xã lộ
Đoạn từ đường sắt đến ngã ba (Nhà bà Hợp)
2.400
1.200
700
500
Đoạn từ ngã ba (Nhà bà Hợp) đến Biển
2.700
1.500
900
600
1.4
Các đường liên thôn
Đường bê tông xi măng (từ HTX NN) đến giáp đường cơ động
1.200
700
500
300
Đường từ khe nước bầu Đồng Nai đến cổng khu du lịch Bãi Xép
2.400
1.200
700
500
Đường từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông hợp tác xã (nhà ông Cảnh) đến đường đi Núi Hùng
900
700
500
300
1.5
Các đường thôn
Đường từ Quốc lộ 1 đi mỏ đá Phú Thạnh
900
700
500
300
Đường từ ngã ba đi Mỏ đá Phú Thạnh đến hết đường bêtông (Ấp Lý)
800
600
400
250
Đường từ ngã ba đường cơ động đến hết đường bêtông thôn Phú Phong
900
700
500
300
1.6
Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn
Tiếp giáp Quốc lộ 1
2.500
Tiếp giáp đường nội bộ
1.500
1.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
600
400
300
200
Khu vực 2
400
300
250
150
2
Xã An Mỹ (xã đồng bằng)
2.1
Quốc lộ 1 : Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp ranh xã An Hòa (Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ và đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương cũ – Gộp đoạn)
3.000
1.700
1.000
700
2.2
Đường ĐT 643
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Nhà máy ô tô JRD
4.200
2.500
1.500
1.000
Từ Nhà máy ô tô JRD đến ngã tư chỉnh tuyến
3.000
1.700
1.000
700
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến - cầu sắt đến giáp ranh xã An Thọ
600
400
300
200
Đoạn từ ngã tư chỉnh tuyến đến giáp ranh xã An Thọ (đường cứu hộ - cứu nạn)
600
400
300
200
2.3
Đường cơ động ven biển: Đoạn từ giáp ranh xã An Chấn đến giáp ranh xã An Hòa
2.300
1.200
700
500
2.4
Các đường liên thôn
Đường từ Quốc lộ 1 đến đường cơ động
+
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến trạm y tế xã
3.500
2.000
1.300
800
+
Đoạn từ trạm y tế xã đến đường cơ động
2.000
1.100
700
500
Đường từ Chợ cũ đến Cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một
1.700
900
500
300
Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa
2.000
1.100
700
500
Đường từ Nhà hát nhân dân cũ đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long
1.700
900
500
300
Đường từ ngã ba xóm 4 Phú Long đến ngã ba nhà ông Lê Thẳng giáp sân vận động
1.300
700
500
300
Đường từ nhà ông Nguyễn Dương Hiền đến nhà ông Nguyễn Thơ
700
500
300
200
Đường từ giáp Quốc lộ 1 đến cuối xóm 6 thôn Phú long
600
400
300
200
2.5
Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ
5.500
2.6
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa
1.600
800
500
300
2.7
Đường từ ngã ba Giai Sơn đến đường sắt Phú Hòa (Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2 cũ + Khu vực 1 cũ)
Đoạn từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học Số 2
700
500
300
200
Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến giáp đường sắt thôn Phú hòa
600
400
300
200
2.8
Khu vực xung quanh sân vận động
1.300
2.9
Đường từ Quốc lộ 1 đến cuối xóm mới thôn Hòa Đa
800
600
400
250
2.10
Khu dân cư Thị Tứ
Đường quy hoạch rộng 30m
3.000
Đường quy hoạch rộng 16m
2.500
Đường quy hoạch rộng 12,5m
2.000
2.11
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
600
400
300
200
Khu vực 2
400
300
250
150
3
Xã An Hòa (xã đồng bằng)
3.1
Quốc lộ 1:
Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc cầu Chùa Hang
2.500
1.300
800
500
Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang đến giáp ranh xã An Hiệp
2.300
1.200
700
500
3.2
Đường cơ động ven biển:
Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía bắc chợ Diêm Hội
1.800
1.000
600
400
Đoạn từ đường phía bắc chợ Diêm Hội đến giáp An Hải
1.300
550
500
300
3.3
Đường từ ngã ba Phú Điềm đi Hội Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Suối Ré
1.600
800
500
300
Đoạn từ cầu suối Ré đến giáp đường cơ động
1.100
700
500
300
Đoạn từ đường cơ động đến Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (Đoạn từ đường cơ động đến bến xe Nhơn Hội cũ)
1.800
1.000
600
400
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Nhơn Hội (Đoạn từ bến xe Nhơn Hội đến cổng chào thôn Hội Sơn (Giáp An Mỹ) cũ)
2.000
1.100
700
500
3.4
Các đường liên thôn
Đường từ ngã ba chợ Yến đến Nhà tiền Hiền thôn Phú Thường (Đường từ ngã ba chợ Yến đến hội trường Thôn Phú Thường cũ)
+
Đoạn từ ngã ba Chợ Yến đến cổng chào thôn Phú Thường
1.800
1.000
600
400
+
Đoạn từ cổng chào Thôn Phú Thường đến Nhà tiền Hiền thôn Phú Thường (Đoạn từ cổng chào Thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường cũ)
1.500
800
500
300
Đường từ ngã ba đường bê tông thôn Diêm Hội đến cuối đường thôn Diêm Hội
1.300
600
400
300
Đường từ ngã 3 cổng chùa Linh Sơn đến giáp ranh giới xã An Hiệp (thuộc 1 phần Đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến Thôn Tân Hòa cũ)
800
600
400
250
Đường từ ngã 3 đường ngăn mặn An Hòa – An Hiệp đến hết thôn Tân Hòa (thuộc 1 phần còn lại của Đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến Thôn Tân Hòa cũ)
800
600
400
250
Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội
1.200
700
500
300
3.5
Khu dân cư Nhơn Hội (Khu dân cư Tân An cũ)
Đường rộng 16m
1.700
Đường rộng 10m
1.300
Đường rộng 9m
1.200
Đường rộng 7,5m
900
Đường rộng 6m
700
3.6
Khu dân cư Nhơn Hội (giai đoạn 2) (Khu dân cư Tân An (giai đoạn 2) cũ)
Đường số 1 (rộng 10,5m)
1.300
Đường số 2, 7, 8 (rộng 11m)
1.350
Đường số 3 (Đoạn rộng 5,75m)
700
Đường số 3 (Đoạn rộng 8,5m)
1.000
Đường số 3 (Đoạn rộng 11,6m)
1.300
Đường số 4 (rộng 18m)
1.500
Đường D3 (rộng 10,5m)
1.300
3.7
Khu tái định cư Đồng Gia Điền
Đường số 3 rộng 9m
1.700
Đường số 2 rộng 12m
1.350
Đường số 1 rộng 12m
1.500
3.8
Khu dân cư Tân Định
Đường số 1 và số 2 rộng 6m
800
Đường số 3 rộng 4m
650
3.9
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
400
300
250
150
Khu vực 2
250
200
150
120
4
Xã An Hải (xã đồng bằng)
4.1
Đường cơ động ven biển
Đoạn từ giáp ranh xã An Hoà đến trụ sở UBND xã (cũ)
1.200
700
500
300
Đoạn từ trụ sở UBND xã (cũ) đến nam cầu An Hải
1.700
900
500
300
4.2
Từ Đường cơ động ven biển đến chợ thôn Xuân Hòa
1.000
700
500
300
4.3
Đường liên thôn
Ngã 3 Tân Quy đi Phước Đồng (Đường nhựa)
1.500
800
500
300
Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Môn đến khu dân cư thôn Phước Đồng (Giáp đường Tân Quy đi Phước Đồng) (Khu vực 1 cũ)
600
400
300
200
Đoạn từ giáp ngã bà đường Tân Quy đi Phước Đồng đến nhà ông Lành thôn Xuân Hòa . (Khu vực 1 cũ)
700
500
300
200
Đoạn từ Khu dân cư Tân Quy phía bắc trụ sở UBND xã. (Khu vực 1 cũ)
1.100
700
500
300
Đoạn từ giáp khu TĐC Phước Đồng đến cổng chào Phước Đồng đi Xóm Cát. (Khu vực 2 cũ)
900
700
500
300
4.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
400
300
250
150
Khu vực 2
250
200
150
120
5
Xã An Hiệp (xã đồng bằng)
5.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã An Hoà đến giáp phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương
2.300
1.200
700
500
Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương đến giáp ranh xã An Cư
1.300
350
500
300
5.2
Quốc lộ 1 đi Phước Hậu
Đoạn giáp QL 1 đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú
1.000
700
500
300
Đoạn từ cầu Cây Gạo đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu
700
500
300
200
5.3
Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh
Đoạn từ QL 1 đến hết phân trường TH Tuy Dương
500
400
300
200
Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương đến giáp ranh xã An Lĩnh
350
250
200
150
5.4
Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới
800
5.5
Đường từ Quốc lộ 1 đi Đầm Ô Loan
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu đường sắt
700
500
300
200
Đoạn từ cầu đường sắt đến giáp ranh xã An Cư
500
400
300
200
5.6
Tái định cư Đồng Cây Gạo
Đường số 1
900
Đường số 2
700
Đường số 3, 6
550
Đường số 4, 5
450
5.7
Tái định cư đồng Cây Dông
700
5.8
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
400
300
250
150
Khu vực 2
250
200
150
120
6
Xã An Cư (xã đồng bằng)
6.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh xã An Hiệp đến cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức)
1.300
800
500
300
Đoạn từ cống qua đường QL1 (đường vào nhà ông Phạm Tấn Đức) đến đỉnh dốc Chùa
1.500
800
500
300
Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương
2.000
1.100
700
500
Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy
1.700
900
500
300
Đoạn từ đường đi Đồng Cháy đến giáp ranh thị trấn Chí Thạnh
1.600
800
500
300
6.2
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng Cụm công nghiệp Tam Giang
1.000
700
500
300
6.3
Đường liên xã
Đường từ ngã 3 đường liên xã (nhà bà Ngọt) đến đường dẫn phía Nam cầu Long Phú
2.000
1.100
700
500
Đoạn từ phía Bắc cầu Long Phú đến ngã ba đường đi xóm Đá
1.000
700
500
300
6.4
Cụm công nghiệp Tam Giang
Đường rộng 16m. (Đường rộng 15m cũ)
1.000
Đường rộng 14m
900
Khu dịch vụ tiếp giáp Quốc lộ 1
2.000
6.5
Các đường liên thôn
Đường từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Xóm Chuối
+
Đoạn từ QL1 đến ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt)
1.500
800
500
300
+
Đoạn từ ngã ba đường đi liên xã (nhà bà Ngọt) đến trường Môm cũ (nhà ông Lực)
1.100
700
500
300
+
Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) đến ngã ba Xóm Chuối
700
500
300
200
Đường từ Quốc lộ 1 đến nhà thờ Đồng Cháy
+
Đoạn từ QL1 (Phước Lương) đến Đường sắt
700
500
300
200
+
Đoạn từ Đường sắt đến nhà thờ Đồng Cháy
500
400
300
200
Đường từ cổng thôn Tân Long đến giáp đường ven đầm
+
Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống ông Thượng
700
500
300
200
+
Đoạn từ cống ông Thượng đến cống (nhà ông Nghi)
500
400
300
200
+
Đoạn từ cống (nhà ông Nghi) đến giáp đường ven đầm
350
250
200
150
Đường từ cổng thôn Tân Long đến giáp ranh xã An Ninh Đông
+
Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng
700
500
300
200
+
Đoạn từ chùa Phước Đồng đến giáp ranh xã An Ninh Đông
500
400
300
200
Đường từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Thàng
+
Đoạn từ ngã ba đường dẫn cầu Long Phú đến nhà ông Suông
700
500
300
200
+
Đoạn từ nhà ông Suông đến ngã ba nhà ông Thàng
500
400
300
200
+
Đoạn từ nhà ông Thàng đến giáp ranh xã An Hiệp
500
400
300
200
Đường xung quanh xóm gõ
400
300
250
150
Đường từ trường tiểu học đến Gò Giam
400
300
250
150
Đường từ chợ Phú Tân đến hết khu dân cư Hòa Thạnh
400
300
250
150
Đường từ ngã tư đến trường mẫu giáo Đội 5
400
300
250
150
Đường từ nhà ông Vàng đến Hòa Tú
400
300
250
150
6.6
Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân
Đường rộng 10m
900
Đường rộng 8m
750
Đường rộng 6m
500
6.7
Khu tái định cư thôn Phú Tân: Đường rộng 9m (giáp Quốc lộ 1)
1.000
6.8
Khu tái định cư Gò Điều
Đường số 4
950
Đường số 11
900
Đường số 2, 3
800
Đường số 5
750
6.9
Khu dân cư Hòa Thạnh
Đường số 1, rộng 12m
600
Đường số 2, 5 rộng 12m
550
Đường số 3 rộng 9m
400
Đường số 4 rộng 7,5m
500
Đường số 6 rộng 7,5m
350
6.10
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
400
300
250
150
Khu vực 2
250
200
150
120
7
Xã An Dân (xã đồng bằng)
7.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn đến Nam cầu Nhân Mỹ
3.000
1.700
1.000
700
Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính
2.000
1.100
700
500
Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp ranh TX Sông Cầu
900
700
500
300
7.2
Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 1
400
Đường số 2, 3
350
Đường số 4
300
7.3
Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1
600
Đường số 1A
500
Đường số 2 và số 6
500
Đường số 3
400
Đường số 4, 5 và 7
300
7.4
Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 4
900
Đường số 2 và số 5
600
Đường số 1 và số 3
500
7.5
Đường xã lộ
Đoạn từ Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da
900
700
500
300
Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu An Thổ
500
400
300
200
Đoạn từ cầu An Thổ đến Trường Tiểu học số 2
700
500
300
200
7.6
Các đường liên thôn
Đoạn từ cổng chào thôn Long Uyên đến trụ sở thôn Long Uyên
350
250
200
150
Đoạn từ chùa Thanh Long đến cổng chào Mỹ Long
350
250
200
150
Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc
350
250
200
150
7.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
300
250
200
150
Khu vực 2
200
180
150
120
8
Xã An Thạch (xã đồng bằng)
8.1
Đường QL 1 - Gành Đá Đĩa. Đoạn từ cầu Lò Gốm đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây)
2.000
1.100
700
500
8.2
Đuờng ngã 3 Bà Ná đến đèo Đăng:
Đoạn từ ngã ba Bà Ná đến cổng văn hoá thôn Phú Thịnh
600
400
300
200
Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh đến Đèo Đăng
400
300
250
150
8.3
Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bê tông thôn Hà Yến
Đoạn từ Cầu Lò Gốm đến bờ đê thôn Quảng Đức
650
400
300
200
Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến
400
300
250
150
Đoạn đường bê tông thôn Hà Yến đến Đèo Đăng. (Khu vực 1 cũ)
350
250
200
150
Đoạn từ bề đê thôn Quảng Đức đến đập ông Tấn. (Khu vực 1 cũ)
350
250
200
150
8.4
Khu dân cư Đèo Đăng (sau khi đã đầu tư hạ tầng): Các trục đường trong khu dân cư
300
8.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
300
250
200
150
Khu vực 2
250
200
150
120
9
Xã An Ninh Tây (xã đồng bằng)
9.1
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Đoạn từ cống Sơn Chà đến ngã ba đi Hội Phú
1.500
800
500
300
Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú đến giáp ranh xã An Ninh Đông
2.500
1.300
800
500
9.2
Các đường liên thôn
Đường từ chợ Thuỷ đến ngã ba Xóm Giả
1.300
600
500
300
Đường từ chợ Thuỷ đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh
1.000
700
500
300
Đường từ dốc Bà Trơn đến cảng cá thôn Tiên Châu
1.700
900
500
300
Đường từ ngã ba Đội thuế đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện
1.200
700
500
300
Đường từ ngã ba cây xăng HTXNN đến cửa Bà Chỉ
1.100
700
500
300
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ)
800
600
400
250
Đường từ ngã ba Xóm Giã đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu
700
500
300
200
Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu đến dốc Miếu Bình Thạnh
700
500
300
200
Đường từ ngã ba Bà Thưng đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền
700
500
300
200
Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm)
800
600
400
250
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 đến nhà ông Chút, Xuân Phu
600
400
300
200
Đoạn từ nhà ông Cương đến nhà bà Cúc, Xuân Phu (khu vực chợ Giã)
1.200
700
500
300
Đoạn từ ngã ba cầu Lẫm đến nhà ông Mỹ, Hội Phú
450
300
250
200
Đoạn từ ngã ba trạm xá đến trường TH số 2, Tiên Châu
500
400
300
200
Đoạn từ bưu điện đến nhà ông Tâm, Xuân Phu
600
400
300
200
Đoạn từ ngã ba sân kho cây khế đến nhà ông Đường (Đội 3)
500
400
300
200
Đoạn từ nhà trẻ Hội Phú đến đường liên xã
500
400
300
200
Đoạn từ đường liên xã đến khu tái định cư (đội 17 – Diêm Điền)
500
400
300
200
Đoạn từ đường bê tông Hội Phú (Cây Gòn) đến cầu gỗ Bình Thạnh
500
400
300
200
Đoạn từ ngã ba Trường cấp 2,3 Võ Thị Sáu đến nhà bà Phú (Giáp ranh xã An Thạch). (Khu vực 1 cũ)
500
400
300
200
Đoạn từ cửa bà Chỉ đến nhà ông Trần Ngọc Liên. (Khu vực 1 cũ)
500
400
300
200
Đoan từ Chùa Hưng Thiện đến khu chăn nuôi tập trung. (Khu vực 1 cũ)
500
400
300
200
Đoạn từ nhà ông Trần Mai đến nhà ông Dương. (Khu vực 1 cũ)
500
400
300
200
Đoạn từ nhà ông Nhựt đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
500
400
300
200
Đoạn từ nhà ông Tôn Tấn Hào đến giáp đường cây gòn Cầu gỗ. (Khu vực 1 cũ)
500
400
300
200
Đọan từ ngã ba nhà ông Bằng đến ngã ba nhà bà Hồng. (Khu vực 1 cũ)
500
400
300
200
9.3
Khu dân cư Đồng Thủy - Tiên Châu
Đường số 1 rộng 16m
2.000
Đường số 2, 4 rộng 10m
1.600
Đường số 3 rộng 10m
1.400
9.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
450
300
200
170
Khu vực 2
350
250
200
150
10
Xã An Ninh Đông (xã đồng bằng)
10.1
Đường Quốc lộ 1 - Gành Đá Đĩa
Đoạn từ giáp ranh xã An Ninh Tây đến ngã 3 đường đi đèo biển
1.800
1.000
600
400
Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển đến giáp thôn Phú Hạnh
1.000
700
500
300
Đoạn từ giáp thôn Phú Hạnh đến Gành Đá Đĩa
1.400
800
500
300
10.2
Đường phía Bắc Cầu An Hải. Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) đến Bắc cầu An Hải
1.500
800
500
300
10.3
Các đường liên thôn
Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Bãi Bàng
+
Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5
1.200
700
500
300
+
Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến nhà ông Hiển (Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 cũ)
900
700
500
300
+
Đường từ nhà ông Hiển đến cuối xóm 9 thôn 6 (Khu vực 1 cũ)
400
300
250
150
+
Đường từ ngã ba đường ĐT 649 đến nhà bà Kê Thôn 5 (Khu vực 1 cũ)
400
300
250
150
+
Đường từ ngã ba đường ĐH 31 (Thôn 6) đến khu tái định cư An Vũ (Khu vực 1 cũ)
400
300
250
150
+
Đoạn từ nhà ông Bình đến nhà bà Hương (thôn 5)
400
300
250
150
+
Đoạn từ Tạm y tế xã đến nhà ông Biện Minh Hùng thôn 5
400
300
250
150
+
Đoạn từ nhà ông Bích đến trạm y tế xã (Đoạn từ nhà ông Bích đến nhà ông Lẹ thôn 5 cũ)
400
300
250
150
+
Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến nhà ông Lợi thôn 7 (Đoạn từ ngã ba đường đi đèo biển đến đỉnh đèo thôn 7 cũ)
600
400
300
200
+
Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng nhà ông Khoáng thôn 5 (Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lượng đến nhà ông Nhựt thôn 5 cũ)
400
300
250
150
+
