QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH Ố HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Ch í nh quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Thông tư số 32/20 1 8/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung gi á rừng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 74/TTr-SNN ngày 06/3/2020 và Tờ trình s ố 490/TTr-SNN ng à y 26/12/2019 về việc Ban hành qui định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành ph ố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2020.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện: Ba Vì,
Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Thạch Thất, Sóc Sơn; Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây; Cục trưởng Cục Thuế Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm Hà Nội; Giám đốc Ban Quản lý rừng Phòng hộ - Đặc dụng Hà Nội; thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 3;
Bộ Tài chính;
Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Thường trực Thành ủy;
Thường trực HĐND Thành phố;
Chủ tịch UBND Thành phố;
Các PCT UBND Thành phố;
Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
Các Sở: TP, QHKT, XD;
VPUB: Các PCVP, KT, ĐT, TKBT, KSTTHC,
Trung tâm THCB, Cổng GTĐT TP;
Lưu: VT, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Sửu
QUY ĐỊNH
KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Qu yế t định s ố : 06 /2020/QĐ-UBND ngày 26 / 3 /2020
của Ủ y ban nhân dân thành ph ố Hà Nội)
Chương I
Điều 1
Ph ạ m v i điều chỉnh
1. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội được xác định gồm:
a) Khung giá rừng tự nhiên là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
b) Khung giá rừng trồng là: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
2. Khung giá rừng tự nhiên phân theo trạng thái rừng áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 2
Đ ối tượng áp dụng và phạm v i á p dụng
1. Đối tượng áp dụng.
Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Phạm vi áp dụng:
Khung giá các loại rừng được xây dựng trên toàn địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm khung bảng giá cho các huyện, thị xã có rừng như sau:
a) Huyện Ba Vì.
b) Huyện
Chương Mỹ.
Chương II
Điều 3
Xác đ ị nh khung giá r ừ ng
1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Bảng khung giá rừng thành phố Hà Nội.
(Chi tiết khung giá các loại rừng cho từng huyện, thị xã có rừng có phụ lục kèm theo).
Chương III
Điều 4
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các chủ rừng
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển n ô ng thôn
Phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn Thành phố để áp dụng, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trình tự thủ tục thực hiện giao, cho thuê rừng, thu hồi rừng. Tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện theo đúng quy định;
Tổng hợp những khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết theo quy định.
2. Sở Tài chính
Chủ trì phối hợp các sở, ngành, địa phương, đơn vị liên quan trong việc thẩm định, trình UBND Thành phố giá rừng đối với từng chương trình, dự án cụ thể, trên cơ sở khung giá các loại rừng trên địa bàn Thành phố.
Hướng dẫn việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, cho thuê rừng, bồi thường rừng, thu hồi rừng theo các quy định hiện hành;
Hướng dẫn, chỉ đạo các tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có quản lý rừng trong việc xác định giá trị doanh nghiệp và một số nội dung có liên quan đến lĩnh vực tài chính theo quy định của pháp luật.
3. Sở T ài nguy ê n và Môi trường.
Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có rừng tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố giao đất, cho thuê đất trên diện tích đã giao rừng, cho thuê rừng; việc thu hồi chuyển mục đích đất rừng để thực hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
4. Cục Thuế Thành phố
Tiếp nhận, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của các tổ chức do các cơ quan chức năng gửi đến.
Chỉ đạo hướng dẫn các Chi cục thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân do cơ quan chức năng có liên quan gửi đến.
5. Ủy ban nh â n dân các huyện, th ị xã có rừng
a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan.
b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở Quy định giá các loại rừng trên địa bàn Thành phố đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân Thành phố đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến phát triển, bảo vệ rừng của tổ chức đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, chấp thuận.
d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn Thành phố.
6. Chủ rừng
Là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng; giao đất, cho thuê đất để trồng rừng; tự phục hồi, phát triển rừng; nhận chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế rừng theo quy định của pháp luật./.
