QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) -------------------------------- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 387/TTr-STNMT ngày 15/12/2021 ; ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 212/HĐND-KTNS ngày 29/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024):
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 2 như sau:
“1. Xác định đô thị:
Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại II.
Thị xã Sông Cầu: Đô thị loại III.
Thị xã Đông Hòa: Đô thị loại IV.
Các thị trấn: Chí Thạnh, Phú Hòa, Phú Thứ, Hai Riêng, Củng Sơn, La Hai: Đô thị loại V.”
2. Sửa đổi, bổ sung
Mục V Phụ lục 1 “Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này.
Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
Mục V Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.
Mục V Phụ lục 3 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này.
Mục V Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”, chi tiết tại Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này.
Mục V Phụ lục 5 “Giá đất trồng lúa nước (02 vụ) 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Mục V Phụ lục 6 “Giá đất trồng cây hàng năm (trừ đất trồng lúa nước 2 vụ) 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Mục V Phụ lục 7 “Giá đất trồng cây lâu năm 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Mục V Phụ lục 8 “Giá đất rừng sản xuất 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Mục V Phụ lục 9 “Giá đất nuôi trồng thủy sản 05 năm (2020-2024)”, như sau:
Điều 2
Thay thế một số cụm từ, bãi bỏ một số khoản, điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024):
1. Thay thế cụm từ “Xuân Hòa” bằng cụm từ “Xuân Cảnh” tại Gạch ngang (-) thứ 3, điểm 3.1 khoản 3 phần A
Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”.
Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”.
Mục VI Phụ lục 1 “Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024).
Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”.
Điều 3
Trách nhiệm tổ chức thực hiện:
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đông Hòa; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4
Điều khoản thi hành:
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2022
2. Quy định chuyển tiếp:
Đối với việc xác định các vị trí 2, 3 của loại đất phi nông nghiệp tại phường Hòa Hiệp Bắc, phường Hòa Hiệp Nam và phường Hòa Xuân Tây thì tiếp tục áp dụng quy định tại điểm b khoản 2
Điều 3 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019)./.
PHỤ LỤC SỐ 01
GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 05 NĂM (2020-2024)
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ ĐÔNG HÒA
( Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT1
VT2
VT3
VT4
V
Thị xã Đông Hòa (Đô thị loại IV)
A
Phường Hòa Vinh
1
Quốc lộ 1 :
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
3.000
1.700
1.200
800
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên
4.000
2.100
1.500
900
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa khu phố 4
3.000
1.700
1.200
800
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ
2.400
1.300
900
600
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch mới
2.400
1.300
900
600
2
Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông
1.900
1.200
800
500
3
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
4.000
2.100
1.500
900
4
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ– Gộp đoạn)
2.500
1.600
1.000
600
5
Đường Bà Triệu: Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
6
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
7
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trụ sở KP5 đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
8
Đường Đỗ Như Dạy ( Đoạn thuộc KDC số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp KDC số 6 đến QL 1 (Khu vực 1 cũ)–Gộp đoạn)
2.500
9
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
10
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ đường D1 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
1.600
11
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
1.200
800
600
400
12
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ giáp QL1-Cổng chào KP4 đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
13
Đường Lê Duẩn: Đoạn từ đường D1 đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
2.000
14
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Tất Thành ( Khu TĐC số 1, đường nhựa rộng 20,5m cũ)
2.600
15
Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục thị xã đến Ngã Tư Gò Càn (Khu dân cư Vườn Mít cũ)
1.100
800
600
400
16
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng
2.000
1.300
900
600
Đoạn còn lại
1.400
900
600
400
17
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường vào khu dân cư Tam Gia
2.000
1.300
900
600
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
2.700
18
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
19
Đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
20
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
1.200
800
600
400
21
Đường Nguyễn Tất Thành : Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn