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà Nhiều thôn 6 (Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cảnh đến nhà ông Hiệp thôn 6 cũ)
400
300
250
150
+
Đoạn từ cổng chào thôn số 2 đến nhà ông Dần thôn 6
400
300
250
150
+
Đoạn từ cổng chào số 2 thôn 6 đến cuối Bãi Bàng
600
400
300
200
Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7
+
Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 đến giáp Miễu thôn 7
600
400
300
200
+
Đoạn từ miếu thôn 7 đến cuối đường thôn 7
600
400
300
200
+
Đoạn từ miễu thôn 7 đến Khu tái định cư Lễ Thịnh
600
400
300
200
+
Đoạn từ ngã ba xóm Cát Đường 773 đến nhà ông Lê Hẳn thôn 7
400
300
250
150
Đường từ ngã 3 Mả Đạo đến bến đò thôn 8
+
Đoạn từ ngã 3 Mả Đạo đến Cầu Am
600
400
300
200
+
Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8
600
400
300
200
Đường từ HTXNN Nam An Ninh đến giáp An Cư
400
300
250
150
Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773
400
300
250
150
Đường từ giáp đường ĐH31đến Chù Thiên Hải (Khu vực 1 cũ)
400
300
250
150
Đường từ nhà ông Hớn thôn Phú Hạnh đến chợ cây bàng thôn Phú Lương (Khu vực 1 cũ)
400
300
250
150
Đường từ ngã ba đường 773 đến nhà ông Thạch Thôn 8 (Khu vực 1 cũ)
400
300
250
150
10.4
Khu dân cư An Vũ: Các đường trong khu dân cư
700
10.5
Khu dân cư Lễ Thịnh: Các đường trong khu dân cư
500
10.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
350
250
200
150
Khu vực 2
300
250
200
150
11
Xã An Định (xã đồng bằng)
11.1
Đường ĐT 641
Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện)
800
600
400
250
Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
1.000
700
500
300
Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân (Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân – chia lại đoạn)
800
600
400
250
11.2
Đường ĐT 650: Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp
400
300
250
150
11.3
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh: Từ đường sắt đến cầu Bà Chưa
600
400
300
200
11.4
Đường liên thôn: Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) đến ngã ba đi Long Hòa
500
400
300
200
11.5
Đường ĐH 38 (Các đường liên thôn cũ)
Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư (trường tiểu học cũ)
450
300
250
200
Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ
400
300
250
150
11.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
300
250
200
150
Khu vực 2
250
200
150
120
12
Xã An Nghiệp (xã đồng bằng)
12.1
Đường ĐT 650
Đoạn từ giáp ranh xã An Định đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp
500
400
300
200
Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp đến cầu Ông Tài
1.000
700
500
300
Đoạn từ cầu ông Tài đến giáp ranh xã An Xuân
400
300
250
150
12.2
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh
Đoạn từ giáp xã An Định đến cống Cây Dông
500
400
300
200
Đoạn từ cống Cây Dông đến giáp ranh xã An Lĩnh
400
300
250
150
12.3
Đường ĐH 37 (Đường liên thôn xóm: Đoạn từ ngã ba phân trường tiểu học Định Phong đến sân kho vùng 4, thôn Định Phong cũ)
300
250
200
150
12.4
Các đường liên thôn
Đường từ ĐT 650 đến vùng 3 An Nghiệp
+
Đoạn từ ĐT 650 đến cống Lập Lăng
450
300
200
150
+
Đoạn từ cống Lập Lăng đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp
350
250
200
150
Đường từ ĐT 650 (ngã ba vùng 10) đến Hồ Đồng Tròn
400
300
250
150
Đường từ cầu hồ Đồng Tròn đến đập Thế Hiên
300
250
200
150
Đường đi vùng 12, vùng 13
+
Đoạn từ đường ĐT 650 đến ngã ba nhà ông Tăng Ngọc Châu
300
250
200
150
+
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu đến khu dân cư vùng 13
300
250
200
150
+
Đoạn từ nhà ông Tăng Ngọc Châu đến khu dân cư vùng 12
300
250
200
150
Đường từ ĐT 650 đến Hóc Bò
+
Đoạn từ ĐT650 đến cống vôi vùng 9
300
250
200
150
+
Đoạn từ cống vôi vùng 9 đến bờ Cao nhà ông
Chương
300
250
200
150
12.5
Đường liên thôn, xóm
Đoạn từ cống Cây Dông đến khu dân cư Trảng Đế
300
250
200
150
Đoạn từ khu dân cư Trảng Đế đến cuối xóm Hóc Lá, vùng 2A, thôn Định Phong
300
250
200
150
Đoạn từ ngã bản tin thôn Thế Hiên đến Đập Thế Hiên
300
250
200
150
12.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
250
200
150
120
Khu vực 2
200
180
150
120
B
Xã miền núi (3 xã)
13
Xã An Thọ (xã miền núi)
13.1
Đường ĐT 643
Đoạn từ giáp ranh xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập
300
250
200
150
Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa
250
200
150
120
13.2
Các đường xã lộ
Đường từ dốc Súc thôn Phú Cần đến đầu dốc Lầy thôn Phú Cần
250
200
150
120
Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ
220
180
150
120
Đường từ Trãng Hòn Gió đến cuối thôn Lam Sơn
180
150
120
100
13.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
140
120
100
80
Khu vực 2
120
100
90
80
14
Xã An Xuân (xã miền núi)
14.1
Đường ĐT 650
Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp đến đầu thôn Xuân Yên
300
250
200
150
Đoạn từ thôn Xuân Yên đến đường vào UBND xã
350
250
200
150
Đoạn từ đường vào UBND xã đến Sơn Hòa
250
200
150
120
14.2
Các đường liên thôn:
Đường từ ĐT 650 đến cuối thôn Xuân Trung:
+
Đoạn giáp đường ĐT 650 (từ UBND xã) đến đầu thôn Xuân Trung
350
250
200
150
+
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung đến cuối thôn Xuân Trung
300
250
200
150
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh
250
200
150
120
14.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
140
120
100
80
Khu vực 2
120
100
90
80
15
Xã An Lĩnh (xã miền núi)
15.1
Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh: Đoạn từ giáp ranh xã An Nghiệp đến UBND xã An Lĩnh
250
200
150
120
15.2
Đường liên xã: Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp
220
180
150
120
15.3
Các đường liên thôn
Đường từ cổng thôn Phong Lãnh đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
250
200
150
120
Đường từ đầu thôn Phong Thái đến cuối thôn Quang Thuận
220
180
150
120
Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân
220
180
150
120
Đường từ đầu xóm Gò đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
220
180
150
120
15.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
140
120
100
80
Khu vực 2
120
100
90
80
IV
Huyện Phú Hòa
A
Vùng đồng bằng (07 xã)
1
Xã Hòa An (Xã đồng bằng)
1.1
Quốc lộ 1: Đoạn đi qua địa bàn xã Hòa An
5.000
1.2
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới thành phố Tuy Hòa đến phía Đông Dự án An Hưng (thuộc phía Nam Quốc lộ 25), đếnnhà ông Quý (thuộc phía Bắc Quốc lộ 25)
7.500
4.900
3.200
2.100
Đoạn từ phía Đông Dự án An Hưng (thuộcphía Nam Quốc lộ 25) , phía Tây nhà ông Quý (thuộc phía Bắc Quốc lộ 25) đến Quốc lộ 1
4.000
2.600
1.700
1.100
Đoạn từ quốc lộ 1 đến ranh giới xã Hòa Thắng
3.000
2.000
1.300
800
1.3
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ)
Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc đến đến cầu ông Nhân
4.500
2.900
1.900
1.200
Đoạn từ cầu ông Nhân đến ranh giới xã Hòa Thắng
2.600
1.700
1.100
700
1.4
Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) : Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc - Hòa An đến ranh giới xã Hòa Trị
6.000
3.900
2.500
1.600
1.5
Đường ĐH 23 (Tỉnh lộ 7 cũ): Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc đến QL 25
4.300
2.800
1.800
1.200
1.6
Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến Quốc lộ 1
4.000
2.200
1.500
1.000
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh giới xã Hòa Thắng
2.000
1.300
800
500
1.7
Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú
Đoạn từ Quốc lộ 25 đến cầu ông Nhân
1.900
1.200
800
500
Đoạn từ câu ông Nhân đến Đường ĐH 27
1.300
800
500
300
1.8
Đường từ Quốc lộ 25 (cầu số 4) đến ranh giới xã Hòa Trị
1.900
1.200
800
500
1.9
Đường D2 quy hoạch rộng 20m : Đoạn từ đường ĐH 27 đến giáp nhà ông Lý Thành Sơn
3.000
1.800
1.100
650
1.10
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
1.300
1.11
Khu dân cư phía Nam trường THCS Hòa An - các đường nội bộ trong Khu dân cư
3.000
1.12
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
900
700
500
300
Khu vực 2
700
500
350
200
2
Xã Hòa Thắng (Xã đồng bằng)
2.1
Quốc lộ 25
Đoạn từ giáp ranh giới xã Hòa An đến trụ Km8
3.000
2.000
1.300
850
Đoạn từ trụ Km8 đến trụ Km9
3.500
2.300
1.500
980
Đoạn từ trụ Km 9 đến giáp ranh giới Thị trấn Phú Hòa
2.000
1.300
800
520
2.2
Đường ĐH 21 (Xã lộ 21 cũ) : Đoạn từ ranh giới Hòa An đến Quốc lộ 25
1.600
1.000
700
460
2.3
Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hoà Thắng - Hòa Trị cũ): Đoạn từ Cầu Đông Lộc đến ranh giới xã Hoà Trị
1.700
1.100
700
460
2.4
Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) : Đoạn từ đường ĐH 27 đến ranh giới xã Hòa Định Đông
3.000
2.000
1.300
850
2.5
Đường ĐH 27 (Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa cũ): Đoạn từ ranh giới Hòa An - Hòa Thắng đến ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa
1.400
900
600
390
2.6
Đường ĐH 28: Đoạn từ Quốc lộ 25 đến giáp xã Hòa Định Đông
1.200
800
600
400
2.7
Đường Kè dọc Sông Ba: Đoạn đã đầu tư hạ tầng
1.300
2.8
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
350
200
Khu vực 2
600
400
300
150
3
Xã Hòa Định Đông (Xã đồng bằng)
3.1
Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) : Đoạn từ ranh giới xã Hoà Thắng đến ranh giới xã Hoà Quang Nam
2.000
1.300
800
520
3.2
Đường vào làng nghề bún Định Thành từ đường ĐH 25 đến UBND xã
1.000
650
450
270
3.3
Đường ĐH 28: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thắng đến giáp xã Hòa Quang Nam
1.200
800
600
400
3.4
Đường ĐH 29: Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa đến giáp xã Hòa Quang Nam
1.000
700
400
300
3.5
Đường ô tô đến trung tâm xã Hoà Định Đông
Đoạn từ kênh N1 đến cầu ông Chủng
1.000
650
420
270
Đoạn từ cầu ông Chủng đến Chùa An Thành
1.100
700
500
300
Đoạn từ cổng Văn hóa Định Thành đến Chợ Lò Tre
1.000
650
420
270
Đoạn từ Chợ Lò Tre đến cầu Dư Trường
1.000
650
420
270
Đoạn từ Chợ Lò Tre đến nhà ông Nguyễn Huệ
1.000
650
420
270
3.6
Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông : Đoạn từ ranh giới Hòa Quang Nam đến thôn Định Thái
1.000
650
420
270
3.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
350
200
Khu vực 2
600
400
300
150
4
Xã Hòa Định Tây (Xã đồng bằng)
4.1
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Hòa đến trụ Km22
1.000
650
420
270
Đoạn từ trụ Km22 đến ranh giới xã Hòa Hội
850
550
350
250
4.2
Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen
1.000
700
450
300
4.3
Đường bờ vùng hàng dừa
800
520
340
220
4.4
Đường từ cầu UBND xã đến Đường liên thôn Cẩm Thạch, Phú Sen
1.000
700
450
300
4.5
Đường bờ vùng sân kho 3 từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn
800
520
340
220
4.6
Đường bờ vùng suối bà Lượng từ quốc lộ 25 đến đường liên thôn
750
490
320
210
4.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
700
460
300
200
Khu vực 2
500
330
210
140
5
Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng)
5.1
Quốc lộ 1: Đoạn qua địa bàn xã Hòa Trị
5.000
5.2
Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa An đến cầu chui thôn Phước Khánh
3.500
2.000
1.300
900
Đoạn từ cầu chui thôn Phước Khánh đến UBND xã Hòa Trị
3.000
1.800
1.000
700
Đoạn từ UBND xã Hòa Trị đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
1.700
1.100
700
500
5.3
Đường ĐH 24 ( Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) : Đoạn từ đường ĐH 22 đến ranh giớixã Hòa Thắng
1.100
700
450
300
5.4
Đường ĐH 26 ( Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ)
Đoạn từ đường ĐH 22 đến dọc Kênh N1
1.200
800
500
350
Đoạn từ dọc Kênh N1 (ranh giới xã Hòa Quang Bắc) đến giáp xã Hòa Kiến
1.000
700
450
300
5.5
Đường ĐH 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Quang Nam giáp đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ)
1.100
750
500
350
5.6
Đường ĐH 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Bắc đến giáp xã Hòa Kiến
900
600
400
300
5.7
Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Đường ĐH 24 (Trước đây là đường liên xã Hòa Thắng – Hòa Trị cũ) : Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
2.800
Đường số 1
+
Đoạn bề rộng 9m
2.400
+
Đoạn bề rộng 5m
1.600
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m
2.400
5.8
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
600
350
250
Khu vực 2
600
400
300
200
6
Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng)
6.1
Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Trị đến cây xăng Hòa Quang Nam
2.200
1.400
900
600
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm + 100m
2.900
1.900
1.200
800
Đoạn từ chợ Hạnh Lâm +100m đến Kênh N1 (Đoạn từ chợ Hạnh Lâm + 100 đến dốc Hào Hai và đoạn từ dốc Hào Hai đến giáp ranh giới khu NN áp dụng công nghệ cao cũ)
1.500
1.000
650
400
6.2
Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ)
Đoạn từ xã lộ 22 đến cầu Vôi núi Miếu
1.100
700
450
300
Đoạn từ cầu Vôi núi Miếu đến ranh giới kênh N1
800
500
350
200
6.3
Đường ĐH 29 : Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Nam đến giáp xã Hòa Trị
950
600
450
300
6.4
Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông :Đoạn từ ĐH 22 đi bầu tròn đến ranh giới xã Hòa Quang Nam
700
450
300
200
6.5
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên
Trục đường chính
+
Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc
900
500
350
200
+
Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1
600
400
300
200
Đường D2, D4
700
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m)
600
6.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
650
400
300
200
Khu vực 2
500
350
200
150
7
Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng)
7.1
Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ)
Đoạn từ ranh giới Hòa Trị đến cây xăng Hòa Quang Nam
2.200
1.400
900
600
Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh lâm + 100m
2.900
1.900
1.200
800
7.2
Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) Đoạn từ ranh giới Hòa Định Đông đến ranh giới xã Hòa Quang Bắc
2.000
1.400
800
550
7.3
Đường ĐH 28: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông đến giáp xã Hòa Trị
1.000
700
500
350
7.4
Đường ĐH 29: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông đến giáp xã Hòa Quang Bắc
900
600
400
250
7.5
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Đoạn từ ngã ba nhà 5 Hiệu đến kênh N3
1.000
700
450
300
Đoạn từ kênh N3 đến ngã ba cầu Phú Thạnh
1.600
1.000
650
400
Đoạn từ cầu Phú Thạnh đến tổ hợp tác Sơn Phú
600
400
300
200
7.6
Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông :Đoạn từ thôn Mậu Lâm Nam đến thôn Quang Hưng
900
600
400
250
7.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
650
400
300
200
Khu vực 2
500
350
200
150
8
Xã Hòa Hội (Xã miền núi)
8.1
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội đến trụ Km28
650
400
250
150
Đoạn từ trụ Km28 đến Km28 +400 (ngã tư Trường tiểu học Hòa Hội)
1.700
1.100
750
500
Đoạn từ Km28 400 đến Km29 +100
2.000
1.300
850
550
Đoạn từ Km29 +100 đến Km29 +200
1.900
1.200
800
500
Đoạn từ Km29 +200 đến Km29 +600
1.500
1.000
650
450
Đoạn từ Km29 +600 đến ranh giới xã Sơn Hà
800
500
350
250
8.2
Đường ĐH 30 (Đường liên thôn Phong Hậu - Nhất Sơn cũ)
750
500
300
200
8.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
350
250
150
Khu vực 2
400
300
200
150
V
Huyện Đông Hòa
A
Vùng đồng bằng (08 xã)
1
Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
1.1
Đường liên thôn : Từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông
1.500
800
500
300
1.2
Đường ĐT 645
Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông
2.500
1.500
900
500
Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông đến ranh giới xã Hòa Bình 1
2.000
1.200
700
300
1.3
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam
Đường bê tông rộng 5,5m
800
1.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
600
500
300
Khu vực 2
600
500
400
200
2
Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
2.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
1.600
1.000
700
400
Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương đến ranh giới xã Hòa Tân Tây
1.500
800
500
300
2.2
Đoạn Kè Phú Đa
1.000
700
500
300
2.3
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 6m
1.000
Đường rộng 3m
800
2.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
3
Xã Hòa Hiệp Bắc (Xã đồng bằng)
3.1
Đường liên huyện
Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh đến UBND xã (nhà ông Ngô Ân)
2.000
1.200
700
500
Đoạn từ UBND xã (nhà ông Ngô Ân) đến ranh giới Thị trấn Hòa Hiệp Trung
2.500
1.500
900
500
3.2
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương) : Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa đến giáp thị trấn Hòa Hiệp Trung
3.500
3.3
Đường từ đường liên huyện đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1
2.000
1.200
700
500
3.4
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến khu công nghiệp giai đoạn 1
2.500
1.500
900
500
3.5
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét
1.500
Đường rộng 10 mét
1.000
3.6
Khu dân cư nông thôn thôn Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 9 mét
1.800
Các đường quy hoạch rộng 5 mét
1.200
3.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
600
500
300
Khu vực 2
600
500
400
200
4
Xã Hòa Hiệp Nam (xã đồng bằng)
4.1
Quốc lộ 29. Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ).