PHỤ LỤC 01:
KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Q u y ế t định s ố : 06/2020/QĐ-UBND ngày 26 /3/2020 của UBND thành ph ố Hà N ộ i)
PHỤ LỤC 01A: KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN QU Ố C OAI
I. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng huyện Quốc Oai
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Th ấ p nhất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nh ấ t
T h ấp nhất
1.1. Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ấ t l á rộng thường xanh phục hồi (TXP: 10- 1 00m3/h a )
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.300.724
5.723.816
5.097.668
2.520.759
25.488.338
12.603.797
Trữ lượng 100 m 3 /ha
96.407.757
66.171.838
93.204.700
62.968.781
466.023.501
314.843.906
II. Khung giá rừng tự nhiên là rừng phòng hộ huyện Quốc Oai
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Th ấ p nhất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nh ấ t
T h ấp nhất
2.1. Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ấ t l á rộng thường xanh phục hồi (TXP: 10- 1 00m3/h a )
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.849.355
6.075.570
5.646.298
2.872.513
22.585.194
11.490.054
Trữ lượng 100 m 3 /ha
88.493.550
60.755.700
85.290.493
57.552.643
341.161.974
230.210.574
2.3. Rừng tre nứa tự nhiên
1
Trữ lượng 1.000 cây/ha
3.200.000
2.325.000
3.196.943
1.446.943
12.787.774
5.787.774
2
Trữ lượng 1.500 cây/ha
6.400.000
4.650.000
6.396.943
3.771.943
25.587.774
15.087.774
3
Trữ lượng 2.000 cây/ha
9.600.000
6.975.000
9.596.943
6.096.943
38.387.774
24.387.774
4
Trữ lượng 2.500 cây/ha
12.800.000
9.300.000
12.796.943
8.421.943
51.187.774
33.687.774
5
Trữ lượng 3.000 cây/ha
16.000.000
11.625.000
15.996.943
10.746.943
63.987.774
42.987.774
6
Trữ lượng 3.500 cây/ha
19.200.000
13.950.000
19.196.943
13.071.943
76.787.774
52.287.774
7
Trữ lượng 4.000 cây/ha
22.400.000
16.275.000
22.396.943
15.396.943
89.587.774
61.587.774
8
Trữ lượng 4.500 cây/ha
25.600.000
18.600.000
25.596.943
17.721.943
102.387.774
70.887.774
9
Trữ lượng 5.000 cây/ha
28.800.000
20.925.000
28.796.943
20.046.943
115.187.774
80.187.774
10
Trữ lượng 5.500 cây/ha
32.000.000
23.250.000
31.996.943
22.371.943
127.987.774
89.487.774
11
Trữ lượng 6.000 cây/ha
35.200.000
25.575.000
35.196.943
24.696.943
140.787.774
98.787.774
13
Trữ lượng 6.500 cây/ha
38.400.000
27.900.000
38.396.943
27.021.943
153.587.774
108.087.774
14
Trữ lượng 7.000 cây/ha
41.600.000
30.225.000
41.596.943
29.346.943
166.387.774
117.387.774
15
Trữ lượng 7.500 cây/ha
44.800.000
32.550.000
44.796.943
31.671.943
179.187.774
126.687.774
16
Trữ lượng 8.000 cây/ha
48.000.000
34.875.000
47.996.943
33.996.943
191.987.774
135.987.774
III. Khung giá rừng tự nhiên là rừng sản xuất huyện Qu ố c Oai
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Th ấ p nhất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nh ấ t
T h ấp nhất
3.1. Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ấ t l á rộng thường xanh nghèo kiệt (TX K : 10- 50 m3/h a )