4.500
22
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng (Khu dân cư số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và KTĐC số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ–Gộp đoạn)
3.000
1.700
1.200
800
23
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Lù Đôi - KP5 đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
24
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ giáp QL1 đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
25
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP2 đến giáp sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
26
Đường Tố Hữu: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
500
350
27
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
2.600
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ)
2.500
28
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ)
1.100
800
600
400
29
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến đường bê tông Cổng Văn hóa khu phố 3 cũ)
3.500
1.800
1.300
900
Đoạn từ Cổng Văn hóa khu phố 3 đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
3.000
1.700
1.200
800
30
Đường Xuân Diệu: Đoạn từ giáp đường D5 đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
1.000
800
600
400
31
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét
4.000
Đường rộng 20,5 mét
3.300
Đường rộng 18,5 mét
2.800
Đường rộng 15,5 mét
2.500
Đường rộng 12 mét
2.000
32
Điều chỉnh, mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1), đoạn rộng 12m
1.600
33
Khu dân cư số 5 : Đường rộng 10m (Khu dân cư số 5 (dọc Quốc lộ 1) đường rộng 10m cũ)
1.700
34
Khu dân cư số 6: các đường trong khu dân cư (rộng 12m)
1.600
35
Khu dân cư số 7
Đường rộng 15,5m
2.000
Đường rộng 12m
1.600
36
Khu dân cư Vườn Mít : Đường bê tông rộng 7m
1.000
37
Khu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m
1.700
38
Khu dân cư số 8
Đường N4-B rộng 15,5 mét
2.000
Đường N4-C rộng 15,5 mét
2.000
39
Mở rộng Khu dân cư số 5
Đường D1 rộng 15,5m
2.000
40
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ, khu vực 2 cũ)
900
600
400
200
B
Phường Hòa Hiệp Trung
1
Đường Hà Vi Tùng: Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương đến giáp khu phố Thọ Lâm – phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
1.500
1.000
700
400
2
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29, đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa và Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam cũ)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
3.000
1.700
1.200
800
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa
4.500
2.300
1.700
1.000
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
2.500
1.600
1.000
600
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp đoạn)
1.900
1.300
900
600
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
2.200
1.500
1.000
600
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
1.900
1.300
900
600
4
Đường Huỳnh Tấn Phát: Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
1.500
800
500
300
5
Đường Lê Anh Xuân: Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
2.000
1.300
900
600
6
Đường Lê Hanh: Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.500
1.000
700
400
7
Đường Lư Giang: Đoạn từ giáp đường N29 đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.500
1.000
700
400
8
Đường Lương Tấn Thịnh: Đoạn từ khu phố Phước Lâm – phường Hòa Hiệp Bắc đến khu phố Thọ Lâm – phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
1.700
1.200
800
500
9
Đường Lý Tự Trọng. Đoạn từ đường Trần Phú đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
2.500
1.600
1.000
600
10
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt (Khu vực 1 cũ)
1.700
1.200
800
500
11
Đường Nguyễn Hữu Dực: Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
2.000
1.300
900
600
12
Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
3.000
1.700
1.200
800
13
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 1 cũ)
1.700
1.200
800
500
14
Đường Trần Phú (Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
4.000
2.500
1.500
900
15
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi và đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) cũ)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh đến Cầu Bi
2.600
1.600
1.000
600
Đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường Hòa Hiệp
3.000
1.700
1.200
800
16
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương), Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
4.000
2.500
1.500
1.000
17
Điểm dân cư Phú Hiệp 3
Đường rộng 16m
800
Đường rộng 12m
700
Đường rộng 6m
500
18
Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư)
Đường rộng 18m
900
Đường rộng 16m
800
Đường rộng 12m
700
19
Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1)
Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m)
3.000
Đường rộng 25m
2.500
Đường rộng 16m
2.000
Đường rộng 12m
1.500
20
Khu dân cư Ba Bảng – cầu Bi (giai đoạn 1): Các đường rộng 12 mét
1.800
21
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ –Gộp đoạn)
800
600
400
300
C
Phường Hòa Hiệp Bắc
1
Đường liên huyện
Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
2.000
1.200
700
500
Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
2.500
1.500
900
500
2
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương) : Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa đến giáp phường Hòa Hiệp Trung
3.500
3
Đường từ đường liên huyện đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1
2.000
1.200
700
500
4
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến khu công nghiệp giai đoạn 1
2.500
1.500
900
500
5
Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1)
Đường rộng 16 mét
1.500
Đường rộng 10 mét
1.000
6
Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm
Các đường quy hoạch rộng 9 mét
1.800
Các đường quy hoạch rộng 5 mét
1.200
7
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và Khu vực 2 cũ –Gộp đoạn)
800
600
500
300
D
Phường Hòa Hiệp Nam
1
Quốc lộ 29. Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ)
2.000
1.200
800
500
2
Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển). Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Bắc Cầu Đà Nông
2.800
1.200
800
500
3
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)
Đường rộng 24 mét
2.000
Đường rộng 20 mét
1.600
Đường rộng 16 mét
1.200
Đường rộng 12 mét
800
4
Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2)
Đường rộng 24 mét
2.000
Đường rộng 20 mét
1.600
Đường rộng 16 mét
1.200
Đường rộng 12 mét
800
5
Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2
Đường rộng 30 mét
2.000
Đường rộng 16 mét
1.500
Đường rộng 12 mét
1.200
Đường rộng 10 mét
1.000
Đường rộng 9 mét
800
6
Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2)
Đường rộng 12 mét
1.200
Đường rộng 5 mét
800
7
Đường Lư Giang
1.500
1.000
700
400
8
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn)
700
500
300
200
E
Phường Hòa Xuân Tây
1
Quốc lộ 1: Từ cầu Bàn Thạch đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông
3.000
2.000
1.200
600
2
Đường liên khu phố : Từ chùa Phước Long đến Khu tái định cư
2.000
1.200
700
500
3
Điểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long
Đường từ cổng chào khu phố Nam Bình 1 đến cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)
800
Đường bao điểm dân cư
500
4
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường (Khu vực 1 cũ và khu vực 2 cũ – Gộp đoạn)
800
500
300
200
PHỤ LỤC SỐ 02
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 05 NĂM (2020-2024)
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ SÔNG CẦU
( Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
VT 3
VT 4
4
Xã Xuân Cảnh (xã đồng bằng)
4.1
Quốc lộ 1D
Đoạn từ giáp xã Xuân Hải đến giáp UBND xã Xuân Cảnh (phía Bắc) (đoạn còn lại cũ)
1.200
700
500
300
Đoạn từ UBND xã Xuân Cảnh (phía Bắc) đến giáp cầu Bình Phú (đoạn từ UBND xã Xuân Hòa đến giáp cầu Bình Phú cũ)
1.300
800
500
300
4.2
Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An
Đoạn từ Quốc lộ 1D đến trường tiểu học và Trung học cơ sở Cù Chính Lan
1.200
700
500
300
Đoạn từ trường tiểu học và Trung học cơ sở Cù Chính Lan đến ngã ba đường ra biển Hòa An
1.000
700
500
300
Đoạn từ ngã ba đường ra biển Hòa An đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng
1.500
800
500
300
4.3
Đường kè đầm Cù Mông
1.800
900
500
300
4.4
Đường giao thông nông thôn , đoạn từ đường GTNT Hòa Phú-Hòa An đến đường GTNT Hòa Mỹ-Hòa Hội-Hòa Lợi
800
500
300
200
4.5
Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu A, đường rộng 10 mét
1.000
+
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
600
+
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã)
600
+
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B)
700
4.6
KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3, 5m
700
4.7
Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
1.500
4.8
Quốc lộ 1: Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Bình đến giáp xã Xuân Thịnh
1.300
800
500
300
4.9
Đường GTNT Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
1.300
800
500
300
4.10
Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh. Đường rộng 10m
800
4.11
KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 6m
1.000
Đường rộng 8m
1.200
4.12
KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín), đường rộng 12m
2.000
4.13
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
500
400
300
200
Khu vực 2
450
350
250
150
PHỤ LỤC SỐ 03
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 05 NĂM (2020-2024)
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ ĐÔNG HÒA
( Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT 1
VT 2
VT 3
VT 4
V
Thị xã Đông Hòa (05 xã vùng đồng bằng)
1
Xã Hòa Thành (xã đồng bằng)
1.1
Đường liên thôn : Từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đoạn từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 đến giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
1.500
800
500
300
Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m)
2.100
800
500
300
Đoạn từ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông
1.500
800
500
300
1.2
Đường ĐT 645
Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông
2.500
1.500
900