2.000
1.200
800
500
4.2
Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển). Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung đến Bắc Cầu Đà Nông
2.800
1.200
800
500
4.3
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 24 mét
2.000
Đường rộng 20 mét
1.600
Đường rộng 16 mét
1.200
Đường rộng 12 mét
800
4.4
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 24 mét
2.000
Đường rộng 20 mét
1.600
Đường rộng 16 mét
1.200
Đường rộng 12 mét
800
4.5
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 30 mét
2.000
Đường rộng 16 mét
1.500
Đường rộng 12 mét
1.200
Đường rộng 10 mét
1.000
Đường rộng 9 mét
800
4.6
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 12m (Đường rộng 1m cũ)
1.200
Đường rộng 5m
800
4.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
700
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
5
Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
5.1
Quốc lộ 29
Từ cầu Đà Nông đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ)
2.000
1.100
700
400
Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam
1.500
1.000
600
300
5.2
Đường Phú Khê – Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (Khu vực 1 cũ)
1.200
800
400
300
5.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
6
Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
6.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Nhà ông Phạm Hùng
2.000
1.100
700
300
Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ)
1.100
6.2
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ)
1.100
600
400
300
6.3
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới
1.500
1.000
500
300
Đoạn từ cầu Sông mới đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
1.300
800
500
300
Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
1.100
600
400
300
6.4
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2
1.100
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3
1.100
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7
1.000
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư
800
6.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
7
Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
7.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới Hòa Xuân Tây đến mương thủy lợi Nam Bình
3.000
2.000
1.200
600
Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình đến cầu cây Tra
2.000
1.200
700
500
Đoạn từ cầu cây Tra đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam
1.500
800
500
300
7.2
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Các đoạn đường rộng 6m
1.200
7.3
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 25m
1.700
Đường rộng 16m và 16,5m
1.300
Đường rộng 12,5m
1.100
7.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
8
Xã Hòa Xuân Tây (xã đồng bằng)
8.1
Quốc lộ 1: Từ cầu Bàn Thạch đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông
3.000
2.000
1.200
600
8.2
Đường liên thôn : Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư
2.000
1.200
700
500
8.3
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường từ cổng chào thôn Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
800
Đường bao điểm dân cư
500
8.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
VI
Huyện Tây Hòa
A
Vùng đồng bằng (06 xã)
1
Xã Hòa Tân Tây (Xã đồng bằng)
1.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ cầu Gò Mầm mới đến giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy
3.000
1.800
1.100
700
Đoạn từ giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy đến cầu Tạ Bích
2.000
1.200
750
450
Đoạn từ cầu Tạ Bích đến giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế
1.600
1.000
700
400
Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, huyện Đông Hòa
1.200
800
500
300
Đoạn đường từ ga Gò Mầm cũ đến giáp Quốc lộ 29 mới
2.700
1.700
1.2
Đường bờ kênh N1 :Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông
700
500
300
150
1.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
600
360
220
140
Khu vực 2
400
240
150
100
2
Xã Hòa Đồng (Xã đồng bằng)
2.1
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Thứ đến ngã ba Phú Diễn
3.000
1.800
1.100
650
Đoạn từ ngã ba Phú Diễn đến trường THCS Nguyễn Thị Định
3.500
2.100
1.300
750
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông
2.000
1.200
800
500
2.2
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Nhơn
750
450
270
160
2.3
Đường từ cầu Dâu xã 10 đến nhà ông 8 Phú
650
390
240
150
2.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
600
360
220
140
Khu vực 2
400
240
150
100
3
Xã Hòa Bình 1 (Xã đồng bằng)
3.1
Đường ĐT 645
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Thành đến cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
1.400
850
500
300
Đoạn từ cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 đến cầu Bà Kế
1.800
1.100
800
500
Đoạn từ cầu Bà Kế đến ranh giới thị trấn Phú Thứ
1.600
1.000
700
400
3.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
600
360
220
140
Khu vực 2
400
240
150
100
4
Xã Hòa Phong (Xã đồng bằng)
4.1
Quốc lộ 29
Đoạn giáp ranh từ thị trấn Phú Thứ đến Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1
2.200
1.500
1.000
500
Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang
2.000
1.300
900
400
Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hoà Phú
1.300
900
500
300
4.2
Đường bờ kênh Nam
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1
700
420
Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang
750
450
Đoạn từ Chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hoà Phú
600
360
4.3
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6
Đoạn từ cầu Ga đến cầu ông Ba Thu
700
400
250
150
Đoạn từ cầu ông Ba Thu đến giáp xã Hòa Đồng
500
300
180
110
4.4
Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Hoà Phong – Phú Nhiêu
500
300
180
110
4.5
Đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông)
Đoạn từ cầu Hào Ba đến bìa phía Bắc Núi Đất (Điểm sinh hoạt dân cư Mỹ Thạnh Trung 1)
800
480
290
180
Đoạn còn lại
600
360
220
130
4.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
450
270
170
110
Khu vực 2
300
180
150
110
5
Xã Hòa Phú (Xã đồng bằng)
5.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Phong đến nhà Ông Nguyễn Toàn Phong (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
900
600
400
300
Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Toàn Phong đến Trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn (đoạn từ cầu Lương Phước đến đường vào nhà thờ Tin Lành cũ)
1.200
720
430
260
Đoạn từ trường Phạm Văn Đồng thôn Thạch Bàn đến cầu Lạc Mỹ (các đoạn đường còn lại Quốc lộ 29 cũ)
1.100
700
400
300
Đoạn từ cầu Lạc Mỹ đến giáp xã Sơn Thành Đông
1.000
700
490
340
5.2
Đường cầu Xếp Thông đi Núi Lá Hòa Mỹ Tây
700
400
300
200
5.3
Đường dọc bờ Kênh Nam Đồng Cam
400
250
130
100
5.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
300
180
110
80
Khu vực 2
250
150
90
70
6
Xã Hòa Mỹ Đông (Xã đồng bằng)
6.1
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Đúc đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
2.500
1.500
900
540
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông đến ngã ba thôn Xuân Mỹ
1.500
900
540
330
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Mỹ đến giáp xã Hòa Mỹ Tây
900
540
330
200
6.2
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh : Đoạn từ ngã ba Vườn Thị đến trụ sở thôn Xuân Mỹ
700
500
300
200
6.3
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2 ) :Đoạn từ ngã ba Trụ sở UBND xã Hoà Mỹ Đông đến Trường UNECEP (cũ)
900
540
330
200
6.4
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu
1.000
600
360
220
6.5
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đoạn từ ranh giới xã Hoà Đồng đến đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu)
2.000
1.200
800
500
Đoạn từ đường bê tông xi măng (Phú Thuận đi Phú Nhiêu) đến giáp xã Hòa Thịnh
1.200
720
430
260
6.6
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Đoạn từ cửa hàng ông Nguyễn Văn Phú đến trụ sở thôn Vạn Lộc
900
540
330
200
Đoạn từ trụ sở thôn Vạn Lộc đến giáp xã Hòa Phong.
900
540
330
200
6.7
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh: Đoạn từ Nhà Bà Nguyễn Thị Bích đến nhà Bà Ngô Thị Khang
1.700
1.000
600
400
6.8
Đường bờ kênh N4
480
300
180
120
6.9
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn Đồng
500
300
150
100
6.10
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
300
200
150
100
Khu vực 2
280
180
120
80
B
Vùng miền núi (04 xã)
7
Xã Hòa Mỹ Tây (Xã miền núi)
7.1
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông đến nhà ông Nguyễn Hích
650
380
220
110
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích đến cầu Bầu Sen
700
400
220
110
Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm
550
330
200
110
Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu
500
300
180
110
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít
400
240
150
90
Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen
350
210
130
80
7.2
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
Đoạn từ UBND xã đến Cầu Khui
600
400
250
150
Đoạn từ Cầu Khui đến giáp ranh xã Hòa Phú
500
300
200
100
7.3
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Đoạn từ Ga Hòn Sặc đến Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
400
240
150
90
Đoạn từ trường Mầm non (Đội 5 cũ) đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
450
270
150
90
7.4
Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
350
210
130
80
7.5
Đường liên xã Hoà Mỹ Tây-Sơn Thành Đông :Đoạn từ Bến Mít đến giáp xã Sơn Thành Đông
300
180
110
70
7.6
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222
350
210
130
80
7.7
Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long Hải
350
210
130
80
7.8
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
250
150
90
60
Khu vực 2
200
120
80
60
8
Xã Hòa Thịnh (Xã miền núi)
8.1
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đoạn từ cầu Bến Củi (cũ) đến nhà ông Chính
700
420
250
150
Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hoà đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2
900
540
320
200
Đoạn từ nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 đến chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ)
650
390
230
140
8.2
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông)
Đoạn từ trường tiểu học Hòa Thịnh đến giáp ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh
370
220
130
90
Đoạn từ ngã 3 đường Mỹ Cảnh - Cảnh Tịnh đến giáp thôn Lạc Chỉ (Hòa Mỹ Đông)
300
180
100
70
8.3
Đường từ ngã 3 Nhà văn hóa Cảnh Tịnh đến giáp đường Liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
300
180
100
70
8.4
Đường từ giao đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh : Nhà Phú Tiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Mỹ Điền
370
220
130
90
8.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
250
150
90
60
Khu vực 2
200
120
80
60
9
Xã Sơn Thành Đông (Xã miền núi)
9.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Phú đến cổng Hoà Bình thôn Phú Thịnh
1.800
1.200
800
500
Đoạn từ cổng Hoà Bình đến Xưởng cưa Thành Sơn
3.000
2.000
1.000
600
Đoạn từ Xưởng cưa Thành Sơn đến giáp xã Sơn Thành Tây
1.500
1.000
600
400
9.2
Đường từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình
600
350
200
120
9.3
Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Phú Thịnh
600
350
200
120
9.4
Đường từ Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ)
600
350
200
120
9.5
Đường từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng
600
350
200
120
9.6
Đường từ Quốc lộ 29 đến nhà Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng
600
350
200
120
9.7
Đường từ Quốc lộ 29 đến ngã tư nhà Nguyễn Xuân Thọ thôn Bình Thắng
600
350
200
120
9.8
Đường từ Quốc lộ 29 đến nhà Nguyễn Kỳ Xuất thôn Mỹ Bình
600
350
200
120
9.9
Đường từ Quốc lộ 29 đi Cầu Bến Mít
Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Trương Minh Tài
1.200
700
350
200
Đoạn từ nhà ông Trương Minh Tài đến nhà ông Lê Nhường
800
480
300
180
Đoạn từ nhà ông Lê Nhường đi đến Cầu Bến Mít
500
300
200
100
9.10
Đường từ giao Quốc lộ 29 (Nhà ông Lê Trung Thu) đến giếng cổng thôn Lễ Lộc Bình (Đường từ Quốc lộ 29 đến trường tiểu học số 2 thôn Lạc Điền cũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Điều thôn Lạc Điền
400
300
200
100
9.11
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
300
180
110
70
Khu vực 2
250
150
100
60
10
Xã Sơn Thành Tây (Xã miền núi)
10.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ giáp xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành
1.300
700
550
300
Đoạn từ cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành đến đường vào Nghĩa trang xã (Chia thêm đoạn mới)
900
500
300
200
Đoạn từ đường vào Nghĩa trang xã đến chân dốc Dáng Hương
1.000
700
400
200
Đoạn từ chân dốc Dáng Hương đến giáp xã Sơn Giang huyện Sông Hinh (Chia thêm đoạn mới)
700
400
200
150
10.2
Đường liên thôn Lạc Đạo từ Quốc lộ 29 đến giáp cầu Măng Sê thôn Lạc Đạo
900
600
400
200
10.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
250
150
110
80
Khu vực 2
200
120
90
60
VII
Huyện Sông Hinh
1
Xã Sơn Giang (xã miền núi)
1.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ cầu Sông Nhau đến kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh
400
300
200
150
Đoạn từ kênh tây sau Thuỷ điện Sông Hinh đến hết Thôn Suối Biểu
250
200
150
100
Đoạn từ Thôn Suối Biểu đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
200
160
130
100
1.2
Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Đoạn từ Quốc lộ 29 đến hết kênh T20
300
200
150
100
Đoạn từ kênh T20 đến hết thôn Hà Giang
200
160
130
100
1.3
Đường 20 tháng 7
Đoạn từ Quốc lộ 29 đến niệm Phật đường Sơn Gian g (đoạn Quốc lộ 29 đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ)
250
200
150
100
Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Gian g đến hết trường mầm non Sơn Giang (Đoạn từ trụ sở UBND xã Sơn Giang (cũ) đến Trường tiểu học xã Sơn Giang cũ)
200
160
130
100
1.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
120
100
80
Khu vực 2
130
100
80
70
2
Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi)
2.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá)
250
180
150
100
Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) đến cầu Sông Hinh
350
250
200
150
2.2
Đường từ Quốc lộ 29 đến nhà văn hóa thôn Tân Lập
300
200
150
100
2.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
120
100
80
Khu vực 2
130
100
80
70
3
Xã Ea Bia (Xã miền núi)
3.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ cầu Sông Hinh đến cầu suối Dù
350
250
200
150
Đoạn từ cầu suối Dù đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn)
300
200
150
100
Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN đến ranh giới thị trấn Hai Riêng
600
400
300
200
3.2
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách)
350
250
200
150
Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) đến giáp ranh giới xã EaTrol
300
200
150
100
3.3
Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràng suối Bệnh viện đến ngã ba buôn Dành B đi EaTrol cũ)
800
600
400
200
3.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
140
120
110
Khu vực 2
130
120
110
100
4
Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi)
4.1
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba đến cầu ông Nãy
300
200
150
100
Đoạn từ cầu ông Nãy đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù
250
170
130
100
Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng
300
200
150
100
4.2
Đường đi thôn Tuy Bình
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây
300
200
150
100
Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây đến cuối thôn Tuy Bình
250
170
140
100
4.3
Đường chợ: Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) đến ngã tư cuối nhà ông Nghị
300
200
150
100
4.4
Đường thôn An Hòa: từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) đi đến giáp đường số 9
250
170
140
100
4.5
Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) đi đến đập chính
200
160
130
100
4.6
Khu dân cư thôn An Hòa
Đường liên thôn rộng 12m: Đoạn từ Quốc lộ 19C đến giáp đường D4
300
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m
250
Các đường rộng 6m còn lại
220
4.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
180
160
140
120
Khu vực 2
160
140
120
100
5
Xã EaTrol (Xã miền núi)
5.1
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến Tràn buôn Thu
150
120
100
80
Đoạn từ tràn buôn Thu đến Cầu suối EaTrol
170
130
110
80
Đoạn từ cầu suối EaTrol đến giáp ranh giới xã Sông Hinh
130
100
90
75
5.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
130
100
90
70
Khu vực 2
100
80
70
60
6
Xã Sông Hinh (Xã miền núi)
6.1
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã EaTrol đến ngã 3 đường đi Suối tre
130
100
90
75
Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre đến ngã 3 thôn Bình Yên
150
110
100
80
Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk
130
100
90
75
6.2
Đường trung tâm xã
Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) đến cuối trường THCS xã Sông Hinh
120
90
80
70
Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh đến hết đường bê tông
110
80
70
60
6.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
110
80
70
60
Khu vực 2
100
80
70
60
7
Xã EaBar (Xã miền núi)
7.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng đến ngã ba đi buôn Ken xã EaBá
300
200
150
100
Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá đến UBND xã (trụ sở mới)
450
350
250