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.300.724
5.723.816
5.097.668
2.520.759
15.293.003
7.562.278
Trữ lượng 50 m 3 /ha
41.503.620
28.619.080
38.300.564
25.416.024
114.901.692
76.248.071
3.2. Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ấ t l á rộng thường xanh nghèo (TX N : 51 - 100 m3/h a )
Trữ lượng 51 m 3 /ha
49.167.956
33.747.637
45.964.899
30.544.581
137.894.698
91.633.742
Trữ lượng 100 m 3 /ha
96.407.757
66.171.838
93.204.700
62.968.781
279.614.100
188.906.344
3.3. Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ấ t l á rộng thường xanh phục hồi (TX N : 10 - 100 m3/h a )
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.300.724
5.723.816
5.097.668
2.520.759
15.293.003
7.562.278
Trữ lượng 100 m 3 /ha
96.407.757
66.171.838
93.204.700
62.968.781
279.614.100
188.906.344
3.4. Rừng h ỗ n giao tre nứa gỗ (10-50 m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.589.805
5.916.537
13.022.749
6.209.480
39.068.247
18.628.441
Trữ lượng 50 m 3 /ha
42.949.027
29.582.685
47.381.971
29.875.628
142.145.912
89.626.885
3.5. Rừng hỗn giao g ỗ tre nứa (51- 1 00m3/h a )
Trữ lượng 51 m 3 /ha
43.808.008
30.174.338
48.240.951
30.467.282
144.722.853
91.401.846
Trữ lượng 100 m 3 /ha
85.898.054
59.165.369
90.330.998
59.458.313
270.992.993
178.374.939
3. 6 . Rừng tre nứa tự nhiên
1
Trữ lượng 1.000 cây/ha
5.800.000
4.300.000
2.596.943
1.096.943
7.790.830
3.290.830
2
Trữ lượng 1.500 cây/ha
8.700.000
6.450.000
5.496.943
3.246.943
16.490.830
9.740.830
3
Trữ lượng 2.000 cây/ha
11.600.000
8.600.000
8.396.943
5.396.943
25.190.830
16.190.830
4
Trữ lượng 2.500 cây/ha
14.500.000
10.750.000
11.296.943
7.546.943
33.890.830
22.640.830
5
Trữ lượng 3.000 cây/ha
17.400.000
12.900.000
14.196.943
9.696.943
42.590.830
29.090.830
6
Trữ lượng 3.500 cây/ha
20.300.000
15.050.000
17.096.943
11.846.943
51.290.830
35.540.830
7
Trữ lượng 4.000 cây/ha
23.200.000
17.200.000
19.996.943
13.996.943
59.990.830
41.990.830
8
Trữ lượng 4.500 cây/ha
26.100.000
19.350.000
22.896.943
16.146.943
68.690.830
48.440.830
9
Trữ lượng 5.000 cây/ha
29.000.000
21.500.000
25.796.943
18.296.943
77.390.830
54.890.830
10
Trữ lượng 5.500 cây/ha
31.900.000
23.650.000
28.696.943
20.446.943
86.090.830
61.340.830
11
Trữ lượng 6.000 cây/ha
34.800.000
25.800.000
31.596.943
22.596.943
94.790.830
67.790.830
12
Trữ lượng 6.500 cây/ha
37.700.000
27.950.000
34.496.943
24.746.943
103.490.830
74.240.830
13
Trữ lượng 7.000 cây/ha
40.600.000
30.100.000
37.396.943
26.896.943
112.190.830
80.690.830
14
Trữ lượng 7.500 cây/ha
43.500.000
32.250.000
40.296.943
29.046.943
120.890.830
87.140.830
15
Trữ lượng 8.000 cây/ha
46.400.000
34.400.000
43.196.943
31.196.943
129.590.830
93.590.830
IV. Khung gi á quyền sử dụng và giá cho thuê rừng huyện Quốc Oai
TT
Tr ữ lượng ( m 3 / ha)
Giá quyền sử d ụn g (đồng/ha)
Giá khởi điểm cho thuê rừng (đồng /ha/năm)
Cao nhất
Thấp nh ấ t
Cao nhất
Th ấ p nhất
4.1.