500
Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông đến ranh giới xã Hòa Bình 1
2.000
1.200
700
300
1.3
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam
Đường bê tông rộng 5,5m
800
1.4
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m)
2.300
Đường QH số 1 (đoạn từ đường số 3 đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
2.000
Đường QH số 2 (đoạn từ đường số 1 đến đường TG7-TG4) rộng 9,5m
2.000
Đường QH số 3 rộng 9,5m
2.000
1.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
600
500
300
Khu vực 2
600
500
400
200
2
Xã Hòa Tân Đông (xã đồng bằng)
2.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh đến ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)
1.600
1.000
700
400
Đoạn từ ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương đến ranh giới xã Hòa Tân Tây
1.500
800
500
300
2.2
Đoạn Kè Phú Đa
1.000
700
500
300
2.3
Điểm dân cư nông thôn Phú Lương
Đường rộng 6m
1.000
Đường rộng 3m
800
2.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
3
Xã Hòa Tâm (xã đồng bằng)
3.1
Quốc lộ 29
Từ cầu Đà Nông đến giáp ranh Cảng Bãi Gốc (Từ cầu Đà Nông đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam cũ)
2.000
1.100
700
400
Từ giáp ranh Cảng Bãi Gốc đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam
1.500
1.000
600
300
3.2
Đường Phú Khê – Phước Tân đoạn đã bê tông hóa (Khu vực 1 cũ)
1.200
800
400
300
3.3
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
4
Xã Hòa Xuân Nam (xã đồng bằng)
4.1
Quốc lộ 29
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Tâm đến Nhà ông Phạm Hùng
2.000
1.100
700
300
Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến QL 1 (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Phạm Hùng cũ)
1.100
4.2
Đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phạm Hùng) đến kho Xăng Dầu Vũng Rô (Quốc lộ 29 cũ. Đoạn từ nhà ông Phạm Hùng đến kho Xăng Dầu Vũng Rô cũ)
1.100
600
400
300
4.3
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới
1.500
1.000
500
300
Đoạn từ cầu Sông mới đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa)
1.300
800
500
300
Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
1.100
600
400
300
4.4
Khu Tái định cư Hầm đường bộ Đèo Cả
Đường D9: Đoạn từ D1 đến D2
1.100
Đường D2: Đoạn từ D9 đến D3
1.100
Đường D9: Đoạn từ D2 đến D7
1.000
Các đoạn đường còn lại trong Khu tái định cư
800
4.5
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
5
Xã Hòa Xuân Đông (xã đồng bằng)
5.1
Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Xuân Tây đến mương thủy lợi Nam Bình
3.000
2.000
1.200
600
Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình đến cầu cây Tra
2.000
1.200
700
500
Đoạn từ cầu cây Tra đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam
1.500
800
500
300
5.2
Điểm dân cư dãy phố chợ trung tâm thôn Bàn Thạch, xã Hòa Xuân Đông
Các đoạn đường rộng 6m
1.200
5.3
Khu tái định cư Hòa Tâm (sau khi hoàn thiện hạ tầng)
Đường rộng 25m
1.700
Đường rộng 16m và 16,5m
1.300
Đường rộng 12,5m
1.100
5.4
Các đường, đoạn đường còn lại trong xã
Khu vực 1
800
500
300
200
Khu vực 2
600
400
300
200
PHỤ LỤC SỐ 04
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ 05 NĂM (2020-2024)
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ ĐÔNG HÒA
( Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT1
VT2
VT3
VT4
V
Thị xã Đông Hòa – Đô thị loại IV
A
Phường Hòa Vinh
1
Quốc lộ 1 :
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
1.500
900
600
400
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên
2.000
1.100
800
450
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa khu phố 4
1.500
900
600
400
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ
1.200
700
450
300
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch mới
1.200
700
450
300
2
Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông
1.000
600
400
250
3
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
2.000
1.100
800
450
4
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
1.300
800
500
300
5
Đường Bà Triệu: Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
6
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
7
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trụ sở KP5 đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
8
Đường Đỗ Như Dạy ( Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) –Gộp đoạn)
1.300
9
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
10
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ đường D1 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
800
11
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Quốc lộ 1- nhà thờ Đông Mỹ đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
12
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
13
Đường Lê Duẩn: Đoạn từ đường D1 đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
1.000
14
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Tất Thành ( Khu TĐC số 1, đường nhựa rộng 20,5m cũ)
1.300
15
Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục thị xã đến Ngã Tư Gò Càn (Khu dân cư Vườn Mít cũ)
600
400
300
200
16
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng.