150
Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) đến cầu buôn Chung
400
350
240
140
Đoạn từ cầu Buôn Chung đến giáp ranh giới xã EaLy
750
500
350
250
7.2
Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh
Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645)
280
200
140
100
Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14 m)
240
170
120
85
7.3
Đường Trường Sơn Đông
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 đến cống mỏ đá
330
230
160
110
Đoạn từ cống mỏ đá đến ngã ba đi xã EaBá
200
150
110
80
Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá đến ranh giới xã Ea Lâm
170
130
90
70
7.4
Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin
300
250
200
150
7.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
160
130
90
70
Khu vực 2
130
90
70
60
8
Xã EaLy (Xã miền núi)
8.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar đến tràn Thanh niên xung phong
800
600
400
300
Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong đến cầu EaLy
400
280
200
140
Đoạn từ cầu EaLy đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng)
220
150
120
80
8.2
Đường Trường Sơn Đông
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 đến Km492
300
210
150
100
Đoạn từ Km492 đến ngã ba đi thôn Tân Sơn
200
150
120
80
Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk
120
90
70
60
8.3
Đường từ ngã ba Quốc lộ 29 đến trường Tiểu h ọc Tân Lập
550
380
260
180
8.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
250
200
150
100
Khu vực 2
200
150
120
80
9
Xã EaLâm (Xã miền núi)
9.1
Đường Trường Sơn Đông
Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) đến Km481 (gần cống EaSai)
200
140
100
70
Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) đến giáp ranh xã EaBar
170
130
90
70
9.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
120
100
80
70
Khu vực 2
100
80
70
60
10
Xã EaBá (Xã miền núi)
10.1
Quốc lộ 29
300
200
150
100
10.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
120
90
70
Khu vực 2
120
100
80
60
VIII
Huyện Sơn Hòa
Vùng miền núi (13 xã)
1
Xã Sơn Hà (xã miền núi)
1.1
Quốc lộ 25
Đoạn từ giáp ranh huyện Phú Hòa đến cột Km36
700
500
350
250
Đoạn từ cột Km36 đến Cầu Sông Con
900
650
450
300
Đoạn từ cầu Sông Con đến đường vào chùa Phước Điền
1.700
1.200
850
600
Đoạn từ đường vào chùa Phước Điền đến ranh giới xã Suối Bạc
1.400
1.000
700
500
1.2
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ)
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc
1.500
1.100
750
500
Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc đến cầu Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) (Đoạn từ giao QL25 +100 m về hướng Bắc đến Tràn Ngã 2 (giáp xã Sơn Nguyên) cũ)
800
550
400
300
1.3
Đường 24 tháng 3 (Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn đến Quốc lộ 25)
900
500
350
250
1.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
300
200
150
110
Khu vực 2
150
110
80
60
2
Xã Sơn Nguyên (xã miền núi)
2.1
Đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ)
Đoạn từ Cầu Ngã 2 đến hết UBND xã + 150m
800
650
450
300
Đoạn từ hết UBND xã +150mđến cầu Vực Cui
450
300
200
150
Đoạn từ cầu Vực Cuiđến ranh giới xã Sơn Xuân
300
200
150
100
2.2
Đường ĐH 54 (Đường đi từ thôn Nguyên An đi xã Suối Bạc cũ)
Đoạn từ ngã ba (giao đường ĐT 650 (ĐT 648 cũ) thôn Nguyên An đến hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
400
280
200
150
Đoạn từ hết khu dân cư thôn Nguyên Cam đến ranh giới xã Suối Bạc
300
200
150
100
2.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
200
150
100
70
Khu vực 2
160
120
90
60
3
Xã Suối Bạc (xã miền núi)
3.1
Quốc lộ 25
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà đến Trạm biến áp 35 KV Tân Phú
1.500
1.100
750
500
Đoạn từ trạm biến áp 35KV Tân Phú đến hết chợ Suối Bạc
2.000
1.400
1.000
700
Đoạn từ chợ Suối Bạc đến giao đường Suối Bạc 1
1.600
1.200
800
550
Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 đến giao đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 + 200m cũ)
1.300
900
650
440
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 +200m cũ) đến giáp ranh xã Eachà Rang
600
420
300
200
3.2
Đường Trần Phú nối dài: Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn đến Quốc lộ 25
1.700
1.200
850
600
3.3
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn đến Quốc lộ 25 -200 m
550
400
300
200
Đoạn từ Quốc lộ 25 -200 m đến Quốc lộ 25 +200 m
1.000
700
500
350
Đoạn từ QL25 +200 m đến ranh giới xã Sơn Phước
500
350
250
200
3.4
Đường Suối Bạc 1, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4
900
650
450
300
3.5
Đường Suối Bạc 2
750
500
300
200
3.6
Đường 24 tháng 3 (từ ranh giới thị trấn Củng Sơn đến QL25)
900
600
400
300
3.7
Đường ĐH 52 (Đường đi thôn Suối Bạc cũ)
Đoạn từ Ngã tư (giao QL25) đến hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m
1.200
800
600
400
Đoạn từ hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 200m đến ngã 3 (giao đường đi Hồ Bà Võ) + 100m
700
500
300
200
3.8
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã:
Khu vực 1
400
300
200
150
Khu vực 2
250
150
120
80
4
Xã Sơn Phước (xã miền núi)
4.1
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc đến Cầu số 3
600
420
300
200
Đoạn từ Cầu số 3 đến Cầu Hiệp Lai
550
400
300
200
Đoạn từ cầu Hiệp Lai đến hết ranh UBND xã + 300 m
500
250
180
130
Đoạn từ hết ranh UBND xã +300m đến ranh giới xã Sơn Hội
320
230
160
120
4.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
110
80
60
Khu vực 2
110
80
60
50
5
Xã Eachà Rang (xã miền núi)
5.1
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới xã Suối Bạc đến Cầu Suối Tre
400
200
140
100
Đoạn từ Cầu Suối Tre đến Cầu Eachà Rang
600
420
290
200
Đoạn từ Cầu Eachà Rang đến ranh giới xã Krông Pa
350
240
170
120
5.2
Đường ĐH 53
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ)
250
180
130
90
Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định)
270
190
130
90
Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) đến cầu Ma Va
200
140
100
70
Đoạn từ cầu Ma Va đến ranh giới xã Suối Trai
130
100
80
60
5.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
100
80
60
Khu vực 2
100
80
60
50
6
Xã Krông Pa (xã miền núi)
6.1
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200 m
350
250
170
110
Đoạn từ ngã tư -200 m đến hết ranh trường Trung học cơ sở
500
350
250
170
Đoạn từ hết ranh trường Trung học cơ sở đến cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Chư Ngọc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
300
250
180
130
6.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
110
80
60
Khu vực 2
110
80
60
50
7
Xã Suối Trai (xã miền núi)
7.1
Đường ĐH 53
Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn đến ngã ba Hà Đô
150
110
80
60
Đoạn từ ngã ba Hà Đô đến ngã ba đi thôn Hoàn Thành
250
180
130
90
Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành đến ranh giới xã Ea Chà Rang
150
110
80
60
7.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
100
70
50
Khu vực 2
100
70
60
50
8
Xã Sơn Xuân (xã miền núi)
8.1
Đường ĐT 650 ( ĐT 648 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên đến giáp UBND xã -150m ( Đoạn từ ranh giới xã Sơn Nguyên đến giáp UBND xã -100m cũ)
200
150
100
70
Đoạn từ UBND xã -150m đến đầu Dốc Đỏ (Đoạn từ UBND xã -100m đến đầu Dốc Đỏ)
400
280
200
150
Đoạn từ đầu Dốc Đỏ đến ranh giới xã Sơn Long
300
200
150
100
8.2
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
100
80
60
Khu vực 2
120
90
70
50
9
Xã Sơn Long (xã miền núi)
9.1
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)
Từ ranh giới huyện Tuy An đến đường xã (Từ ranh giới huyện Tuy An đến ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) cũ)
400
300
200
150
Đoạn từ ngã 3 đường xã đến giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) (Từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa) đến ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) cũ)
600
400
300
200
Đoạn từ giao ĐT 650 (cây xăng Vân Hòa) đến Hồ Suối Phèn (Từ ngã tư cây xăng Vân Hòa (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa và ĐT 648) đến Hồ Suối Phèn cũ)
700
500
350
250
Đoạn từ Hồ Suối Phèn đến ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) (Từ Hồ Suối Phèn đến ngã ba (giao ĐT643) cũ)
750
550
350
250
Đoạn từ ngã 3 giao với đường xã (xóm Phong Cao) đến hết khu dân cư xóm Phong Cao (Đoạn từ ngã ba giao ĐT643) đến hết khu dân cư xóm Phong Cao cũ)
600
300
250
180
Từ hết khu dân cư xóm Phong Cao đến ranh giới xã Sơn Định
350
250
170
120
9.3
Đường ĐT 650
Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Xuân đến đường ĐT643 (cây xăng Vân Hòa)
500
400
300
200
Đoạn từ ĐT643 đến giáp ranh xã An Xuân, huyện Tuy An
500
400
300
200
9.4
Các đường xã ( Đường 643 cũ)
Đường ĐT 643 đến hồ Vân Hòa (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa đến (ngã tư) giao ĐT 648 và đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa (cây xăng Vân Hòa) cũ)
400
280
200
150
Đường từ hồ Vân Hòa đến Hồ Suối Phèn (Đoạn từ ngã ba (giao ĐT 643 với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa- hồ Vân Hòa) đến hồ Suối Phèn cũ)
600
420
300
200
Đường từ quán Phong Thủy đến đường ĐT 643 (Từ hồ Suối Phèn đến (ngã 3) giao với đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)
750
530
370
250
9.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
220
160
120
90
Khu vực 2
150
110
80
60
10
Xã Sơn Định (xã miền núi)
10.1
Quốc lộ 19C
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phước, huyện Đồng Xuân đến hết thôn Hòa Ngãi
270
190
130
90
Đoạn từ giáp thôn Hòa Ngãi đến ngã tư đường ĐT 643 - 250m
400
300
200
150
Đoạn từ ngã tư đường ĐT 643 - 250m đến ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt)
600
450
350
250
Đoạn từ ngã 3 ĐT 643 cũ (trạm dừng chân Thành Đạt) đến giáp ranh xã Sơn Hội
300
250
200
150
10.2
Đường ĐT 643 (Đường tránh lũ Tuy An - Sơn Hòa cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Long đến ranh nhà thờ Bác Hồ
400
280
190
130
Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ đến giao Quốc lộ 19C (Đoạn từ ranh nhà thờ Bác Hồ đến ngã ba (giao với ĐT 643) cũ)
750
530
370
260
10.3
Các đường xã (Đường ĐT 643 cũ)
Đoạn từ nhà thờ Bác Hồ đến ngã Tư thôn Hòa Bình (-100 m)
450
320
220
150
Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến Quốc lộ 19C (Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -100m đến giao (ngã ba) đường tránh lũ Tuy An – Sơn Hòa cũ)
500
400
300
200
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã tư Hòa Bình mới) đến ngã tư Hòa Bình cũ (Đường ĐT 642, Đoạn từ ngã Tư thôn Hòa Bình -200m đến giao (ngã tư) với đường tránh lũ Tuy An Sơn Hòa) cũ)
750
525
370
260
10.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
110
80
60
Khu vực 2
120
90
70
50
11
Xã Sơn Hội (xã miền núi)
11.1
Quốc lộ 19C (đường ĐT 646 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)
250
180
130
90
Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ngã tư chợ Trà kê +200m
500
350
250
180
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ
320
230
160
120
Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ đến ranh giới xã Sơn Định
280
200
140
100
11.2
Đường ĐT646
Đoạn từ Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất) đến ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) (Đoạn từ ngã ba địa chất (QL 19C) đến giao (ngã ba) đường ngã ba thôn Tân Thuận cũ)
350
250
180
130
Đoạn từ ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu) đến đường vào đập hồ Tân Lương (Đoạn từ ranh UBND xã +200m đến đường vào đập hồ Tân Lương cũ)
190
140
90
60
Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương đến cống (ruộng lúa nước) qua đường
210
150
100
70
Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ranh xã Phước Tân
190
130
90
60
11.3
Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận
Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến hết UBND xã
500
350
250
180
Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐT 646 (Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH55 cũ)
400
280
200
140
11.4
Đường ĐH55
Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê đến hết ranh nhà ông Ba Bình
400
280
200
140
Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m
300
200
150
110
Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên
200
150
100
70
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên đến ranh giới xã Cà Lúi
180
150
90
60
11.5
Đường từ ĐT 646 (ngã ba Suối Tre) đến ĐH 55 (nhà ông Ba Bình) (Đường nga ba Suối tre – ĐH 55, Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m cũ)
350
250
170
120
11.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
150
110
80
60
Khu vực 2
110
80
60
50
12
Xã Cà Lúi (xã miền núi)
12.1
Đường ĐH55
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến ranh nhà ông Ra Lan Kính
180
130
90
70
Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo
230
160
120
80
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo đến hết ranh xã Cà Lúi
180
130
90
70
12.2
Các đường, đoạn đường trong xã
Khu vực 1
140
100
70
60
Khu vực 2
100
80
60
50
13
Xã Phước Tân (xã miền núi)
13.1
Đường ĐT646
Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh
180
130
90
70
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh đến hết ranh nhà ông Sô Đồng
230
160
120
80
Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng đến hết ranh xã Phước Tân (giáp ranh với xã Xuân Quang 1, huyện Đông Xuân)
180
130
90
70
13.2
Đường Liên thôn
Đường Ma Y-Suối Đá
140
110
80
60
Đường từ ngã ba (giao ĐT646) đi Gia Trụ
140
110
80
60
Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc (giáp ranh với xã Đất Bằng, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai)
140
110
80
60
13.3
Các đường, đoạn đường trong xã
Khu vực 1
130
90
60
50
Khu vực 2
100
80
60
50
IX
Huyện Đồng Xuân
Vùng miền núi (10 xã)
1
Xã Xuân Long (xã miền núi)
1.1
Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ)
Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) đến Bi bà Thiết
700
500
300
200
Đoạn từ Bi bà Thiết đến cầu Hố Chống (Long Thạch)
500
400
300
200
Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) đến giáp xã Xuân Lãnh
350
200
150
100
1.2
Đường giao thông nông thôn
Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ ( Đoạn từ ĐT 641 (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - cũ)
300
200
150
100
Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai
300
180
120
90
Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) đến giáp Trường mẫu giáo (Đoạn từ trường mẫu giáo đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu và đoạn ĐT641 (Trụ sở UBND xã mới) đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu cũ – nhập đoạn)
300
150
120
90
Đường từ trụ sở thôn Long Hòa đến cầu Bà Đoi
100
90
80
70
Đường từ trường mẫu giáo thôn Long Hòa đến nhà ông Dương
100
90
80
70
Đường từ Nhà bà Nguyễn Thị Chín đến nhà ông Mai Văn Lượng
100
90
80
70
Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) đến giáp xóm khẩu thị trấn La Hai
100
90
80
70
Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
100
90
80
70
Đường từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Long Mỹ đến giáp đường từ trường Trần Quốc Toản đến nhà ông Bình
100
90
80
70
1.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
100
90
80
70
Khu vực 2
90
80
70
60
2
Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi)
2.1
Đường La Hai - Đồng Hội
Đoạn từ giáp thị trấn La Hai đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)
500
400
300
200
Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn)
550
450
350
250
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số đến trạm bơm Vực Lò
450
350
250
200
Đoạn từ trạm bơm Vực Lò đến Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
400
300
200
100
Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn đến giáp xã Xuân Quang 1
250
200
150
100
2.2
Các đường giao thông nông thôn
Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
250
200
150
100
Đường từ trường tiểu học đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
300
200
150
100
Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
150
120
90
70
Đường đường từ Bưu điện văn hóa đến chợ Đồng Tranh cũ
150
120
90
70
Đường từ nhà ông nguyễn Hữu đính đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại
250
200
150
100
Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại đi Gò Cốc
100
90
80
70
Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) đến trường Hoàng Văn Thụ
250
200
150
100
Đường từ Nhà ông Bình đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành
250
200
150
100
Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
250
200
150
100
2.3
Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
300
2.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
100
90
80
70
Khu vực 2
90
80
70
60
3
Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi)
3.1
Đường ĐT 641
Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An đến Cầu bà Tâm
500
400
300
200
Đoạn từ Cầu bà Tâm đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ)
700
500
300
200
Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam đến giáp Thị trấn La Hai cũ)
500
400
300
200
3.2
Các đường liên thôn
Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) đến Cầu sắt Tân Long
700
500
300
200
Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) đến Cầu sắt Tân Long
300
200
150
100
Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) đến Tân Hòa (Nhà ông Lân)
200
180
150
100
3.3
Đường ĐT641 - Bầu Năng
Đoạn từ Cầu Tân Vinh đến nhà ông Đạo.
300
200
150
100
Đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu
250
200
150
100
3.4
Đường giao thông nông thôn
Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) đến cống ngầm
200
180
150
100
Đoạn từ Bi Bà Tâm đến nhà ông Liên, Tân Vinh
250
200
150
100
Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) đến nhà ông Tánh (Tân Vinh)
250
200
150
100
Đoàn đường từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)
250
200
150
100
Đoạn đường từ nhà ông Cúc đến giếng vôi (Tân Vinh)
250
200
150
100
Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
250
200
150
100
3.5
Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
250
200
150
3.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
120
100
90
80
Khu vực 2
100
90
80
70
4
Xã Xuân Lãnh (xã miền núi)
4.1
Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ)
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ)
250
200
150
100
Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ)
400
300
200
100
Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) đến cống Bảy Phẩm
600
400
300
200
Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm đến Nhà máy Fluorit
400
300
200
100
Đoạn Từ Nhà máy Fluorit đến giáp xã Xuân Long
350
200
150
100
4.2
Đường ĐT 644
Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc đến Cầu Soi Thầy
200
150
120
90
Đoạn từ cầu Soi Thầy đến cầu Suối Kỷ
250
200
150
100
Đoạn từ cầu Suối Kỷ đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) đến giáp ĐT 641 cũ)
300
200
150
100
4.3
Đường liên thôn
Đoạn từ Quốc lộ 19C đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) (Đoạn từ ĐT641 đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) cũ)
500
400
300
200
Đường từ chợ Mới (nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) đến giáp đường ĐT644
300
200
150
100
Đoạn từ đường ĐT 644 đến Cầu Sông Hà Nhao (Đoạn từ đường ĐT 644 đến Cổng trường Chu Văn An cũ)
250
200
150
100
4.4
Đường Lãnh Vân - Hà Rai
Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) đến giáp cầu Hà Rai
200
150
120
90
Đoạn từ Cầu Hà Rai đến hết thôn Hà Rai
150
120
100
80
4.5
Đường Lãnh vân - Làng đồng
Đoạn đường sắt Bắc Nam đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam đến ngã ba gò Mã Đông cũ)
250
200
150
100
Đoạn từ Cầu Suối Khách đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông đến giáp xã Phú Mỡ cũ)
120
100
90
80
Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) đến Nhà ông Nguyễn Văn Lý
150
120
100
80
4.6
Đường Da Dù - Lãnh Cao
120
100
90
80
4.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
100
90
80
70
Khu vực 2
90
80
70
60
5
Xuân Sơn Bắc (xã miền núi)
5.1
Đường ĐT642
Đoạn từ Từ km8+000 đến Cầu Cây Sung
400
300
200
100
Đoạn từ Cầu Cây Sung đến nhà ông Đỗ Văn Năm
600
400
300
200
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
500
400
300
200
Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) đến giáp thị trấn La Hai
350
200
150
100
5.2
Các đường giao thông nông thôn
Đường từ đường ĐT642 đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
150
120
100
80
Đường từ Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) đến đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
120
100
90
80
Đường từ đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) đến giáp Mỹ Long-An Dân – Tuy An
120
100
90
80
Đường từ cổng văn hóa thôn Tân Bình đến xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
200
150
120
90
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân)
200
150
120
90
5.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
100
90
80
70
Khu vực 2
90
80
70
60
6
Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi)
6.1
Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ)
Đoạn từ Đèo Ngang - giáp thị trấn La Hai đến Cầu Ông Dương
700
500
300
200
Đoạn từ Cầu Ông Dương đến Cầu Tràn Suối Ré
1.000
700
500
300
Đoạn từ Cầu Tràn Suối Ré đến Cầu Tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước)
600
400
300
200
6.2
Đường Phước Lộc đến A20
Đoạn từ Quốc Lộ 19C đến Kênh N2
700
500
300
200
Đoạn từ Kênh N2 đến giáp xã Xuân Phước
400
350
300
200
6.3
Đường dọc theo kênh mương N2 (Từ đội 4 Phước Nhuận đi đội 7 Phước Lộc)
300
200
150
100
6.4
Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc: Đoạn từ nhà bà Trần Thị Thu Hiền đến giáp thị trấn La Hai
600
400
300
200
6.5
Các đường giao thông nông thôn
Đường từ nhà Ông Chẩn đi Suối Ré
350
200
150
100
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) đến nhà Hồ Thị Nhung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Tạ Thị Bê) đến nhà Hồ Thị Nhung cũ)
250
200
150
100
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) đến nhà Phạm Văn Tiến (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Mai Xuân Hùng) đến nhà Phạm Văn Tiến cũ)
300
200
150
100
Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà lý thu cường) đến nhà trần Minh Trung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà lý thu cường) đến nhà trần Minh Trung cũ)
250
200
150
100
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) đến suối sâu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Huỳnh Thị Thông) đến suối sâu cũ)
250
200
150
100
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) đến giáp đường Phước lộc- A20 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Trần Vũ Đại) đến giáp đường Phước lộc- A20 cũ)
300
200
150
100
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà trần Văn Thọ) đến kênh N2 cũ)
200
150
120
90
Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) đến Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Phan Văn Trương) đến Kênh N2 cũ)
200
150
120
90
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) đến kênh N2 cũ)
200
150
120
90
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) đến nhà Võ Thị Hương (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Nhơn) đến nhà Võ Thị Hương cũ)
200
150
120
90
Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) đến nhà ông Xu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Văn Trinh) đến nhà ông Xu cũ)
200
150
120
90
Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) đến nhà Võ Thị Yến
200
150
120
90
Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) đến nhà Trần Việt Hùng
200
150
120
90
6.6
Khu dân cư Thạnh Đức
200
6.7
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
120
100
90
80
Khu vực 2
100
90
80
70
7
Xã Xuân Phước (xã miền núi)
7.1
Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ)
Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) đến Cầu Suối Muồng (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn )
600
400
300
200
Đoạn từ Cầu Suối Muồng đến Cầu Hàm Dài - Phú Hội (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn)
500
350
250
150
Đoạn từ Hàm Dài - Phú Hội đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa (Đoạn từ km28+000 (Phú Hội) đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa cũ)
250
200
150
100
7.2
Đường ĐT 647
Đoạn từ ngã tư Phước Hoà đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn)
600
400
300
200
Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) đến nhà ông Nguyễn Tấn Hiền (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn)
700
500
300
200
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hiền đến trại A20
500
400
300
200
Đoạn từ trại A20 đến giáp xã Xuân Quang 1
300
200
150
100
7.3
Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ)
Đường từ ngã ba A20 đến địa phận xã Xuân Quang 3
400
300
200
100
Đường từ phòng khám khu vực Xuân Phước giáp ngã tư Phú Hội
300
200
150
100
Đường từ Khu tập thể lâm trường cũ đến nhà Ông Đặng Quốc Quát (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn)
600
400
300
200
Đường từ nhà Ông Nguyễn Khắc Minh đến cầu Suối Tía (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn)
500
400
300
200
Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Đoạn từ cầu ông Tư đến cổng Hồ chứa nước Phú Xuân
300
200
150
100
Đường từ Quốc Lộ 19C đi Cai Thắng (điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến)
250
200
150
100
Đường Từ Đường ĐT647 Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước
200
150
120
90
Đường từ đường Quốc Lộ 19C đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng)
300
200
150
100
7.4
Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước
Khu số 1
+
Đường rộng 12m
250
+
Đường rồng 7,5m
200
Khu số 2
200
Khu số 3
+
Đường rộng 12m
250
+
Đường rồng 7,5m
200
7.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
120
100
90
80
Khu vực 2
100
90
80
70
8
Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi)
8.1
Đường ĐT 647
Đoạn từ Giáp xã Xuân Phước đến Cầu tràn dốc ông Thảo
300
200
150
100
Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo đến Cầu tràn Suối Trăng (Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo đến Cầu tràn Suối Cối 1 cũ)
400
300
200
100
Đoạn từ Cầu tràn Suối Trăng đến Cầu ông Chung (Đoạn từ Cầu tràn Suối Cối 1 đến Cầu ông Chung cũ)
500
400
300
200
Đoạn từ ruộng ông Ma Chiên đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu
270
200
150
100
8.2
Đường Xuân Phước - Phú Hải (Đoạn từ đường ĐT 647 đến đường ĐT 646 - huyện Sơn Hòa)
150
8.3
Đường La Hai Đồng Hội: Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến hết đường La Hai - Đồng Hội
200
150
120
90
8.4
Các đường giao thông nông thôn
Đường từ Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) đến Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu
400
300
200
100
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lâu đến nhà Trần Thị Cậy
150
120
100
80
Đoạn từ trường Mầm non xuân Quang 1 đến nhà ông Hồ Trọng Khanh
150
120
100
80
Đoạn từ chợ Sối Cối môt đến nhà ông Phan Thế Vinh
150
120
100
80
8.5
Khu đân cư thôn Suối Cối 2
250
200
150
100
8.6
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
100
90
80
70
Khu vực 2
90
80
70
60
9
Xã Đa Lộc (xã miền núi)
9.1
Đường ĐT 644
Đoạn qua địa bàn thôn 3
500
400
300
200
Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4 (Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4, 5 cũ)
400
300
200
100
Đoạn qua địa bàn thôn 1, 5 (Đoạn qua địa bàn thôn 1, 6 cũ)
300
200
150
100
9.2
Các đường giao thông nông thôn
Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 (Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4, 5 cũ)
150
120
100
80
Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3
200
150
120
90
9.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã:
Khu vực 1
100
90
80
70
Khu vực 2
90
80
70
60
10
Xã Phú Mỡ (xã miền núi)
10.1
Đường ĐT 647
Đoạn từ Suối Cà Tơn đến Suối La Hiêng
150
120
100
80
Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến)
170
130
100
80
Đoạn từ Suối Mò O đến nhà ông Đinh Văn Thẩm (Thôn Phú Lợi) (Đoạn từ Suối Mò O đến Sông Bà Đài cũ)
200
150
120
90
10.2
Đường liên thôn
Đường nội thôn Phú Đồng
120
100
90
80
Đường nội thôn Phú Hải
120
100
90
80
10.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
90
80
70
60
Khu vực 2
80
70
60
55
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 3
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ 05 NĂM (2020-2024)
((Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thành phố Tuy Hòa
A
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)
1
Đại Lộ Hùng Vương
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
4.500
3.200
2.300
1.400
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến Trần Hưng Đạo
8.500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Huệ
12.500
8.500
5.500
3.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
11.500
8.000
4.500
2.500
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ
10.000
7.000
4.000
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Đài
8.500
5.500
3.500
2.000
2
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo
6.000
4.500
3.000
1.500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9
8.000
5.500
4.000
2.500
Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
6.500
5.000
3.000
1.500
Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
5.000
3
Đường An Dương Vương
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
6.000
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
5.000
4
Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ)
3.000
2.000
1.500
1.000
5
Đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ
5.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
6.000
4.200
3.000
1.800
6
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ Cảng cá phường 6 đến đường Lê Duẩn
4.500
3.000
2.000
1.500
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Phan Đình Phùng
5.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
4.500
3.000
2.000
1.500
7
Đường Cần Vương: Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Nguyễn Thái Học
5.000
8
Đường Cao Thắng
6.000
4.300
3.000
1.800
9
Đường Chi Lăng: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương
4.000
10
Đường Chí Linh: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương
4.000
11
Đường Chu Mạnh Trinh
4.000
3.000
2.000
1.000
12
Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ 6m
6.000
4.300
3.000
1.800
Đoạn từ đường nội bộ 6m đến giáp sân vận động
4.300
3.000
2.100
1.300
13
Đường Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông: Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Trần Phú cũ)
4.000
14
Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường Độc Lập đến Đại lộ Hùng Vương
7.500
5.000
3.500
2.500
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 cũ)
9.000
7.000
5.000
3.000
15
Đường Độc Lập
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Hữu Thọ
6.000
4.000
2.500
1.500
Đoạn còn lại
5.000
3.000
1.500
800
16
Đường Đồng Khởi
6.000
4.500
3.000
2.000
17
Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Hưng Đạo
8.000
5.500
4.000
2.500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ cũ và đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ cũ - Gộp đoạn)
9.000
6.500
4.500
3.000
18
Đường Hà Huy Tập
4.500
19
Đường Hai Bà Trưng
Đoạntừ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
5.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ
6.000
20
Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ đến đường Lê Trung Kiên
3.500
2.500
1.800
1.300
21
Đường Hồ Xuân Hương
3.500
2.500
1.800
1.300
22
Đường Hoàng Diệu
5.000
3.500
2.500
1.500
23
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Sở (Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ)
7.000
5.000
3.500
2.000
24
Đường Huyền Trân Công Chúa
3.500
2.500
1.500
1.000
25
Đường Huỳnh Thúc Kháng
5.000
3.500
2.500
1.500
26
Đường Lê Đài. Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
3.500
27
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Phú
8.000
6.000
4.000
2.500
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ
6.500
5.000
3.500
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
5.500
4.000
2.500
1.500
28
Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh
6.500
5.000
3.500
2.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
4.000
3.000
2.000
1.300
29
Đường Lê Lai
4.500
30
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân
10.000
6.000
4.000
2.500
Đoạn từ đường Duy Tân - đường Phan Đình Phùng
11.500
6.500
4.500
2.500
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
7.000
4.000
3.000
2.000
31
Đường Lê Quý Đôn
4.500
3.300
2.300
1.500
32
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
8.000
5.000
4.000
2.500
Đoạn từ đường Trần Phú đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
7.000
4.500
3.000
2.000
33
Đường Lê Thánh Tôn
7.500
5.000
3.500
2.000
34
Đường Lê Trung Kiên
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Tản Đà
5.000
3.500
2.000
1.000
Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Trần Phú
7.500
5.500
3.500
2.000
35
Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến)
6.500
5.000
4.000
2.000
36
Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến)
2.500
37
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Trần Hưng Đạo
6.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
7.500
5.500
4.000
2.500
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biện Phủ
7.000
38
Đường Lưu Văn Liêu: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
4.000
39
Đường Lý Thái Tổ
5.000
3.500
2.500
1.500
40
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ)
3.000
2.000
1.500
1.000
Đoạn đã đầu tư hạ tầng đến giáp rạch Bầu Hạ (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương cũ)
5.500
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ đường Duy Tân đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh cũ)
5.500
3.500
2.500
1.500
41
Đường Lý Tự Trọng
7.500
5.000
3.500
2.000
42
Đường Mai Xuân Thưởng
5.500
4.000
2.500
1.500
43
Đường Mậu Thân
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chùa Hồ Sơn cũ)
6.000
4.500
3.000
2.000
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh (Đoạn từ Cầu Chùa Hồ Sơn đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh cũ)
3.000
2.000
1.500
1.000
Đoạn từ ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh đến giáp xã Bình Kiến
3.500
2.000
1.500
1.000
44
Đường N2 (từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn)
3.500
45
Đường N3 (từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương)
3.500
46
Đường NB 2 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ)
3.000
47
Đường NB 4 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ)
3.000
48
Đường NB 5 rộng 6m: ( Đoạn từ đường Lương Văn Chánh đến đường Duy Tân)
3.000
49
Đường Ngô Quyền
Đoạn từ phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
6.000
4.000
3.000
2.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
8.000
6.000
4.000
2.500
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ
7.000
5.500
4.000
3.000
50
Đường Ngô Văn Sở (Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ)
7.000
5.000
3.500
2.000
51
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
5.000
3.500
2.500
1.500
52
Đường Nguyễn Chí Thanh
6.000
4.000
2.500
1.500
53
Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo (đối diện Bệnh Viện sản nhi) (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đại lộ Hùng Vương cũ)
4.000
3.000
2.000
1.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi cũ)
5.000
3.000
2.000
1.500
Đoạn từ Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo cũ)
5.500
3.000
2.000
1.500
54
Đường Nguyễn Đình Chiểu
6.000
4.000
2.500
1.500
55
Đường Nguyễn Du
5.500
3.500
2.500
1.500
56
Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
3.500
2.500
2.000
1.500
57
Đường Nguyễn Hào Sự: Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường An Dương Vương (Đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương cũ và đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn)
5.000
58
Đường Nguyễn Hoa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
4.000
59
Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh
7.000
5.000
3.500
2.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến Lê Trung Kiên
10.500
6.000
4.000
2.500
60
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ đường Độc Lập đến tuyến đường bao phía tây Bệnh viện
6.800
5.000
3.500
2.500
Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây Bệnh viện đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
4.000
3.000
2.000
1.500
61
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ đường Chi Linh đến đường Chi Lăng
4.000
62
Đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
9.000
6.500
4.500
3.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
8.000
5.500
4.000
2.500
63
Đường Nguyễn Thế Bảo: Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Tố Hữu
3.000
64
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh
6.000
4.500
3.000
2.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
4.000
2.500
2.000
1.300
65
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
6.500
5.000
3.500
2.500
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo
7.500
5.500
4.000
2.500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi cũ và đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ cũ - Gộp đoạn)
9.000
7.000
4.500
3.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ
8.000
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Thọ
7.000
66
Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
4.000
2.800
2.000
1.300
Đoạn còn lại
3.500
2.500
1.800
1.300
67
Đường Nguyễn Trường Tộ
4.000
3.000
2.000
1.000
68
Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến)
6.000
4.500
3.000
2.000
69
Đường Nguyễn Văn Huyên
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Thọ (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) cũ và đoạn đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn)
6.500
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào cũ và đoạn từ đường Trần Hào đến đến đường An Dương Vương cũ, đoạn từ An Dương Vương đến gianh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ - Gộp đoạn)
5.000
70
Đường Phạm Hồng Thái
5.000
3.500
2.500
1.500
71
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ)
4.500
3.000
2.000
1.500
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại cũ)
2.000
1.300
800
500
72
Đường Phan Bội Châu
5.000
3.500
2.500
1.500
73
Đường Phan Đăng Lưu
5.000
3.500
2.500
1.500
74
Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến hẻm số 6
4.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ hẻm số 6 đến đường Tản Đà
5.000
3.500
2.500
1.500
Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Nguyễn Huệ
8.000
4.000
2.500
1.500
75
Đường Phan Lưu Thanh
6.000
4.500
3.000
2.000
76
Đường phía Tây Bệnh viện Tỉnh
3.500
2.500
1.800
1.000
77
Đường Phù Đổng
4.500
79
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000
3.500
80
Đường Tản Đà
5.000
3.000
2.000
1.500
81
Đường Tân Trào
4.000
82
Đường Tây Sơn (toàn tuyến)
3.000
83
Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh
5.000
3.000
2.000
1.500
84
Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Suyền
5.000
4.000
3.000
2.000
85
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Công Trứ
5.000
3.500
2.500
1.500
86
Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
6.000
4.300
3.000
1.800
87
Đường Trần Hào
5.000
3.000
2.000
1.500
88
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn
7.000
4.500
3.000
2.000
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đại lộ Hùng Vương
9.000
5.000
3.500
2.500
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân
10.500
6.000
4.000
3.000
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phan Đình Phùng
12.500
7.000
5.000
3.500
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
10.000
6.000
4.000
3.000
89
Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến nhà số 109/2 Chu Văn An
2.500
1.800
1.300
800
90
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Công Trứ
4.500
3.300
2.300
1.500
91
Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Thành Phương (Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ)
9.000
7.000
5.000
3.000
Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường vành đai thành phố (Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố cũ)
6.000
4.500
3.000
2.000
92
Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hẻm số 17 Lê Lợi
5.000
3.500
2.500
1.500
93
Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
4.000
3.000
2.000
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Lê Lợi
5.000
3.500
2.500
1.500
94
Đường Trần Rịa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
4.000
95
Đường Trần Suyền
3.500
96
Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Lý Thái Tổ
4.000
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ
5.000
3.500
2.000
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phù Đổng (Cổng KTX trường Cao đẳng nghề) cũ)
6.500
4.500
3.300
2.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường An Dương Vương (Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương cũ)
3.500
97
Đường Trương Định (toàn tuyến)
2.000
98
Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch
5.000
3.500
2.500
1.500
99
Đường vào Công ty cổ phần An Hưng
2.500
100
Đường Yersin
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ
4.500
3.000
2.000
1.500
Đoạn từ đường Trần Phú đến cuối quán cà phê Thạch Tuyền
4.500
101
Khu vực cảng cá phường 6
4.000
3.000
2.000
1.300
102
Xã lộ 20
Đoạn từ Khu khoáng sản 5 đến cuối dốc Cây xanh
1.000
700
500
300
Đoạn từ cuối dốc Cây xanh đến giáp xã Hòa Kiến
700
500
350
250
103
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
6.000
104
Khu phố Điện Biên Phủ
Đường D1
5.000
Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ)
5.000
Các đường nội bộ rộng 5m
3.000
105
Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
6.000
106
Đất có mặt tiền tiếp giáp bên xe nội thành
5.000
B
Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)
1
Quốc lộ 1: Đoạn từ ranh giới huyện Đông Hòa đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
2.500
2
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông
3.000
2.000
1.500
1.000
3
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ nút giao thông Quốc lộ 1 đến Nam cầu Đà Rằng
2.500
1.500
1.000
500
4
Đường 27 tháng 7
1.900
1.200
1.000
600
5
Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Thăng Long
2.500
1.800
1.300
800
Đoạn từ đường Thăng Long đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh
1.500
900
800
450
Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh đến đường sắt
1.000
700
500
300
6
Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.300
900
600
400
7
Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu ông Đảm
1.000
700
500
300
Đoạn từ cầu ông Đảm đến giáp đường Trần Rến
800
500
350
250
8
Đường Chiến Thắng
Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa đến đường Nguyễn Văn Linh
1.800
1.300
900
500
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
1.500
1.100
800
450
9
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ
2.500
1.800
1.300
800
Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ đến cổng nhà máy đóng tàu
1.000
800
500
350
10
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Chiến Thắng
2.000
1.400
1.000
600
11
Đường Đống Đa: Đoạn từ đường Trần Rến đến giáp cầu sắt Hòa Thành
1.000
700
500
300
12
Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
1.300
900
600
350
13
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh
2.500
1.800
1.300
800
14
Đường Ngô Gia Tự
2.000
1.400
1.000
600
15
Đường Nguyễn Anh Hào
Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Văn Linh
1.500
1.100
800
450
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành
1.000
700
500
300
16
Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.500
1.100
800
450
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
1.000
800
500
350
17
Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến)
2.000
1.400
1.000
600
18
Đường Nguyễn Văn Linh
4.000
2.500
1.500
1.000
19
Đường Phạm Đình Quy: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.500
1.100
800
450
20
Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Thị Định
1.800
1.300
900
500
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến hết tuyến đường bê tông
1.300
900
600
350
21
Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.300
900
600
400
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
1.500
22
Đường Thăng Long
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Trần Kiệt
2.500
1.800
1.300
800
Đoạn từ đường Trần Kiệt đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
2.000
1.400
1.000
600
Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, huyện Đông Hòa
1.000
700
500
300
23
Đường Trần Kiệt
2.000
1.400
1.000
600
24
Đường Trần Rến (Toàn tuyến)
1.500
1.100
800
450
25
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thăng Long đến Đại lộ Hùng Vương
2.000
1.400
1.000
600
26
Đường Yết Kiêu
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Đại lộ Hùng Vương
1.000
700
500
300
Đoạn Đại lộ Hùng Vương đến đường Đinh Tiên Hoàng
800
500
350
250
C
Các xã trong thành phố
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
II
Thị xã Sông Cầu
A
Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại III gồm 4 phường: Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Đài)
1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Phương đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)
1.300
800
500
300
Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)
2.000
1.300
800
500
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng(phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)
1.300
800
500
300
Đoạn từ chùa Long Quang đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))
800
500
350
200
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) đến giáp Bắc cầu Huyện (Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)
800
500
350
200
Đoạn từ Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)
900
600
400
250
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)
800
500
350
200
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)
900
600
400
250
Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh cũ)
1.500
900
600
400
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn)
900
600
400
250
Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp ranh huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn)
600
400
250
150
2
Đường ĐT 642: Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến ngã ba trong
500
350
250
150
3
Đường ĐT 644 : đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Xuân Lâm (Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)
1.500
900
600
400
4
Đường 1 tháng 4
2.500
1.500
1.000
500
5
Đường Bùi Thị Xuân
1.800
1.000
800
500
6
Đường Đoàn Thị Điểm (Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Võ Thị Sáu cũ, Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp nhà ông Phạm Văn Cầu cũ – gộp đoạn)
2.300
1.400
900
500
7
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Huệ
3.300
2.000
1.300
800
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp trụ sở Công an thị xã
2.300
1.400
900
500
8
Đường Hoàng Hoa Thám
1.800
1.000
800
500
9
Đường Hùng Vương
2.000
1.300
800
500
10
Đường Kim Đồng
1.500
900
600
400
11
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)
1.500
900
600
400
Đoạn từ cầu Tam Giang 2 đến giáp đập Đá Vải
900
600
400
250
12
Đường Lê Hồng Phong
Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường gom Quốc lộ 1
1.800
Đoạn còn lại
1.500
900
600
400
13
Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ – gộp đoạn)
2.800
1.600
1.100
600
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)
600
400
300
200
14
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Lê Hồng Phong (Toàn tuyến cũ – tách đoạn)
2.300
1.400
900
500
Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (Toàn tuyến cũ – tách đoạn)
1.800
1.000
800
500
15
Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
1.500
16
Đường Lương Văn Chánh
2.000
1.300
800
500
17
Đường Lý Thường Kiệt
1.300
900
600
350
18
Đường Ngô Quyền
2.000
1.300
800
500
19
Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng đến Lăng Bà
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành)
1.000
800
500
300
Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp Quốc lộ 1
1.300
900
600
350
20
Đường Nguyễn Huệ
2.800
1.600
1.100
600
21
Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp Quốc lộ 1
1.500
900
600
400
Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến đập Đá Vải
900
600
400
250
22
Đường Nguyễn Viết Xuân
1.000
23
Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ cũ)
3.300
2.000
1.300
800
Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ đến bắc cầu vượt
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) (Đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) cũ)
1.500
900
600
400
Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam) (Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 cũ)
500
350
250
150
24
Đường Phan Bội Châu
1.800
1.000
800
500
25
Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2)
1.300
900
600
350
26
Đường Phan Đình Phùng
1.800
1.000
800
500
27
Đường Tô Hiến Thành
1.400
28
Đường Trần Bình Trọng
2.000
1.300
800
500
29
Đường Trần Hưng Đạo
2.300
1.400
900
500
30
Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3)
1.300
900
600
350
31
Đường Triệu Thị Trinh ( Đường quy hoạch 6-1)
1.300
900
600
350
32
Đường Võ Thị Sáu
2.800
1.600
1.100
600
33
Đường Yết Kiêu
1.300
900
600
350
B
Các xã trong thị xã
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
III
Huyện Tuy An
A
Thị trấn Chí Thạnh (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới xã An Cư đến giáp cầu Đông Sa
1.300
900
600
350
Đoạn từ cầu Đông Sa đến điểm giao phía nam cầu vượt
2.000
1.300
800
500
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc đến cầu Ngân Sơn
2.300
1.400
900
500
2
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm (mới)
1.800
1.000
800
500
3
Đường Long Đức đi An Lĩnh
Đoạn từ đường Trần Phú đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
900
600
400
250
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) đến giáp ranh xã An Lĩnh
450
300
200
100
4
Đường Châu Kim Huệ
Đoạn từ đường Trần Rịa đến Nhà máy xay xát cũ
600
400
300
200
Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ đến A20
350
250
150
100
5
Đường Hải Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã tư đường Lê Thành Phương
2.000
1.300
800
500
6
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
900
7
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1
1.100
800
500
300
Đoạn từ QL1 đến giếng nông sản
2.800
1.600
1.100
600
Đoạn từ Giếng nông sản đến giáp ranh xã An Định
1.100
800
500
300
8
Đường Ngân Sơn Chí Thạnh
2.100
1.300
800
500
9
Đường Nguyễn Hoa
900
600
400
250
10
Đường Nguyễn Mỹ
2.200
1.300
900
500
11
Đường Nguyễn Thị Loan
900
600
350
200
12
Đường Ô Loan
2.300
13
Đường số 7
1.700
900
600
400
14
Đường Trần Phú
Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh
2.000
1.300
800
500
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Trần Rịa
2.300
Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hộp (KP- Long Bình)
2.100
1.300
800
500
Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình đến QL 1 (KP- Chí Đức)
1.700
900
600
400
15
Đường Trần Rịa
Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Trần Phú
1.400
900
600
350
Đoạn từ đường Trần Phú đến Quốc lộ 1
1.800
1.000
800
500
16
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Rịa đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
1.100
800
500
300
Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) đến đường Trần Phú
600
350
250
150
17
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)
800
500
350
200
18
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)
1.700
1.000
700
450
19
Đường Võ Trứ
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Hải Dương
2.000
1.300
800
500
Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh
2.000
1.300
800
500
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương
2.300
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
IV
Huyện Phú Hòa
A
Thị trấn Phú Hòa (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700
1.300
800
500
350
Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo
1.500
1.000
700
430
Đoạn từ Ga Đèo đến ranh giới xã Hòa Định Tây
800
500
330
230
2
Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng
1.400
800
450
300
3
Đường Đông - Tây
1.500
1.000
700
400
4
Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông
1.500
1.000
700
430
5
Đường Nam - Bắc
1.400
900
600
380
6
Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Quốc lộ 25
600
400
280
180
7
Đường ĐH 29
Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội
650
500
400
250
Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông
600
450
350
200
8
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
550
400
250
180
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
V
Huyện Đông Hòa
B
Thị trấn Hòa Vinh (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 1 :
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
1.500
900
600
400
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên
2.000
1.100
800
450
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa khu phố 4
1.500
900
600
400
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ
1.200
700
450
300
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch mới
1.200
700
450
300
2
Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông
1.000
600
400
250
3
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
2.000
1.100
800
450
4
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
1.300
800
500
300
5
Đường Bà Triệu: Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
6
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
7
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trụ sở KP5 đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
8
Đường Đỗ Như Dạy ( Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)
1.300
9
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
10
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ đường D1 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
800
11
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
12
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
13
Đường Lê Duẩn: Đoạn từ đường D1 đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
1.000
14
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Tất Thành ( Khu TĐC số 1, đường nhựa rộng 20,5m cũ)
1.300
15
Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Huyện đến Ngã Tư Gò Càn (Khu dân cư Vườn Mít cũ)
600
400
300
200
16
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ )
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng.
1.000
700
450
300
Đoạn còn lại
700
450
300
200
17
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường vào khu dân cư Tam Gia
1.000
700
450
300
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.400
18
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
19
Đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
20
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
21
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng (Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.500
900
600
400
22
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Lù Đôi - KP5 đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
23
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ giáp QL1 đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
24
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
25
Đường Tố Hữu: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
26
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
1.300
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ)
1.300
27
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
28
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
1.800
900
700
450
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
1.500
900
600
400
29
Đường Xuân Diệu: Đoạn từ giáp đường D5 đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
500
400
300
200
30
Đường Nguyễn Tất Thành : Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn
2.300
31
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét
2.000
Đường rộng 20,5 mét
1.700
Đường rộng 18,5 mét
1.400
Đường rộng 15,5 mét
1.300
Đường rộng 12 mét
1.000
32
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
450
300
200
100
B
Thị trấn Hòa Hiệp Trung (Đô thị loại V)
1
Đường Hà Vi Tùng: Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương đến giáp thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
800
500
350
200
2
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29, đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa và Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
1.500
900
600
400
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa
2.300
1.200
900
500
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam
1.300
800
500
300
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp đoạn)
1.000
700
450
300
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
1.100
800
500
300
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
450
300
4
Đường Huỳnh Tấn Phát: Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
800
400
250
150
5
Đường Lê Anh Xuân: Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
1.000
700
450
300
6
Đường Lê Hanh: Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
800
500
350
200
7
Đường Lư Giang: Đoạn từ giáp đường N29 đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
800
500
350
200
8
Đường Lương Tấn Thịnh: Đoạn từ thôn Phước Lâm - xã Hòa Hiệp Bắc đến thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
900
600
400
250
9
Đường Lý Tự Trọng : Đoạn từ đường Trần Phú đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
1.300
800
500
300
10
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ)
900
600
400
250
11
Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi TT. Hòa Hiệp Trung đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.500
900
600
400
12
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ)
900
600
400
250
13
Đường Trần Phú (Đường liên khu phố, đoạn đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
2.000
1.300
800
450
14
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi và đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) cũ)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi
1.300
800
500
300
Đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường Hòa Hiệp
1.500
900
600
400
15
Nguyễn Hữu Dực: Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
450
300
16
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương), Đoạn đường từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam
2.000
1.300
800
500
17
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
400
300
200
150
C
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
VI
Huyện Tây Hòa
A
Thị trấn Phú Thứ (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ga Gò Mầm đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
2.500
1.500
900
600
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong
1.500
1.000
600
350
2
Đường ĐT 645
Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng
1.500
1.000
600
350
Đoạn từ nhà ông Trọng đến giáp ranh xã Hòa Bình 1
1.000
600
350
250
3
Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ
1.500
4
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đoạn từ cầu Phú Thứ đến Vũng Trãng
2.300
1.400
800
500
Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng
1.500
900
600
350
5
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ
3.000
2.300
1.500
1.000
6
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
500
300
200
150
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
VII
Huyện Sông Hinh
A
Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 29 (ĐT 645 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đườngTrần Hưng Đạo)
500
380
250
150
Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ đến giáp trạm y tế thị trấn
700
450
300
200
Đoạn từ trạm y tế thị trấn đến ngã ba đi Buôn Ken
450
330
230
150
Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken đến giáp ranh giới xã Ea Bar
300
200
130
80
2
Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây đến giáp khu dân cư khu phố 1
350
250
150
100
Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)
450
330
230
150
3
Đường Bà Triệu
1.300
900
600
500
4
Đường Chu Văn An
900
600
400
250
5
Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
500
400
300
200
Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến giáp ranh xã EaBia
300
250
200
150
6
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh
2.300
1.500
1.000
500
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh đến giáp đường Hồ Xuân Hương
1.000
700
450
300
7
Đường Hồ Xuân Hương
1.500
1.000
600
400
8
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
1.800
1.300
800
500
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng
1.300
900
600
450
Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng đến cầu Ea Bia
700
450
300
200
9
Đường Hoàng Văn Thụ
1.300
900
600
450
10
Đường Lê Hồng Phong
1.000
800
600
500
11
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
4.000
2.000
1.500
1.000
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
1.500
1.000
800
500
12
Đường Lê Quý Đôn
800
500
350
200
13
Đường Lê Thành Phương
1.300
900
600
450
14
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
4.000
2.000
1.500
1.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền
3.000
1.800
1.300
800
Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
2.300
1.500
1.000
500
Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng đến cống số 2
1.000
700
450
300
15
Đường Lý Thường Kiệt
1.300
900
600
450
16
Đường Ngô Quyền
1.100
800
600
400
17
Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh
4.000
2.000
1.500
1.000
Đoạn từ Lương Văn Chánh đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
1.500
1.000
800
500
18
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1.300
900
600
450
19
Đường Nguyễn Huệ
1.000
700
450
300
20
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
1.000
800
600
500
21
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ
3.500
2.000
1.500
1.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Đình Chiểu
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
1.800
1.300
800
500
Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long đến giáp đường Nguyễn Huệ
1.300
900
600
450
22
Đường Nguyễn Văn Cừ
1.000
800
600
500
23
Đường Nguyễn Văn Trỗi
1.500
1.000
800
500
24
Đường Nơ Trang Long
1.100
800
600
400
25
Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6
700
400
350
300
26
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) đến ngã ba đi buôn 2CKlốc
600
400
300
200
Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc đến Chi nhánh điện Sông Hinh
900
600
400
250
Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh đến giáp Huyện đội
1.500
1.000
600
400
Đoạn từ Huyện đội đến ngã ba Hoàng Hoa Thám
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến Nhà khách UBND huyện
4.000
2.000
1.500
1.000
Đoạn từ nhà khách UBND huyện đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)
3.500
1.800
1.300
800
27
Đường Trần Phú
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Văn Trỗi
2.500
1.500
1.000
500
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Huệ
1.800
1.300
800
500
Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ đến cầu tràn suối Bệnh viện
900
600
400
250
28
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương
1.500
1.000
800
500
29
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)
800
500
350
200
30
Đường Tuệ Tĩnh
750
500
350
200
31
Đường Võ Trứ: Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo đến nhà ông Chu Văn Năng)
1.100
800
600
400
32
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
400
300
200
100
C
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
VIII
Huyện Sơn Hòa
A
Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ): Đoạn từ cầu Sông Ba đến giáp ranh xã Suối Bạc
300
200
150
100
2
Đường 24 tháng 3
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) đến đường vào bến nước Ông Đa
350
250
180
130
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
700
450
300
180
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa đến trụ sở UBND thị trấn cũ
600
400
250
150
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc
350
250
180
130
3
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
900
700
450
330
4
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
1.000
700
480
330
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Hồ Suối Bùn I
800
600
430
300
5
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú
900
700
450
330
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương
1.200
800
600
380
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường số 11
1.000
700
500
350
Đoạn từ đường số 11 đến đường 24 tháng 3
700
500
350
250
6
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến Trần Phú
900
700
450
330
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương
1.300
900
600
430
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11
1.000
700
480
340
7
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang đến đường số 11
1.000
700
480
330
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá
700
600
380
270
8
Đường nội bộ chợ Sơn Hòa: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
1.000
700
450
330
9
Đường số 11: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
700
600
400
250
10
Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ)
Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2
800
600
400
280
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
450
330
230
150
11
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang đến giao đường số 11
1.000
700
480
330
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá
700
600
380
270
12
Đường Trần Phú
Đoan từ bờ Sông Ba đến giao đường 24 tháng 3
900
700
430
300
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 đến mương thủy lợi nhà ông Bính
1.000
700
500
350
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) đến đường Trần Hưng Đạo
1.300
900
600
430
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới xã Suối Bạc
900
700
430
300
13
Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
900
600
400
300
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hồ Suối Bùn I
700
600
400
300
14
Đường ĐH 56 ( Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT 646 cũ)
180
130
90
70
15
Đường ĐH53: Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang đến đường 24/3
130
90
70
50
C
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
IX
Huyện Đồng Xuân
A
TT La Hai (Đô thị loại V)
1
Đường Lê Lợi
1.800
1.300
800
500
2
Đường Lê Thành Phương
600
400
250
150
3
Đường Lương Tấn Thịnh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
1.500
1.200
800
400
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh
1.300
900
600
350
4
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc đến đường Trần Hưng Đạo
300
230
150
100
Đoạn từ Cầu La Hai đến giáp Cầu ông Trung
500
350
250
150
Đoạn từ Cầu ông Trung đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)
1.000
800
500
300
5
Đường Nguyễn Du
400
250
150
100
6
Đường Nguyễn Hào Sự
1.000
800
500
300
7
Đường Nguyễn Huệ: (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)
1.400
1.000
800
400
8
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từNhà máy nước La Hai đến giáp đường Trần Phú
1.100
800
600
350
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Thành Phương
1.300
900
600
350
9
Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
500
350
250
150
Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh đến khu di tích Phan Lưu Thanh
350
250
180
130
10
Đường Phan Trọng Đường
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) đến giáp đường Trần Cao Vân
1.800
1.300
800
500
Đoàn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng Đạo
1.300
900
600
350
11
Đường số 16: Đoạn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)
800
500
300
150
12
Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ)
1.300
900
600
350
Đoạn từ giáp đường số 16 đến hết đường Trần Cao Vân
1.000
800
500
300
13
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)
600
400
250
150
Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
1.300
900
600
350
Đoạn từ Cầu La Hai đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)
1.800
1.300
800
500
Đoạn từ Đường số 16 đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
1.000
800
500
300
Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)
800
500
300
150
14
Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ)
600
400
250
150
Đoạn từ đường vào bãi rác cũ đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)
1.000
800
500
300
Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
1.800
1.300
800
500
Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú
1.300
900
600
350
15
Đường Trường Chinh
1.300
900
600
350
16
Đường Võ Thị Sáu (Đoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn)
1.000
800
500
250
17
Đường Võ Trứ
1.000
700
450
250
18
Đường Võ Văn Dũng
Đoạn từ Lương Văn Chánh đến đường Nguyễn Hào Sự
500
350
250
150
Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự đến giáp xã Xuân Quang 3
300
230
150
100
19
Đường Khóm 5 - Soi Họ: Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long
200
150
100
80
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 4
ĐẤt sẢn xuẤt, kinh doanh phi nông nghiỆp không phẢi là đẤt thương mẠi, dỊch vỤ 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thành phố Tuy Hòa
A
Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)
1
Đại Lộ Hùng Vương
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
3.600
2.500
1.800
1.100
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến Trần Hưng Đạo
6.800
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Huệ
10.000
6.800
4.400
2.400
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
9.200
6.400
3.600
2.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ
8.000
5.600
3.200
1.600
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Đài
6.800
4.400
2.800
1.600
2
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo
4.800
3.600
2.400
1.200
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9
6.400
4.400
3.200
2.000
Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
5.200
4.000
2.400
1.200
Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn
4.000
3
Đường An Dương Vương
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
4.800
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m
4.000
4
Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ)
2.400
1.600
1.200
800
5
Đường Bà Triệu
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ
4.000
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
4.800
3.400
2.400
1.400
6
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ Cảng cá phường 6 đến đường Lê Duẩn
3.600
2.400
1.600
1.200
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Phan Đình Phùng
4.000
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
3.600
2.400
1.600
1.200
7
Đường Cần Vương: Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Nguyễn Thái Học
4.000
8
Đường Cao Thắng
4.800
3.400
2.400
1.400
9
Đường Chi Lăng: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương
3.200
10
Đường Chí Linh: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương
3.200
11
Đường Chu Mạnh Trinh
3.200
2.400
1.600
800
12
Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ 6m
4.800
3.400
2.400
1.400
Đoạn từ đường nội bộ 6m đến giáp sân vận động
3.400
2.400
1.700
1.000
13
Đường Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông: Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Trần Phú cũ)
3.200
14
Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường Độc Lập đến Đại lộ Hùng Vương
6.000
4.000
2.800
2.000
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 cũ)
7.200
5.600
4.000
2.400
15
Đường Độc Lập
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Hữu Thọ
4.800
3.200
2.000
1.200
Đoạn còn lại
4.000
2.400
1.200
600
16
Đường Đồng Khởi
4.800
3.600
2.400
1.600
17
Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Hưng Đạo
6.400
4.400
3.200
2.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ cũ và đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ cũ - Gộp đoạn)
7.200
5.200
3.600
2.400
18
Đường Hà Huy Tập
3.600
19
Đường Hai Bà Trưng
Đoạntừ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ
4.000
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ
4.800
20
Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ đến đường Lê Trung Kiên
2.800
2.000
1.400
1.000
21
Đường Hồ Xuân Hương
2.800
2.000
1.400
1.000
22
Đường Hoàng Diệu
4.000
2.800
2.000
1.200
23
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Sở (Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ)
5.600
4.000
2.800
1.600
24
Đường Huyền Trân Công Chúa
2.800
2.000
1.200
800
25
Đường Huỳnh Thúc Kháng
4.000
2.800
2.000
1.200
26
Đường Lê Đài. Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập
2.800
27
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Phú
6.400
4.800
3.200
2.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ
5.200
4.000
2.800
1.600
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến
4.400
3.200
2.000
1.200
28
Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh
5.200
4.000
2.800
1.600
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
3.200
2.400
1.600
1.000
29
Đường Lê Lai
3.600
30
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân
8.000
4.800
3.200
2.000
Đoạn từ đường Duy Tân - đường Phan Đình Phùng
9.200
5.200
3.600
2.000
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
5.600
3.200
2.400
1.600
31
Đường Lê Quý Đôn
3.600
2.600
1.800
1.200
32
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
6.400
4.000
3.200
2.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
5.600
3.600
2.400
1.600
33
Đường Lê Thánh Tôn
6.000
4.000
2.800
1.600
34
Đường Lê Trung Kiên
Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Tản Đà
4.000
2.800
1.600
800
Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Trần Phú
6.000
4.400
2.800
1.600
35
Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến)
5.200
4.000
3.200
1.600
36
Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến)
2.000
37
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Trần Hưng Đạo
4.800
3.200
2.400
1.600
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
6.000
4.400
3.200
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biện Phủ
5.600
38
Đường Lưu Văn Liêu: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
3.200
39
Đường Lý Thái Tổ
4.000
2.800
2.000
1.200
40
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ)
2.400
1.600
1.200
800
Đoạn đã đầu tư hạ tầng đến giáp rạch Bầu Hạ (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương cũ)
4.400
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ đường Duy Tân đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh cũ)
4.400
2.800
2.000
1.200
41
Đường Lý Tự Trọng
6.000
4.000
2.800
1.600
42
Đường Mai Xuân Thưởng
4.400
3.200
2.000
1.200
43
Đường Mậu Thân
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chùa Hồ Sơn cũ)
4.800
3.600
2.400
1.600
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh (Đoạn từ Cầu Chùa Hồ Sơn đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh cũ)
2.400
1.600
1.200
800
Đoạn từ ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh đến giáp xã Bình Kiến
2.800
1.600
1.200
800
44
Đường N2 (từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn)
2.800
45
Đường N3 (từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương)
2.800
46
Đường NB 2 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ)
2.400
47
Đường NB 4 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ)
2.400
48
Đường NB 5 rộng 6m: ( Đoạn từ đường Lương Văn Chánh đến đường Duy Tân)
2.400
49
Đường Ngô Quyền
Đoạn từ phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
4.800
3.200
2.400
1.600
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
6.400
4.800
3.200
2.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ
5.600
4.400
3.200
2.400
50
Đường Ngô Văn Sở (Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ)
5.600
4.000
2.800
1.600
51
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
4.000
2.800
2.000
1.200
52
Đường Nguyễn Chí Thanh
4.800
3.200
2.000
1.200
53
Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo (đối diện Bệnh Viện sản nhi) (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đại lộ Hùng Vương cũ)
3.200
2.400
1.600
1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi cũ)
4.000
2.400
1.600
1.200
Đoạn từ Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo cũ)
4.400
2.400
1.600
1.200
54
Đường Nguyễn Đình Chiểu
4.800
3.200
2.000
1.200
55
Đường Nguyễn Du
4.400
2.800
2.000
1.200
56
Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng
2.800
2.000
1.600
1.200
57
Đường Nguyễn Hào Sự: Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường An Dương Vương (Đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương cũ và đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn)
4.000
58
Đường Nguyễn Hoa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
3.200
59
Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh
5.600
4.000
2.800
1.600
Đoạn từ đường Trường Chinh đến Lê Trung Kiên
8.400
4.800
3.200
2.000
60
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ đường Độc Lập đến tuyến đường bao phía tây Bệnh viện
5.400
4.000
2.800
2.000
Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây Bệnh viện đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
3.200
2.400
1.600
1.200
61
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ đường Chi Linh đến đường Chi Lăng
3.200
62
Đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ
7.200
5.200
3.600
2.400
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú
6.400
4.400
3.200
2.000
63
Đường Nguyễn Thế Bảo: Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Tố Hữu
2.400
64
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh
4.800
3.600
2.400
1.600
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương
3.200
2.000
1.600
1.000
65
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
5.200
4.000
2.800
2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo
6.000
4.400
3.200
2.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi cũ và đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ cũ - Gộp đoạn)
7.200
5.600
3.600
2.400
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ
6.400
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Thọ
5.600
66
Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
3.200
2.200
1.600
1.000
Đoạn còn lại
2.800
2.000
1.400
1.000
67
Đường Nguyễn Trường Tộ
3.200
2.400
1.600
800
68
Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến)
4.800
3.600
2.400
1.600
69
Đường Nguyễn Văn Huyên
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Thọ (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) cũ và đoạn đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn)
5.200
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào cũ và đoạn từ đường Trần Hào đến đến đường An Dương Vương cũ, đoạn từ An Dương Vương đến gianh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ - Gộp đoạn )
4.000
70
Đường Phạm Hồng Thái
4.000
2.800
2.000
1.200
71
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ)
3.600
2.400
1.600
1.200
Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại cũ)
1.600
1.000
600
400
72
Đường Phan Bội Châu
4.000
2.800
2.000
1.200
73
Đường Phan Đăng Lưu
4.000
2.800
2.000
1.200
74
Đường Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến hẻm số 6
3.200
2.400
1.600
800
Đoạn từ hẻm số 6 đến đường Tản Đà
4.000
2.800
2.000
1.200
Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Nguyễn Huệ
6.400
3.200
2.000
1.200
75
Đường Phan Lưu Thanh
4.800
3.600
2.400
1.600
76
Đường phía Tây Bệnh viện Tỉnh
2.800
2.000
1.400
800
77
Đường Phù Đổng
3.600
79
Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000
2.800
80
Đường Tản Đà
4.000
2.400
1.600
1.200
81
Đường Tân Trào
3.200
82
Đường Tây Sơn (toàn tuyến)
2.400
83
Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh
4.000
2.400
1.600
1.200
84
Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Suyền
4.000
3.200
2.400
1.600
85
Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Công Trứ
4.000
2.800
2.000
1.200
86
Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
4.800
3.400
2.400
1.400
87
Đường Trần Hào
4.000
2.400
1.600
1.200
88
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn
5.600
3.600
2.400
1.600
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đại lộ Hùng Vương
7.200
4.000
2.800
2.000
Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân
8.400
4.800
3.200
2.400
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phan Đình Phùng
10.000
5.600
4.000
2.800
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành
8.000
4.800
3.200
2.400
89
Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến nhà số 109/2 Chu Văn An
2.000
1.400
1.000
600
90
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Công Trứ
3.600
2.600
1.800
1.200
91
Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Thành Phương (Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ)
7.200
5.600
4.000
2.400
Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường vành đai thành phố (Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố cũ)
4.800
3.600
2.400
1.600
92
Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hẻm số 17 Lê Lợi
4.000
2.800
2.000
1.200
93
Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ
3.200
2.400
1.600
800
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Lê Lợi
4.000
2.800
2.000
1.200
94
Đường Trần Rịa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng
3.200
95
Đường Trần Suyền
2.800
96
Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Lý Thái Tổ
3.200
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ
4.000
2.800
1.600
800
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phù Đổng (Cổng KTX trường Cao đẳng nghề) cũ)
5.200
3.600
2.600
1.600
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường An Dương Vương (Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương cũ)
2.800
97
Đường Trương Định (toàn tuyến)
1.600
98
Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch
4.000
2.800
2.000
1.200
99
Đường vào Công ty cổ phần An Hưng
2.000
100
Đường Yersin
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ
3.600
2.400
1.600
1.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến cuối quán cà phê Thạch Tuyền
3.600
101
Khu vực cảng cá phường 6
3.200
2.400
1.600
1.000
102
Xã lộ 20
Đoạn từ Khu khoáng sản 5 đến cuối dốc Cây xanh
800
600
400
240
Đoạn từ cuối dốc Cây xanh đến giáp xã Hòa Kiến
600
400
280
200
103
Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
4.800
104
Khu phố Điện Biên Phủ
Đường D1
4.000
Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ)
4.000
Các đường nội bộ rộng 5m
2.400
105
Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m
4.800
106
Đất có mặt tiền tiếp giáp bên xe nội thành
4.000
B
Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II)
1
Quốc lộ 1: Đoạn từ ranh giới huyện Đông Hòa đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
2.000
2
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông
2.400
1.600
1.200
800
3
Đại Lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ nút giao thông Quốc lộ 1 đến Nam cầu Đà Rằng
2.000
1.200
800
400
4
Đường 27 tháng 7
1.500
1.000
800
500
5
Đường 3 tháng 2
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Thăng Long
2.000
1.400
1.000
600
Đoạn từ đường Thăng Long đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh
1.200
700
600
360
Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh đến đường sắt
800
600
400
240
6
Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.000
700
500
320
7
Đường Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu ông Đảm
800
600
400
240
Đoạn từ cầu ông Đảm đến giáp đường Trần Rến
600
400
280
200
8
Đường Chiến Thắng
Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa đến đường Nguyễn Văn Linh
1.400
1.000
700
400
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
1.200
800
600
360
9
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ
2.000
1.400
1.000
600
Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ đến cổng nhà máy đóng tàu
800
600
400
280
10
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Chiến Thắng
1.600
1.100
800
500
11
Đường Đống Đa: Đoạn từ đường Trần Rến đến giáp cầu sắt Hòa Thành
800
600
400
240
12
Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
1.000
700
500
280
13
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh
2.000
1.400
1.000
600
14
Đường Ngô Gia Tự
1.600
1.100
800
500
15
Đường Nguyễn Anh Hào
Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Văn Linh
1.200
800
600
360
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành
800
600
400
240
16
Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.200
800
600
360
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
800
600
400
280
17
Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến)
1.600
1.100
800
500
18
Đường Nguyễn Văn Linh
3.200
2.000
1.200
800
19
Đường Phạm Đình Quy: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.200
800
600
360
20
Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Thị Định
1.400
1.000
700
400
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến hết tuyến đường bê tông
1.000
700
500
280
21
Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu
1.000
700
500
320
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
1.200
22
Đường Thăng Long
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Trần Kiệt
2.000
1.400
1.000
600
Đoạn từ đường Trần Kiệt đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
1.600
1.100
800
500
Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, huyện Đông Hòa
800
600
400
240
23
Đường Trần Kiệt
1.600
1.100
800
500
24
Đường Trần Rến (Toàn tuyến)
1.200
800
600
360
25
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thăng Long đến Đại lộ Hùng Vương
1.600
1.100
800
500
26
Đường Yết Kiêu
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Đại lộ Hùng Vương
800
600
400
240
Đoạn Đại lộ Hùng Vương đến đường Đinh Tiên Hoàng
600
400
280
200
B
Các xã trong thành phố
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
II
Thị xã Sông Cầu
A
Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại III gồm 4 phường: Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Đài)
1
Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp xã Xuân Phương đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ)
1.000
600
400
240
Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ)
1.600
1.000
600
400
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng(phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ)
1.000
600
400
240
Đoạn từ chùa Long Quang đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam))
600
400
280
160
Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) đến giáp Bắc cầu Huyện (Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện)
600
400
280
160
Đoạn từ Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ)
700
500
320
200
Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ)
600
400
280
160
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ)
700
500
320
200
Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh cũ)
1.200
700
500
320
Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn)
700
500
320
200
Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp ranh huyện Tuy An (Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn)
500
320
200
120
2
Đường ĐT 642: Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến ngã ba trong
400
280
200
120
3
Đường ĐT 644 : đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Xuân Lâm (Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ)
1.200
700
500
320
4
Đường 1 tháng 4
2.000
1.200
800
400
5
Đường Bùi Thị Xuân
1.400
800
600
400
6
Đường Đoàn Thị Điểm (Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Võ Thị Sáu cũ, Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp nhà ông Phạm Văn Cầu cũ – gộp đoạn)
1.800
1.100
700
400
7
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Huệ
2.600
1.600
1.000
600
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp trụ sở Công an thị xã
1.800
1.100
700
400
8
Đường Hoàng Hoa Thám
1.400
800
600
400
9
Đường Hùng Vương
1.600
1.000
600
400
10
Đường Kim Đồng
1.200
700
500
320
11
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ)
1.200
700
500
320
Đoạn từ cầu Tam Giang 2 đến giáp đập Đá Vải
700
500
320
200
12
Đường Lê Hồng Phong
Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường gom Quốc lộ 1
1.400
Đoạn còn lại
1.200
700
500
320
13
Đường Lê Lợi
Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ – gộp đoạn)
2.200
1.300
900
500
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ)
500
320
240
160
14
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Lê Hồng Phong (Toàn tuyến cũ – tách đoạn)
1.800
1.100
700
400
Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (Toàn tuyến cũ – tách đoạn)
1.400
800
600
400
15
Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
1.200
16
Đường Lương Văn Chánh
1.600
1.000
600
400
17
Đường Lý Thường Kiệt
1.000
700
400
280
18
Đường Ngô Quyền
1.600
1.000
600
400
19
Đường Nguyễn Hồng Sơn
Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng đến Lăng Bà
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành)
800
600
400
240
Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1
1.000
700
400
280
20
Đường Nguyễn Huệ
2.200
1.300
900
500
21
Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp Quốc lộ 1
1.200
700
500
320
Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến đập Đá Vải
700
500
320
200
22
Đường Nguyễn Viết Xuân
800
23
Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ ( Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang ( cũ ) cũ)
2.600
1.600
1.000
600
Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ đến bắc cầu vượt
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) (Đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) cũ)
1.200
700
500
320
Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam) (Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 cũ)
400
280
200
120
24
Đường Phan Bội Châu
1.400
800
600
400
25
Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2)
1.000
700
400
280
26
Đường Phan Đình Phùng
1.400
800
600
400
27
Đường Tô Hiến Thành
1.100
28
Đường Trần Bình Trọng
1.600
1.000
600
400
29
Đường Trần Hưng Đạo
1.800
1.100
700
400
30
Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3)
1.000
700
400
280
31
Đường Triệu Thị Trinh ( Đường quy hoạch 6-1)
1.000
700
400
280
32
Đường Võ Thị Sáu
2.200
1.300
900
500
33
Đường Yết Kiêu
1.000
700
400
280
B
Các xã trong thị xã
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
III
Huyện Tuy An
A
Thị trấn Chí Thạnh (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới xã An Cư đến giáp cầu Đông Sa
1.000
700
400
280
Đoạn từ cầu Đông Sa đến điểm giao phía nam cầu vượt
1.600
1.000
600
400
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc đến cầu Ngân Sơn
1.800
1.100
700
400
2
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm (mới)
1.400
800
600
400
3
Đường Long Đức đi An Lĩnh
Đoạn từ đường Trần Phú đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
700
500
320
200
Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) đến giáp ranh xã An Lĩnh
360
240
160
80
4
Đường Châu Kim Huệ
Đoạn từ đường Trần Rịa đến Nhà máy xay xát cũ
500
320
240
160
Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ đến A20
280
200
120
80
5
Đường Hải Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã tư đường Lê Thành Phương
1.600
1.000
600
400
6
Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
700
7
Đường Lê Thành Phương
Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1
800
600
400
240
Đoạn từ QL1 đến giếng nông sản
2.200
1.300
900
500
Đoạn từ Giếng nông sản đến giáp ranh xã An Định
900
600
400
240
8
Đường Ngân Sơn Chí Thạnh
1.600
1.000
600
400
9
Đường Nguyễn Hoa
700
500
320
200
10
Đường Nguyễn Mỹ
1.700
1.000
700
400
11
Đường Nguyễn Thị Loan
700
400
280
160
12
Đường Ô Loan
1.800
13
Đường số 7
1.300
700
500
320
14
Đường Trần Phú
Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh
1.600
1.000
600
400
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Trần Rịa
1.800
Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hộp (KP- Long Bình)
1.600
1.000
600
400
Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình đến QL 1 (KP- Chí Đức)
1.300
700
500
320
15
Đường Trần Rịa
Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Trần Phú
1.100
700
400
280
Đoạn từ đường Trần Phú đến Quốc lộ 1
1.400
800
600
400
16
Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đoạn từ đường Trần Rịa đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
800
600
400
240
Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) đến đường Trần Phú
400
280
200
120
17
Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)
600
400
280
160
18
Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân)
1.400
800
500
360
19
Đường Võ Trứ
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Hải Dương
1.600
1.000
600
400
Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh
1.600
1.000
600
400
Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương
1.800
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
IV
Huyện Phú Hòa
A
Thị trấn Phú Hòa (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 25
Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700
1.000
600
400
280
Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo
1.200
800
500
340
Đoạn từ Ga Đèo đến ranh giới xã Hòa Định Tây
600
400
260
180
2
Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng
1.100
600
360
240
3
Đường Đông - Tây
1.200
800
500
320
4
Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông
1.200
800
500
340
5
Đường Nam - Bắc
1.100
700
500
300
6
Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Quốc lộ 25
500
320
220
140
7
Đường ĐH 29
Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội
520
400
320
200
Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông
480
360
280
160
8
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
440
320
200
140
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
V
Huyện Đông Hòa
A
T hị trấn Hòa Vinh (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
1.200
700
500
320
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên
1.600
800
600
360
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa khu phố 4
1.200
700
500
320
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ
1.000
500
360
240
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch mới
1.000
500
360
240
2
Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông
800
500
320
200
3
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
1.600
800
600
360
4
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
1.000
600
400
240
5
Đường Bà Triệu: Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
6
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
7
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trụ sở KP5 đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
8
Đường Đỗ Như Dạy ( Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn)
1.000
9
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
10
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ đường D1 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
600
11
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
500
320
240
160
12
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
13
Đường Lê Duẩn: Đoạn từ đường D1 đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
800
14
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Tất Thành ( Khu TĐC số 1, đường nhựa rộng 20,5m cũ)
1.000
15
Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Huyện đến Ngã Tư Gò Càn (Khu dân cư Vườn Mít cũ)
400
320
240
160
16
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng
800
500
360
240
Đoạn còn lại
600
360
240
160
17
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường vào khu dân cư Tam Gia
800
500
360
240
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.100
18
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
19
Đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
20
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
500
320
240
160
21
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng (Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.200
700
500
320
22
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Lù Đôi - KP5 đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
23
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ giáp QL1 đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
24
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
25
Đường Tố Hữu: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
26
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ)
1.000
27
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
28
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
1.400
700
500
360
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
1.200
700
500
320
29
Đường Xuân Diệu: Đoạn từ giáp đường D5 đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
30
Đường Nguyễn Tất Thành : Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn
1.800
31
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét
1.600
Đường rộng 20,5 mét
1.300
Đường rộng 18,5 mét
1.100
Đường rộng 15,5 mét
1.000
Đường rộng 12 mét
800
32
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
360
240
160
80
B
T hị trấn Hòa Hiệp Trung (Đô thị loại V)
1
Đường Hà Vi Tùng: Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương đến giáp thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
600
400
280
160
2
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29, đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa và Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
1.200
700
500
320
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa
1.800
900
700
400
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam
1.000
600
400
240
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp đoạn)
800
500
360
240
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
900
600
400
240
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
800
500
360
240
4
Đường Huỳnh Tấn Phát: Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
600
320
200
120
5
Đường Lê Anh Xuân: Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
800
500
360
240
6
Đường Lê Hanh: Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
600
400
280
160
7
Đường Lư Giang: Đoạn từ giáp đường N29 đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
600
400
280
160
8
Đường Lương Tấn Thịnh: Đoạn từ thôn Phước Lâm - xã Hòa Hiệp Bắc đến thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
700
500
320
200
9
Đường Lý Tự Trọng. Đoạn từ đường Trần Phú đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
1.000
600
400
240
10
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ)
700
500
320
200
11
Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi TT. Hòa Hiệp Trung đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.200
700
500
320
12
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ)
700
500
320
200
13
Đường Trần Phú (Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
1.600
1.000
600
360
14
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi và đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) cũ)
Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi
1.000
600
400
240
Đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường Hòa Hiệp
1.200
700
500
320
15
Nguyễn Hữu Dực: Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
800
500
360
240
16
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương), Đoạn đường từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam
1.600
1.000
600
400
17
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
320
240
160
120
C
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
VI
Huyện Tây Hòa
A
Thị trấn Phú Thứ (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ga Gò Mầm đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
2.000
1.200
700
400
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong
1.200
800
500
280
2
Đường ĐT 645
Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng
1.200
800
500
280
Đoạn từ nhà ông Trọng đến giáp ranh xã Hòa Bình 1
800
500
280
200
3
Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ
1.200
4
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Đoạn từ cầu Phú Thứ đến Vũng Trãng
1.800
1.100
600
400
Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng
1.200
700
400
280
5
Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ
2.400
1.800
1.200
800
6
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
400
240
160
120
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
VII
Huyện Sông Hinh
A
Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 29 (ĐT 645 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đườngTrần Hưng Đạo)
400
300
200
120
Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ đến giáp trạm y tế thị trấn
500
360
240
160
Đoạn từ trạm y tế thị trấn đến ngã ba đi Buôn Ken
360
260
180
120
Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken đến giáp ranh giới xã Ea Bar
240
160
100
60
2
Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ)
Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây đến giáp khu dân cư khu phố 1
280
200
120
80
Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645)
360
260
180
120
3
Đường Bà Triệu
1.000
680
480
360
4
Đường Chu Văn An
700
500
320
200
5
Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
400
320
240
160
Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến giáp ranh xã EaBia
240
200
160
120
6
Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh
1.800
1.200
800
400
Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh đến giáp đường Hồ Xuân Hương
800
600
360
240
7
Đường Hồ Xuân Hương
1.200
800
500
320
8
Đường Hoàng Hoa Thám
Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
1.400
1.000
600
400
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng
1.000
700
500
360
Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng đến cầu Ea Bia
500
360
240
160
9
Đường Hoàng Văn Thụ
1.000
700
500
360
10
Đường Lê Hồng Phong
800
600
500
400
11
Đường Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
3.200
1.600
1.200
800
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
1.200
800
600
400
12
Đường Lê Quý Đôn
600
400
280
160
13
Đường Lê Thành Phương
1.000
700
500
360
14
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Trần Hưng Đạo
3.200
1.600
1.200
800
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền
2.400
1.400
1.000
600
Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
1.800
1.200
800
400
Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng đến cống số 2
800
600
360
240
15
Đường Lý Thường Kiệt
1.000
700
500
360
16
Đường Ngô Quyền
900
600
400
320
17
Đường Nguyễn Công Trứ :
Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh
3.200
1.600
1.200
800
Đoạn từ Lương Văn Chánh đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
1.200
800
600
400
18
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1.000
700
500
360
19
Đường Nguyễn Huệ
800
600
360
240
20
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
800
600
500
400
21
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ
2.800
1.600
1.200
800
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Đình Chiểu
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
1.400
1.000
600
400
Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long đến giáp đường Nguyễn Huệ
1.000
700
500
360
22
Đường Nguyễn Văn Cừ
800
600
500
400
23
Đường Nguyễn Văn Trỗi
1.200
800
600
400
24
Đường Nơ Trang Long
900
600
400
320
25
Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6
500
320
280
240
26
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) đến ngã ba đi buôn 2CKlốc
500
320
240
160
Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc đến Chi nhánh điện Sông Hinh
700
500
320
200
Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh đến giáp Huyện đội
1.200
800
500
320
Đoạn từ Huyện đội đến ngã ba Hoàng Hoa Thám
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến Nhà khách UBND huyện
3.200
1.600
1.200
800
Đoạn từ nhà khách UBND huyện đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)
2.800
1.400
1.000
600
27
Đường Trần Phú
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Văn Trỗi
2.000
1.200
800
400
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Huệ
1.400
1.000
600
400
Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ đến cầu tràn suối Bệnh viện
700
500
320
200
28
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương
1.200
800
600
400
29
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)
600
400
280
160
30
Đường Tuệ Tĩnh
600
400
280
160
31
Đường Võ Trứ: Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo đến nhà ông Chu Văn Năng)
900
600
400
320
32
Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn
320
240
160
80t
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
VIII
Huyện Sơn Hòa
A
Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V)
1
Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ): Đoạn từ cầu Sông Ba đến giáp ranh xã Suối Bạc
240
160
120
80
2
Đường 24 tháng 3
Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) đến đường vào bến nước Ông Đa
280
200
140
100
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa
600
360
240
140
Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa đến trụ sở UBND thị trấn cũ
500
320
200
120
Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc
280
200
140
100
3
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
700
500
360
260
4
Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
800
600
380
260
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Hồ Suối Bùn I
600
500
340
240
5
Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú
700
500
360
260
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương
900
600
400
300
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường số 11
800
600
400
280
Đoạn từ đường số 11 đến đường 24 tháng 3
600
400
280
200
6
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến Trần Phú
700
500
360
260
Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương
1.000
700
500
340
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11
800
600
380
270
7
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang đến đường số 11
800
600
380
260
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá
600
400
300
220
8
Đường nội bộ chợ Sơn Hòa: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Nguyễn Chí Thanh
800
500
360
260
9
Đường số 11: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
600
400
320
200
10
Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ)
Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2
600
500
320
220
Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới)
360
260
180
120
11
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang đến giao đường số 11
800
600
380
260
Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá
600
400
300
220
12
Đường Trần Phú
Đoạn từ bờ Sông Ba đến giao đường 24 tháng 3
700
500
340
240
Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 đến mương thủy lợi nhà ông Bính
800
600
400
280
Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) đến đường Trần Hưng Đạo
1.000
700
500
340
Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới xã Suối Bạc
700
500
340
240
13
Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo
700
500
320
240
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hồ Suối Bùn I
600
400
320
240
14
Đường ĐH 56 ( Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT 646 cũ)
140
100
70
50
15
Đường ĐH53: Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang đến đường 24/3
100
70
50
40
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
IX
Huyện Đồng Xuân
A
Thị trấn La Hai (Đô thị loại V)
1
Đường Lê Lợi
1.400
1.000
600
400
2
Đường Lê Thành Phương
500
320
200
120
3
Đường Lương Tấn Thịnh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi
1.200
900
600
320
Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh
1.000
700
400
280
4
Đường Lương Văn Chánh
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc đến đường Trần Hưng Đạo
240
180
120
80
Đoạn từ Cầu La Hai đến giáp Cầu ông Trung
400
280
200
120
Đoạn từ Cầu ông Trung đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang)
800
600
400
240
5
Đường Nguyễn Du
320
200
120
80
6
Đường Nguyễn Hào Sự
800
600
400
240
7
Đường Nguyễn Huệ: (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ)
1.100
800
600
320
8
Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từNhà máy nước La Hai đến giáp đường Trần Phú
900
600
400
280
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Thành Phương
1.000
700
400
280
9
Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn)
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
400
280
200
120
Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh đến khu di tích Phan Lưu Thanh
280
200
140
100
10
Đường Phan Trọng Đường
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) đến giáp đường Trần Cao Vân
1.400
1.000
600
400
Đoàn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng Đạo
1.000
700
400
280
11
Đường số 16: Đoạn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ)
600
400
240
120
12
Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ)
1.000
700
400
280
Đoạn từ giáp đường số 16 đến hết đường Trần Cao Vân
800
600
400
240
13
Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ)
500
320
200
120
Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
1.000
700
400
280
Đoạn từ Cầu La Hai đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ)
1.400
1.000
600
400
Đoạn từ Đường số 16 đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
800
600
400
240
Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long)
600
400
240
120
14
Đường Trần Phú
Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ)
500
320
200
120
Đoạn từ đường vào bãi rác cũ đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ)
800
600
400
240
Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
1.400
1.000
600
400
Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú
1.000
700
400
280
15
Đường Trường Chinh
1.000
700
400
280
16
Đường Võ Thị Sáu (Đoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn)
800
600
400
200
17
Đường Võ Trứ
800
600
360
200
18
Đường Võ Văn Dũng:
Đoạn từ Lương Văn Chánh đến đường Nguyễn Hào Sự
400
280
200
120
Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự đến giáp xã Xuân Quang 3
240
180
120
80
19
Đường Khóm 5 - Soi Họ: Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long
160
120
80
60
B
Các xã trong huyện
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 5
GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ) 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
VT 3
VT 4
I
Thành phố Tuy Hòa
1
Các phường thuộc thành phố
70
63
58
55
2
Các xã thuộc thành phố
46
43
39
37
II
Thị xã Sông Cầu
1
Các phường thuộc thị xã và các xã đồng bằng
40
37
34
32
2
Xã miền núi: xã Xuân Lâm
2.1
Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp đường tuyến tránh quốc lộ 1 (Đoạn từ cầu Tam Giang mới đến cầu vượt)
40
2.2
Các thửa đất còn lại
30
25
20
15
III
Huyện Tuy An
1
Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng
40
37
34
32
2
Các xã miền núi: xã An Thọ, An Xuân và An Lĩnh
30
28
25
23
IV
Huyện Phú Hòa
1
Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam
45
40
34
32
2
Xã miền núi: Xã Hòa Hội
35
30
25
23
V
Huyện Đông Hòa
1
Thị trấn Hòa Vinh
45
40
34
32
2
Thị trấn Hòa Hiệp Trung
45
40
34
32
3
Các xã trong huyện
45
40
34
32
VI
Huyện Tây Hòa
1
Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
45
40
34
32
2
Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
35
30
25
23
VII
Huyện Sông Hinh (Miền núi)
1
Các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông
25
23
20
18
2
Thị trấn Hai Riêng và các xã: xã Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy, EaLâm, EaBá, Sông Hinh)
23
21
18
16
VIII
Huyện Sơn Hòa (Miền núi)
1
Thị trấn Củng Sơn, xã Sơn Hà và xã Krông Pa (khu vực trạm bơm điện Buôn Lé bơm tưới), xã Suối Trai (khu vực cống tự chảy của Hồ thủy điện tưới)
25
23
20
18
2
Các xã còn lại
23
21
18
16
IX
Huyện Đồng Xuân (Miền núi)
1
Thị trấn La Hai và các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước
25
23
20
18
2
Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ
23
21
18
16
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 6
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(TRỪ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC 2 VỤ) 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
VT 3
VT 4
I
Thành phố Tuy Hòa
1
Các phường thuộc thành phố
70
63
58
55
2
Các xã thuộc thành phố
46
43
39
37
II
Thị xã Sông Cầu
1
Các phường thuộc thị xã và các xã đồng bằng
40
37
34
32
2
Xã miền núi: xã Xuân Lâm
2.1
Đường Phạm Văn Đồng (áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng)
40
2.2
Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp đường tuyến tránh quốc lộ 1 (Đoạn từ cầu Tam Giang mới đến cầu vượt)
40
2.3
Các thửa đất còn lại
30
25
20
15
III
Huyện Tuy An
1
Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng
40
37
34
32
2
Các xã miền núi: xã An Thọ, An Xuân và An Lĩnh
28
25
23
21
IV
Huyện Phú Hòa
1
Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam
40
37
34
32
2
Xã miền núi: Xã Hòa Hội
28
25
23
21
V
Huyện Đông Hòa
1
Thị trấn Hòa Vinh
40
37
34
32
2
Thị trấn Hòa Hiệp Trung
40
37
34
32
3
Các xã trong huyện
40
37
34
32
VI
Huyện Tây Hòa
1
Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
40
37
34
32
2
Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
28
25
23
21
VII
Huyện Sông Hinh (Miền núi)
1
Thị trấn Hai Riêng và các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, Ea Bar, EaLy)
23
20
17
14
2
Các xã còn lại: xã Eatrol, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
20
17
14
11
VIII
Huyện Sơn Hòa (Miền núi)
1
Thị trấn Củng Sơn và các xã: Sơn Hà, Sơn Nguyên, Suối Bạc, Sơn Phước, Sơn Xuân, Sơn Long, Sơn Định, Sơn Hội.
23
20
17
14
2
Các xã: Krôngpa, Phước Tân, Cà Lúi, Ea Chà Rang, Suối Trai.
20
17
14
11
IX
Huyện Đồng Xuân (Miền núi)
1
Thị trấn La Hai và các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước
23
20
17
14
2
Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ
20
17
14
11
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 7
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
VT 3
VT 4
I
Thành phố Tuy Hòa
1
Các phường thuộc thành phố
77
72
66
62
2
Các xã thuộc thành phố
52
48
44
41
II
Thị xã Sông Cầu
1
Các phường thuộc thị xã
70
67
58
56
2
Các xã đồng bằng
2.1
Đoạn từ Bắc cầu Tam Giang mới đến giáp ngã 3 Triều Sơn (áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với quốc lộ 1A)
70
2.2
Đường ĐT 642 (Đoạn từ ngã ba Triều Sơn đến giáp ngã ba trong; áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đoạn đường)
70
2.3
Các thửa đất còn lại
45
42
38
36
3
Xã miền núi: xã Xuân Lâm
3.1
Đường Phạm Văn Đồng (áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng)
70
3.2
Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường tuyến tránh quốc lộ 1 (Đoạn từ cầu Tam Giang mới đến cầu vượt)
70
3.3
Các thửa đất còn lại
35
30
25
20
III
Huyện Tuy An
1
Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng
45
42
38
36
2
Các xã miền núi: xã An Thọ, An Xuân và An Lĩnh
30
28
25
23
IV
Huyện Phú Hòa
1
Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam
45
42
38
36
2
Xã miền núi: Xã Hòa Hội
30
28
25
23
V
Huyện Đông Hòa
1
Thị trấn Hòa Vinh
45
42
38
36
2
Thị trấn Hòa Hiệp Trung
45
42
38
36
3
Các xã trong huyện
45
42
38
36
VI
Huyện Tây Hòa
1
Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
45
42
38
36
2
Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
30
28
25
23
VII
Huyện Sông Hinh (Miền núi)
1
Thị trấn Hai Riêng và các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy.
23
21
18
17
2
Các xã còn lại gồm: xã EaLâm, EaBá, Sông Hinh)
20
17
15
14
VIII
Huyện Sơn Hòa (Miền núi)
1
Thị trấn Củng Sơn và các xã: Sơn Hà, Sơn Nguyên, Suối Bạc, Sơn Phước, Sơn Xuân, Sơn Long, Sơn Định, Sơn Hội.
23
21
18
17
2
Các xã: Krôngpa, Phước Tân, Cà Lúi, Ea Chà Rang, Suối Trai.
20
17
15
14
IX
Huyện Đồng Xuân (Miền núi)
1
Thị trấn La Hai và các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước
23
21
18
17
2
Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ
20
17
15
14
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 8
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
VT 3
VT 4
I
Thành phố Tuy Hòa
1
Các phường thuộc thành phố
22
20
18
16
2
Các xã thuộc thành phố
15
13
12
11
II
Thị xã Sông Cầu
1
Các phường thuộc thị xã và các xã đồng bằng
15
13
12
11
2
Xã miền núi: xã Xuân Lâm
15
13
11
9
III
Huyện Tuy An
1
Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng
15
13
12
11
2
Các xã miền núi: xã An Thọ, An Xuân và An Lĩnh
13
11
9
7
IV
Huyện Phú Hòa
1
Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam
15
13
12
11
2
Xã miền núi: xã Hòa Hội
13
11
9
7
V
Huyện Đông Hòa
1
Thị trấn Hòa Hiệp Trung, Thị trấn Hòa Vinh
15
13
12
11
2
Các xã trong huyện
15
13
12
11
VI
Huyện Tây Hòa
1
Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
15
13
12
11
2
Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
13
11
9
7
VII
Huyện Sông Hinh (Miền núi)
1
Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia
10
8
7
5
2
Các xã còn lại: xã EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh
8
7
6
4
VIII
Huyện Sơn Hòa (Miền núi)
1
Thị trấn Củng Sơn và các xã: Sơn Hà, Sơn Nguyên, Suối Bạc, Sơn Phước, Sơn Xuân, Sơn Long, Sơn Định, Sơn Hội
10
8
7
5
2
Các xã còn lại: Krôngpa, Phước Tân, Cà Lúi, Ea Chà Rang, Suối Trai
8
7
6
4
IX
Huyện Đồng Xuân (Miền núi)
1
Thị trấn La Hai và các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước
10
8
7
5
2
Các xã còn lại: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ
8
7
6
4
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 9
GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN 05 NĂM (2020-20 24)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
I
Thành phố Tuy Hòa
1
Các phường thuộc thành phố
52
45
2
Các xã thuộc thành phố
35
30
II
Thị xã Sông Cầu
Các phường thuộc thị xã và các xã đồng bằng
35
30
III
Huyện Tuy An
Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng
35
30
IV
Huyện Phú Hòa
1
Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam
35
30
2
Xã miền núi: xã Hòa Hội
19
17
V
Huyện Đông Hòa
1
Thị trấn Hòa Hiệp Trung
39
33
2
Các xã trong huyện
39
33
VI
Huyện Tây Hòa
1
Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông
35
30
2
Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
19
17
VII
Huyện Sông Hinh
Thị trấn Hai Riêng và các xã
12
10
VIII
Huyện Sơn Hòa
Thị trấn Củng Sơn và các xã
12
10
IX
Huyện Đồng Xuân
Thị trấn La Hai và các xã
12
10
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 10
GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
VT 1
VT 2
Thị xã Sông Cầu
Vùng đồng bằng
1
Xã Xuân Bình
35
32
2
Xã Xuân phương
35
32
3
Phường Xuân Yên
35
32
4
Xã Xuân Cảnh
35
32
UBND TỈNH PHÚ YÊN
PHỤ LỤC 11
BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC ĐẢO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đảo
Khu vực
Giá đất
ODT
ONT
TMD
HNK
CLN
RSX
NTS
1
Hòn Lau Dứa, xã An Phú
Tp. Tuy Hòa
140
140
8
9
7
7
2
Cù lao Ông Xá, phường Xuân Đài
Tx. Sông Cầu
300
300
9
8
7
7
3
Nhất Tự Sơn (hòn Còng), Phường Xuân Thành
Tx. Sông Cầu
300
300
9
8
7
7
4
Hòn Một, xã Xuân Phương
Tx. Sông Cầu
300
300
9
8
7
7
5
Hòn Nần, xã Xuân Cảnh
Tx. Sông Cầu
300
300
9
8
7
7
6
Hòn Chùa, xã An Chấn
H. Tuy An
160
160
32
36
11
15
7
Hòn Than, xã An Chấn
H. Tuy An
140
140
32
36
11
15
8
Cù Lao Mái Nhà, xã An Hải
H. Tuy An
160
160
32
36
11
15
9
Hòn Yến, xã An Ninh Đông (Hòn Yến, phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu cũ)
H. Tuy An
300
300
9
8
7
7
10
Đảo hòn Nưa, xã Hòa Xuân Nam
H. Đông Hòa
154
154
9
10
8
8