Rừng đ ặ c dụng
1.277.798
850.723
1.195.321
744.446
4.2.
Rừng sản xuất
1.277.798
850.723
1.195.321
744.446
PHỤ LỤC 01 -B: KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN BA V Ì
I. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng huyện Ba Vì
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Th ấ p nhất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nh ấ t
T h ấp nhất
1.1 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh nghèo kiệt (TXK: 10-50m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
3.386.086
607.307
9.775.075
4.860.924
48.875.373
24.304.621
Trữ lượng 50 m 3 /ha
16.930.431
3.036.534
23.319.419
7.290.151
116.597.095
36.450.757
1.2 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh nghèo (TX N : 51 - 100 m3/ha)
Trữ lượng 51 m 3 /ha
29.804.882
11.454.493
36.193.870
15.708.110
180.969.351
78.540.552
Trữ lượng 100 m 3 /ha
58.440.945
22.459.790
64.829.933
26.713.408
324.149.666
133.567.039
1.3 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh trung bình (TX B : 101 - 200 m3/ha)
Trữ lượng 101 m 3 /ha
56.466.961
20.978.793
62.855.949
25.232.410
314.279.747
126.162.051
Trữ lượng 200 m 3 /ha
111.815.764
41.542.164
118.204.753
45.795.782
591.023.764
228.978.908
1.4 . Rừng hỗn giao tre nứa - gỗ ( HG1 : 10 - 50 m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.968.748
5.979.165
19.157.736
12.532.782
95.788.680
62.663.912
Trữ lượng 50 m 3 /ha
44.843.738
29.895.826
55.032.727
36.449.443
275.163.634
182.247.215
1.5 . Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa ( HG2 : 51 - 100 m3/ha)
Trữ lượng 51 m 3 /ha
45.740.613
30.493.742
55.929.602
37.047.359
279.648.008
185.236.797
Trữ lượng 100 m 3 /ha
89.687.477
59.791.651
99.876.465
66.345.269
499.382.326
331.726.343
II . Khung giá rừng tự nhiên là rừng s ả n xuất huyện Ba Vì
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Th ấ p nhất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nh ấ t
T h ấp nhất
2.1 . Rừng lá rộng thường xanh trung bình (TX B : 101 - 200 m3/ha)
Trữ lượng 101 m 3 /ha
116.241.462
62.747.460
113.038.405
59.544.403
339.115.215
178.633.210
Trữ lượng 200 m 3 /ha
230.181.112
124.252.396
226.978.056
121.049.339
680.934.167
363.148.018
III. Khung giá quyền sử dụng và giá cho thuê rừng huyện Ba V ì
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
G i á quyền s ử dụng (đồng/ha)
Giá kh ở i điểm cho thuê rừng (đ ồ ng/ha/năm)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
3 .1.
Rừng đặc d ụng
6.388.988
4.253.617
5.976.603
3.722.228
3 .2.
Rừng sản xuất
6.388.988
4.253.617
5.976.603
3.722.228
PHỤ LỤC 01 -C: KHUNG GIÁ C Á C LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN MỸ ĐỨC
I. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng huyện Mỹ Đức
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
1.1 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đ á lá rộng thường xanh kiệt (TX D K: 10-50m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
9.019.932
6.203.288
9.007.954
6.195.303
45.039.770
30.976.513
Trữ lượng 50 m 3 /ha
45.099.659
31.016.440
45.087.681
31.008.454
225.438.407
155.042.271
1.2 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đ á lá rộng thường xanh phục hồi (TX DP : 10- 10 0m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
9.019.932
6.203.288
9.007.954
6.195.303
45.039.770
30.976.513
Trữ lượng 100 m 3 /ha
86.783.594
59.755.729
86.771.616
59.747.744
433.858.081
298.738.721
II. Khung giá rừng s ả n xuất là rừng tự nhiên huyện Mỹ Đức
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
2.1 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đ á lá rộng thường xanh kiệt (TX DK : 10- 5 0m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.279.873
5.709.915
5.051.660
2.481.703
15.154.981
7.445.108
Trữ lượng 50 m 3 /ha
41.399.365
28.549.577
38.171.152
25.321.364
114.513.457
75.964.092
III . Khung giá quyền sử d ụ ng và giá cho thuê rừng huyện Mỹ Đức
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
G i á quyền s ử dụng (đồng/ha)
Giá kh ở i điểm cho thuê rừng (đ ồ ng/ha/năm)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
3. 1 .