1.000
700
450
300
Đoạn còn lại
700
450
300
200
17
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường vào khu dân cư Tam Gia
1.000
700
450
300
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.400
18
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
19
Đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
20
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
21
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng (Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.500
900
600
400
22
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Lù Đôi - KP5 đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
23
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ giáp QL1 đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
24
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
25
Đường Tố Hữu: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
500
350
250
180
26
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
1.300
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ)
1.300
27
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ)
600
400
300
200
28
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
1.800
900
700
450
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
1.500
900
600
400
29
Đường Xuân Diệu: Đoạn từ giáp đường D5 đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
500
400
300
200
30
Đường Nguyễn Tất Thành : Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn
2.300
31
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét
2.000
Đường rộng 20,5 mét
1.700
Đường rộng 18,5 mét
1.400
Đường rộng 15,5 mét
1.300
Đường rộng 12 mét
1.000
32
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
450
300
200
100
B
Phường Hòa Hiệp Trung
1
Đường Hà Vi Tùng: Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương đến giáp khu phố Thọ Lâm – phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
800
500
350
200
2
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29, đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa và Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam cũ)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
1.500
900
600
400
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa
2.300
1.200
900
500
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
1.300
800
500
300
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp đoạn)
1.000
700
450
300
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
1.100
800
500
300
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
450
300
4
Đường Huỳnh Tấn Phát: Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
800
400
250
150
5
Đường Lê Anh Xuân: Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
1.000
700
450
300
6
Đường Lê Hanh: Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
800
500
350
200
7
Đường Lư Giang: Đoạn từ giáp đường N29 đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
800
500
350
200
8
Đường Lương Tấn Thịnh: Đoạn từ Khu phố Phước Lâm – phường Hòa Hiệp Bắc đến Khu phố Thọ Lâm – phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
900
600
400
250
9
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
1.300
800
500
300
10
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt (Khu vực 1 cũ)
900
600
400
250
11
Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.500
900
600
400
12
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 1 cũ)
900
600
400
250
13
Đường Trần Phú (Đường liên khu phố, đoạn đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
2.000
1.300
800
450
14
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi và đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) cũ)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh đến Cầu Bi
1.300
800
500
300
Đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường Hòa Hiệp
1.500
900
600
400
15
Nguyễn Hữu Dực: Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.000
700
450
300
16
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương), Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
2.000
1.300
800
500
17
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
400
300
200
150
C
Phường Hòa Hiệp Bắc
1
Đường liên huyện
Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
1.000
600
350
250
Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
1.250
750
450
250
2
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương) : Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa đến giáp phường Hòa Hiệp Trung
1.750
3
Đường từ đường liên huyện đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1
1.000
600
350
250
4
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến khu công nghiệp giai đoạn 1
1.250
750
450
250
5
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
400
300
250
150
D
Phường Hòa Hiệp Nam
1
Quốc lộ 29. Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ).
1.000
600
400
250
2
Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển). Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Bắc Cầu Đà Nông
1.400
600
400
250
3
Đường Lư Giang
800
500
350
200
4
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
350
250
150
100
Đ
Phường Hòa Xuân Tây
1
Quốc lộ 1: Từ cầu Bàn Thạch đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông
1.500
1000
600
300
2
Đường liên khu phố : Từ chùa Phước Long đến khu tái định cư
1.000
600
350
250
3
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
400
250
150
100
E
Các xã trong thị xã
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã
PHỤ LỤC SỐ 05
ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ 05 NĂM (2020-2024)
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ ĐÔNG HÒA
( Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường, đoạn đường
Giá đất
VT1
VT2
VT3
VT4
V
Thị xã Đông Hòa – Đô thị loại IV
A
Phường Hòa Vinh
1
Quốc lộ 1 :
Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ
1.200
700
500
320
Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên
1.600
800
600
360
Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa khu phố 4
1.200
700
500
320
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ
1.000
500
360
240
Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch mới
1.000
500
360
240
2
Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông
800
500
320
200
3
Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1)
1.600
800
600
360
4
Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn)
1.000
600
400
240
5
Đường Bà Triệu: Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
6
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
7
Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trụ sở KP5 đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
8
Đường Đỗ Như Dạy ( Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) –Gộp đoạn)
1.000
9
Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
10
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ đường D1 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ)
600
11
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Quốc lộ 1- nhà thờ Đông Mỹ đến giáp phường Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ)
500
320
240
160
12
Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
13
Đường Lê Duẩn: Đoạn từ đường D1 đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ)
800
14
Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Tất Thành ( Khu TĐC số 1, đường nhựa rộng 20,5m cũ)
1.000
15
Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục thị xã đến Ngã Tư Gò Càn (Khu dân cư Vườn Mít cũ)
400
320
240
160
16
Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng.
800
500
360
240
Đoạn còn lại
600
360
240
160
17
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường vào khu dân cư Tam Gia
800
500
360
240
Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.100
18
Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
19
Đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
20
Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ)
500
320
240
160
21
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng (Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn)
1.200
700
500
320
22
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Lù Đôi - KP5 đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
23
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ giáp QL1 đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
24
Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP2 đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
25
Đường Tố Hữu: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ)
400
280
200
140
26
Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)
1.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ)
1.000
27
Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
28
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ)
1.400
700
500
360
Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ)
1.200
700
500
320
29
Đường Xuân Diệu: Đoạn từ giáp đường D5 đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ)
400
320
240
160
30
Đường Nguyễn Tất Thành : Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn
1.800
31
Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong)
Đường rộng 36 mét
1.600
Đường rộng 20,5 mét
1.300
Đường rộng 18,5 mét
1.100
Đường rộng 15,5 mét
1.000
Đường rộng 12 mét
800
32
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
360
240
160
80
B
Phường Hòa Hiệp Trung
1
Đường Hà Vi Tùng: Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương đến giáp khu phố Thọ Lâm – phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
600
400
280
160
2
Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29, đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa và Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam cũ)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ)
1.200
700
500
320
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa
1.800
900
700
400
Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
1.000
600
400
240
3
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp đoạn)
800
500
360
240
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ)
900
600
400
240
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ)
800
500
360
240
4
Đường Huỳnh Tấn Phát: Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
600
320
200
120
5
Đường Lê Anh Xuân: Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ)
800
500
360
240
6
Đường Lê Hanh: Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
600
400
280
160
7
Đường Lư Giang: Đoạn từ giáp đường N29 đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
600
400
280
160
8
Đường Lương Tấn Thịnh: Đoạn từ Khu phố Phước Lâm – phường Hòa Hiệp Bắc đến Khu phố Thọ Lâm – phường Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ)
700
500
320
200
9
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ đường Trần Phú đến đường N29 (Khu vực 2 cũ)
1.000
600
400
240
10
Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt (Khu vực 1 cũ)
700
500
320
200
11
Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
1.200
700
500
320
12
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 1 cũ)
700
500
320
200
13
Đường Trần Phú (Đường liên khu phố, đoạn đường từ Quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ)
1.600
1.000
600
360
14
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi và đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) cũ)
Đoạn từ ranh giới phường Hòa Vinh đến Cầu Bi
1.000
600
400
240
Đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường Hòa Hiệp
1.200
700
500
320
15
Nguyễn Hữu Dực: Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ)
800
500
360
240
16
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương), Đoạn đường từ ranh giới phường Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới phường Hòa Hiệp Nam
1.600
1.000
600
400
17
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
320
240
160
120
C
Phường Hòa Hiệp Bắc
1
Đường liên huyện
Đoạn từ ranh giới phường Phú Thạnh đến UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
800
480
280
200
Đoạn từ UBND phường (nhà ông Ngô Ân) đến ranh giới phường Hòa Hiệp Trung
1000
600
360
200
2
Tuyến đường ven biển (đại lộ Hùng Vương) : Đoạn từ giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa đến giáp phường Hòa Hiệp Trung
1400
3
Đường từ đường liên huyện đến cổng chính KCN Hòa Hiệp 1
800
480
280
200
4
Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến khu công nghiệp giai đoạn 1
1000
600
360
200
5
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
320
240
200
120
D
Phường Hòa Hiệp Nam
1
Quốc lộ 29. Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt (Đường liên xã, đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung đến Trường THCS Trần Kiệt cũ).
800
480
320
200
2
Đại lộ Hùng Vương (Tuyến đường ven biển). Đoạn từ ranh giới phường Hòa Hiệp Trung đến Bắc Cầu Đà Nông
1120
480
320
200
3
Đường Lư Giang
600
400
280
160
4
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
280
200
120
80
Đ
Phường Hòa Xuân Tây
1
Quốc lộ 1: Từ cầu Bàn Thạch đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông
1200
800
480
240
2
Đường liên khu phố : Từ chùa Phước Long đến khu tái định cư
800
480
280
200
3
Các đường, đoạn đường còn lại trong phường
320
200
120
80
E
Các xã trong thị xã
Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.