Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
54/2021/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
53/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024) Right: V/v Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
V/v Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024): 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau: “1. Xác định đô thị: Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại II. Thị xã Sông Cầu: Đô thị loạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vụ điều chỉnh: a) Bảng giá các loại đất được UBND tỉnh quy định nêu trên sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây: Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
- “1. Xác định đô thị:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vụ điều chỉnh:
- a) Bảng giá các loại đất được UBND tỉnh quy định nêu trên sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:
- “1. Xác định đô thị:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vụ điều chỉnh: a) Bảng giá các loại đất được UBND tỉnh quy định nêu trên sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây: Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay thế một số cụm từ, bãi bỏ một số khoản, điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024): 1. Thay thế cụm từ “Xuân Hòa” bằng cụm từ “Xuân Cảnh” tại Gạch ngang (-) thứ 3, điểm 3.1 khoản 3 phần A Mụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định đô thị, đường phố, vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Xác định đô thị: Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại II. Thị xã Sông Cầu: Đô thị loại III. Các thị trấn: Chí Thạnh, Phú Hòa, Hòa Vinh, Hòa Hiệp Trung, Phú Thứ, Hai Riêng, Củng Sơn, La Hai: Đô thị loại V. 2. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị: Mỗi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Thay thế một số cụm từ, bãi bỏ một số khoản, điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phu...
- 1. Thay thế cụm từ “Xuân Hòa” bằng cụm từ “Xuân Cảnh” tại Gạch ngang (-) thứ 3, điểm 3.1 khoản 3 phần A Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”.
- 2. Thay thế cụm từ “Xuân Hòa” bằng cụm từ “Xuân Cảnh” tại điểm 3.4 khoản 3 phần A Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”.
- Điều 2. Xác định đô thị, đường phố, vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
- 1. Xác định đô thị:
- Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại II.
- Thay thế một số cụm từ, bãi bỏ một số khoản, điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phu...
- 1. Thay thế cụm từ “Xuân Hòa” bằng cụm từ “Xuân Cảnh” tại Gạch ngang (-) thứ 3, điểm 3.1 khoản 3 phần A Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”.
- 2. Thay thế cụm từ “Xuân Hòa” bằng cụm từ “Xuân Cảnh” tại điểm 3.4 khoản 3 phần A Mục II Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”.
Điều 2. Xác định đô thị, đường phố, vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Xác định đô thị: Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại II. Thị xã Sông Cầu: Đô thị loại III. Các thị trấn: Chí Thạnh, Phú Hòa, Hòa Vinh, Hòa Hi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đông Hòa; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2022 2. Quy định chuyển tiếp: Đối với việc xác định các vị trí 2, 3 của loại đất phi nông nghiệp tại phường Hòa Hiệp Bắc, phường Hòa Hiệp Nam và phường Hòa Xuân Tây thì tiếp tục áp dụng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Xác định vùng đất: 02 vùng (Đồng bằng và miền núi). 2. Xác định vị trí đất ở tại nông thôn: Mỗi xã phân theo 2 khu vực và 4 vị trí đất như sau: a) Khu vực: Khu vực 1: Thửa đất thuộc trung tâm xã, khu dân cư tập trung, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp, k...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 4. Điều khoản thi hành:
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2022
- 2. Quy định chuyển tiếp:
- Điều 3 . Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
- 1. Xác định vùng đất: 02 vùng (Đồng bằng và miền núi).
- 2. Xác định vị trí đất ở tại nông thôn:
- Điều 4. Điều khoản thi hành:
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 01 năm 2022
- 2. Quy định chuyển tiếp:
Điều 3 . Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Xác định vùng đất: 02 vùng (Đồng bằng và miền núi). 2. Xác định vị trí đất ở tại nông thôn: Mỗi xã phân theo 2 khu vực và 4 vị trí đất như sau: a...
Unmatched right-side sections