Rừng đặc dụng
3.194.494
2.126.809
2.988.301
1.861.114
3.2.
R ừ ng s ả n xu ất
3.194.494
2.126.809
2.988.301
1.861.114
PHỤ LỤC 01 -D: KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN HUYỆN THẠCH THẤT
I. Khung giá rừng t ự nhiên là rừng đặc d ụng huyện Thạch Thất
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
1.1 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ất lá rộng thường xanh phục hồi (TX P : 10- 10 0m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.678.359
5.975.573
5.548.966
2.846.179
27.744.828
14.230.896
Trữ lượng 100 m 3 /ha
90.199.319
62.032.879
87.069.925
58.903.485
435.349.624
294.517.427
II. Khung giá rừng tự nhiên là rừng phòng hộ huyện Thạch Thất
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
2.1 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ất lá rộng thường xanh nghèo kiệt (TX K : 10- 5 0m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.640.733
5.950.489
5.511.340
2.821.095
22.045.358
11.284.381
Trữ lượng 50 m 3 /ha
43.203.667
29.752.444
40.074.273
26.623.051
160.297.091
106.492.203
III . Khung giá r ừn g tự nhiên là rừng sản xuất huyện Thạch Th ấ t
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
3.1 . Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ất lá rộng thường xanh phục hồi (TX P : 10- 10 0m3/ha)
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.631.179
5.944.119
5.501.785
2.814.725
6.505.355
8.444.176
Trữ lượng 100 m 3 /ha
86.311.788
59.441.192
83.182.394
56.311.798
249.547.182
168.935.394
IV. Khung giá quyền sử dụng và giá cho thuê rừng huyện Thạch Thất
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
G i á quyền s ử dụng (đồng/ha)
Giá kh ở i điểm cho thuê rừng (đ ồ ng/ha/năm)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
4.1.
Rừng đ ặ c dụng
1.916.697
1.276.085
1.792.981
1.116.669
4.2.
Rừng s ả n xuất
1.916.697
1.276.085
1.792.981
1.116.669
PHỤ LỤC 01 -E: KHUNG GIÁ C Á C LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN THỊ X Ã SƠN TÂY
I. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc d ụ ng Thị xã S ơ n Tây
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá tr ị cây đứng (đồng/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá tr ị bồi thường (đồng/ha)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
1. Rừng g ỗ tự nhiên núi đ ất lá rộng thường xanh trung bình (TX B : 10 1 - 20 0m3/ha)
Trữ lượng 100 m 3 /ha
207.204.007
123.389.157
207.204.007
123.389.157
1.036.020.033
616.945.783
Trữ lượng 200 m 3 /ha
410.304.964
244.334.964
410.304.964
244.334.964
2.051.524.818
1.221.674.818
II . Khung gi á quyền sử dụng và giá cho thuê rừng Thị xã S ơ n Tây
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
G i á quyền s ử dụng (đồng/ha)
Giá kh ở i điểm cho thuê rừng (đ ồ ng/ha/năm)
Cao nhất
Thấp nh ất
Cao nhất
Thấp nh ất
2. 1.
Rừng đặc dụng
6.388.988
4.253.617
5.976.603
3.722.228
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN